1. thông tin chung


TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ, TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN



tải về 348.72 Kb.
trang4/8
Chuyển đổi dữ liệu07.11.2017
Kích348.72 Kb.
1   2   3   4   5   6   7   8

10.TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ, TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN


  • Duy trì đảm bảo sản xuất:

  • Về công tác Bảo dưỡng và sửa chữa máy: Đảm bảo máy móc các phân xưởng hoạt động đạt hiệu suất >90%. Kết hợp giữa sửa chữa và bảo dưỡng nhỏ, cục bộ. Tuy nhiên vẫn còn tình trạng một số máy bị hỏng hóc dừng sản xuất.

  • Đầu tư mới bể ủ:

  • Sửa chữa hệ thống xe goòng.

  • Sửa chữa cáng kính.

  • Sửa chữa các công trình phụ trợ khác…..

11.TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH


Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu

Chỉ tiêu

ĐVT

Năm 2016

Năm 2015

1. Chỉ tiêu về khả năng thanh toán










- Hệ số thanh toán ngắn hạn (TSNH/Nợ NH)

Lần

0,42

0,32

- Hệ số thanh toán nhanh (TSNH-Hàng tồn kho)/Nợ NH

-

0,64

0,99

2. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn

-







- Hệ số nợ/tổng tài sản

-







- Hệ số nợ/vốn chủ sở hữu

-







3. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động










- Vòng quay hàng tồn kho (Giá VHB/hàng tồn kho bq)

Vòng

2,23

4,52

- Doanh thu thuần/Tổng tài sản

-

1,2

1,56

4. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời










- Hệ số lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu thuần

%

1,8

0,5

- Hệ số lợi nhuận sau thuế/ Vốn CSH

-







- Hệ số lợi nhuận sau thuế/ Tổng TS

-

2,1

0,7

- Hệ số lợi nhuận từ hoạt động KD/ Doanh thu thuần

-

2,0

0,5

Qua các số liệu hoạt động SXKD của Công ty năm 2016cho thấy

11.1.Chỉ tiêu khả năng thanh toán:


Hệ số thanh toán ngắn hạn đo lường khả năng thanh toán của công ty trong ngắn hạn tại một thời điểm. Hệ số thanh toán ngắn hạn cho thấy Năm 2016 công ty có 0,42 đồng tài sản ngắn hạn đảm bảo cho 1 đồng nợ ngắn hạn; tăng so với năm 2015 là 0,01 đồng chứng tỏ khả năng thanh toán trong ngắn hạn của công ty chưa cao.

Hệ số thanh toán nhanh đo lường khả năng thanh toán nhanh của công ty tại một thời điểm. Hệ số thanh toán nhanh cho thấy Năm 2016 công ty có 0,64 đồng tài sản đảm bảo cho 1 đồng nợ ngắn hạn.


12.THÔNG TIN CỔ ĐÔNG

12.1.Danh sách cổ đông nắm giữ từ trên 5% vốn điều lệ; Danh sách cổ đông sáng lập; Cơ cấu cổ đông.


  • Cơ cấu cổ đông tại thời điểm chốt danh sách cổ đông ngày 18/11/2016

Bảng 3: Cơ cấu cổ đông tại thời điểm ngày 18/11/2016

STT

Họ và tên

Số lượng cổ đông

Số lượng cổ phần

Giá trị (VND)

Tỷ lệ % trên VĐL thực góp

I

Cổ đông trong nước

268

959.156

9.591.560.000

93,13

1

Tổ chức

19

546.431

5.464.310.000

51,86

2

Cá nhân

248

412.725

4.127.250.000

41,27

II

Cổ đông nước ngoài

9

40.857

408.570.000

4,09

1

Tổ chức

-

-

-

-

2

Cá nhân

9

40.857

408.570.000

4,09

III

Cổ phiếu quỹ

1

28.000

280.000.000

2,78




Tổng Cộng

277

1.000.013

10.000.130.000

100

Nguồn: Sổ cổ đông công ty do VSD cấp chốt tại ngày 18/11/2016

  • Danh sách cổ đông nắm giữ từ trên 5% Vốn điều lệ

Bảng 4: Danh sách cổ đông nắm giữ từ trên 5% vốn điều lệ tại thời điểm ngày 18/11/2016


STT

Tên Cổ đông

ĐKKD/CMND

Địa chỉ

Sổ cổ phần sở hữu

Giá trị (VND)

Tỷ lệ
(%)


1

Tổng Công ty Viglacera – CTCP

0100108173


Tòa nhà số 1 Đại lộ Thăng Long, Hà Nội


511.711

5.117.110.000

51,17

2

Nguyễn Thị Minh

011440054

SN 47, ngõ 97 Văn Cao, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội

95.579

955.790.000

9,56

3

Hàn Quốc Cường

011809087

21-T6-Ciputra-Thăng Long

58.700

587.000.000

5,87


Nguồn: Sổ cổ đông công ty do VSD cấp chốt tại ngày 18/11/2016

  • Danh sách cổ đông sáng lập tại thời điểm 18/11/2016


Bảng 5: Danh sách cổ đông sáng lập tại thời điểm 18/11/2016


STT

Cổ đông sáng lập

Số lượng cổ phần nắm giữ

Giá trị vốn cổ phần VNĐ

Tỷ lệ sở hữu

1

Tổng Công ty Thủy tinh và Gốm xây dựng

511.711

5.117.110.000

51,17

2

Phạm Văn Luyện

-

-

-

3

Dương Ngọc Dự

557

5.570.000

0,06

4

Mai Anh Tám

16.700

167.000.000

1,67

5

Luyện Công Minh

1.114

11.140.000

0,11

6

Đỗ Xuân Thành

-

-

-

7

Cổ đông khác

-

-

-


Nguồn: Sổ cổ đông công ty do VSD cấp chốt tại ngày 18/11/2016

12.2.Danh sách công ty mẹ, công ty con của Công ty, những công ty mà Công ty đang nắm giữ quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối, những công ty nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối đối với Công ty:


  • Công ty mẹ: Tổng Công ty Thủy tinh và Gốm xây dựng nay đổi tên thành Tổng Công ty Viglacera - CTCP

  • Giấy CNĐKDN CTCP số 0100108173 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 22/07/2014

  • Địa chỉ: Tầng 16, 17, Tòa nhà Viglacera, Số 1, Đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

  • Ngành nghề kinh doanh chính:

  • Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.

  • Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.

  • Đầu tư và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng đô thị; Kinh doanh phát triển nhà (“Kinh doanh bất động sản”)

  • Vốn điều lệ: 2.645.000.000.000 đồng (Hai nghìn sau trăm bốn mươi lăm tỷ đồng)

Tỷ lệ nắm giữ của công ty mẹ (tại thời điểm 30/09/2016): nắm giữ 511.711cổ phiếu, tương đương 51,17 % vốn điều lệ

  • Công ty con

Không có

  • Những công ty mà Công ty nắm giữ quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối

Không có

  • Những công ty nắm giữ quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối đối với

Không có



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương