A. D. Góp một số ý kiến về bài của đồng chí Trương Hữu Quýnh đăng trên Tạp chí ncls, số 93


Về một loại nô tỳ đặc biệt: Những nô tỳ phục vụ cho việc thờ cúng



tải về 1.81 Mb.
trang13/31
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích1.81 Mb.
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   31
Về một loại nô tỳ đặc biệt: Những nô tỳ phục vụ cho việc thờ cúng - Domestic serfs (no ty) in service of the cult - NCLS, 1981, số 2 (197), tr. 80-83.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Về một vụ kiện tranh giành bến đò ở thế kỷ XVII - About a ferry lawsuit at the 17th Century - NCLS, 1981, số 3 (198), tr. 73-75.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Về vấn đề ruộng đất và phong trào nông dân ở thế kỷ XVIII-đầu thế kỷ XIX - The problems of rice-fields and lands of peasant movement from the 18th to the beginning of the 19th Century - NCLS, 1981, số 4 (199), tr. 34-36, 50.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Chợ làng, một nhân tố củng cố mối liên hệ dân tộc - Market-village, a consolidation factor of the national relations - NCLS, 1981, số 5 (200), tr. 26-27.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Về quy mô làng xã người Việt ở đồng bằng Bắc Bộ vào cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX - About the extent of the Viet village at the Bac Bo delta in the time from the end of the 18th to the beginning of the 19th Centuries - NCLS, 1982, số 1 (202), tr. 43-49.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Góp phần nghiên cứu triều đại Tây Sơn từ mấy văn bản thuế dưới triều Quang Trung và Cảnh Thịnh - From some texts concerning the taxes under Quang Trung and Canh Thinh dynasties - NCLS, 1982, số 5 (206), tr. 36-42.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Đi tìm dấu vết những Sở đồn điền ở Đàng Ngoài (Thế kỷ XV-thế kỷ XVIII) - In search of the traces left by the State plantations registers in Dang Ngoai (14th-18th Century) - NCLS, 1986, số 3 (228), tr. 30-41.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Về những Sở đồn điền thời Lê ở Đàng Ngoài thế kỷ XV-thế kỷ XVIII - On land control servises under the Le dynasty in the Outer region (15th-18th Century) - NCLS, 1986, số 5 (230), tr. 46-58.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Về quyền sở hữu ruộng đất khẩn hoang dưới thời phong kiến - On the ownership of break fresh ground under feadal regime - NCLS, 1987, số 5-6 (236-237), tr. 41-50.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Một số tư liệu ruộng đất ở vùng Kiến Xương (Thái Bình) mấy năm đầu thế kỷ XIX - Some documents on land situation in Kien Xuong region Thai Binh, in the first years of the 19th Century / Nguyễn Đức Nghinh, Nguyễn Thị Thanh Nhàn - NCLS, 1989, số 1 (244), tr. 57-77.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Vấn đề ruộng đất trong phong trào nông dân Tây Sơn và dưới triều đại Tây Sơn - The question of land in the Tay Son movement and Tay Son dynasty - NCLS, 1989, số 3-4 (246-247), tr. 34-43.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Mấy tư liệu ruộng đất vùng Thái Ninh -Thái Bình cuối thế kỷ XVIII-đầu thế kỷ XIX - Some documents on land of Thai Ninh (Thai Binh) in the end of 18th Century and at the beginning of 19th Century / Nguyễn Đức Nghinh, Bùi Thị Minh Hiền - NCLS, 1990, số 3 (250), tr. 69-79.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Tư liệu ruộng đất vùng Thuỵ Anh (Thái Bình) cuối thế kỷ XVIII-đầu thế kỷ XIX - Documents on land in the region of Thuy Anh (Thai Binh) in the end of the 18th Century and at the beginning of 19th Century / Nguyễn Đức Nghinh, Bùi Thị Minh Hiền - NCLS, 1991, số 1 (254), tr. 45-55.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Ruộng đất miền Đông Thái Bình vào những năm cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX - The communal land in the east of Thai Binh province from the end of the 18th Century to the beginning of the 19th Century - NCLS, 1991, số 3 (256), tr. 42-50.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Tình hình phân phối ruộng đất trong một số làng xã vùng Quỳnh Côi (Thái Bình) cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX - The situation of land repartition in some villages and communes in Quynh Coi (Thai Binh) from the end the 18th Century to the beginning of the 19th Century / Nguyễn Đức Nghinh, Bùi Thị Minh Hiền - NCLS, 1992, số 1 (260), tr. 21-27.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Mấy suy nghĩ về giảng dạy lịch sử - Some reflections on teaching history - NCLS, 1993, số 3 (268), tr. 9-10.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Tư liệu về sở hữu ruộng đất vùng Đông Quan - Thái Bình (cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX) - Documents on land proprietorship in Dong Quan - Thai Binh region (in the end of the 18th Century and at the beginning of the 19th Century / Nguyễn Đức Nghinh, Bùi Thị Minh Hiền - NCLS, 1994, số 4 (275), tr.38-46.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Tình hình phân phối ruộng đất tư hữu ở miền Đông Thái Bình vào những năm cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX - The situation of private land repartition in the East of Thai Binh province in the last years of the 18th Century and at the beginning of the 19th Century - NCLS, 1994, số 4 (275), tr. 38-46.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Đồn điền của người Pháp ở Bắc Kỳ: 1884-1918 (Đọc sách) - Reading the book: The plantation of French colons in Tonkin in the phase of 1884-1918 - NCLS, 1996, số 4 (287), tr. 90-94.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Ruộng đất công miền Đông Thái Bình cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX - Agrarian public land in the East of Thai Binh province in the late 19th - early 20th centuries - NCLS, 1998, số 2 (297), tr. 14-23.

  • NGUYỄN ĐỨC NGHINH. Hai tài liệu Hà Lan nói đến người Nhật Bản ở Việt Nam vào nửa đầu thế kỷ XVII - Two Dutch documents referring to the Japanese in Vietnam in the first half of 17th century - NCLS, 1998, số 4 (299), tr. 71-72.

  • 1315. NGUYỄN ĐỨC NHUỆ. Hồ Quý Ly với vấn đề Chiêm Thành - Ho Quy Ly and the Chiem Thanh question - NCLS, 1992, số 5 (264), tr.65-67.

  • NGUYỄN ĐỨC NHUỆ. Tìm hiểu tổ chức Phiên trong bộ máy nhà nước thời Lê Trung hưng - About Phien organization in the State apparatus under Le Trung hung dynasty - NCLS, 1997, số 5 (294), tr. 46-51.

  • NGUYỄN ĐỨC NHUỆ. Qua tư liệu địa phương bổ sung thêm chính sử - To amend historical resources through local documents - NCLS, 1999, số 1 (302), tr. 75-78.

  • NGUYỄN ĐỨC NHUỆ. Về quê hương của Vũ Văn Dũng danh tướng triều Tây Sơn (Qua tư liệu Tộc phả họ Vũ) - About the native country of Vu Van Dung, a famous general in Tay Son dynasty (by Vu's family line's genealogical documents) - NCLS, 2001, số 5 (318), tr. 68-72.

  • NGUYỄN ĐỨC NHUỆ. Góp phần tìm hiểu một nhân vật lịch sử thế kỷ XVI (Qua tư liệu địa phương) - Contributing to study a historical figure in the 16th century (by local sources) / Nguyễn Đức Nhuệ, Nguyễn Hữu Tâm - NCLS, 2002, số 5 (324), tr. 70-72.

  • NGUYỄN ĐỨC NHUỆ. Vài suy nghĩ về Nguyễn Hoàng với miền đất Thuận - Quảng - Some thoughts about Nguyen Hoang and Thuan Quang area - NCLS, 2002, số 6 (325), tr. 12-16.

  • NGUYỄN ĐỨC NHUỆ. Một vài nét về tên gọi - duyên cách hành chính Tuyên Quang trong lịch sử - Some Remarks on the Names and Titles: Styles of Administrative Changes of Tuyen Quang in the History - NCLS, 2004, Số 10 (341), tr. 38-44.

  • . NGUYỄN ĐỨC SỰ. Vài ý kiến về Sơ thảo lịch sử văn học Việt Nam (Quyển III và quyển IV) của Nhà xuất bản Văn Sử Địa - Some remarks about the book First draft of Vietnam literature history - NCLS, 1959, số 6, tr.66-76.

  • NGUYỄN ĐỨC SỰ. Phan Chu Trinh với nhiệm vụ chống đế quốc trong cách mạng Việt Nam - Phan Chu Trinh and the task against imperialism in Vietnam revolution - NCLS, 1964, số 69 , tr. 29-33.

  • NGUYỄN ĐỨC SỰ. Chủ nghĩa yêu nước Phan Bội Châu - The Patriotism of Phan Boi Chau - NCLS, 1966, số 83, tr.28-36.

  • NGUYỄN ĐỨC TÂM. Mấy giai đoạn lịch sử liên quan với hoạt động của kỷ đệ tứ và đặc điểm quy luật khảo cổ học Việt Nam và Đông Nam Á - Some historical phases relative to the activities of the fourth millennium and the particularities of the archaeological law in Vietnam and South East Asia - NCLS, 1969, số 122, tr. 28-46.

  • NGUYỄN ĐỨC TOÀN. Vài suy nghĩ về nghề kim hoàn ở Việt Nam - Some thingkings on the goldsmith trade in Vietnam - NCLS, 1992, số 3(262), tr. 46-50.

  • NGUYỄN ĐỨC TOÀN. Mối liên hệ giữa Bửu Sơn Kỳ Hương với phong trào chống Pháp tại đồng bằng sông Cửu Long vào thế kỷ XIX - The relation between Buu Son Ky Huong and the movement of struggle against French colonialists in the Mekong Delta in XIX th Century - NCLS, 1993, số 1(266), tr. 35-39.

  • NGUYỄN GIA PHU. Mấy ý kiến về vấn đề Hồ Quý Ly - Some thinkings about the question of Ho Quy Ly - NCLS, 1961, số 31, tr.49-59.

  • NGUYỄN GIA PHU. Các Mác với Phương Đông - Karl Marx and the Orient - NCLS, 1983, số 2(209), tr. 10-14.

  • NGUYỄN GIA PHU. Những trang sử xâm lược của Trung Quốc dưới thời phong kiến - The historical pages of the invasions made by feudal China - NCLS, 1984, số 2(215), tr. 75-82.

  • NGUYỄN GIA PHU. Thuật ngữ Chế độ phong kiến và vấn đề chế độ phong kiến ở Phương Đông - The term Feudality and the Oriental feudality - NCLS, 1987, số 1-2(232-233), tr. 3-6.

  • NGUYỄN GIA PHU. Nội các Trung Quốc dưới thời phong kiến - Chinese imperial Cabinet - NCLS, 1988, số 5-6(242-243), tr. 56-57.

  • NGUYỄN HẢI KẾ. Đê Hồng Đức và công cuộc khẩn hoang vùng ven biển Nam sông Hồng thời Lê sơ - Hong Duc dyke system and land reclamation in coastal areas South of Red river under: Early Le time - NCLS, 1985, số 5(224), tr. 35-42.

  • NGUYỄN HẢI VÂN. Đình Diềm (Bắc Ninh) - Dinh Diem (Communal house Diem) in Bac Ninh - NCLS, 2002, số 6 (325), tr. 76-79.

  • NGUYỄN HÀO HÙNG. Chiến thắng Điện Biên Phủ, chiến thắng chung của liên minh đoàn kết chiến đấu Việt Nam - Lào - Campuchia - The Dien Bien Phu Victory - A Common victory of the Vietnam - Laos - Kampuchea alliance of militant solidarity - NCLS, 1984, số 1(214), tr. 45-56.

  • NGUYỄN HÀO HÙNG. Quan hệ đặc biệt Việt Nam - Lào trong bối cảnh quốc tế mới (Dưới góc độ an ninh - chính trị) - The Special Relationship between Vietnam and Laos in the New International Context (Seen from Security-Politic Perspective) - NCLS, 2004, Số 7 (338), tr. 51-57.

  • NGUYỄN HOÀI. Một số tài liệu về việc thực hiện phương châm tự lực cánh sinh trong thời kỳ kháng chiến (1945-1954) - Some documents on the carrying out the directive: Relyings on their own force, in the resistance war period (1945-1954) - NCLS, 1965, số 80, tr. 47-64.

  • NGUYỄN HOÀI. Về công tác binh vận trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp (1945-1954) - About the propaganda work with the troops in the resistance war period against the French colonialism (1945-1954) - NCLS, 1967, số 97, tr. 13-26.

  • NGUYỄN HOÀI. Vấn đề hậu phương trong chiến tranh nhân dân Việt Nam - The question of the rear in the Vietnam popular War - NCLS, 1968, số 117, tr. 44-56.

  • NGUYỄN HOÀI. Về hậu phương trực tiếp của chiến trường miền Nam Việt Nam : vùng giải phóng - On the question of the immediat rear of the South Vietnam battle-field - The liberation zone - NCLS, 1969, số 129, tr. 42-58.

  • NGUYỄN HOÀI. Từ mặt trận Dân tộc Giải phóng đến Chánh phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam - From the National Liberation Front to the Provisory Revolutionary Government of the South Vietnam Republic - NCLS, 1973, số 153, tr. 1-14.

  • NGUYỄN HOÀNG. Hai Bà Trưng (Đọc sách) - On the book: Hai Ba Trung - NCLS, 1977, số 2(173), tr. 89-94.

  • NGUYỄN HOÀNG. Kỳ Đồng - Tiểu sử và thơ văn (Đọc sách) - Reading the book: Ky Dong - His biography and literary works - NCLS, 1984, số 6(219), tr. 83-88.

  • NGUYỄN HOÀNG. 1945-1985 - Một bước phát triển của nền sử học Việt Nam - 1945-1985. A stage of devolopment of the Vietnamese historical science - NCLS, 1985, số 4 (223), tr. 48-53.

  • NGUYỄN HỒNG. Bước đầu tìm hiểu đường lối của Đảng Dân chủ Nhân dân Ápganixtan về vấn đề ruộng đất - Preliminary research into the land policy adopted by the People's Democratic Party of Afghanistan - NCLS, 1986, số 2 (227), tr. 65-70.

  • NGUYỄN HỒNG BÍCH. Những chặng đường phát triển của Cách mạng Palestin (Từ các tổ chức Giải phóng đến Nhà nước độc lập) - The phases of devolopment of Palestin revolution - NCLS, 1990, số 3 (250).-tr. 61-68.

  • NGUYỄN HỒNG CẦM. Vai trò của giai cấp công nhân Việt Nam trong cách mạng xã hội chủ nghĩa - About the role of the Vietnamese working class in the socialist revolution - NCLS, 1981, số 1 (196), tr. 7-11.

  • NGUYỄN HỒNG DƯƠNG. Về một số làng công giáo ở huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình (nửa đầu thế kỷ XIX) - About some Catholic villages in Kim Son district, Ninh Binh province (in the first half of the XIXth Century) - NCLS, 1994, số 3 (274), tr. 44-51.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Triết lý về Lẽ tự nhiên trong truyện Trê Cóc - The philosophy of Natural law in the story The Catfish and the Toad - VSĐ, 1956, số 18, tr.74-84.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Tìm hiểu Gia huấn ca - Research on Gia huan ca (the song of familial education) - VSĐ, 1957, số 27, tr.4-25, số 29, tr. 23-39.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Vấn đề ruộng đất trong lịch sử chế độ phong kiến Việt Nam (Từ thế kỷ X đến Pháp xâm lược) - The agrarian question in the history of the Vietnam feudal regime (From the Xth Century to the French invasion) - NCLS, 1959, số 1, tr. 42-55; số 2, tr. 26-53.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Trở lại vấn đề nguyên nhân hình thành Nhà nước phong kiến trung ương tập quyền ở Việt Nam - Going back to the question of the causes of formation of the Vietnam central centralized feudal State - NCLS, 1959, số 5, tr. 78-80.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Sự phát triển của kinh tế hàng hóa và vấn đề hình thành của chủ nghĩa tư bản ở Việt Nam dưới thời phong kiến - The devolopment of the marketable economy and the question of the formation the capitalism under the feudal time in Vietnam - NCLS, 1959 - 1960, từ số 9 đến số 13.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Sự thành lập Đảng Cộng sản Đông Dương là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng cận đại Việt Nam - The creation of the Indochina communist Party is a great decisive turning step in the Vietnam modern history - NCLS, 1960, số 10, tr. 6-29.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Đồng chí Nguyễn Ái Quốc với lý luận của chủ nghĩa Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa - Comrade Nguyen Ai Quoc and the Leninism theory on the national question and the colonial nations - NCLS, 1960, số 14, tr. 1-10.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Các nhà sử học cần phải lấy các vấn đề thời sự quan trọng làm đối tượng nghiên cứu - The historians must take the important matters of present interest as the studying objects - NCLS, 1960, số 20, tr. 1-8.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Công tác lý luận của ngành sử học trong 7 năm qua - The theorical work of the branch of history in the past seven years - NCLS, 1960, số 21, tr. 6-17.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Khoa học của thời đại cộng sản chủ nghĩa - The science of the communis era - NCLS, 1961, số 27, tr. 1-5.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Cách mạng Tháng Tám và chủ nghĩa xã hội - the August Revolution and the socialism - NCLS, 1961, số 1 (29), tr. 1-6.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Về Phương thức sản xuất châu Á- Lý thuyết và thực tiễn - On The Asiatic mode of production - Theory and practice - NCLS, 1982, số 1 (202), tr. 5-20, 37.

  • NGUYỄN HỒNG PHONG. Về chế độ quân chủ quý tộc thời Trần - On the Tran dynasty aristocratic monarchy - NCLS, 1986, số 4 (229), tr. 26-35.

  • NGUYỄN HỒNG VÂN. Vấn đề dân tộc. Một trong những nguyên nhân tan rã của Liên bang Xô viết - The problem of nationalities - One of the causes of the Soviet Union disintegration - NCLS, 1996, số 2 (285), tr. 53-64.

  • NGUYỄN HUỆ CHI. Văn học thời Trần trong âm hưởng của cuộc kháng chiến chống xâm lược Nguyên - Mông - Tran literature in reflection of resistance war against Nguyen - Mong aggressors - NCLS, 1988, số 3-4 (240-241).-tr. 26-32.

  • NGUYỄN HUY QUÝ. Chủ nghĩa đế quốc Mỹ và cuộc chiến tranh thế giới thứ Hai - U.S. imperialism and the Second world war - NCLS, 1985, số 3 (222), tr. 22-28.

  • NGUYỄN HUY QUÝ. Bàn thêm về phương pháp luận sử học - Again on historical methodology - NCLS, 1991, số 5 (258), tr. 35-38.

  • NGUYỄN HỮU ĐẠO. Bước đầu tìm hiểu cơ cấu của đội ngũ công nhân miền Bắc Việt Nam trong những năm 1961 - 1964 - Preliminary study on the structure of the corps of workers of the North Vietnam during 1961-1964 - NCLS, 1981, số 1 (196), tr. 21-31.

  • NGUYỄN HỮU ĐẠO. Tìm hiểu về chất lượng của thanh niên công nhân trong Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở nước ta - Essay of study about the quality of young Vietnamese workers in the Vietnam's socialist revolution - NCLS, 1982, số 5 (206), tr. 18-25.

  • NGUYỄN HỮU ĐẠO. Phong trào nổi dậy của quần chúng trong Đại thắng mùa Xuân 1975 - The mass uprising movement and the great victory of Spring 1975 / Nguyễn Hữu Đạo, Quốc Hưng - NCLS, 1985, số 2 (221), tr. 43-48.

  • NGUYỄN HỮU ĐẠO. Nhìn lại sự phát triển đội ngũ giai cấp công nhân Việt Nam trong 40 năm qua - Forty years of evolution of the Vietnamese working class in retrospect - NCLS, 1985, số 4 (223), tr. 17-27.

  • NGUYỄN HỮU ĐẠO. Quân và dân Bắc Bộ và Nam Trung Bộ với Chiến thắng Việt Bắc Thu-Đông 1947 - The Tonkin troops and people with Viet Bac Victory (Autumn-Winter 1947) - NCLS, 1947, số 5 (294), tr. 26-28.

  • NGUYỄN HỮU HIẾU. Về cái chết của Võ Duy Dương - About the death of Vo Duy Duong - NCLS, 1991, số 4 (257), tr. 71-73.

  • NGUYỄN HỮU HIẾU. Về cuộc kháng chiến chống Pháp của Thiên hộ Võ Duy Dương (1827-1866) - About the war of resistance against the French colonialist of Thien ho Vo Duy Duong (1827-66) - NCLS, 1993, số 3 (268), tr. 74-79.

  • NGUYỄN HỮU HỢP. Bước đầu tìm hiểu về cơ cấu của giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp 1946-1954 - Preliminary study of the structure of the Vietnamese working class during the anti - French resistance 1946-1954 - NCLS, 1979, số 3 (186), tr. 27-37.

  • NGUYỄN HỮU HỢP. Góp phần tìm hiểu về liên minh công nông trong thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) - Preliminary study of the worker - peasants alliance in the resistance war against French colonialist (1945-1954) - NCLS, 1981, số 6 (201), tr. 16-24.

  • NGUYỄN HỮU HỢP. Sức mạnh tổng hợp của cả nước và chiến thắng Điện Biên Phủ - The joint forces of the whole country and the Dien Bien Phu victory / Nguyễn Hữu Hợp, Nguyễn Hữu Đạo - NCLS, 1984, số 1 (224), tr. 9-18.

  • NGUYỄN HỮU HỢP. Tìm hiểu mặt trận đấu tranh ngoại giao và thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) - Research into the diplomatic front and the success for the anti - U.S. resistance (1954-1975) - NCLS, 1985, số 2 (221), tr. 33-42.

  • NGUYỄN HỮU HỢP. Trở lại vấn đề đấu tranh ngoại giao để giữ vững và củng cố cách mạng, tranh thủ chuẩn bị cuộc kháng chiến toàn quốc (9/1945 - 12/1946) - The diplomatic struggle to uphold and consolidate the revolutionary power and gain on time to prepare for the national resistance - NCLS, 1986, số 5 (230), tr. 7-15, 26.

  • NGUYỄN HỮU TÂM. Bước đầu tìm hiểu sự thâm nhập và phát triển của đạo Thiên chúa ở Việt Nam qua biên niên sử (thế kỷ XVI - cuối thế kỷ XVIII) - The penetration and development of Catholicism in Vietnam through annals - NCLS, 1988, số 1-2 (238-239), tr. 20-23.

  • NGUYỄN HỮU TÂM. Tình hình giáo dục thi cử thời Mạc - Some features on the situation of education and examination under the Mac dynasty - NCLS, 1991, số 6 (259), tr. 28-32.

  • NGUYỄN HỮU TÂM. Tìm hiểu quan chức của Phùng Khắc Khoan - Research about the position of official of Phung Khac Khoan - NCLS, 1994, số 1 (272), tr. 47-51.

  • NGUYỄN HỮU TÂM. Khảo về các chiến dịch trong chiến tranh Trung-Pháp (Đọc sách) - Research on campaigns in the French - Chinese war - NCLS, 1999, số 4 (305), tr. 88-92.

  • NGUYỄN HỮU TÂM. Thành Trường An - Kinh đô của nhà Tùy và Đường (Trung Quốc) - Zhang An Citadel - the capital of Sui and Tang dynasties (China) - NCLS, 2002, số 3 (322), tr. 79-82.

  • NGUYỄN HỮU THẤU. Phong trào N. Trang Lơn (1912 - 1935) - The movement N. Trang Lon (1912-1935) - NCLS, 1964, số 69, tr. 55-62.

  • NGUYỄN HỮU THÔNG. Vài nét về Nê ngoã tượng cục ở Huế - Some features about the Ne ngoa tuong cuc (construction office in Hue city) - NCLS, 1984, số 4 (217), tr. 75-77.

  • NGUYỄN HỮU THÔNG. Về nguồn gốc nghề gốm ở Phước Tích (Phong Điền - Thừa Thiên Huế) - About the origin of pottor's workshop at Phuoc Tich (Phong Dien - Thua Thien Hue province)/ Nguyễn Hữu Thông, Nguyễn Quang Trung Tiến - NCLS, 1994, số 4 (275), tr. 52-53, 59.

  • NGUYỄN HỮU THÔNG. Tĩnh Man Trường lũy và những cuộc nổi dậy của Thạch Bích Man dưới triều Nguyễn - Tinh Man Truong luy (Minorities Pacification rampart) and Thach Bich man (Stone wall minority) uprisings under Nguyen dynasty / Nguyễn Hữu Thông, Nguyễn Phước Bảo Đàn - NCLS, 2001, số 4 (317), tr. 38-44.

  • NGUYỄN HỮU THÔNG. Mấy nét đặc trưng của làng xã miền Trung - Some specific traits of villages in the Middle Zone - NCLS, 2003, số 2 (327), tr. 23-30.

  • NGUYỄN HỮU THÔNG. Đường Thiên lý của nước Đại Nam trên đất Quảng Bình (thế kỷ XIX) - Duong Thien Ly (the Thousand-mile Road) in Quang Binh area in Dai Nam nation (in the 19th century) (Nguyễn Hữu Thông, Nguyễn Phước Bảo Đàn) - NCLS, 2003, số 5 (330), tr. 8 - 18.

  • NGUYỄN HỮU THÙY. Phong trào giải phóng dân tộc Angiêri từ sau Chiến tranh thế giới lần thứ Hai - The Algeria national liberation movement from after the Second world war - NCLS, 1962, số 42, tr. 39-52; số 43, tr. 44-54.

  • NGUYỄN HỮU THÙY. Phong trào công nhân Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới lần thứ Hai - The Japanese workers movement from after the Second world war - NCLS, 1963, số 53, tr. 25-38.

  • NGUYỄN HỮU THÙY. Chính sách thực dân mới của Mỹ ở châu Phi - The policy of American neocolonialism in Africa - NCLS, 1965, số 72, tr. 37-45; số 73, tr. 30-37.

  • NGUYỄN HỮU THÙY. Vài nét về quá trình can thiệp và xâm lược của đế quốc Mỹ đối với Lào (1954-1962) - Some features on the process of American intervention and invasion towards the Laos - NCLS, 1968, số 113, tr. 32-47.

  • NGUYỄN HỮU UẨN. Con người và di tích lịch sử Đông Sơn (Thanh Hóa) - The man and the historical vestiges of Dong Son (Thanh Hoa province) - NCLS, 1991, số 3 (256), tr. 76-78.

  • NGUYỄN HỮU UẨN. Những ghi chép sai lầm về danh nhân lịch sử tỉnh Thanh Hóa - The erroneous notes on the famous personalities of history in Thanh Hoa province - NCLS, 1992, số 3 (262), tr. 89-90.

  • NGUYỄN KHA. Phát hiện những tài liệu liên quan đến sử gia Lê Văn Hưu - Discovery of ducuments relative to the historian Le Van Huu / Nguyễn Kha, Trần Huy Bá - NCLS, 1964, số 62, tr. 64.

  • NGUYỄN KHÁNH TOÀN. Ngành sử học phục vụ cách mạng, phục vụ nhân dân - The historical science serving the revolution and the people - NCLS, 1959, số 2, tr. 1-9.

  • NGUYỄN KHÁNH TOÀN.


    Поделитесь с Вашими друзьями:
  • 1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   31


    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương