ĐỀ thi thử thpt quốc gia năM 2017 Bài thi: khoa học tự nhiêN



tải về 90.71 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu06.12.2017
Kích90.71 Kb.
#3976


ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 06 trang)
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT HẢI LĂNG

Họ và tên thí sinh:……………….

Số báo danh:…………………….

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi: 123

Câu 1: Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ thường dẫn đến thoái hóa giống là do

A.Các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về thể đồng hợp.

B. Xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại.

C. Các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp.

D. Tập trung các gen trội có hại ở các thế hệ sau.

Câu 2: Tính trạng cánh dài ở ruồi giấm (A) là trội so với tính trạng cánh ngắn (a); mắt đỏ (B) trội so với mắt nâu (b) và gen B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính. Khi lai ruồi cái cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực cánh ngắn, mắt đỏ, người ta thu được ở đời con toàn bộ ruồi cái có cánh dài, mắt đỏ; toàn bộ ruồi đực có cánh dài nhưng một nửa có mắt đỏ còn một nửa có mắt nâu. Ruồi bố mẹ phải có kiểu gen như thế nào?

A. AaXBXB x aaXBY. B. AAXBXB x aaXBY.

C. AaXBXb x aaXBY. D. AAXBXb x aaXBY.

Câu 3: Khẳng định nào là đúng?
(1) Chuỗi thức ăn thường gồm 7 mắt xích.
(2) Độ dài chuỗi thức ăn bị hạn chế bởi sự mất năng lượng, ví dụ như trong hô hấp.
(3) Phần lớn sản lượng trên cạn được sử dụng trực tiếp bởi sinh vật ăn mùn bã.
(4) Năng lượng có được là phần còn lại của năng lượng đồng hóa được sau khi hô hấp (trừ năng lượng đã dùng cho hô hấp).

A. (2). B. (1). C. (1), (2). D. (2), (3), (4).



Câu 4: Biết AA: Hoa đỏ Aa: Hoa hồngaa: Hoa trắng B: Hoa kép b: Hoa đơn. Đem giao phối hai cây bố mẹ, đời F1 có tỉ lệ 46 cây hoa đỏ, kép : 67 cây hoa đỏ, đơn : 113 cây hoa hồng, kép : 112 cây hoa hồng, đơn : 69 cây hoa trắng, kép : 44 cây hoa trắng, đơn. Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là

A. x , tần số hoán vị 20%. B. x , tần số hoán vị 40%.

C. x , tần số hoán vị 20%. D. x , tần số hoán vị 40%.

Câu 5: Cá rô phi Việt Nam có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 5,60C đến 420C trong lúc ở loài cá chép có giới hạn chịu đựng từ 20C đến 440C. Trong hai loài, loài nào có giới hạn chịu đựng và khả năng phân bố rộng hơn?

A. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng và khả năng phân bố rộng hơn.

B. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng hẹp hơn nhưng có khả năng phân bố rộng hơn.

C. Cá chép có giới hạn chịu đựng hẹp hơn nhưng khả năng phân bố lại rộng hơn.

D. Cá chép có giới hạn chịu đựng và khả năng phân bố rộng hơn.

Câu 6: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A, a ; B, b ; D, d cùng qui định theo kiểu tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây sẽ tăng thêm 5cm. Cho cây cao nhất giao phấn với cây thấp nhất thu được F1. Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời F2

A. 15 : 15 : 6 : 1 : 15 : 1 : 6. B. 15 : 20 : 6 : 1 : 15 : 1 : 1.

C. 20 : 15 : 6 : 1 : 15 : 1 : 6. D. 1 : 6 : 15 : 20 : 1 : 6 : 6.

Câu 7: Quần thể có tính đa hình về kiểu gen và kiểu hình, không nhờ yếu tố nào sau đây?

A. Sự giao phối xảy ra ngẫu nhiên.

B. Sự xuất hiện các đột biến.

C. Sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.

D. Sự xuất hiện các thường biến.

Câu 8: Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có một cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm một chiếc được gọi là

A. Thể một nhiễm. B. Thể không nhiễm. C. Thể tam bội. D. Thể ba nhiễm.



Câu 9: Xét hai quần thể có cấu trúc di truyền như sau:

Quần thể 1: 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa. Quần thể 2: 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa.

Nội dung nào sau đây đúng?

A. Cấu trúc di truyền của 2 quần thể giống nhau lúc chúng đạt trạng thái cân bằng.

B. Cấu trúc di truyền của 2 quần thể đều đạt trạng thái cân bằng.

C. Cấu trúc di truyền của 2 quần thể khác nhau, do vậy tần số các alen cũng khác nhau.

D. Cấu trúc di truyền của quần thể 1 ổn định cao hơn nhờ có tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội lớn hơn quần thể 2.

Câu 10: Hãy hoàn chỉnh nội dung sau:Trong quá trình tổng hợp…(I)..: Trình tự các nuclêôtit trong…(II)… qui định trình tự các ribônuclêôtit của…(III)… qua cơ chế…(IV)... Trình tự này lại qui định trình tự các ribônuclêôtit trong các đối mã của tARN qua cơ chế dịch mã tổng hợp phân tử …(I)... I, II, III và IV lần lượt là

A.Prôtêin, gen, mARN, phiên mã. B.tARN, mARN, tARN, phiên mã.

C.Prôtêin, mARN, tARN, dịch mã. D.tARN, gen, mARN, phiên mã

Câu 11: Năm 1909, Coren đã tiến hành phép lai thuận nghịch ở cây hoa phấn và thu được kết quả như sau:


Phép lai thuận

Phép lai nghịch

P: ♀ cây lá đốm x ♂ cây lá xanh

P: ♀ cây lá xanh x ♂ cây lá đốm

F1: 100% cây lá đốm

F1: 100% cây lá xanh

Lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch, theo lí thuyết, thu được F2 gồm:

A. 75% cây lá đốm : 25% cây lá xanh. B. 50% cây lá đốm : 50% cây lá xanh.

C. 100% cây lá xanh. D. 100% cây lá đốm.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai, khi ứng dụng về chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái?

A. Trong chăn nuôi và trồng trọt, cần có sự phân bố hợp lí để tận dụng nguồn năng lượng của môi trường.

B. Trong một ao nuôi nhiều loài cá, sản lượng các loài cá ăn cỏ thường cao hơn sản lượng các loài cá ăn thịt.

C. Trong một ao cá nước ngọt, muốn có hiệu quả cao, không nên nuôi cùng lúc nhiều loài cá vì chúng sẽ cạnh tranh gay gắt.

D. Người ta thường phủ xanh đồi trọc bằng các loại cây ưa sáng để cải tạo môi trường.

Câu 13: Cho ví dụ về các loại cơ quan ở các loài sau:
1. Cánh của chim và cánh của các loài côn trùng.
2. Chi trước của người, cá voi, mèo, dơi đều có xương cánh, xương cẳng, xương cổ, xương bàn, xương ngón.
3. Xương cùng, ruột thừa và răng khôn của người.
4. Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan.
5. Chân chuột chũi và chân dế dũi.

Những trường hợp nào là cơ quan tương tự?

A.2 và 4. B.2 và 5. C.1, 3 và 4. D.1 và 5.

Câu 14: Bộ nhiễm sắc thể (NST) của một loài thực vật có hoa gồm 5 cặp NST (kí hiệu là I, II, III, IV và V). Khi khảo sát một quần thể của loài này, người ta phát hiện ba thể đột biến (kí hiệu A, B và C).Phân tích tế bào học ba thể đột biến đó, thu được kết quả sau:


Thể đột biến

Số NST đếm được ở từng cặp

I

II

III

IV

V

A

3

3

3

3

3

B

2

2

3

2

2

C

1

2

2

2

2

Tên gọi các thể đột biến A, B và C theo trật tự đúng là

A. Thể tam bội, thể tam nhiễm và thể một nhiễm.

B. Thể tam nhiễm, thể tam bội và thể một nhiễm.

C. Thể tam bội, thể một nhiễm và thể tam nhiễm.

D. Thể một nhiễm, thể tam bội và thể tam nhiễm.

Câu 15: Ở đậu Hà Lan, alen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp; alen B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa trắng; các alen phân li độc lập. Cho hai cây đậu (P) giao phấn với nhau thu được F1 gồm 25% cây thân cao, hoa đỏ; 25% cây thân cao, hoa trắng; 25% cây thân thấp, hoa đỏ; 25% cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến, những phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên?

(1) AaBb x aabb. (2) Aabb x aabb.(3) Aabb x aaBb. (4) AABb x AaBB.

A. (1), (3). B. (2), (4). C. (1), (4). D. (2), (3).

Câu 16: Cho 3 mạch đơn có cấu trúc chưa hoàn chỉnh như sau:

description: kết quả hình ảnh cho cho 3 mạch đơn có cấu trúc chưa hoàn chỉnh như sau:

Mạch nào của ADN, mạch nào của ARN thông tin?

A. Mạch thứ ba, thứ hai của ADN; mạch thứ nhất của ARN thông tin.

B. Mạch thứ nhất, thứ hai của ADN; mạch thứ ba của ARN thông tin.

C. Mạch thứ nhất của ADN; mạch thứ hai, thứ ba của ARN thông tin.

D. Mạch thứ nhất, thứ ba của ADN; mạch thứ hai của ARN thông tin.



Câu 17: Tính trạng nào sau đây ở người, do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính qui định?

I. Bệnh mù màu (đỏ, lục).

II. Bệnh bạch tạng.

III. Dị tật dính ngón tay hai và ba bằng màng nối.

IV. Bệnh máu khó đông.

V. Bệnh đái tháo đường.

A. I, III và IV. B. I, III, IV và V. C.II, III, IV và V. D. I, II và IV.

Câu 18: “Muốn cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và có năng suất cao không chỉ tạo điều kiện tối thuận về ánh sáng mà tổng hợp nhiều nhân tố khác”. Đây là vận dụng qui luật sinh thái cơ bản nào?

A. Qui luật tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái.

B. Qui luật giới hạn sinh thái.

C. Qui luật tác động qua lại của sinh vật với môi trường.

D. Qui luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái.

Câu 19: Loại động vật có quá trình phát triển phôi giống với quá trình phát triển phôi của người nhất là

A. Gôrila. B. Đười ười. C. Khỉ sóc. D. Tinh tinh.



Câu 20: Cho các kiểu phân bố các cá thể trong quần thể gồm:
1. Các cây thông trong rừng thông.2. Đàn bò rừng.3. Các loài cây gỗ sống trong rừng nhiệt đới.

Các kiểu phân bố nói trên theo thứ tự là

A. Phân bố đều, phân bố ngẫu nhiên, phân bố theo nhóm.

B. Phân bố đều, phân bố theo nhóm, phân bố ngẫu nhiên.

C. Phân bố theo nhóm, phân bố ngẫu nhiên, phân bố đều.

D. Phân bố theo nhóm, phân bố đều, phân bố ngẫu nhiên.



Câu 21: Ở gà, gen A qui định lông đốm, a qui định lông đen liên kết trên nhiễm sắc thể (NST) giới tính X; B qui định mào to, b qui định mào nhỏ nằm trên NST thường. Phép lai không thể cho gà mái lông đốm, mào nhỏ là

A.XAXABb x XaYbb. B.XaXabb x XaYbb.

C. XAXABb x XaYBb. D. XAXaBb x XAYBb.

Câu 22: Cho: A : Thân caoa: Thân thấp; B: Lá chẻ b: Lá nguyên;D: Có tuad : Không tua. Quá trình giảm phân không xảy ra hoán vị gen. Xét phép lai P: (Aa, Bb, Dd) x (aa, bb, dd). Trường hợp FB có tỉ lệ 298 cây cao, lá nguyên, có tua : 302 cây cao, lá nguyên, không tua : 299 cây thấp, lá chẻ, có tua : 301 cây thấp, lá chẻ, không tua. Kiểu gen của cặp bố mẹ là

A.Bb x bb . B.Dd x dd . C.Dd x dd . D.Aa x aa .



Câu 23: Trong các quan hệ dưới đây quan hệ nào không thuộc quan hệ đối địch khác loài?
1. Kí sinh vật chủ.
2. Sinh vật ăn sinh vật khác.
3. Ức chế cảm nhiễm.
4. Cạnh tranh giữa cây trồng với cỏ dại.
5. Hội sinh giữa cá ép với đồi mồi, vích.
6. Địa y.

A. 5, 6. B. 3, 5, 6. C. 1, 2, 3. D. 4, 5, 6.



Câu 24: Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?

A. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen.

B. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.

C. Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.

D. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.

Câu 25: Kỉ than đá thuộc đại Cổ sinh không có đặc điểm nào sau đây?
1. Khí hậu đầu kỉ ấm, cuối kỉ khô và lạnh.
2. Phân hóa bò sát.
3. Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hoa xuất hiện.
4. Lưỡng cư chiếm ưu thế, bò sát xuất hiện.

A.2. B.1, 2. C.1, 3, 4. D.2, 3.



Câu 26: Các phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch?

A. ♀AABb x ♂aabb và ♀AABb x ♂aaBb. B. ♀AABB x ♂aabb và ♀aabb x ♂AABB.

C. ♀AA x ♂aa và ♀AA x ♂aa. D. ♀Aa x ♂aa và ♀aa x ♂AA.

Câu 27: Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gen giữa alen B và b. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại giao tử và tỉ lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là

A. 4 loại với tỉ lệ 1:1:1:1.

B. 2 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.

C. 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.

D. 2 loại với tỉ lệ 1:1.

Câu 28:Một cặp alen Aa dài 0,408µm. Alen A có 3120 liên kết hiđrô; alen a có 3240 liên kết hiđrô. Do đột biến thể lệch bội đã xuất hiện thể 2n+1 có số nuclêôtit thuộc các gen trên là A=1320 và G=2280 nuclêôtit. Kiểu gen của thể lệch bội nói trên là

A. AAA. B. Aaa. C. AAa. D. Aaa.



Câu 29: Xét 4 cá thể trong một phả hệ, khi nghiên cứu về sự di truyền bệnh X ở người, do một gen có hai alen qui định.

description: kết quả hình ảnh cho trích 4 cá thể trong một phả hệ

Nội dung nào sau đây sai?

A. Bệnh X có thể do gen nằm trên nhiễm sắc thể thường hay trên nhiễm sắc thể giới tính.

B. Kiểu gen của cá thể 1 và 2 đều dị hợp, của cá thể 3 có thể đồng hợp hay dị hợp, của cá thể 4 là đồng hợp lặn.

C.Bệnh X do gen lặn qui định.

D. Bệnh X có thể do gen nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.



Câu 30: Sơ đồ thể hiện qui trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước theo qui trình đúng là

I. Cho tự thụ phấn hoặc lai gần để tạo ra các giống thuần chủng.


II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chủng.

A. II→III→IV. B. III→II→IV. C. IV→III→II. D. I→IV→II.



Câu 31:Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là

A.Tháo xoắn phân tử ADN.

B. Tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN.

C. Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử AND.

D. Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN.

Câu 32:Xét 1 cây kiểu gen Aa và 2 cây khác kiểu gen aa. Cho các cây nói trên tự thụ phấn qua 3 thế hệ, sau đó cho ngẫu phối, tạo F4 gồm 14400 cây. Số lượng cá thể thuộc mỗi kiểu gen ở F4

A.2100 cây AA, 600 cây Aa, 11700 cây aa.B. 400 cây AA, 4000 cây Aa, 10000 cây aa.

C. 10000 cây AA, 4000 cây Aa, 400 cây aa.D. 6300 cây AA, 1800 cây Aa, 63000 cây aa.

Câu 33:Ở người, bệnh Q do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định, alen trội tương ứng qui định không bị bệnh. Một người phụ nữ có em trai bị bệnh Q lấy một người chồng có ông nội và bà ngoại đều bị bệnh Q. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và trong cả hai gia đình trên không còn ai khác bị bệnh này. Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh Q của cặp vợ chồng này là

A. 1/9. B. 8/9. C. 1/3. D. 3/4.



Câu 34:Những giải pháp nào sau đây được xem là những giải pháp chính của phát triển bền vững, góp phần làm hạn chế sự biến đổi toàn cầu?

(1) Bảo tồn đa dạng sinh học.


(2) Khai thác tối đa và triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
(3) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn.
(4) Sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

(5) Tăng cường sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, các chất diệt cỏ, các chất kích thích sinh trưởng,… trong sản xuất nông, lâm nghiệp.

A.(2), (3) và (5). B.(2), (4) và (5). C.(1), (3) và (4). D.(1), (2) và (5).

Câu 35: Xét cá thể có kiểu gen , quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen giữa A, a với tần số 20%; giữa D, d với tần số 40%. Loại giao tử nào chiếm tỉ lệ 12%?

A.ABDe; ABdE; abDe; abdE. B.AbDe; AbdE; aBDe; aBdE.

C.AbDE; Abde; aBDE; aBde. D.ABDE; ABde; abDE; abde.

Câu 36: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN (UAX) gắn bổ sung với côđôn mở đầu (AUG) trên mARN.

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.

(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.

(4) Côđôn thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđôn của phức hệ aa1-tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu).

(5) Ribôxôm dịch đi một côđôn trên mARN theo chiều 5→3.

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axít amin mở đầu và aa1.

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là

A. (2) →(1) →(3) →(4) →(6) →(5). B. (2) →(3) →(1) →(4) →(6) →(5).

C. (3) →(2) →(1) →(6) →(4) →(5). D. (3) →(1) →(2) →(4) →(6) →(5).



Câu 37: Đem lai phân tích F1 (Aa, Bb, Dd) x (aa, bb, dd). Biết mỗi gen qui định một tính trạng, trội hoàn toàn. Nếu kết quả FB xuất hiện 4 loại kiểu hình, tỉ lệ 4:4:1:1 thì kết luận nào sau đây đúng?

1. Ba cặp gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

2. Tần số hoán vị gen là 20%.

3. Ba cặp gen cùng nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

4. Tần số hoán vị gen là 10%.

A.3, 4. B.1, 4. C.2, 3. D.1, 2.



Câu 38:Khi khảo sát hệ nhóm máu A, B, O của một quần thể lúc đạt trạng thái cân bằng di truyền có 14500 người. Số cá thể có nhóm máu A, B, AB và O lần lượt là 3480, 5075, 5800 và 145. Về mặt lí thuyết, số lượng người có máu B dị hợp là

A. 2320. B. 1450. C. 3625. D. 1160.



Câu 39:Quá trình giao phối không có vai trò nào sau đây?
I. Phát tán các đột biến.
II. Làm tăng xuất hiện các biến dị tổ hợp.
III. Làm cho vốn gen của quần thể luôn ở trạng thái cân bằng.
IV. Trung hòa các đột biến có hại.

A.I, II. B.III. C.III, IV. D. II, III.



Câu 40:Ở người, nhóm máu A, B, O, AB do 3 alen IA, IB, IO qui định.
- Nhóm máu A có kiểu gen IAIA, IAIO. - Nhóm máu B có kiểu gen IBIB, IBIO.
- Nhóm máu AB có kiểu gen IAIB. - Nhóm máu O có kiểu gen IOIO.

Nhận định nào sau đây là sai?

A. Để con có nhóm máu AB, kiểu gen IAIB thì một bên bố hoặc mẹ cho giao tử IA, một bên bố hoặc mẹ cho giao tử IB.

B. Để con có nhóm máu AB thì bố có nhóm máu O và mẹ có nhóm máu AB.

C. Để con có nhóm máu O, kiểu gen IOIO thì hai bên bố và mẹ phải cho giao tử IO.

D. Để con chắc chắn có nhóm máu B thì bố hoặc mẹ phải cho 100% giao tử chứa IB, cơ thể còn lại phải cho giao tử IO hoặc IB.

-----Hết-----

ĐÁP ÁN THI THỬ 2017
Đáp án MĐ 123:

1. A 2. D 3. A 4. D 5. D 6. C 7. D 8. D 9. A 10. A 11. C 12. C 13. D 14. A 15. A 16. B 17. A 18. D 19. D 20. B 21. B 22. C 23. A 24. C 25. A 26. B 27. C 28. C 29. A 30. B 31. C 32. B 33. B 34. C 35. C 36. D 37. D 38. B 39. B 40. B


Đáp án MĐ 124:

1. D 2. A 3. D 4. D 5. B 6. C 7. D 8. B 9. B 10. B 11. C 12. C 13. A 14. A 15. B 16. B 17. D 18. C 19. A 20. A 21. C 22. D 23. B 24. B 25. D 26. B 27. B 28. C 29. D 30. A 31. D 32. D 33. C 34. C 35. A 36. C 37. A 38. A 39. C 40. A


Đáp án MĐ 125:

1. A 2. D 3. C 4. B 5. B 6. A 7. A 8. B 9. D 10. A 11. A 12. B 13. D 14. D 15. B 16. B 17. B 18. C 19. B 20. A 21. D 22. C 23. C 24. C 25. A 26. C 27. C 28. C 29. B 30. A 31. A 32. A 33. C 34. B 35. C 36. D 37. D 38. D 39. D 40. D


Đáp án MĐ 126 :

1. B 2. C 3. C 4. C 5. B 6. B 7. A 8. D 9. A 10. C 11. B 12. D 13. C 14. C 15. B 16. C 17. A 18. D 19. A 20. C 21. C 22. B 23. A 24. B 25. A 26. C 27. B 28. D 29. D 30. B 31. B 32. A 33. D 34. A 35. D 36. A 37. A 38. D 39. D 40. D





Trang / - Mã đề thi 123


tải về 90.71 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương