1. thông tin chung



tải về 348.72 Kb.
trang5/8
Chuyển đổi dữ liệu07.11.2017
Kích348.72 Kb.
1   2   3   4   5   6   7   8

13.BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC


  • Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

  • Tình hình tài chính

  • Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý

  • Kế hoạch phát triển trong tương lai

media


  1. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH


Chỉ tiêu

Năm 2016

Năm 2015

1.Doanh thu thuần

53.224.754.552

61.412.861.787

2.Giá vốn hàng bán

44.040.417.522

52.104.734.675

3.Lợi nhuận gộp

9.184.337.030

9.308.127.112

4.Doanh thu tài chính

2.118.043

3.848.038

5.Chi phí tài chính

2.285.378.220

2.159.129.726

6.Chi phí bán hàng

2.576.050.648

3.278.796.230

7.Chi phí quản lý doanh nghiệp

3.208.625.415

3.542.917.612

8.Lợi nhuận từ hoạt động SXKD

1.116.400.790

331.131.582

9.Lợi nhuận khác

(155.577.328)

(23.894.214)

10.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

960.823.462

307.237.368

11.Thuế TNDN hiện hành

0

0

12.Lợi nhuận sau thuế TNDN

960.823.462

307.237.368

13.Lãi cơ bản trên cổ phiếu(đồng)

988

316

Năm 2016 thị trường gạch ngói có nhiều thay đổi, dần dần đi vào bão hoà, đòi hỏi các Công ty trong ngành gạch ngói phải có sự đầu tư bài bản, chiến lược đúng mới tồn tại phát triển, sự thay đôỉ về cơ cấu và chất lượng của sản phẩm .... có nhiều ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, tuy nhiên công ty vẫn có lợi nhuận, hiệu quả kinh doanh tăng hơn so với năm 2015. Cụ thể qua số liệu báo cáo kết quả kinh doanh năm 2016 so năm 2015:

  • Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế tăng 653.586.094 đồng, tỷ lệ 312,7%.

  • Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh tăng 785.269.208 đồng, tỷ lệ 337,2%

Năm 2016 là năm Kết quả kinh doanh của công ty đạt cao nhất trong 5 năm hoạt động gần đây và tăng hơn so với năm 2015.

14.TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

14.1.Tình hình tài sản


Chỉ tiêu

Năm 2016

Năm 2015

A.Tài sản ngắn hạn

23.291.292.898

16.496.875.702

I.Tiền

290.232.798

1.539.015.005

II.Các khoản phải thu ngắn hạn

3.015.566.261

2.974.478.727

III.Hàng tồn kho

19.741.280.187

11.503.230.899

IV. Tài sản ngắn hạn khác

244.213.632

480.151.071

B. Tài sản dài hạn

20.998.834.108

22.814.077.340

I.Tài sản cố định

19.289.915.807

21.934.458.582

II. Tài sản dở dang dài hạn

169.072.561

0

III.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

0

0

IV. Tài sản dài hạn khác

1.539.845.740

879.618.758

Tổng tài sản

44.290.126.986

39.310.953.042

Năm 2016 công ty đã đầu tư mới bể ủ và nâng cấp sửa chữa một số hạng mục nhà xưởng nhằm tăng năng lực sản xuất và tăng chất lượng sản phẩm với tổng tiền đầu tư là : 3.088.000.000 đồng. Trong quá trình sử dụng tài sản công ty đã thực hiện khấu hao máy móc thiết bị phù hợp với chế độ tài chính.

14.2.Tình hình nợ phải trả


Chỉ tiêu

Năm 2016

Năm 2015

A.Nợ phải trả

55.093.827.811

50.257.110.633

I.Nợ ngắn hạn

7.091.977.643

6.029.709.086

II.Nợ dài hạn

0

0

B.Vốn chủ sở hữu

(10.803.700.825)

(10.946.157.591)

Tổng nguồn vốn

44.290.126.986

39.310.953.042

Về mặt số liệu tổng hợp trên Bảng Cân đối Kế toán phù hợp với số liệu sổ sách chi tiết.



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương