1% BÊnh nhân tiềN ĐÁi tháO ĐƯỜng tiến triển thành đÁi tháO ĐƯỜng type hằng năM



tải về 4.18 Mb.
Chuyển đổi dữ liệu19.11.2017
Kích4.18 Mb.
#2255

















11% BÊNH NHÂN TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TIẾN TRIỂN THÀNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE 2 HẰNG NĂM (DPP)

  • 11% BÊNH NHÂN TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TIẾN TRIỂN THÀNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE 2 HẰNG NĂM (DPP)

  • HIỆN DIỆN CÁC BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU NHỎ KHI KHỞI ĐẦU BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

  • HƠN 50% NGUY CƠ CAO BỆNH MẠCH VÀNH TBMN















Đái tháo đường là bệnh lý chuyển hóa, đặc trưng bởi tình trạng tăng glucose huyết mạn tính kèm theo các rối loạn chuyển hóa glucid, lipid, protid.

  • Đái tháo đường là bệnh lý chuyển hóa, đặc trưng bởi tình trạng tăng glucose huyết mạn tính kèm theo các rối loạn chuyển hóa glucid, lipid, protid.

  • HẬU QUẢ GÂY CÁC BiẾN CHỨNG



Theo Hội Đái tháo đường Mỹ và tổ chức y tế thế giới (WHO),

  • Theo Hội Đái tháo đường Mỹ và tổ chức y tế thế giới (WHO),

  • Đái tháo đường típ 1

  • Đái tháo đường típ 2

  • Đái tháo đường thai kỳ

  • Các tình trạng tăng đường huyết đặc biệt khác











ĐÁI THÁO ĐƯỜNG THAI KỲ

  • ĐÁI THÁO ĐƯỜNG THAI KỲ

  • Rối loạn đường huyết ghi nhân trong thời kỳ mang thai

  • Loại trừ các trường hợp đái tháo đường trước đó



ĐÁI THÁO ĐƯỜNG DO NGUYÊN NHÂN KHÁC

  • ĐÁI THÁO ĐƯỜNG DO NGUYÊN NHÂN KHÁC



BN ĐƯỢC NHỊN ĐÓI TỚI THIỂU 8 GiỜ

  • BN ĐƯỢC NHỊN ĐÓI TỚI THIỂU 8 GiỜ

  • UỐNG 75 G ĐƯỜNG GLUCOSE

  • THỬ ĐƯỜNG HUYẾT THỜI ĐiỂM O H, 2 H

  • ĐỌC KẾT QUẢ ĐƯỜNG HUYẾT



Triệu chứng tăng ĐH và Đường huyết bất kỳ 200 mg/dL*

  • Triệu chứng tăng ĐH và Đường huyết bất kỳ 200 mg/dL*

  • hay

  • Đường huyết đói 126 mg/dL*

  • hay

  • 2 giờ sau uống 75g glucose 200 mg/dL*

  • hay

  • HbA1c ≥ 6,5%

  • Chuẩn hóa bằng phương pháp NSGP





Nghiệm pháp dung nạp Glucose bằng đường uống với 75gram

  • Nghiệm pháp dung nạp Glucose bằng đường uống với 75gram

  • Đường huyết Đói > 92 mg/dL (5.1 mmol/L)

  • Đường huyết sau 1 giờ > 180 ng/dL (10 mmol/L)

  • Đường huyết sau 2 giờ > 153 mg/dL (8.5 mmol/L)

  • Chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ khi có 1giá trị đường huyết như bảng trên



YẾU TỐ CÁ NHÂN s:

  • YẾU TỐ CÁ NHÂN s:

  • Mối liên hệ trực hệ với người bị đái tháo đường

  • Nhóm dân số có tỷ lệ đái tháo đường cao (e.g. Aboriginal, African, Asian, Hispanic or South Asian)

  • Tiền căn tiền đái tháo đường

  • Tiền căn đái tháo đường thai kỳ (GDM)

  • Tiền căn sinh con > 4kg



HIỆN DIỆN CÁC VẤN ĐỀ PHỐI HỢP :

  • HIỆN DIỆN CÁC VẤN ĐỀ PHỐI HỢP :

  • TỔN THƯƠNG CÁC CƠ QUAN ĐÍCH DO ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

    • Microvascular (retinopathy, neuropathy, nephropathy)
    • Macrovascular (coronary, cerebrovascular, peripheral arterial)
  • CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ

    • Low HDL-cholesterol (< 1.0 mmol/L males, 1.3 mmol/L females)
    • Triglycerides ≥ 1.7 mmol/L
    • Hypertension, overweight, abdominal obesity


HIỆN DIÊN CÁC VẤN ĐỀ :

  • HIỆN DIÊN CÁC VẤN ĐỀ :

  • BỆNH KẾT HỢP

    • Buồng trứng đa nang, acanthosis nigricans, RL ngưng thở khi ngủ Rối loạn tâm thần
  • Sử dụng các loại thuốc

    • Glucocorticoids
    • Atypical antipsychotics
    • Highly active antiretroviral therapy (HAART)
























Thai lớn

  • Thai lớn

  • tổn thương thần kinh

  • Hạ đường huyết thai

  • Sanh non

  • Tăng bilirubin máu











NGAY KHI CÓ THAI Ở ĐỐI TƯỢNG NGUY CƠ

  • NGAY KHI CÓ THAI Ở ĐỐI TƯỢNG NGUY CƠ

  • LẶP LẠI Ở TUẦN LỄ 24 -28 ĐỐI TƯỢNG CÓ NGUY CƠ ÂM TÍNH Ở LẦN ĐẦU LÀM NPDN

  • TUẦN LỄ THỨ 24 – 28 ĐỐI TƯỢNG BÌNH THƯỜNG HAY CÓ NGUY CƠ THẤP,



TẦM SOÁT ĐỐI TƯỢNG NGUY CƠ CAO ĐỂ PHÁT HIỆN SỚM ĐÁI THÁO ĐƯỜNG VÀ TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

  • TẦM SOÁT ĐỐI TƯỢNG NGUY CƠ CAO ĐỂ PHÁT HIỆN SỚM ĐÁI THÁO ĐƯỜNG VÀ TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

  • TẦM SOÁT ĐÁI THÁO ĐƯỜNG THAI KỲ , XỬ TRÍ HẠN CHẾ CÁC TÁC DỤNG TRÊN THAI NHI






tải về 4.18 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương