ĐỀ thi đẠi họC 01-MÔn tiếng anh – 11-2011


Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) cho mỗi câu



tải về 0.89 Mb.
trang9/9
Chuyển đổi dữ liệu10.12.2017
Kích0.89 Mb.
#4403
1   2   3   4   5   6   7   8   9

5. Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) cho mỗi câu.

Probably the most important factor governing the severity of forest fires is weather. Hot, dry weather lowers the moisture content of fuels. Once a fire has started, wind is etremely ctitical because it influences the oxygen supply and the rate of spread. Forest type and forest conditions are also important factors. For example, fire is more likely to occur in conifers than in hardwoods; slash-covered or brushy areas are especially hazardous because the rate at which combustion consumes fuel is proportional to fuel volume.

Some fires are caused by lightning; others are caused by people. Those caused by people may be accidental or intentional (incendiary). The causes of fire in the United States show large regional differences. In the Rocky Mountains more than 70 percent of the fires are caused by lightning, whereas incendiary fires amount to only about 1 percent. In contrast, more than 40 percent of the fires in the South are incendiary, whereas lightning causes only 1 percent.

hazardous / ['hæzədəs]

tính từ

mạo hiểm; nguy hiểm



hazardouswork, circumstances

công việc, tình huống nguy hiểm



soloflightsarereallyhazardous

những chuyến bay một mình quả là mạo hiểm

combustion / [kəm'bʌst∫n]

danh từ


sự đốt cháy; sự cháy

spontaneouscombustion

sự tự bốc cháy



combustionchamber

khoang đốt

consume/ [kən'sju:m]

ngoại động từ

ăn uống (cái gì); dùng; tiêu thụ (thực phẩm)

dùng cái gì đến hết



thisengineconsumesatonofcoalperhour

máy này tiêu thụ một tấn than một giờ



toconsumeone'stime

tiêu phí thời giờ



hesoonconsumedhisfortune

chẳng bao lâu anh ta đã tiêu xài hết cả gia tài

phá hủy (bằng lửa.....)

the fire quickly consumed the wooden hut

đám cháy nhanh chóng thiêu rụi túp lều gỗ



tobeconsumedwithgrief/envy/hatred/greed

héo hon vì đau buồn/đố kỵ/hận thù/tham lam

proportional / [prə'pɔ:∫ənl]

tính từ

( proportional to something) tương ứng về cỡ, số lượng hoặc mức độ (với cái gì); có tỷ lệ đúng; cân xứng

payment will be proportional to the amount of work done

thù lao sẽ phải tương ứng với khối lượng công việc đã làm



directlyproportional

tỷ lệ thuận



inverselyproportional

tỷ lệ nghịch

danh từ

(toán học) số hạng của tỷ lệ thức



factor / ['fæktə]

danh từ


nhân tố

human factor

nhân tố con người

người quản lý, người đại diện

người buôn bán ăn hoa hồng

( Ê-cốt) người quản lý ruộng đất

(toán học) thừa số

(kỹ thuật) hệ số

factor of safety

hệ số an toàn

governing / ['gʌvəniη]

tính từ

cai quản, quản trị

the governing body of a college

hội đồng quản trị nhà trường

chủ đạo, chủ yếu, bao trùm

governing idea

tư tưởng chủ đạo

moisture / ['mɔist∫ə]

danh từ


hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra

ctitical

conifer/ ['kounifə]

danh từ


(thực vật học) cây có quả hình nón

hardwoods/ ['hɑ:dwud]

danh từ

gỗ cứng

gỗ cây lá rộng (đối lại với gỗ thông...)

slash/ ['slæ∫]

danh từ

sự chém, sự rạch, sự cắt; vết chém, vết rạch, vết cắt

đường xẻ ở quần áo

đống cành lá cắt (khi đốn cây)

nét vạch chéo trong chữ viết hoặc in (trong 27 / 05 / 1975); vạch xiên

sự đi tiểu, sự đi tè

ngoại động từ

chém, rạch, cắt, khía

hạ, giảm bớt (giá), cắt bớt

to slash a speech

cắt bớt nhiều đoạn trong một bài diễn văn

quất, quật, đánh (bằng roi)

(thông tục) đả kích, đập tơi bời, chỉ trích gay gắt (một cuốn tiểu thuyết...)

(quân sự) chặt (cây) để làm đống cây cản

slash at something (with something)

phạt, chém, quật



slash one's way through/past something

khai quang




lightning/ ['laitniη]

danh từ


chớp; sét

to be struck by lightning

bị sét đánh



a flash of lightning

một tia chớp



as quick as lightning ,like a streak of lightning ; like (greased) lightning

nhanh như chớp, trong nháy mắt



lightning never strikes in the same place twice

(tục ngữ) sét chẳng đánh ai hai lần

tính từ

đột ngột, nhanh như cắt



a lightning strike

cuộc đình công đột ngột (không báo trước)



lightning war

chiến tranh chớp nhoáng



with lightning speed

rất nhanh, chớp nhoáng

volume/ ['vɔlju:m]

danh từ


(viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)

a work in three volumes

một tác phẩm gồm ba tập

(viết tắt) vol dung tích; thể tích

khối, khối lượng; số rất nhiều, số lượng lớn cái gì



the sheer volume of business

khối lượng lớn công việc kinh doanh

(vật lý) âm lượng (sức mạnh hay năng lượng của âm thanh); cái nút (trên (rađiô)..) để điều chỉnh âm lượng

the TV was on at full volume

máy thu hình đã được mở với âm lượng lớn nhất

( số nhiều) làn, đám, cuộn, khối tròn (của khói, mây...)

volumes of smoke

cuộn khói



to speak (tell, express) volumes for

nói lên một cách hùng hồn, chứng minh một cách hùng hồn

intentional / [in'ten∫ənl]

tính từ

cố ý, có chủ tâm

an intentional backbiting

lời nói xấu có chủ tâm

incendiary/ [in'sendjəri]

tính từ

để đốt cháy; gây cháy

incendiary bomb

bom cháy

cố ý đốt nhà, phạm tội cố ý đốt nhà

(nghĩa bóng) gây bạo động, kích động phong trào chống đối; gây bất hoà

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khêu gợi

an incendiary film star

một ngôi sao điện ảnh có vẻ khêu gợi

danh từ

người phạm tội cố ý đốt nhà

(nghĩa bóng) người gây bạo động, người kích động phong trào chống đối; người gây bất hoà

(quân sự) bom gây cháy; bom lửa



61. In this passage the author’s main purpose is to

A. argue B. inform C. persuade D. entertain

entertain/ [,entə'tein]

ngoại động từ

( to entertain somebody to something) tiếp đãi; chiêu đãi

I don't entertain very often

Tôi không thường xuyên đãi khách



They do a lot of entertaining

Họ đãi đằng liên miên ( thườnghay mời dự liên hoan ăn uống...)



they entertained us to dinner last night

tối qua họ đãi chúng tôi ăn cơm

( to entertain somebody with something) vui chơi với ai, giải trí, tiêu khiển

could you entertain the children for an hour, while I make supper?

anh vui chơi với các cháu một giờ trong lúc tôi làm cơm tối được không?



he entertained us for hours with his stories and jokes?

anh ta giải trí cho chúng tôi mấy tiếng đồng hồ bằng những chuyện kể và câu pha trò của mình

sẵn sàng và vui lòng xem xét cái gì

he refused to entertain our refusal

ông ta từ chối xem xét đề nghị của chúng tôi

nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...)

to entertain ideas/doubts

ấp ủ những ý tưởng/mối hoài nghi



inform / [in'fɔ:m]

ngoại động từ

( to inform somebody of / about something) cho ai biết về cái gì; nói cho ai biết

to inform the casualty ward about a car accident

báo cho phòng cấp cứu biết một vụ tai nạn xe hơi



have you informed the police?

anh đã báo cho cảnh sát chưa?



he informed the police that some money was missing

anh ta báo cho cảnh sát biết rằng có bị mất tiền



keep me informed of /about what happens

có chuyện gì xảy ra thì báo cho tôi biết



to inform oneself of the facts

tự mình tìm hiểu sự việc

( to inform against / on somebody) đưa ra bằng chứng hoặc lời tố cáo ai (cho cảnh sát biết); khai báo

one of the criminals informed against/on the rest of the gang

một tên trong bọn tội phạm đã khai báo về những tên còn lại trong băng nhóm

nêu những nét chủ yếu của cái gì; thấm nhuần

the sense of justice which informs all her writings

ý thức về công lý thấm nhuần tất cả các trước tác của bà ấy



62. Which of the following best describles the organization of the passage?

A. A comparison and contrast of the factors governing forest fires is followed by a list of causes.



B. A description of the conditions affecting forest fires is followed by a description of the causes.

C. An analysis of factors related to forest fires is followed by an argument against the causes of fires.

D. Several generalizations about forest fires are followed by a series of conclusions.





63. It can be concluded from this passage that

A. there are not many people living in the Rocky Mountain area.

B. there are more fires in hardwood forests than in pine forests.

C. winter is the worst season for fires.



D. fire prevention techniques vary from region to region.

technique/ [tek'ni:k]

danh từ

kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật



to apply modern techniques to a traditional craft

áp dụng các kỹ thuật hiện đại vào một nghề thủ công truyền thống

kỹ xảo

a flawless technique

một kỹ xảo tuyệt hảo



pine / [pain]

danh từ


(thực vật học) cây thông (như) pine-tree; gỗ thông

pine-scented

(thuộc ngữ) có hương thơm nhựa thông (nhất là trong chất khử mùi, tẩy uế..)



a pine dresser

(thuộc ngữ) bàn trang điểm bằng gỗ thông

(như) pineapple

nội động từ

mòn mỏi, khao khát,

tiều tuỵ, héo hon (vì đau ốm, buồn bã...); rất bất hạnh (vì ai đã chết, đi xa..)

( + for, after) mong muốn thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon

( + away) đau ốm, gầy mòn (và chết vì buồn bã)



peak and pine

như peak



vary / ['veəri]

ngoại động từ varried

làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi

to vary the diet

thay đổi chế độ ăn uống

nội động từ

thay đổi, biến đổi, đổi khác



to vary from day to day

thay đổi mỗi ngày một khác

khác nhau với, khác với

this edition varies a little from the first one

bản in này khác với bản in lần thứ nhất một chút

bất đồng

opinions vary on this point

ý kiến bất đồng ở điểm này

(toán học); (vật lý) biến thiên

(âm nhạc) biến tấu



64. The paragraph following this passage would most likely be about

A. the causes of hot, dry weather

B. the various uses of hardwoods

C. methods of controlling fires

D. the geographical differences between the Rocky Mountain area and the Southern states






65. The author of this passage would most likely be

A. a forest ranger B. a meteorologist

C. a historian D. a business person






Chọn phương án (A, B, C hoặc D) ứng với từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong các câu sau:

66. New laws should be introduced to reduce the number of traffic in the city center.






67. Since fireworks are dangerous, many countries have laws preventing business to sell them.




68. A majority students in this university are from overseas.




69. You should stop to smoke because it is very harmful for your health.




70. One of the students who are being considered for the scholarship are from this university.







entrance / ['entrəns]

danh từ


( entrance into / onto something) sự đến hoặc đi vào

the hero makes his entrance (on stage) in Act 2

nhân vật chính bước ra (sân khấu) ở Màn 2



an actress must learn her entrances and exits

nữ diễn viên phải học thuộc khi nào vào khi nào ra (sân khấu)

( entrance to something) cổng vào, lối vào

The Prime Minister's entrance into office

lối vào văn phòng của thủ tướng



where's the entrance to the cave?

lối vào hang ở chỗ nào?



there is a back and a front entrance to the house

có lối vào ở đằng sau và đằng trước nhà

( entrance to something) quyền gia nhập; sự kết nạp

they were refused entrance to club

họ không được kết nạp vào câu lạc bộ



a university entrance examination

kỳ thi vào đại học

ngoại động từ

( to entrance somebody by / with something) làm cho ai tràn ngập xúc động và thích thú như thể bị mê hoặc



entranced at the beautiful sight

bị mê mẩn bởi cảnh đẹp



they were completely entranced by/with the music

họ hoàn toàn bị âm nhạc mê hoặc



we sat entranced by her beauty

chúng tôi ngồi mê mẩn trước vẻ đẹp của cô ta



to entrance someone to his destruction

mê hoặc ai đến chỗ làm cho người ta bị thất cơ lỡ vận



71. It rained heavily, so the football match was cancelled.

A. The match was cancelled because of the heavy rain.

B. If it didn’t rain, the match wouldn’t be cancelled.

C. Despite the heavy rain the match was cancelled.

D. If it hadn’t been for the heavy rain, the match wouldn’t be cancelled.



72. The newspaper reports that James was awarded the first prize.

A. It is reported that James wins the first prize.

B. It is reported that James to be awarded the first prize.

C. James is reported to have been awarded the first prize.

D. The first prize is reported to award to James.



73. It is possible that we won’t have to take an entrance exam this year.

A. Perhaps we don’t have to take an entrance exam this year.

B. We mustn’t take an entrance exam this year.

C. We mightn’t take an entrance exam this year.

D. It is very likely that we will take an entrance exam this year.



74. In spite of his tiredness, Joe managed to finish his work.

A. Although he is tired, Joe managed to finish his work.

B. Joe managed to finish his work but he was tired.

C. Despite he was tired, Joe managed to finish his work.



D. Tired as he seemed to be, Joe managed to finish his work.

75. “No, I didn’t tell Jim our plan,” said Tom.

A. Tom refused to tell Jim their plan.



B. To denied having told Jim their plan.

C. To denined to tell Jim their plan.

D. Tom didn’t agree to tell Jim their plan.





Chọn phương án (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.

76. Published in July 2007,….…….. .



A. Dang Thuy tram’s Diary soon became popular with Vietnamese young people.

B. Dang Thuy Tram wrote a Diary and soon became popular with Vietnamese young people.

C. Vietnamese young people soon became interested in Dang Thuy Tram’s Diary.

D. Dang Thuy Tram soon became popular with Vietnamese young people for her Diary.






77. By this time next year,..…… .

A. we will be completing the course



B. we will have completed thecourse

C. we will have been completing the course

D. we will complete the course





78. They have two children,…… .

A. none of whom are living with them

B. both of them are living with them

C. neither of whom are living with them

D. all of whom are living with them






79. The more challenging the job is, ….. .

A. the more he finds it interesting



B. the more interesting it is to him

C. he finds it more interesting

D. more interesting he finds it





80. It was his cheerful disposition ……

A. who made him successful as a group leader

B. that he succeeded as a group leader

C. which helped him a successful group leader



D. that made him successful as group leader

The end





tải về 0.89 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương