A. D. Góp một số ý kiến về bài của đồng chí Trương Hữu Quýnh đăng trên Tạp chí ncls, số 93



tải về 1.81 Mb.
trang15/31
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích1.81 Mb.
1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   ...   31
Mấy điểm soi sáng thêm sử liệu - Some features giving more light to historical documents - NCLS, 1970, số 133, tr. 32-36.

  • NGUYỄN LƯƠNG BÍCH. Tài điều giặc và đại phá tuyệt giỏi của quân dân ta trong trận Bạch Đằng năm 1288 (Nhân kỷ niệm 692 năm chiến thắng Bạch Đằng 9-1288) - Excellent talent of Vietnameses army and people in mastering their Chinese aggressors and in attacking them during the naval battle of Bach Dang in 1288 (On the Occation of the 692nd Anniversary of the Bach Dang Victory in September 1288) - NCLS, 1980, số 2 (191), tr. 23-28, 49.

  • NGUYỄN LƯƠNG BÍCH. Về thời điểm Nguyễn Trãi tham gia khởi nghĩa Lam Sơn - About the Nguyen Trai's time of participation to the Lam Son uprising - NCLS, 1980, số 3 (192), tr. 27-32.

  • NGUYỄN LƯƠNG BÍCH. Nguyễn Trãi - Thân thế và sự nghiệp (Đọc sách) - Reading the book entitled "Nguyen Trai his familiar issue and works" - NCLS, 1981, số 2 (197), tr. 87-90.

  • NGUYỄN MẠNH DŨNG. Quan hệ Nhật Bản - Triều Tiên dưới tác động của cuộc xâm lược Triều Tiên năm 1627 và 1636 của Mãn Châu - The Japanese-Korean Relations under the Impacts of the Manchu' s Invasions in Korea in 1627 and 1636 - NCLS, 2004, Số 6 (337), tr. 53-61.

  • NGUYỄN MINH. Ôn lại cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng - Reviewing the Insurrection of two Sisters Trung - VSĐ, 1955, số 5, tr. 48-51.

  • NGUYỄN MINH HÀ. Công thức Đại đội độc lập. Tiểu đoàn tập trung. Một sáng tạo độc đáo trong nghệ thuật dùng binh của Đảng ta trong cuộc phản công Việt Bắc Thu-Đông 1947 - The Independent company, concentrated battalion formula - An unique creativeness in the military art of the Party in Viet Bac counter-offensive (Autumn-Winter 1947) - NCLS, 1997, số 5 (294), tr. 15-18.

  • NGUYỄN MINH TƯỜNG. Góp phần xác định vị trí sông Thiên Mạc trong cuộc kháng chiến chống Nguyên năm 1285 - Contribution to the location of Thien Mac river at the time of anti Mongolian resistance war of 1285 - NCLS, 1985, số 6 (225), tr. 41-44.

  • NGUYỄN MINH TƯỜNG. Quan hệ bang giao giữa nhà Mạc và nhà Minh thế kỷ XVI - The relations between nation of the Mac dynasty with the Ming dynasty in the 16th Century - NCLS, 1991, số 6 (259), tr. 33-38.

  • NGUYỄN MINH TƯỜNG. Chính sách đối với dân tộc thiểu số của triều Nguyễn nửa đầu thế kỷ XIX - The national minorities policy of the Nguyen dynasty in the first half of the 19th Century - NCLS, 1993, số 6 (271), tr. 37-44.

  • NGUYỄN MINH TƯỜNG. Côn Sơn - Một vùng văn hóa lịch sử - Con Son - A historic culture area - NCLS, 2002, số 6 (325), tr. 44-48.

  • NGUYỄN MINH TƯỜNG. Về bài chế phong tặng Lê Trãi, Tế văn hầu của vua Lê Tương Dực - About the royal declaration of King Le Tuong Duc on the appointment to Le Trai the title of Te Van hau (Marquis Te Van) - NCLS, 2003, số 5 (330), tr. 85 - 88.

  • NGUYỄN MINH TƯỜNG. Nội dung tấm bia Quang Vinh phúc thần sự lục bi ký dựng tại đình xã Quang Vinh, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên thờ Dương Tự Minh làm Thành hoàng - The Contents of the Stele: Quang Vinh phuc than su luc bi ky Built in the Communal House of the Quang Vinh Village, Dong Hy District, Thai Nguyen Province for Worshipping Duong Tu Minh as the Tutelary Deity of the Village - NCLS, 2004, Số 5 (336), tr. 67-73.

  • NGUYỄN MINH VĂN. Có thể xếp loại văn dịch những tác phẩm chữ Hán do người Việt Nam viết vào văn học Việt Nam không ? - Can be ranked in Vietnam literature the translated books written in Chinese characters by the Vietnamese authors? - VSĐ, 1955, số 7, tr. 58-61.

  • NGUYỄN MINH VĂN. Vì sao không thể liệt những bài văn chữ Hán vào văn học của ta được ? - Why can't it be ranked in our national literature the texts written in Chinese characters? - VSĐ, 1956, số 15, tr. 71-86.

  • NGUYỄN NGHĨA. Góp thêm một ít tài liệu về công cuộc hợp nhất các tổ chức cộng sản đầu tiên ở Việt Nam và vai trò của đồng chí Nguyễn Ái Quốc - Adding a few documentation about the reunification of the first communist organizations in Vietnam and the role of comrade Nguyen Ai Quoc - NCLS, 1964, số 59, tr. 3-8.

  • NGUYỄN NGHĨA. Công cuộc hợp nhất các tổ chức cộng sản ở trong nước sau Hội nghị Hương Cảng và việc tổ chức Ban Trung ương lâm thời đầu tiên - The reunification of the Communist organizations at home, after the Hong Kong congress and the organization of the provisory first central committee - NCLS, 1964, số 62, tr. 54-59.

  • NGUYỄN NGỌC CHƯƠNG. Thử tìm hiểu một số hoa văn trên trống đồng Ngọc Lũ - About ornemantal designs on the Ngoc Lu drums - NCLS, 1971, số 141, tr. 28-44.

  • NGUYỄN NGỌC CHƯƠNG. Bước đầu giới thiệu một số nguồn tư liệu xung quanh di tích lịch sử thuộc về khởi nghĩa Hai Bà Trưng - Documentation sources about historical sites concerning the Trung Sisters uprising (preliminary introduction) - NCLS, 1972, số 146, tr. 23-27.

  • NGUYỄN NGỌC CƠ. Vài ý kiến về nội dung giảng dạy lịch sử Việt Nam thời kỳ 1858-1945 - Some opinions on Vietnam History teaching content in the period 1858-1945 - NCLS, 1993, số 3 (268), tr. 32-35.

  • NGUYỄN NGỌC CƠ. Sự biến đổi đời sống vật chất của nông dân đồng bằng sông Hồng từ 1976 đến nay (Qua số liệu thống kê của một số địa phương) - The change of peasants material life in the Red River delta from 1976 to now (According to the statistical data in some Regions) / Nguyễn Ngọc Cơ, Nguyễn Viết Hiển - NCLS, 1993, số 4 (269), tr. 11-18, 39.

  • NGUYỄN NGỌC CƠ. Hồ Chí Minh - Chiến sĩ cách mạng quốc tế (Đọc sách) - Reading the book: Ho Chi Minh - An international revolutionist - NCLS, 2001, số 3 (316), tr. 91.

  • NGUYỄN NGỌC CƠ. Hoạt động khai thác các mỏ than ở Thái Nguyên của thực dân Pháp (1906-1945) - Exploiting the Coal Mines in Thai Nguyen by the French Colonialism (1906-45) / Nguyễn Ngọc Cơ, Hà Thị Thu Thủy - NCLS, 2004, Số 4 (335), tr. 36-44.

  • NGUYỄN NGỌC MÃO. Vài nét về cuộc đấu tranh chống sự nô dịch về kinh tế của đế quốc Mỹ ở châu Mỹ Latinh từ sau Cách mạng Cuba - Some features about the struggle against the economic subjection of US imperialism at Latin America since Cuban revolution / Nguyễn Ngọc Mão, Hán Văn Tâm - NCLS, 1981, số 1 (196), tr. 77-84.

  • NGUYỄN NGỌC MÃO. Vài nét về sự ủng hộ của Cuba đối với sự nghiệp cách mạng Việt Nam - Some features about the support of Cuba toward the Vietnam's revolutionary work - NCLS, 1982, số 1 (202), tr. 68-72.

  • NGUYỄN NGỌC MÃO. Bước đầu tìm hiểu về quá trình giải quyết vấn đề ruộng đất và nông dân của cách mạng Cuba - First inquiries in to the settlement of land and peasant problems by the Cuba revolution - NCLS, 1983, số 6 (213), tr. 73-79.

  • NGUYỄN NGỌC MÃO. Cuba và Mỹ Latinh trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của Việt Nam - Cuba and Latin America and the anti US resistance war waged by the Vietnamese people - NCLS, 1985, số 2 (221), tr. 59-63.

  • NGUYỄN NGỌC MÃO. Cách mạng tháng Mười với việc giải quyết vấn đề hòa bình - The October Revolution and the peace problem solving - NCLS, 1997, số 6 (295), tr. 27-34.

  • NGUYỄN NGỌC MÃO. Suy nghĩ về nội dung của liên minh công nông hiện nay qua mô hình phát triển công nghiệp chế biến gắn phát triển nguyên liệu nông sản - Some thoughts on the content of the peasant workers-peasant alliance through the model of combining the development of processing industry and the development of agricultural product materials- NCLS, 1998, số 5 (300), tr. 27-33.

  • NGUYỄN NGỌC MÃO. Quá trình xây dựng Đảng ở Tây Bắc trong thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp - Process of Party construction in North-West zone in the anti-French colonialism resistance - NCLS, 2002, số 5 (324), tr. 23-33.

  • NGUYỄN NGỌC MÃO. Tư tưởng độc lập dân tộc và tiến bộ xã hội của Hôxê Mácti và Cách mạng Cuba - José Martí’ s national independence and social progress ideology and Cuban revolution - NCLS, 2003, số 4 (329), tr. 77 - 83.

  • NGUYỄN NGỌC MINH. Tuyên ngôn 1789 về quyền con người và quyền của người dân - Ý nghĩa lịch sử và thời đại của nó - The Declaration of 1789 of human and civil rights - Its epoch making meaning - NCLS, 1989, số 2 (245), tr. 35-39.

  • NGUYỄN NGỌC QUẾ. Cách mạng Cuba - About the Cuban Revolution / Nguyễn Ngọc Quế, Nguyễn Xuân Kỳ - NCLS, 1967, số 105, tr. 50-56.

  • NGUYỄN NGỌC THANH. Làng của người Hmông ở huyện Kim Sơn, tỉnh Nghệ An - H'mong people's villages at Ky Son district, Nghe An province - NCLS, 2001, số 3 (316), tr. 27-32.

  • NGUYỄN NGỌC QUỲNH. Tục cúng hậu và lập bia hậu ở nước ta trong lịch sử - The Habit of post observance (cung hau) and setting up post observance stela in our history - NCLS, 2003, số 5 (330), tr. 63 - 69.

  • NGUYỄN NGỌC THỤY. Về con nước triều trong trận Bạch Đằng 1288 - About the flux and the reflux in the Bach Dang battle 1288 - NCLS, 1964, số 63, tr. 36-53.

  • NGUYỄN NGỌC THỤY. Giá trị khoa học của các tài liệu quan sát thiên nhiên trong sử cũ - Scientific value of astronomical observation documents in the ancient history - NCLS, 1964, số 68, tr. 47-49.

  • NGUYỄN NGỌC THỤY. Thủy triều trong chiến thắng vĩ đại Rạch Gầm-Xoài Mút năm 1785 -The role of tides in the great victory of Rach Gam-Xoai Mut in 1785 - NCLS, 1980, số 6 (195), tr. 73-76.

  • NGUYỄN NGỌC THỤY. Thủy triều trong chiến thắng Bạch Đằng năm 938 - The tide in the victory of Bach Dang in 938 - NCLS, 1982, số 2 (203), tr. 30-36.

  • NGUYỄN NGỌC THỤY. Góp phần nghiên cứu lịch sử thời kỳ Hai Bà Trưng: Ý nghĩa khoa học của các sử liệu trong lĩnh vực khí tượng thủy văn - The scientific meanings of historical documents in hydrometeorology - NCLS, 1983, số 2 (209), tr. 42-44.

  • NGUYỄN NGỌC TUẤN. Phát hiện về một bài văn bia của vua Lê Thái Tông ở khu Tây Bắc - Discovery of a writing on stele of the King Le Thai Tong in the North West region - NCLS, 1966, số 89, tr. 59-60.

  • NGUYỄN NGỌC TUẤN. Tìm thấy bài thơ của vua Lê Thái Tổ ở Lai Châu - Discovery of a poem of the King Le Thai To in Lai Chau / Nguyễn Ngọc Tuấn, Trần Tâm - NCLS, 1967, số 103, tr. 55-59.

  • NGUYỄN PHAN HOÀNG. Bước đầu tìm hiểu về một làng Thiên chúa giáo thời cận đại: làng Lưu Phương - About a Catholic village in modern times in Vietnam: Luu Phuong village - NCLS, 1986, số 4 (229), tr. 62-72.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Thêm vài ý kiến đánh giá những cải cách và thất bại của Hồ Quý Ly - Some ideas contributing to the estimation on the reforms and the defeat of Ho Quy Ly - NCLS, 1961, số 28, tr. 18-24.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Vài ý kiến về phong trào nông dân Tây Sơn - Some thinkings about the peasant movement Tay Son - NCLS, 1962, số 35, tr. 11-20.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Vài ý kiến về tình hình ruộng đất thời Tây Sơn - About the land situation in the time of Tay Son - NCLS, 1962, số 45, tr. 25-32.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Đánh giá phong trào nông dân khởi nghĩa trong nửa đầu thế kỷ XIX - The evaluation on the peasant insurrection movement in the first half of the 19th Century - NCLS, 1964, số 61, tr. 42-47, 62.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Bước đầu tìm hiểu tình hình đấu tranh giai cấp ở thời Gia Long (1802-1819) - In the first step studying on the class struggle situation in the time of Gia Long (1802-1819) / Nguyễn Phan Quang, Đặng Huy Vận - NCLS, 1965, số 78, tr. 9-23.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Tìm hiểu chế độ lao dịch và binh dịch dưới triều Gia Long - Studying the hard work regime and the military service under the Gia Long dynasty (1802-1819) / Nguyễn Phan Quang, Đặng Huy Vận - NCLS, 1965, số 80, tr. 15-25.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Về vấn đề yêu sách ruộng đất trong phong trào nông dân ở Việt Nam thời kỳ phong kiến - About the claims of land in the peasant movement in Vietnam feudal time - NCLS, 1966, số 91, tr. 34-38.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Tìm hiểu một điểm liên quan đến nguyên nhân cuộc bạo động Lê Văn Khôi: Vấn đề Lê Văn Duyệt -Studying a point relative to the causes of the rebellion of Le Van Khoi: The question of Le Van Duyet / Nguyễn Phan Quang, Đặng Huy Vận, Chu Thiên - NCLS, 1967, số 105, tr. 24-34, 41.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Thêm mấy điểm về cuộc bạo động Lê Văn Khôi (1833-1835) - Again some new point contributing to the study on the rebellion of Le Van Khoi (1833-1835) - NCLS, 1972, số 147, tr. 39-46.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Vấn đề Cố Du (Marchand) trong cuộc bạo động Lê Văn Khôi (1833-1835) - Father Du (Marchand) and Le Van Khoi’s uprising - NCLS, 1974, số 158, tr. 53-68.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Cuộc khởi nghĩa Nông Văn Vân ở Bảo Lạc - First studies on the Nong Van Van insurrection at Bao Lac / Nguyễn Phan Quang, Lê Xuân Liên, Nguyễn Văn Thạc - NCLS, 1975, số 5 (164), tr. 56-69.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Về cuốn sách Lịch sử nội chiến ở Việt Nam từ 1771 đến 1802 của Tạ Chí Đại Trường - On the History of the Vietnam civil war from 1771 to 1802 of Ta Chi Dai Truong - NCLS, 1976, số 167, tr. 89-93; số 168, tr. 88-94.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Một vài suy nghĩ khi đọc Mấy tư liệu về ruộng đất công làng xã dưới triều đại Tây Sơn của đồng chí Nguyễn Đức Nghinh - Some reflections after the article of Nguyen Duc Nghinh entitled “Some documents on the communal lands and rice - field under the Tay Son dynasty - NCLS, 1978, số 3 (180), tr. 79-82.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Mấy tư liệu về khởi nghĩa Nông Văn Vân ở huyện Chợ Rã (Bắc Thái) - Some documents on the Nong Van Van insurrection at Cho Ra district (Bac Thai) / Nguyễn Phan Quang, Đỗ Trung Đan - NCLS, 1978, số 4(181), tr. 93-106.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Vài ý kiến về nhân vật Nguyễn Công Trứ - Some throughs on the personage of Nguyen Cong Tru / Nguyễn Phan Quang, Nguyễn Danh Phiệt - NCLS, 1978, số 5 (182), tr. 59-70.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Trở lại vấn đề lai lịch Lê Văn Khôi - Econsidering of origin Le Van Khoi - NCLS, 1979, số 2 (185), tr. 78-86.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Khởi nghĩa Ba Nhàn, Tiền Bột chống triều Nguyễn ở trung du Bắc Bộ (1833-1843) - The uprising of Ba Nhan, Tien Bot in the middle region of Bac Bo against the Nguyen dynasty (1833-1843) - NCLS, 1979, số 4 (187), tr. 38-52.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Tìm hiểu thêm khởi nghĩa Phan Bá Vành - Additional study on Phan Ba Vanh uprising / Nguyễn Phan Quang, Nguyễn Tiến Đoàn, Nguyễn Cảnh Minh - NCLS, 1979, số 5 (188), tr. 31-45.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Phong trào Kỳ Đồng, Mạc Đĩnh Phúc những năm cuối thế kỷ XIX - The movement of Ky Dong - Mac Dinh Phuc in the last years of the 19th Century / Nguyễn Phan Quang, Nguyễn Tiến Đoàn - NCLS, 1980, số 5 (194), tr. 24-34.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Tìm hiểu mối quan hệ giữa hai cuộc khởi nghĩa Lê Văn Khôi và Nông Văn Vân (1833-1835) - Study on the relations between two uprisings of Le Van Khoi and of Nong Van Van (1833-1835) - NCLS, 1981, số 1 (196), tr. 69-76.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Khởi nghĩa Nông Văn Vân ở Cao Lạng 1833-1835 - The uprising of Nong Van Van at Cao Lang province in 1833-1835 - NCLS, 1981, số 4 (199), tr. 37-51.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Giới thiệu ba bức thư của Kỳ Đồng gửi Toàn quyền, công sứ Pháp - Three letters of Ky Dong - NCLS, 1982, số 5 (206), tr. 67-73.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Bản khẩu cung của Kỳ Đồng ngày 22-9-1897 - The verbal statement of Ky Dong on the 22th September 1897 - NCLS, 1983, số 1 (208), tr. 76-81.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Khởi nghĩa Nông Văn Vân ở Hà Tuyên 1833-1835 - The insurrection of Nong Van Van at Ha Tuyen - NCLS, 1983, số 3 (210), tr. 39-51.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Khởi nghĩa Lâm Sâm ở Lạc Hóa, tỉnh Cửu Long (1841-1842) - The insurrection of Lam Sam at Lac Hoa, province of Cuu Long 1841-1842 - NCLS, 1983, số 4 (211), tr. 27-34.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Khởi nghĩa Ba Xuyên, tỉnh Hậu Giang (1841-1842) - The Ba Xuyen insurrection at Hau Giang (1841-1842) - NCLS, 1983, số 5 (212), tr. 35-41.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Khởi nghĩa Thất Sơn, tỉnh An Giang (1841-1842) - The That Son insurrection in the An Giang province (1841-1842) - NCLS, 1983, số 6 (213), tr. 64-69.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Khởi nghĩa ở Hà Âm, Hà Dương – tỉnh Kiên Giang (1841-1842) - The Ha Am, Ha Duong insurgency in the province of Kien Giang (1841-1842) - NCLS, 1984, số 2 (215), tr. 38-44.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Khởi nghĩa Vũ Đình Dung - The Vu Dinh Dung uprising / Nguyễn Phan Quang, Hoàng Đình Chiến - NCLS, 1984, số 3 (216), tr. 48-59.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Khởi nghĩa Nguyễn Tuyển, Nguyền Cừ - The insurgency of Nguyen Tuyen, Nguyen Cu - NCLS, 1984, số 6 (219), tr. 56-67, 82.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Về địa danh Trà Luật trong chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút - On the Tra Luat place name / Nguyễn Phan Quang, Dương Văn Huề - NCLS, 1985, số 1 (220), tr. 36-41.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Cánh binh vận G.4 (khu Bảy Hiền, quận Tân Bình) trong cuộc tấn công và nổi dậy mùa Xuân 1975 -Apropaganda unit acting secretly in enemy ranks. Its activities the general offensive and upheaval of Spring 1975 / Nguyễn Phan Quang, Đỗ Bích Liên - NCLS, 1985, số 2 (221), tr. 53-58.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Khởi nghĩa Lê Duy Thương - The Le Duy Luong insurgency - NCLS, 1985, số 5 (224), tr. 64-70.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Khởi nghĩa Đá Vách - The Da Vach insurgency - NCLS, 1985, số 6 (225), tr. 16-22.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Thêm vài suy nghĩ về phong trào nông dân Việt Nam nửa đầu thế kỷ XIX - The peasant movement during the early half of the 19th Century in Vietnam - NCLS, 1986, số 2 (227), tr. 34-41.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Hai bản đồ đầu tiên về nhà tù Côn Đảo - Two first maps on Con Dao prison / Nguyễn Phan Quang, Lê Hữu Phước - NCLS, 1989, số 3-4 (246-247), tr. 97-100.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Ba bức thư từ Nam Kỳ năm 1863 - Three letters from the Cochinchina in 1863 - NCLS, 1990, số 5 (252), tr. 80-83.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Hồi ký về xứ Cochinchine năm 1744 - Memory on Cochinchina in 1744 - NCLS, 1991, số 1 (254), tr. 75-79.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Phong trào chống Pháp do Đào Công Bửu lãnh đạo (1893-1894) - The movement against the French colonialists under the direction of Dao Cong Buu (1893-1894) - NCLS, 1991, số 4 (257), tr. 67-70.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Thời đại Nguyễn Bỉnh Khiêm qua thơ văn của ông - Nguyen Binh Khiem epoch through his poetry and prose - NCLS, 1991, số 6 (259), tr. 39-41.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Cuộc nổi dậy của tù nhân Côn Đảo tại hòn Bảy Cạnh (tháng 8-1883) - The uprising of Con Dao prisoners in Bay Canh islet (August of 1883) / Nguyễn Phan Quang, Lê Hữu Phước - NCLS, 1992, số 2 (261).-tr. 72-78.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Một số nhận định của Philippe Langlet về hoạt động của Quốc sử quán triều Nguyễn - Some opinions of Philippe Langlet on the activities of National history institute under the Nguyen dynasty / Nguyễn Phan Quang, Phan Văn Hoàng - NCLS, 1992, số 4 (263), tr. 83-90.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Về lăng mộ Trương Định xây năm 1875 - On the Truong Dinh tomb erected in 1875 - NCLS, 1992, số 6 (265), tr. 77-80.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Đốc Tích và những năm lưu đày ở Algérie - Doc Tich and the years living in exile in Algeria - NCLS, 1993, số 1 (266), tr. 80-81.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Nhà sử học Mỹ Stephen E.Ambrose viết về chiến tranh của Mỹ tại Việt Nam - Stephen E. Ambrose writing on the American War in Vietnam / Nguyễn Phan Quang, Phan Văn Hoàng - NCLS, 1993, số 1 (266), tr. 88-91.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Phan Văn Trường và Nguyễn Ái Quốc - Phan Van Hoang and Nguyen Ai Quoc / Nguyễn Phan Quang, Phan Văn Hoàng - NCLS, 1994, số 2 (273), tr. 71-73.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Vụ trá hàng của Đội Văn, thủ lĩnh xuất sắc của phong trào Bãi Sậy - The submission feint of Sergeant Van, a remarkable leader in the Bai Say movement - NCLS, 1994, số 3 (274), tr. 73-77.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Phan Châu Trinh dưới mắt Phan Văn Trường - Phan Chau Trinh under the eyes of Phan Van Truong / Nguyễn Phan Quang, Phan Văn Hoàng - NCLS, 1994, số 4 (275), tr. 64-68.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Độc quyền thuốc phiện ở Nam Kỳ cuối thế kỷ XIX - The opium monopoly in Cochinchina in the end of the 19th Century - NCLS, 1994, số 6 (277), tr. 69-71.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Về cuộc vận động chống Pháp của Lê Công Chánh trên địa bàn Nam Kỳ (cuối thế kỷ XIX) - About the movement against the French colonialists of Le Cong Chanh in Cochinchina (at the end of the 19th century) - NCLS, 1995, số 4 (281), tr. 80-84.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Hoàng Việt luật lệ tham khảo Luật nhà Thanh như thế nào? - How did “Hoang Viet Rules and Regulation refer to the Law under the Thanh dynasty? - NCLS, 1995, số 1 (278), tr. 87-90.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Đảo Phú Quốc. Một thế kỷ trước - Phu Quoc island. One century earlier / Nguyễn Phan Quang, Thùy Dương - NCLS, 1996, số 2 (285), tr. 74-75.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Cao Thắng chế tạo súng kiểu Tây - Cao Thang made rifles of Western style - NCLS, 1997, số 2 (291), tr. 77-81.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Về hội kín Thiên địa hội ở Gia Định năm 1901 - About Thien Dia hoi secret organisation in Gia Dinh in 1901 - NCLS, 1997, số 4 (293), tr. 92-94.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Dân số Sài Gòn thời Pháp thuộc - The population of Saigon under the French domination / Nguyễn Phan Quang, Lê Huỳnh Hoa - NCLS, 1998, số 2 (297), tr. 24-32.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Tương quan kinh tế Pháp - Nhật tại Nam Kỳ (1940-1945) - The correlation of economic's French - Japanese in Cochichina (1940-1945) - NCLS, 1998, số 5 (300), tr. 83-89; số 6 (301), tr. 85-91; 1999, số 1 (302), tr. 66-71.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Cảng Sài Gòn thời Pháp thuộc - Sai Gon Port under the French colonialism - NCLS, 2000, số 2 (309), tr. 78-83.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Vài tư liệu sở hữu ruộng đất ở Nam Kỳ thế kỷ XIX - Some documents regarding to land ownership in Nam Ky (Cochinchina) in the 19th century - NCLS, 2000, số 4 (311), tr. 89-91.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Sài Gòn và thị trường lúa gạo Nam Kỳ (1860-1938) - Saigon and the rice market of Conchinchina / Nguyễn Phan Quang, Trần Thị Thanh Thanh - NCLS, 2000, số 5 (312), tr. 33-42.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Vài tư liệu về thuế ruộng đất ở Nam Kỳ (nửa đầu thế kỷ XX) - Some documents on land tax at Cochinchina (first-half 20th century) - NCLS, 2001, số 1 (314), tr. 86-91.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Thêm một số tư liệu về nghề thủ công truyền thống ở Nam Bộ thời Pháp thuộc (1867-1945) - Some materials more on traditional handicrafts in Cochinchina at French dependence period (1867-1945) - NCLS, 2001, số 3 (316), tr. 81-90.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Người Hoa trên thị trường lúa gạo Nam Kỳ thời Pháp thuộc (1859-1945) - Chinese on Cochinchina rice market in French dependence time (1859-1945) - NCLS, 2002, số 1 (320), tr. 77-87.

  • NGUYỄN PHAN QUANG.


    Поделитесь с Вашими друзьями:
  • 1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   ...   31


    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương