6. BẢng đẶc tả KĨ thuậT ĐỀ kiểm tra cuối kì I môN: sinh học lớP 10 – thời gian làm bàI: 45 phúT



tải về 18.07 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu07.01.2023
Kích18.07 Kb.
#185585
ma tran dac ta cuoi ky 1 Sinh 10 C - chi tiet

6. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: SINH HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT



TT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Giới thiệu chung về thế giới sống

1.1. Các cấp tổ chức của thế giới sống

Nhận biết:
- Kể được tên các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ thấp đến cao.

1










1.2. Các giới sinh vật

Nhận biết:
- Kể được tên 5 giới sinh vật, đặc điểm của từng giới.

1










2

Thành phần hóa học của tế bào

2.1. Các nguyên tố hóa học và nước

Nhận biết:
- Kể được tên nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng.

1

1







2.2. Cacbohidrat và lipit

Nhận biết:
- Kể được tên các loại cacbohidrat.
Thông hiểu:
- Trình bày được chức năng sinh học chính của các loại lipit.
Vận dụng:
- Phân biệt được các loại cacbohidrat (đường đơn, đường đôi, đường đa).







2.3. Prôtêin

Nhận biết:
- Nêu được nguyên tắc và đơn phân cấu tạo của prôtêin.
Thông hiểu:
- Trình bày được đặc điểm sơ lược cấu trúc bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4 của prôtêin.
Vận dụng cao:
- Lấy được một số ví dụ minh họa về từng chức năng của phân tử prôtêin.

1

1







2.4. Axit nucleic

Nhận biết:
- Kể được tên các loại đơn phân cấu tạo nên AND, ARN.
Thông hiểu:
- Trình bày được chức năng của ADN, ARN.







3

Cấu trúc tế bào

3.1. Tế bào nhân sơ

Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm chung của tế bào nhân sơ.
- Nêu được chức năng của các thành phần cấu tạo tế bào nhân sơ.
Thông hiểu:
Trình bày được chức năng chính của thành tế bào, màng sinh chất, vỏ nhầy, lông và roi.
Vận dụng:
Giải thích được lợi thế về kích thước nhỏ ở tế bào nhân sơ.

2










3.2. Tế bào nhân thực

Nhận biết:
- Nêu được chức năng của thành tế bào, nhân và các bào quan của tế bào động vật, tế bào thực vật
Thông hiểu:
- Trình bày được chức năng của các bào quan như lưới nội chất, riboxom, bộ máy Gôngi, ti thể, lục lạp…
- Trình bày được chức năng của tế bào chất, màng sinh chất, khung xương tế bào, chất nền ngoại bào.
Vận dụng:
- Phân tích được tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực, tế bào thực vật với tế bào động vật.
Vận dụng cao:
- Giải thích được mối liên quan về hoạt động chức năng giữa các bào quan.

3

2







3.3. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Nhận biết:
- Nêu được khái niệm vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, nhập bào và xuất bào.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các loại môi trường ưu trương, nhược trương và đẳng trương.
- Trình bày và phân biệt được cơ chế vận chuyển thụ động, chủ động, biến dạng màng tế bào.
Vận dụng:
- Lấy được ví dụ về các hình thức vận chuyển thụ động, chủ động, xuất bào và nhập bào.
Vận dụng cao:
- Giải thích các vấn đề thực tiễn như: ngâm rau bằng nước muối hoặc thuốc tím….

2

2

1




3.4. Thực hành: Thí nghiệm co và phản co nguyên sinh

Nhận biết:
- Quan sát và giải thích được kết quả thí nghiệm

1










4

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào

4.1. Khái quát về năng lượng và chuyển hóa vật chất

Nhận biết:
- Gọi được tên các dạng năng lượng trong tế bào.
- Nêu được khái niệm chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào.
Thông hiểu:
- Mô tả được cấu trúc và nêu được một số chức năng chính của ATP.
- Phân tích được vai trò của ATP trong quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng.
Vận dụng:
Lấy được ví dụ về quá trình đồng hóa và quá trình dị hóa.
Vận dụng cao:
- Vận dụng các hiểu biết về các dạng năng lượng và ATP để giải thích các hiện tượng sinh học trong thực tế.

2

3







4.2. Enzim, vai trò của enzim, thực hành về enzim

Nhận biết:
- Nêu được khái niệm và chức năng của enzim và cấu trúc của nó.
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim.
Thông hiểu:
- Mô tả được cơ chế tác động của enzim.
- Trình bày được mối quan hệ giữa hoạt tính enzim và các yếu tố của môi trường.
- Phân tích được vai trò của enzim trong điều hòa trao đổi chất.
Vận dụng:
- Lấy ví dụ và giải thích được cơ chế ức chế ngược của emzim.
Vận dụng cao:
Vận dụng vai trò của enzim trong điều hòa quá trình chuyển hóa vật chất để giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn

2

3




1

Tổng




16

12

2

2


tải về 18.07 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương