08-tcvn 2737-1995. pdf



tải về 409.81 Kb.
trang5/5
Chuyển đổi dữ liệu03.11.2017
Kích409.81 Kb.
1   2   3   4   5

Chú thích:

Những huyện thuộc hai hoặc ba vùng gió (có phần trong ngoặc), khi lấy giá trị để thiết kế cần tham khảo ý kiến cơ quan biên soạn tiêu chuẩn để chọn vùng cho chính xác.

Phụ lục F

áp lực gió cho các trạm quan trắc khí t|ợng vùng núi và hải đảo.

Trị số độc lập của các trạm quan trắc khí t|ợng cho trong phụ lục F (bảng F1 và F2) là áp lực gió tính toán với thời gian sử dụng giả định của công trình 5 năm, 10 năm, 20 năm và 50 năm.

Bảng F1 - áp lực gió tính toán của một số trạm quan trắc khí t|ợng vùng núi, áp dụng cho mục 6.4.3.


Trạm quan trắc khí




áp lực gió ứng với các chu kì lặp, daN/m2




t|ợng

5 năm




10 năm

20 năm




50 năm

1. An Khê 2. Bắc Cạn 3. Bắc Sơn 4. Bảo Lộc 5. Chiêm Hoá 6. Con Cuông 7. Đà Lạt 8. Đắc Nông 9. Hà Giang 10. Hoà Bình 11. Hồi Xuân 12. H|ơng Khê 13. Kon Tum 14. Lạc Sơn 15. Lục Ngạn 16. Lục Yên 17. M’Drắc 18. Plâycu 19. Phú Hộ 20. Sình Hồ 21. Tủa Chùa 22. Than Uyên 23. Thất Khê 24. Tuyên Hoá 25. T|ơng D|ơng

59 67 49 45 60 42 47 48 58 55 57 58 40 59 70 65 70 61 60 64 41 62 60 62 52




69 78 57 52 70 47 53 54 68 65 66 67 46 69 83 76 81 70 69 75 47 73 73 72 61

80 90 65 59 81 54 60 60 79 74 76 77 53 79 97 88 93 79 79 87 53 85 87 83 71




95 107 76 69 97 63 70 69 94 88 91 91 61 94 117 104 109 93 92 104 62 102 107 98 86


Bảng F2 - áp lực gió tính toán của một số trạm quan trắc khí t|ợng vùng hải đảo, áp dụng cho mục 6.4.3.



Trạm quan trắc khí




áp lực gió ứng với các chu kì lặp, daN/m2




t|ợng

5 năm




10 năm

20 năm




50 năm

1. Bạch Long Vĩ 2. Cô Tô 3. Cồn Cỏ 4. Côn Sơn 5. Hòn Dấu 6. Hòn Ng| 7. Hoàng Sa 8. Phú Quốc 9. Phú Quý 10. Tr|ờng Sa

147 130 95 81 131 94 86 103 83 103




173 153 114 94 154 110 102 123 97 119

201 177 135 108 178 128 120 145 110 136




241 213 165 128 214 153 145 175 130 160

Phụ Lục CPh|ơng pháp xác định mốc chuẩn tính độ cao nhà và công trình

Khi xác định hệ số k trong bảng 5, nếu mặt đất xung quanh nhà và công trình không bằng phẳng thì mốc chuẩn để tính độ cao z đ|ợc xác định nh| sau:

G.1. Tr|ờng hợp mặt đất có độ dốc nhỏ so với ph|ơng nằm ngang i <= 0,3, độ cao z đ|ợc kể từ mặt đất đặt nhà và công trình tới điểm cần xét.

G.2. Tr|ờng hợp mặt đất có độ dốc 0,30

thấp hơn so với mặt đất thực tới điểm cần xét.Mặt cao trình quy |ớc Z0 đ|ợc xác định theo Hình G1.



G.3 Tr|ờng hợp mặt đất có độ dốc lớn i � 2, mặt cao trình quy |ớc Z0 để tính độ cao z thấp hơn mặt đất thực đ|ợc xác định theo Hình G2.



Bên trái C: Z0=Z1 Bên phải điểm D: Z0=Z2 Trên đoạn CD : Xác định Z0 Bằng ph|ơng phápnội suy tuyến tính

Chuyển đổi đơn vị đo l|ờng 1- Bội số và |ớc số của hệ đơn vị SI


Tên

Kí hiệu

Độ lớn

Diễn giải

Giga

G

109

1.000.000.000

Mega

M

106

1.000.000

Kilo

k

103

1.000

Hecto

h

102

100

Deca

da

10

10

Deci

d

10-1

0,1

Centi

c

10-2

0,01

Mili

m

10-3

0,001

Micro

à

10-6

0,000.001


2- Chuyển đổi đơn vị thông th|ờng:




Đại l|ợng

Tên

Kí hiệu

Chuyển đổi

Chiều dài

kilomet met decimet centimet milimet

km m dm cm mm

=1000 m 1m= 10dm=100cm=1000mm =0,1m =0,01m =0,001m

Diện tích

kilomet vuông hecta met vuông decimet vuông centimet vuông

km2 ha m2 dm2 cm2

=1.000.000m2=100ha=10.000a =10000m2=100a =100dm2 =100cm2 100mm2

Thể tích

met khối decimet khối hectolit decalit lit

m2 dm3 hl dal l

=1000dm3=1.000.000cm3=1000 lit = 1 lit =10 dal=100lit =10lit

Tốc độ

Kilomet/giờ Met/giây

km/h m/s

=0,278 m/s

Khôi l|ợng

Tấn Kilogam Gam Miligam

T kg g mg

=10 tạ=100yến=1000kg=1.000.000g =1000g =1000mg =0,001g

Lực Khối l|ợng x gia tốc

mega niuton kilo niuton niuton

MN kN N

=1.000.000N =1.000N; 1Tf=9,81KN�10KN 1kgf=9,81N�10N=1kg.m/s2

áp suất, ứng suất lực/diện tích

Pascal

Pa

=1N/m2;1kgf/cm2=9,81.104N/m2 �0,1 MN/m2; 1kgf/m2=9,81 N/m2 =9,81Pa �10N/m2=1daN/m2 =1kgf/cm2=10Tf/m2=1 cột n|ớc cao 10 mét có tiét diẹn ngang 1 cm2 ở40C

Trọng l|ợng thể tích







=1kgf/m3=9,81N/m3�10N/m3; 10Tf/m3=9,81KN/m3�10KN/m3

Nhiệt độ

Độ Kelvin Độ Celcius

0K 0C

=273,150K




Đại l|ợng

Tên

Kí hiệu

Diễn giải

Năng l|ợng, công, nhiệt l|ợng

Megajule Kilojule Juie Milijule kilocalo

MJ kJ J mJ Kcal

=1000000J =1000J=0,239 Kcal =1Nm =0,001J =427kgm= 1,1636Wh; 1 mã lực giờ =270.000kgm=632Kcal

Công suất năng l|ợng/ thời gian

megaoat kilooat mã lực oát milioat

MW KW hp W mW

=1.000.000W =1000W=1000J/s= 1,36 mã lực =0,239 Kcal/s =0,746 kW =1 J/s =0,001W

Tần số (chu kì/giây)

hec

Hz

=1 s-1

3- Chuyển đổi đơn vị Anh sang Hệ SI:




Đại l|ợng

Tên

Kí hiệu




Chuyển đổi

Chiều dài

Mile (dặm Anh) Yard (th|ớc Anh) Foot (bộ Anh) Inch (phân Anh)

mile yd ft in




= 1609m = 0,9144m = 0,3048m = 2,54cm

Diện tích

Square mile (dặm vuông) Acre (mẫu vuông) Square yard (th|ớc vuông) Square foot (bộ vuông)

Sq.mile ac Sq.yd Sq.ft

= 259 ha

= 2590000 m2 = 4047 m2 = 0,836 m2 = 0,0929 m2

Thể tích

Cubic yard (th|ớc khối) Cubic foot (bộ khối) Cubic inch (phân khối Anh )

Cu.yd Cu.ft Cu.in




= 0,7646 m3 = 28.32 dm3 = 16,387 cm3

Khối l|ợng

Long ton Short ton Pound ounce

tn.lg tn.sh lb oz




= 1016 kg = 907,2 kg = 0,454 kg = 28,350 kg



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương