ĐỀ thi đẠi họC 01-MÔn tiếng anh – 11-2011


Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) cho mỗi chỗ trống



tải về 0.89 Mb.
trang8/9
Chuyển đổi dữ liệu10.12.2017
Kích0.89 Mb.
#4403
1   2   3   4   5   6   7   8   9

4. Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) cho mỗi chỗ trống.

Reading is Fun

More and more people are discovering that sharing and talking about their favourite book with others can be as rewarding as the act of reading (41)…itself... . For people who feel that they are too busy to sit down with a book, a book club helps them schedule time to read, others have gained self-confidence by (42)…participating...in or leading a discussion. And most people enjoy the chace to (43)…make...new friends.

A successful book club should have a group that is small enough so even the quiet people can be heard but also big enough for many different (44)…opinions… . The best arrangement is a (45)…mixture...of ages, sexes, and backgrounds for more reading variety and livelier discussions.

The book club could (46)…specialize…in one subject or type of book, like mysteries, science fiction, or biographies. Or the members could read books of all types, as long as the book is highly recommended by someone who thinks it would be (47)…worth… discussing.

Some book clubs meet in places like bookstores, public libraries, or restaurants, but most have their meetings in members’ homes. This approach simly (48)…offers…. more privacy and time for longer meetings.

To make the meeting go smoothly, a leader should be (49)…appointed…. . The leader will usually start the discussion by asking what the author’s main idea was. Book club members should never be afraid to offer their opinions, even if they don’t like a book. They just need to be prepared to explain (50)…why….. they didn’t like something.

privacy / ['privəsi]

danh từ


sự riêng tư; cuộc sống riêng của cá nhân, đời tư

sự cách biệt, sự riêng biệt



toliveinprivacy

sống cách biệt, sống xa lánh bên ngoài

sự bí mật, sự kín đáo

to secure privacy

đảm bảo bí mật

smooth/ [smu:đ]

tính từ

nhẵn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng

sea as smooth as a mill-pond

biển lặng



smoothhair

tóc mượt

trôi chảy, êm thấm, suôn sẻ

a smooth crossing

một cuộc đi biển yên sóng lặng

êm ả, nhẹ nhàng, nhịp nhàng uyển chuyển; yên lành

mịn, mượt, nhuyễn (về hỗn hợp chất lỏng)



smoothcustard

món kem sữa nhuyễn

êm dịu, ngọt ngào, có vị dễ chịu, không cay đắng

smooth spirit

rượu (uống) êm

dịu dàng, uyển chuyển

smooth voice

tiếng dịu dàng



smoothverse

thơ nhịp nhàng uyển chuyển

hoà nhã, lễ độ

smooth temper

thái độ hoà nhã

ngọt xớt, dẻo mồm ( (thường) nói về đàn ông)

smooth words

lời nói ngọt xớt



smoothmanners

thái độ ngọt xớt



smooththings

những lời khen ngọt để lấy lòng

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu

a smooth time

thời gian hết sức thú vị



smoothface

mặt làm ra vẻ thân thiện



insmoothwater(s)

thuận buồm xuôi gió; trôi chảy



schedule / ['∫edju:l; 'skedʒul]

danh từ


(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản liệt kê (các mặt hàng); mục lục

a spare parts schedule

bản liệt kê các phụ tùng

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kế hoạch làm việc

production schedule

kế hoạch sản xuất



to have a full schedule

có một kế hoạch dày đặc (nhiều việc phải làm)



completed three days ahead of schedule

được hoàn thành trước thời hạn ba ngày (sớm ba ngày so với thời hạn quy định)



to be ahead of/on/ behind schedule

trước/đúng/chậm so với thời hạn quy định

như timetable

ngoại động từ

( to schedule something for something) đưa vào chương trình; sắp xếp (việc gì cho một thời gian nào đó)

one of the scheduled events is a visit to the museum

một trong những sự việc đã sắp xếp vào chương trình là tham quan bảo tàng viện



the meeting is scheduled for tomorrow morning

dự kiến là sáng mai sẽ có cuộc họp



he is scheduled to translate the leading article

ông ấy được bố trí dịch bài xã luận (dự kiến là ông ấy sẽ dịch bài xã luận)



a scheduled flight, visit

một chuyến bay, chuyến tham quan theo kế hoạch

[ə'prout∫]

danh từ


sự đến gần, sự lại gần

easy of approach

(địa điểm) dễ đến; (người) dễ nói chuyện thân thiện, dễ gần gũi



difficult of approach

(địa điểm) khó đến; (người) khó nói chuyện thân thiện, khó gần gũi



heavy footsteps signalled the teacher's approach

những bước chân nặng nề báo hiệu là thầy giáo đang đến gần



at her approach, the children ran off

thấy bà ta đến gần, lũ trẻ bỏ chạy mất

sự gần như, sự gần giống như

some approach to truth

một cái gì gần như là chân lý



that's the nearest approach to a smile he ever makes

đó là cái nhêch mép gần giống nhất với nụ cười mà anh ta từng có

đường đi đến, lối vào

the approach to a city

lối vào thành phố



all the approaches to the palace were guarded by troops

mọi ngả đường dẫn đến lâu đài đều có quân lính canh gác

cách tiếp cận, phương pháp

a new approach to language teaching

phương pháp mới để giảng dạy ngôn ngữ

(toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng

approach velocity

vận tốc gần đúng

chặng cuối của chuyến bay trước khi hạ cánh

(đánh gôn) cú đánh từ đường lăn đến thảm cỏ

sự thăm dò, sự tiếp xúc

the club has made an approach to a local business firm for sponsorship

câu lạc bộ đã tiếp xúc với một công ty kinh doanh địa phương để xin bảo trợ



she resented his persistent approaches

cô ấy bực bội vì sự đeo đuổi dai dẳng của cậu ta

động từ

đến gần, lại gần, tới gần



winter is approaching

mùa đông đang đến



the time is approaching when we must think about buying a new house

đã sắp đến lúc chúng tôi phải nghĩ đến việc mua một ngôi nhà mới



as you approach the city, the first building you see is the church

khi bạn đến gần thành phố, toà nhà đầu tiên bạn thấy là nhà thờ

gần như

his eccentricity approaches madness

tính lập dị của anh ta gần như là điên

thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề

to approach someone on some matter

thăm dò ý kiến ai về vấn đề gì



to approach one's bank manager for a loan

tiếp xúc với người quản lý ngân hàng để vay tiền



to approach a witness with a bribe

đến người làm chứng kèm theo đồ đút lót



I find him difficult to approach

tôi thấy anh ta là người khó gần gũi

bắt đầu giải quyết; tiếp cận

before trying to solve the puzzle, let's consider the way to approach it

trước khi tìm cách giải câu đố, ta hãy xem xét cách tiếp cận nó đã


danh từ


sự vuốt cho mượt

to give one's hair a smooth

vuốt tóc cho mượt

phần nhẵn (của cái gì)

(hàng hải) lúc biển yên sóng lặng

ngoại động từ

làm cho nhẵn, làm phẳng; san bằng

giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả

to smooth away differences

giải quyết những sự bất đồng



to smooth the way with the authorities

dàn xếp (làm đủ thủ tục) với các nhà chức trách

che giấu, làm liếm (khuyết điểm)

gọt giũa (văn)

nội động từ

lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận)



smooth somebody's path

làm cho ai tiến bộ dễ dàng hơn



smooth somebody's ruffled feathers

làm nguôi, xoa dịu



smooth something away

dàn xếp



smooth something over

che giấu, lấp liếm






5. Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) cho mỗi câu.

According to the best evidence gathered by space probes and astronomers, Mars is an inhospitable planet, more similar to Earth’s Moon than to Earth itself – a dry, stark, seemingly lifeless world. Mars’ air pressure is equal to Earth’s at an altitude of 100,000 feet. The air there is 95 percent carbon dioxide.

Mars has no ozone layer to screen out the sun’s lethal radiation. Daytime temperatures may reach above freezing, but because the planet is blanketed by the mere wips of an atmosphere, the heat radiates back into space. Even at the equator, the temperature drops to – 50C (- 60 F) at night. Today there is no liquid water, although valleys and channels on the surface show evidence of having been carved by running water. The polar ice caps are made of frozen water and carbon dioxide, and water may be frozen in the ground as permafrost.

Despite these difficult conditions, certain scientists believe that there is a possiblity of trans-forming Mars into a more Earth-like planet. Nuclear reactors might be used to melt frozen gases and eventually build up the atmosphere. This in turn could create a “greenhouse effect” that would stop heat from radiating back into space. Liquid water could be thawed to from a polar ocean. Once enough ice has melted, suitable plants could be introduced to build up the level of oxygen in the atmosphere so that, in time, the planet would support animal life from Earth and even permanent human colonies. “This was once thought to be so far in the future as to be irrelevant, “ said Christopher McKay, a research scientist at NASA. “But now it’s starting to look practical. We could begin work in four or five decades.”

The idea of “terra-forming” Mars, as enthusiasts call it, has its roots in science fiction. But as researchers develop a more profound understanding of how Earth’s ecology supports life, they have begun to see how it may be possible to create similar conditions on Mars. Don’t plan on homesteading on Mars any time soon, though. The process could take hundreds or even thousands of years to complete and the cost would be staggering.

wip/


mere / [miə]

danh từ


(thơ ca) ao; hồ

tính từ

chỉ là

he is a mere boy

nó chỉ là một đứa trẻ con



at the mere thought of it

chỉ mới nghĩ đến điều đó



the merest something

vật nhỏ nhất; vật chẳng đáng kể chút nào



the merest noise in the bushes is enough to startle him

chỉ một tiếng động nhỏ nhất trong bụi cây cũng đủ làm ông ta giật mình

freeze = froze [fri:z]

danh từ


sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh

tiết đông giá

sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)

nội động từ froze, frozen

đóng băng

đông lại (vì lạnh), lạnh cứng

thấy lạnh, thấy giá

thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)

ngoại động từ

làm đóng băng

làm đông, làm lạnh cứng

to freeze someone to death

làm ai chết cóng

ướp lạnh (thức ăn)

làm (ai) ớn lạnh

làm lạnh nhạt (tình cảm)

làm tê liệt (khả năng...)

ngăn cản, cản trở (sự thực hiện)

ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...)



to freeze on

(từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy



to freeze out

cho (ai) ra rìa



to freeze over

phủ đầy băng; bị phủ đầy băng



to freeze someone's blood

làm ai sợ hết hồn



frozen limit

(thông tục) mức chịu đựng cao nhất

permafrost / ['pə:məfrɔst]

danh từ


tầng đất bị đóng băng vĩnh cửu (ở vùng cực)

eventually / [i'vent∫uəli]

phó từ

rốt cuộc; cuối cùng là



he fell ill and eventually died

anh ta ốm và rốt cuộc là chết



eventually he tired of trying so hard

cuối cùng là anh ấy mệt vì đã quá cố sức

thaw / [θɔ:]

danh từ


sự tan (của tuyết)

thời tiết nóng làm tan băng



before the thaw sets in

trước khi băng tan

(nghĩa bóng) sự mạnh dạn lên; sự hết dè dặt lạnh lùng (trong thái độ)

ngoại động từ

làm tan

to thaw the thick layer of snow

làm tan lớp tuyết dày

(nghĩa bóng) làm cho mạnh dạn lên, làm cho hết e lệ, làm cho hết dè dặt, làm hoạt động

to thaw someone

làm cho ai mạnh dạn lên, làm cho ai bớt dè dặt lạnh lùng

nội động từ

tan


the snow thaws

tuyết tan

ấm hơn, đỡ giá rét (có thể làm cho tuyết tan)

it's thawing

trời đỡ giá rét hơn

(nghĩa bóng) vui vẻ lên, cở mở hơn, hết dè dặt lạnh lùng (người)

polar/ ['poulə(r)]

tính từ

(thuộc) địa cực, ở địa cực



polar ice

băng ở địa cực



the polar regions

những vùng địa cực

(điện học) có cực

polar attraction

sức hút của cực nam châm

(toán học) cực

polar angle

góc cực

(nghĩa bóng) hoàn toàn đối nhau, cực kỳ trái ngược; thái cực (tính cách)

danh từ


(toán học), (điện học) đường cực, điện cực

irrelevant/ [i'relivənt]

tính từ

không thích đáng; không thích hợp, không liên quan



to let aside the irrelevant details

để những chi tiết không liên quan sang một bên

terra firma

[,terə'fə:mə]

danh từ

đất khô ráo; đất liền (trái với nước hoặc không khí)



glad to be on terra firma again

vui mừng lại trở về đất liền (sau một chuyến đi bằng thuyền, máy bay..)

root/ [ru:t]

danh từ


rễ (cây)root

to take root; to strike root

bén rễ


to pull up by the roots

nhổ cả rễ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

( số nhiều) gốc rễ, cội nguồn

cây con cả rễ (để đem trồng)

( (thường) số nhiều) các cây có củ (cà rốt, củ cải...)

chân, gốc (tóc, răng..); mống (lưỡi)



the root of a mountain

chân núi



the root of a tooth

chân răng

căn nguyên, nguồn gốc

to get at (to) the root of the matter

nắm được thực chất của vấn đề



the root of the problem is lack of trust

nguồn gốc của vấn đề là sự thiếu tin cậy



the root of all evils

nguồn gốc của mọi sự xấu xa

(toán học) căn; nghiệm

real root

nghiệm thực



square (second) root

căn bậc hai

(ngôn ngữ học) gốc từ (như) base form

(âm nhạc) nốt cơ bản

(kinh thánh) con cháu

to blush to the roots of one's hair

thẹn đỏ cả mặt; mặt đỏ tía tai



roof and branch

hoàn toàn, triệt để



to destroy root and branch

phá huỷ hoàn toàn



to lay the axe to the root of

đào tận gốc (cây); phá huỷ đi, trừ tận gốc (cái gì)



get at/get to/strike at the root(s) of something

triệt (cái gì) tận gốc



pull down (new) roots

cắm rễ


take/strike root

mọc rễ (cây)

bén rễ; trở nên ổn định; củng cố

ngoại động từ

làm bén rễ, làm bắt rễ (cây...)

(nghĩa bóng) làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào



terror rooted him to the spot

sự khiếp sợ làm cho anh ta đứng chôn chân tại chỗ



strength rooted in unity

sức mạnh xây dựng trên sự đoàn kết

( + up, out...) nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc

nội động từ

bén rễ, ăn sâu vào ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

nội động từ (như) rout

(như) rootle

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ



to root for a candidate

tích cực ủng hộ một ứng cử viên



to root for one's team

(thể dục,thể thao) reo hò cổ vũ đội mình





probe/ [proub]

danh từ


(y học) cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...)

tàu thăm dò vũ trụ (không người lái) (như) space probe

(vật lý) máy dò, cái dò, cực dò

sound probe

máy dò âm



electric probe

cực dò điện

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thăm dò, sự điều tra, sự khảo sát

ngoại động từ

dò (vết thương...) bằng que thăm

thăm dò, thám hiểm, điều tra

(từ lóng) khảo sát kỹ lưỡng

inhospitable / [in'hɔspitəbl]

tính từ

không mến khách

không ở được, không trú ngụ được (khí hậu, vùng...)

stark/ [stɑ:k]

tính từ

khắc nghiệt; ảm đạm

stark prison conditions

điều kiện khắc nghiệt của nhà tù

bình dị, không tô điểm, thẳng thắn

the stark facts

những sự thật trần trụi

(từ cổ, nghĩa cổ) cứng đờ, cứng nhắc

to lie stark in death

nằm chết cứng

hoàn toàn; tuyệt đối; đích thực

stark madness

mất trí hoàn toàn

(thơ ca) mạnh mẽ, quả quyết

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra



a tree stark in the snow

cây đứng lộ rõ hẳn ra trong đám tuyết

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoang vắng, trơ trụi

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trần như nhộng

phó từ

hoàn toàn; toàn thể, toàn bộ



stark crazy

hoàn toàn điên



stark naked

trần như nhộng



stark raving/staring mad

điên hoàn toàn

altitude / ['æltitju:d]

danh từ


độ cao so với mặt biển

( số nhiều) vùng cao so với mặt biển



to lose altitude

(hàng không) không bay cao lên được

lethal / ['li:θəl]

tính từ

làm chết người, gây chết người

lethal chamber

phòng giết súc vật bằng hơi



a lethal dose of poison

một liều thuốc độc chết người



lethal weapons

những vũ khí giết người

freezing/ ['fri:ziη]

tính từ

giá lạnh, băng giá, rét mướt

lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ)

blanket/ ['blæηkit]

danh từ


mền, chăn

lớp phủ



a blanket of snow

một lớp tuyết phủ



born on the wrong side of the blanket

là con hoang; đẻ hoang



to put a wet blanket on somebody, to throw a wet blanket over somebody

làm nhụt nhuệ khí của ai, làm ai nản chí, làm ai cụt hứng



wet blanket

người làm cho tập thể cụt hứng (vì bản thân ủ rũ buồn rầu)

tính từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm

ngoại động từ

trùm chăn, đắp chăn

ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề)

làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài)

phủ lên, che phủ

(hàng hải) hứng gió của thuyền khác

phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống)

once / [wʌns]

phó từ

chỉ một dịp thôi, chỉ một lần

I've only been there once

tôi chỉ đến đấy một lần mà thôi

he goes to church once a day/week/month

mỗi ngày/tuần/tháng, ông ta đi lễ một lần

once every six months

sáu tháng một lần

trước kia, xưa kia, đã có một thời

I once talked with your teacher

trước kia tôi đã có lần nói chuyện với thầy anh

he once worked for a Taiwanese company

trước kia ông ta từng làm việc cho một công ty Đài Loan

this artist was once world-famous

người nghệ sĩ này đã có một thời lừng danh khắp thế giới

(trong câu hỏi hoặc câu phủ định) bao giờ, chút nào, dù chỉ một lần

he never once offered to help; he didn't once offer to help

nó không hề đề nghị giúp đỡ dù chỉ một lần

did she once show any sympathy?

đã có bao giờ cô ta tỏ ra thông cảm không?

once upon a time

ngày xửa ngày xưa

once upon a time there was a beautiful princess ...

ngày xửa ngày xưa có một nàng công chúa xinh đẹp...

once more

once again

thêm một lần nữa

all at once

thình lình, đột nhiên

all at once the door opened

thình lình cửa mở

all at once she lost her temper

đột nhiên bà ta nổi nóng

at once


ngay lập tức, không chậm trễ

cùng một lúc, đồng thời

come here at once!

lại đây ngay!

I can't do two things at once

tôi không thể làm hai việc cùng một lúc được

this film is at once humorous and moving

phim này vừa vui vừa cảm động

(just) for once

just this once

chỉ một lần này thôi

be pleasant to each other - just this once

hãy vui vẻ với nhau, ir ra là một lần này

just for once he arrived on time

chỉ có lần này nó đến đúng giờ

once or twice

một vài lần

I don't know the place well, I've only been there once or twice

Tôi không biết rõ chỗ ấy lắm, tôi chỉ đến đó một vài lần

once too often

quá nhiều lần

He had driven home drunk once too often - this time he got stopped by the police

Quá nhiều lần nó say rượu lái xe về nhà - lần này thì nó bị cảnh sát giữ lại

once bitten, twice shy

(tục ngữ) phải một bận, cạch đến già

once and for all

một lần cho mãi mãi; dứt khoát

(every) once in a while

thỉnh thoảng, đôi khi

Once in a while we go to a restaurant - but usually we eat at home

Thỉnh thoảng chúng tôi đi ăn nhà hàng - nhưng thường thì chúng tôi ăn ở nhà

once in a blue moon

năm thì mười hoạ (rất hiếm khi)

to get/give somebody/something the once-over

xem xét ai/cái gì qua loa

you are only young once

xem only

tính từ

trước đây; đã từng là

my once master

đã từng là ông chủ của tôi

liên từ


khi mà, ngay khi, một khi

once you understand this principle, you will find no difficulty

một khi anh hiểu được nguyên lý này, anh sẽ không thấy khó khăn gì nữa

danh từ


( the once) một lần, một dịp duy nhất

the once is enough for me

một lần là đủ đối với tôi

she's only done it the once, so don't be too angry

cô ta chỉ làm việc này một lần thôi, nên xin ông đừng quá nóng giận


stagger/ ['stægə]

danh từ, số nhiều staggers

sự lảo đảo; bước đi loạng choạng; động tác lảo đảo không vững

(kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy)

( số nhiều) sự chóng mặt

( số nhiều) (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) (như) blind staggers

nội động từ

lảo đảo, loạng choạng (vì mang cái gì nặng..)

do dự, chần chừ, phân vân; dao động

ngoại động từ

làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng váng; làm bối rối

a staggering blow

một cú đấm choáng người

làm do dự, làm phân vân; làm dao động

to be staggered by a question

bị câu hỏi làm phân vân

(kỹ thuật) xếp (nan hoa) chéo cánh sẻ, xếp chữ chi

bố trí (ngày nghỉ, giờ làm...) chéo nhau; xếp xen kẽ



to staggered office houses

các giờ làm việc xếp chệch nhau



to staggered the annual holidays

xếp xen kẽ các ngày nghỉ phép năm

profound / [prə'faund]

tính từ

sâu, thăm thẳm

profound depths of the ocean

đáy sâu thẳm của đại dương

sâu sắc, uyên thâm, thâm thúy

a profound thinker

một nhà tư tưởng thâm thúy



a man of profound learning

một người học vấn uyên thâm



profound doctrimes

các học thuyết thâm thuý

đòi hỏi suy nghĩ, nghiên cứu nhiều

profound mysteries

những bí ẩn sâu kín

sâu, say, có ảnh hưởng sâu rộng (giấc ngủ...)

a profound sleep

giấc ngủ say



a profound sight

một tiếng thở dài thườn thượt



a profound silence

một sự im lặng hoàn toàn

rạp xuống, sát đất (cúi đầu chào)

a profound bow

sự cúi chào sát đất, sự cúi rạp xuống chào

sâu sắc, hết sức, hoàn toàn

profound ignorance

sự ngu dốt hết chỗ nói



to take a profound interest

hết sức quan tâm, quan tâm sâu sắc



to simulate a profound indifference

làm ra vẻ hết sức thờ ơ

danh từ

(thơ ca) ( the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn...)

homestead ['houmsted]

danh từ


nhà cửa vườn tược

ấp, trại

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đất cấp cho người di cư (với điều kiện phải ở đó và trồng trọt đất đó)





51. With which of the following is the passage primarily concerned?

A. The possibility of changing the Martian environment.

B. The challenge of interplanetary travel.

C. The advantages of establishing colonies on Mars.

D. The need to study the Martian ecology.



interplanetary / [,intə'plænitəri]

tính từ

giữa các hành tinh, liên hành tinh

ecology/ [i'kɔlədʒi]

danh từ

khoa nghiên cứu mối quan hệ của thực vật và các sinh vấtsông với nhau với môi trường xung quanh; sinh thái học



chemicals in the factory's sewage system have changed the ecology of the whole area

các hoá chất trong hệ thống thải của nhà máy đã làm thay đổi sinh thái toàn bộ khu vực



The Ecology Party (cũng The Green Party)

Đảng chính trị ở Anh, chủ trương bảo vệ nông thôn, bầu khí quyển... khỏi ô nhiễm hoặc các nguy cơ khác






52. The word “stark” in paragraph 2 is closest in meaning to

A. harsh B. unknown C. dark D. distant

[hɑ:∫]

tính từ

thô, ráp, xù xì

chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng)

chát (vị)

lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn

gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn





53. The word “there” in paragraph 2 refers to

A. a point 100 miles above Earth

B. the Earth’s Moon C. Mars D. out space








54. Which of the following does the author NOT list as characteristic of the planet Mars that would make colonization difficult?

A. There is little liquid water.



B. Daytime temperatures are dangerously high.

C.The sun’s rays are deadly.

D. Night time temperatures are extremely low.

as dead as a doornail (a herring, a nit, mutton, Julius Caesar)

chết thật rồi, chết cứng ra rồi



dead marines (men)

(thông tục) chai không, chai đã uống hết



more dead than alive

gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự



dead men tell no tales

người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa



to be a dead ringer for sb

rất giống ai về bề ngoài



to be the dead spit of sb

giống hệt ai, giống ai đến nỗi không ngờ



as dead as a dodo

hết hiệu lực, hết giá trị



a dead duck

kế hoạch bị dẹp bỏ



the dead hand of sth

ảnh hưởng sâu sắc của cái gì



a deadletter

điều không ai công nhận nữa, luật lệ hết hiệu lực



a dead loss

đồ vô tích sự



dead men's shoes

công việc nối tiếp từ một người chết hoặc bỏ dở



to be dead to the world

say giấc nồng, ngủ say



dead wood

người hoặc vật không còn có ích nữa



to flog a dead horse

công dã tràng, uổng công



over my dead body

bước qua cả xác tôi, bất chấp sự phản đối của tôi



the quick and the dead

tất cả những kẻ còn sống hoặc đã lìa đời



wouldn't be seen dead in, at, with something/doing something

thà chết còn hơn làm điều gì



she wouldn't be seen dead jogging; she hates exercise

bà ta thà chết chứ không chịu tập chạy, bà ta chúa ghét tập thể dục



that dress is so ugly I wouldn't be seen dead in it

cái áo này xấu quá, tôi thà chết chứ không đời nào mặc



dead/ [ded]

tính từ

chết (người, vật, cây cối)

to strike somebody dead

đánh ai chết tươi



to shoot somebody dead

bắn chết ai

tắt, tắt ngấm

dead fire

lửa tắt



dead volcano

núi lửa tắt ngấm



dead valve

bóng đèn (rađiô) cháy (không dùng được nữa)

chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa

dead money

tiền để nằm chết, không sinh lợi



dead stock

vốn chết; hàng không bán được



a dead spring

lò xo hết đàn hồi



dead axle

trục không xoay được nữa



the motor is dead

động cơ ngừng chạy



dead language

tử ngữ, ngôn ngữ không còn dùng nữa



dead window

cửa sổ giả

tê cóng, tê bại, tê liệt

my fingers are dead

ngón tay tôi tê cóng đi

xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...)

dead gold

vàng xỉn



dead sound

tiếng đục không vang

không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe

dead to honours

không màng danh vọng



dead to reason

điếc đặc không chịu nghe lẽ phải



dead to all sense of honour

không còn biết thế nào là danh dự nữa

thình lình, hoàn toàn

to come a dead stop

đứng sững lại



a dead faint

sự chết ngất



dead calm

sự hoàn toàn lặng gió (biển)



dead silence

sự im phăng phắc



dead failure

thất bại hoàn toàn



dead certainty

sự tin chắc hoàn toàn; điều hoàn toàn chắc chắn

(điện học) không có thế hiệu

dead above the ears

dead from the neck up

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn



dead and gone

đã chết và chôn

đã qua từ lâu

đã bỏ đi không dùng đến từ lâu



55. According to the passage, the Martine atmosphere today consists mainly of

A. carbon dioxide B. oxygen C. ozone D. water vapour

on the dead

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết

đứng đắn, không đùa

phó từ


đúng vào, ngay vào, thẳng vào

dead in the centre

đúng ngay vào giữa



dead on time

đúng giờ



the wind was dead against us

gió tạt thẳng vào mặt chúng tôi

hoàn toàn

dead asleep

ngủ say như chết



dead drunk

say bí tỉ, say không biết gì trời đất



dead tired

mệt rã rời

hằn lại, sững lại

to stop dead

đứng sững lại



to be dead against somebody

kiên quyết phản đối ai



vapour/ ['veipə]

Cách viết khác : vapor ['veipə]

danh từ

hơi nước (hơi ẩm, chất khác lan toả hoặc treo lơ lửng trong không khí)

hơi (dạng khí của một số chất lỏng hoặc chất rắn bị đốt nóng biến đổi thành)

vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền

( the vapours) ( số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ); (đùa cợt) cảm thấy ngất xỉu đột ngột

to have the vapour

bị ngất xỉu

nội động từ

bốc hơi


bốc hơi nước

(thông tục) nói khoác lác

(thông tục) nói chuyện tầm phào

to be dead set on sth

dứt khoát làm điều gì cho bằng được

danh từ

( the dead) những người đã chết, những người đã khuất

giữa

in the dead of winter

giữa mùa đông



in the dead of night

lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng



let the dead bury the dead

hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi




56. It can be inferred from the passage that the “greenhouse effect” mentioned in paragraph 3 is

A. the direct result of nuclear reactions.

B. the cause of low temperatures on Mars.

C. caused by the introduction of green plants.



D. a possible means of warming Mars.




57. The word “suitable” in paragraph 3 is closest in meaning to

A. resistant B. altered C. appropriate D. native






58. According to Christopher McKay, the posibility of transforming Mars

A.could only occur in science fiction stories.

B. will not begin for hundreds, even thousands of years.

C. is completely impractical.



D. could be started on forty to fifty years.

59. The phrase “more profound” in paragraph 4 is closest in meaning to

A. deeper B. more practical C. more up – to – date D. brighter




60. According to the article, the basic knowledge needed to transform Mars comes from

A. the science of astronomy B. a knowledge of Earth’s ecology

C. date from space probes D. science fiction stories






tải về 0.89 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương