08-tcvn 2737-1995. pdf



tải về 409.81 Kb.
trang4/5
Chuyển đổi dữ liệu03.11.2017
Kích409.81 Kb.
1   2   3   4   5

m � v 2

P �


y

f (C.1)


Trong đó : v- vận tốc của cầu ở thời điểm va đập lấy bằng ẵ vận tốc danh nghĩa, tính bằng m/s; f- Độ lún lớn nhất có khả năng xảy ra của bộ giảm xóc, lấy bằng 0,1 m đối với các cẩu

có dây treo mềm và sức nâng d|ới 500KN thuộc chế độ làm việc nhẹ, trung bình vànặng; bằng 0,2 m đối với các tr|ờng hợp khác m - khối lựng tính đổi của cẩu tính băng tấn (10 KN), đ|ợc xác định theo công thức:

1 PM Lk � l

m ��


��PT �KQ��(C.2)

g 2 Lk

Trong đó :g- Gia tốc trọng tr|ờng, lấy bằng 9,81 m/s2
PM- Trọng l|ợng cần của cẩu, tính bằng tấn (10 KN)PT- Trọng l|ợng xe tời, tính bằng tấn (10 KN) Q- Sức nâng của cẩu, tính bằng tấn(10 KN)k - Hệ số lấy bằng 0 đối với các cẩu có dây treo mềm và bằng 1 đối với các cẩu có dây

treo cứng

Lk - Khẩu độ của cẩu, tính bằng m l - Khoảng cách từ xe tời tới gối tựa, tính bằng m.Trị số tính toán tải trọng có kể đến hệ số tin cậy theo điều 5.8 đ|ợc lấy không lớn hơn

các giá trị trong bảng C.1 d|ới đây:

Bảng C.1:


Đặc tr|ng của cẩu

Tải trọng tới hạn, 10 KN

1. Cẩu treo kéo tay hay điều khiển bằng điện

1

2. Cẩu trục điện vạn năng, chế độ làm việc trung bình và

15

nặng có cẩu dùng cho phân x|ởng đúc.




3. Cầu trục điện vạn năng , chế độ làm việc nhẹ

5

4. Cẩu trục điện , chế độ làm việc rất nặng ( dùng trong




ngành luyện kim và công tác đặc biệt)




-Có móc mềm

25

-

Có móc cứng

50

Phụ lục E


Bảng E1- Phân vùng áp lực gió theo địa danh hành chính


Địa danh

Vùng

Địa danh

Vùng

1. Thủ đô Hà Nội: -Nội thành -Huyện Đông Anh -Huyện Gia Lâm -Huyện Sóc Sơn -Huyện Thanh Trì -Huyện Từ Liêm

II.B II.B II.B II.B II.B II.B

-Huyện Châu Thành -Huyện Châu Phú -Huyện Chợ Mới -Huyện Phú Tân -Huyện Tân Châu -Huyện Tịnh Biên -Huyện Thoại Sơn

I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A




2. Thành phố Hồ Chí Minh -Nội thành -Huyện Bình Chánh -Huyện Cần Giờ -Huyện Củ Chi -Huyện Hóc Môn -Huyện Nhà Bè -Huyện Thủ Đức 3. Thành Phố Hải Phòng -Nội Thành -Thị Xã Đồ Sơn -Thị Xã Kiến An -Huyện An Hải -Huyện An Lão -Huyện Cát Hải -Huyện Đảo Bạch Long Vĩ -Huyện Kiến Thụy -Huyện Thuỷ Nguyên -Huyên Tiên Lãng -Huyện Vĩnh Bảo 4. An Giang -Thị xã Long Xuyên -Thị xã Châu Đốc -Huyện An Phú

II.A II.A II.A I.A II.A II.A II.A IV.B IV.B IV.B IV.B IV.B IV.B V.B IV.B III.B IV.B IV.B I.A I.A I.A

-Huyện Tri Tôn 5. Bà Rịa –Vũng Tàu -Thành phố Vũng Tàu -Huyện Châu Thành -Huyện Côn đảo -Huyện Long Đất -Huyện Xuyên Mộc 6. Bắc Thái -Thành phố Thái Nguyên -Thị Xã Bắc Cạn -Thị xã Sông Công -Huyện CHợ Đồn -Huyện Bạch Thông -Huyện Đại Từ -Huyện Định Hoá -Huyện đồng Hỷ -Huyện Nà Rì -Huyện Phổ Yên -Huyện Phú Bình -Huyện Phú L|ơng -Huyện Võ Nhai 7. Bến Tre -Thị xã Bến Tre

I.A II.A II.A III.A II.A II.A II.B I.A II.B I.A I.A II.A I.A I.A I.A II.B II.B I.A I.A II.A




-Huyện Ba Chi -Huyện Bình Đại -Huyện Châu Thành -Huyện Chợ Lách -Huyện Giồng Trôm -Huyện Mỏ cày -Huyện Thanh Phú 8. Bình Định -Thành phố Quy Nhơn -Huyện An Nhơn -Huyện An Lão -Huyện Hoài Ân -Huyện Hoài Nhơn

II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A III.B III.B II.B(I.A) II.B III.B

-Huyện Quảng Hoà -Huyện Thạch An -Huyện Thông Nông -Huyện Trà Lĩnh -Huyện Trùng Khánh 11. Cần Thơ: -Thành phố Cần Thơ -Huyện Châu Thành -Huyện Long Mỹ -Huyện Ô Môn -Huyện Phụng Hiệp -Huyện Thốt Nốt -Huyện Vị Thanh

I.A I.A I.A I.A I.A II.A II.A II.A II.A(I.A II.A I.A II.A




-Huyện Phù Cát -Huyện Phù Mĩ -Huyện Tây Sơn -Huyện Tuy Ph|ớc -Huyện Vân Canh -Huyện Vĩnh Thạnh 9. Bình Thuận -Thị xã Phan Thiết -Huyện Bắc Bình -Huyện Đức Linh -Huyện Hàm Tân -Huyện Hàm Thuận Nam -Huyện Hàm Thuận Bắc -Huyện Phú Quý -Huyện Tánh Linh -Huyện Tuy Phong 10. Cao Bằng -Thị xã Cao Bằng -Huyện Ba Bể -Huyện Bảo Lạc -Huyện Hà Quảng -Huyện Hạ Lang -Huyện Hoà An -Huyện Ngân Sơn -Huyện Nguyên Bình

III.B III.B II.B(I.A) III.B II.B I.A II.A II.A(I.A) I.A II.A II.A I.A(II.A) II.A I.A II.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A

12. Đắc Lắc: -Thị xã Buôn Ma Thuột -Huyện C| Giút -Huyện C| M’ga -Huyện Đác Min -Huyện Đác Nông -Huyện Đắc Rlấp -Huyện E Ca -Huyện E leo -Huyện E Súp -Huyện Krông Ana -Huyện Krông Bông -Huyện Krông Búc -Huyện Krông Năng -Huyện Krông Nô -Huyện Krông Pắc -Huyện Pác -Huyện Mơ Drac 13. Đồng Nai: -Thành phố Biên Hoà -Thị Xã Vĩnh An -Huyện Định Quán -Huyện Long Khánh -Huyện Long Thành -Huyện Tân Phú

I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A(II.A) II.A I.A




-Huyện Thống Nhất

I.A

-Huyện Việt Yên

II.B

-Huyện Xuân Lộc

I.A

-Huyện Yên Dũng

II.B

14. Đồng Tháp




-Huyện Yên Phong

II.B

-Thị xã Cao Lãnh

I.A

-Huyện Yên Thế

I.A

-Huyện Cao Lãnh

I.A

17. Hà Giang:




-Huyện Châu Thành

II.A

-Thị xã Hà Giang

I.A

-Huyện Hồng Ngự

I.A

-Huyện Bắc Mê

I.A

-Huyện Lai Vung

I.A

-Huyện Bắc Quang

I.A

-Huyện Tam Nông

I.A

-Huyện Đồng Văn

I.A




-Huyện Tân Hồng -Huyện Thanh Bình -Huyện Thanh H|ng -Huyện Tháp M|ời 15. Gia Lai: -Thị xã Plây Cu -Huyện A Dun Pa -Huyện An Khê -Huyện Ch| Pa -Huyện Ch| Prông -Huyện Ch| Sê -Huyện Đức Cơ -Huyện Kbang -Huyện Krông Chro -Huyện Krông Pa -Huyện Ma Giang 16. Hà Bắc: -Thị xã Bắc Giang -Thị xã Bắc Ninh -Huyện Gia L|ơng -Huyện Hiệp Hoà -Huyện Lang Giang -Huyện Lục Nam -Huyện Lục Ngạn -Huyện Quế Võ -Huyện Sơn Động -Huyện Tân Yên -Huyện Tiên Sơn -Huyện Thuận Thành

I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B

-Huyện Hòng Su Phì -Huyện Mèo Vạc -Huyện Quản Bạ -Huyện Vị Xuyên -Huyện Xí Mần -Huyện Yên Minh 18. Hà Tây: -Thị xã Hà Đông -Thị Xã Sơn Tây -Huyện Ba Vì -Huyện Ch|ơng Mỹ -Huyện Đan Ph|ợng -Huyện Hoài Đức -Huyện Mỹ Đức -Huyện Phú Xuyên -Huyện Phúc Thọ -Huyện Quốc Oai -Huyện Thạch thất -Huyện Thanh Oai -Huyện Th|ờng Tín -Huyện ứng Hoà 19. Hà Tĩnh: -Thị xã Hà Tĩnh -Thị xã Hồng Lĩnh -Huyện Can Lộc -Huyện Cẩm Xuyên -Huyện Đức Thọk -Huyện H|ơng Khuê -Huyện H|ơng Sơn

I.A I.A I.A I.A I.A I.A II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B II.B IV.B IV.B IV.B III.B(IV.B) II.B I.A(II.B) I.A(II.B)




-Huyện Kỳ Anh -Huyện Nghi Xuân -Huyện Thạch Hà 20. Hải H|ng: -Thị xã Hải D|ơng -Thị xã H|ng Yên -Huyện Cẩm bình -Huyện Châu Giang -Huyện Kim Môn -Huyện Kim Thi -Huyện Mỹ Văn -Huyện Chí Linh -Huyện Nam Thanh -Huyện Ninh Thanh -Huyện Phù Tiên -Huyện Tứ Lộc 21. Hoà Bình: -Thị xã Hoà Bình -Huyện Đà bắc -Huyện Kim Bôi -Huyện Kỳ Sơn -Huyện Lạc Thuỷ -Huyện Lạc Sơn -Huyện L|ơng Sơn -Huyện Mai Châu -Huyện Tân Lạc -Huyện Yên Thuỷ 22. Khánh Hoà: -Thành Phố Nha Trang -Huyện Cam Ranh -Huyện Diên Khánh -Huyện Khánh Sơn -Huyện Khánh Vĩnh -Huyện Ninh Hoà -Huyện tr|ờng Sa 23. Kiên Giang: -Thị xã Rạch Giá -Huyện An Biên -Huyện An Minh

III.B(IV.B) IV.B IV.B III.B III.B III.B II.B II.B III.B II.B II.B III.B III.B III.B III.B I.A I.A II.B I.A II.B II.B II.B I.A I.A II.B II.A II.A II.A I.A I.A II.A III.A I.A I.A I.A

-Huyện Châu Thành -Huyện Giồng Riềng -Huyện Gò Quao -Huyện Hà Tiên -Huyện Hòn Đất -Huyện Kiên Hứa -Huyện Phú Quốc -Huyện Tân Hiệp 24. Kon Tum -Thị xã Kon Tum -Huyện Đac Giây -Huyện Vĩnh Thuận -Huyện Đác Tô -Huyện Kon Plông -Huyện Ngọc Hồi -Huyện Sa Thấy 25. Lai Châu -Thị xã Điện Biên phủ -Thị Xã Lai châu -Huyện Điện Biên -Huyện M|ờng Lay -Huyện M|ờng Tè -Huyện Phong Thổ -Huyện Tủa Chùa -Huyện Tuần Giáo -Huyện Sín Hồ 26. Lâm Đồng: -Thành Phố Đà Lạt -Huyện Bảo Lộc -Huyện Cát Tien -Huyện Di Linh -Huyện Đa Hoai -Huyện Đa Tẻ -Huyện Đơn D|ơng -Huyện Đức Trọng -Huyện Lạc D|ơng -Huyện Lâm Hà 27. Lạng Sơn: -Thị xã Lạng Sơn

I.A II.A II.A I.A I.A II.A III.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A




Địa chỉ

Vùng

Địa chỉ

Vùng

-Huyện Bắc Sơn -Huyện Bình Gia -Huyện Cao Lộc -Huyện Chi Lăng -Huyện Đình Lập -Huyện Hữu Lũng -Huyện Lộc Bình -Huyện Tràng Định -Huyện Văn Lăng -Huyện Văn Quan 28. Lào Cai: -Thị Xã Lào Cai -Huyện Bắc Hà -Huyện Bảo Thắng -Huyện Bảo Yên -Huyện Bát Xát -Huyện M|ờng Kh|ơng -Huyện Sa Pa -Huyện Than Uyên -Huyện Văn Bàn 29. Long An: -Thị xa Tân An -Huyện Bến Lức -Huyện Cần Đ|ớc -Huyện Cần Giuộc -Huyện Châu Thành -Huyện Đức Hoà -Huyện Đức Huệ -Huyện Mộc Hoá -Huyện Tân Thạnh -Huyện Tân Trụ -Huyện Thạch Hoà -Huyện Thủ Thừa -Huyện Vĩnh H|ng 30. Minh Hải: -Thị xã Bạc Liêu -Thị xã Cà Mau -Huyện Cái N|ớc

I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A II.A II.A II.A II.A II.A I.A I.A I.A I.A II.A I.A II.A I.A II.A II.A II.A

-Huyện Đầm Dơi -Huyện Giá Rai -Huyện Hồng Dân -Huyện Ngọc Hiển -Huyện Thới Bình -Huyện Trần Văn Thời -Huyện U Minh -Huyện Vĩnh Lợi 31. Nam Hà: -Thành phố Nam Định -Thị Xã Hà Nam -Huyện Bình Lục -Huyện Duy Tiên -Huyện Hải Hậu -Huyện Kim Bảng -Huyện Lý Nhân -Huyện Nam Ninh -Huyện Nghĩa H|ng -Huyện Thanh Liêm -Huyện Vụ Bản -Huyện Xuân Thuỷ -Huyện ý Yên 32. Nghệ An -Thành phố Vinh -Huyện Anh Sơn -Huyện Con Cuông -Huyện Diễn Châu -Huyện Đô L|ơng -Huyện H|ng Nguyên -Huyện Kỳ Sơn -Huyện Nam Đàn -Huyện Nghi Lộc -Huyện Nghĩa Đàn -Huyện Quế Phong -Huyện Quỳ Châu -Huyện Quỳ Hợp -Huyện Quỳnh L|u -Huyện Tân kỳ

II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A IV.B III.B III.B(IV.B) III.B IV.B III.B III.B IV.B IV.B III.B IV.B IV.B IV.B III.B I.A I.A III.B II.B III.B I.A II.B III.B II.B I.A I.A I.A III.B I.A




Địa danh

Vùng

Địa danh

Vùng

-Huyện Thanh Ch|ơng -Huyện T|ơng D|ơng -Huyện Yên Thành 33. Ninh Bình: -Thị xã Ninh Bình -Thị xã Tam Điệp -Huyện Gia Viễn -Huyện Hoa L| -Huyện Hoàng Long -Huyện Kim Sơn -Huyện Tam Điệp 34. Ninh Thuận: -Thị xã Phan Rang- Tháp Chàm -Huyện Ninh Hải -Huyện Ninh Ph|ớc -Huyện Ninh Sơn 35. Phú Yên: -Thị xã Tuy Hoà -Huyện Đồng Xuân -Huyện Sông Cầu -Huyện Sông Hinh -Huyện Sơn Hoà -Huyện Tuy An -Huyện Tuy Hoà 36. Quảng Bình: -Thị xã Đồng Hới -Huyện Bố Trạch -Huyện Lệ Thuỷ -Huyện Minh Hoá -Huyện Quảng Ninh -Huyện Quảng Trạch -Huyện Tuyên Hoá 37. Quảng Nam- Đà Nẵng: -Thành phố Đà Nẵng -Thị xã Tam Kỳ -Thị xã Hội An -Huyện Duy Xuyên -Huyện Đại Lộc

II.B I.A II.B IV.B IV.B III.B III.B III.B IV.B IV.B II.A II.A II.A I.A III.B II.B III.B I.A I.A III.B II.B(II.B) III.B I.A(III.B) I.A(II.B,III.B) I.A I.A(II.B,III.B) III.B II.B II.B II.B III.B II.B II.B

-Huyện Điện Bàn -Huyện Giằng -Huyện Hiên -Huyện Hiệp Đức -Huyện Hoàng Sa -Huyện Hoà Vang -Huyện Núi Thành -Huyện Ph|ớc Sơn -Huyện Quế Sơn -Huyện Tiên Ph|ớc -Huyện Thăng Bình -Huyện Trà My 38. Quảng Ngãi: -Thị xã Quảng Ngãi -Huyện Ba Tơ -Huyện Bình Sơn -Huyện Đức Phổ -Huyện Minh Long -Huyện Mộ Đức -Huyện Nghĩa Thành -Huyện Sơn Hà -Huyện Sơn Tịnh -Huyện Trà Bồng -Huyện T| Nghĩa 39. Quảng Ninh: -Thị xã Cẩm Phả -Thị xã Hòn Gai -Thị xã Uông Bí -Huyện Ba Chẽ -Huyện Bình Liêu -Huyện Cẩm Phả -Huyện Đông Triều -Huyện Hải Ninh -Huyện Hoành Bồ -Huyện Quảng Hà -Huyện Tien Yên -Huyện Yên H|ng

II.B I.A I.A II.B V.B II.B II.B I.A II.B II.B II.B I.A III.B I.A III.B II.B III.B II.B I.A II.B I.A II.B I.A II.B III.B III.B II.B II.B II.B IV.B II.B III.B II.B III.B II.B IV.B




Địa danh

Vùng

Địa danh

Vùng

40. Quảng Trị: -Thị xã Đông Hà -Thị xã Quảng Trị -Huyện Cam Lộ -Huyện Gio Linh -Huyện Hải Lăng -Huyện H|ớng Hoá -Huyện Triệu Phong -Huyện Vĩnh Linh 41. Sóc Trăng: -Thị xã Sóc Trăng -Huyện Kế Sách -Huyện Long Phú -Huyện Mĩ Tú -Huyện Mĩ Xuyên -Huyện Thạnh Trị -Huyện Vĩnh Châu 42. Sông Bé: -Thị xã Thủ Dầu Một -Huyện Bến Cát -Huyện Bình Long -Huyện Bù Đăng -Huyện Đồng Phú -Huyện Lộc Ninh -Huyện Ph|ớc Long -Huyện Tân Uyên -Huyện Thuận An 43. Sơn La: -Thị xã Sơn La -Huyện Bắc Yên -Huyện Mai Sơn -Huyện Mộc Châu -Huyện M|ờng La -Huyện Phù Yên -Huyện Quỳnh Nhai -Huyện Thuận Châu

II.B II.B II.B II.B II.B I.A III.B II.B II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A

44. Tây Ninh -Thị Xã Tây Ninh -Huyện Bến Cỗu -Huyện Châu Thành -Huyện D|ơng Minh Châu -Huyện Gò Dỗu -Huyện Hoà Thành -Huyện Tân Châu -Huyện Trảng Bàng 45. Thái Bình: -Thị xã Thái Bình -Huyện Đông H|ng -Huyện Kiến X|ơng -Huyện H|ng Hà -Huyện Quỳnh Phụ -Huyện Thái Thuỵ -Huyện Tiền Hải -Huyện Vũ Th| 46. Thanh Hoá: -Thị xã Bỉm Sơn -Thị Xã Thanh Hoá -Thị xã Sầm Sơn -Huyện Bá Th|ớc -Huyện Cẩm Thuỷ -Huyện Đông Sơn -Huyện Hà Trung -Huyện Hậu Lộc -Huyện Hoằng Hoá -Huyện Lang Chánh -Huyện Nga Sơn -Huyện Ngọc Lặc -Huyện Nông Cống -Huyện Nh| Xuân -Huyện Quan Hoá -Huyện Quảng X|ơng -Huyện Tĩnh Gia

I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A IV.B IV.B IV.B IV.B IV.B IV.B IV.B IV.B IV.B IV.B III.B IV.B II.B II.B III.B IIIB IV.B IV.B II.B IV.B II.B III.B II.B I.A III.B III.B




-Huyện Sông Mã

I.A

-

Huyện Thạch Thành

III.B

-Huyện Yên Châu

I.A













Địa danh

Vùng

Địa danh

Vùng

-Huyện Triệu Yên -Huyện Thọ Xuân -Huyện Th|ờng Xuân -Huyện Triệu Sơn -Huyện Vĩnh Lộc 47. Thừa Thiên Huế: -Thành phố Huế -Huyện A L|ới -Huyện H|ơng Trà -Huyện H|ơng Thuỷ -Huyện Nam Đông -Huyện Phong Điền -Huyện Phú Lộc -Huyện Phú Vang -Huyện Quảng Điền 48. Tiền Giang: -Thành Phố Mỹ Tho -Thị Xã Gò Công -Huyện Gai Lậy -Huyện Cái Bè -Huyện Châu Thành -Huyện Chợ Gạo -Huyện Gò Công Đông -Huyện Gò Công Tây 49. Trà Vinh: -Thị xã Trà Vinh -Huyện Cang Long -Huyện Cỗu Ke -Huyện Cầu Ngang -Huyện Châu Thành -Huyện Duyên Hải -Huyện Tiểu Cần -Huyện Trà Cú 50. Tuyên Quang:

III.B II.B II.B II.B III.B II.B I.A II.B II.B I.A III.B II.B III.B III.B II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A

-Huyện Hàm Yên -Huyện Na Hang -Huyện Yên Sơn 51. Vĩnh Long: -Thị xã Vĩnh Long -Huyện Bình Minh -Huyện Long Hồ -Huyện Mang Thít -Huyện Tam Bình -Huyện Trà Ôn -Huyện Vũng Liêm 52. Vĩnh Phú: -Thành phố Việt Trì -Thị xã Phú Thọ -Thị xã Vĩnh Yên -Huyện Đoan Hùng -Huyện Mê Linh -Huyện Lập Thạch -Huyện Phong Châu -Huyện Sông Thao -Huyện Tam Đảo -Huyện Tam Thanh -Huyện Thanh Hoà -Huyện Thanh Sơn -Huyện Vĩnh Lạc -Huyện Yên Lập 53. Yên Bái: -Thị xã Yên Bái -Huyện Lục Yên -Huyện Mù Căng Chải -Huyện Trạm Tấu -Huyện Trấn Yên -Huyện Văn Chấn -Huyện Văn Yên

I.A I.A I.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.A II.B I.A II.B II.A II.A I.A II.B II.B I.A I.A II.B I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A I.A




-Thị xã Tuyên Quang

I.A

-

Huyện Yên Bình

I.A

-Huyện Chiêm Hoá

I.A












Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương