ĐỀ thi đẠi họC 01-MÔn tiếng anh – 11-2011


Chọn phương án (A, B, C hoặc D) ứng với từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại trong mỗi câu



tải về 0.89 Mb.
trang6/9
Chuyển đổi dữ liệu10.12.2017
Kích0.89 Mb.
#4403
1   2   3   4   5   6   7   8   9

2. Chọn phương án (A, B, C hoặc D) ứng với từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại trong mỗi câu.

6

A. curious

B. receptionist

C. unique

D. achieve




['kjuəriəs]

tính từ

ham biết, muốn tìm hiểu

curious about the origin of mankind

muốn tìm hiểu nguồn gốc loài người



I'm curious to know what he said

tôi muốn biết anh ấy nói gì



he's a curious boy who always questions

nó là một thằng bé thích tìm hiểu, gặp gì cũng hỏi

tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch

curious eyes

đôi mắt tò mò



she's always curious about other people's business

cô ấy luôn tò mò về chuyện của người khác

kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng

a curious mistake

một lỗi lầm kỳ lạ




[ri'sep∫ənist]

danh từ


người được thuê để nhận các cuộc hẹn và tiếp khách ở khách sạn, cơ quan, phòng khám bệnh...; nhân viên tiếp tân


[ju:'ni:k]

tính từ

đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một

unique son

con một


duy nhất, vô song (không có cái gì giống hoặc bằng)

unique meaning

nghĩa duy nhất



unique aim

mục đích duy nhất

( + to somebody/something) chỉ liên quan đến một người (một nhóm, một vật)

special difficulties unique to blind people

những khó khăn đặc biệt, riêng của người mù

(thông tục) khác thường, đáng chú ý, kỳ cục, lạ đời, dị thường

you are unique

anh kỳ thật, anh lạ đời thật

danh từ

vật duy nhất, vật chỉ có một không hai




[ə't∫i:v]

ngoại động từ

đạt được, giành được (do nỗ lực, khéo léo, dũng cảm...)

to achieve one's purpose (aim)

đạt mục đích



to achieve good results

đạt được những kết quả tốt



to achieve national independence

giành độc lập dân tộc



to achieve great victories

giành được những chiến thắng lớn



to achieve success, one's ambition, peace of mind

đạt được thành công, toại chí, được thanh thản tâm hồn

hoàn thành, hoàn tất

to achieve a great work

hoàn thành một công trình lớn



to achieve one's task

hoàn thành nhiệm vụ



I've achieved only half of what I'd hoped to do

tôi chỉ mới hoàn thành một nửa những điều tôi hy vọng làm



7

A. relationship

B. equipment

C. customer

D. deliberate




[ri'lei∫n∫ip]

danh từ


( relationship between A and B; of A to / with B) mối quan hệ, mối liên hệ

the relationship between the socialist countries is based on proletarian internationalism

quan hệ giữa các nước xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở chủ nghĩa quốc tế vô sản



a purely business relationship

mối quan hệ kinh doanh đơn thuần



the author had a good working relationship with his editor

tác giả có mối quan hệ làm việc tốt với nhà xuất bản

tình thân thuộc, tình họ hàng

the relationship by blood

tình họ hàng ruột thịt



a father-son relationship

tình thân thuộc cha con

quan hệ tình cảm; quan hệ tình dục

to have a relationship with somebody

có quan hệ tình dục với ai



their affair did not develop into a lasting relationship

cuộc tình của họ đã không trở thành một mốiquan hệ tình cảm lâu bền



[i'kwipmənt]

danh từ


sự trang bị

đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...)



electrical equipment

thiết bị điện



control equipment

thiết bị điều khiển

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những phương tiện vận tải (khác với các loại tài sản khác trong ngành vận tải)


['kʌstəmə]

danh từ


khách hàng

(thông tục) gã, anh chàng



a queer customer

một gã kỳ quặc




[di'libərit]

tính từ

có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng

to be deliberate in speech

ăn nói có suy nghĩ cân nhắc



a deliberate statement

lời tuyên bố thận trọng

có tính toán, cố ý, chủ tâm

a deliberate lie

lời nói dối cố ý

thong thả, khoan thai, không vội vàng

to walk with deliberate steps

đi những bước khoan thai

động từ

( to deliberate about / on something) cân nhắc; thảo luận kỹ



we had no time to deliberate (on the problem)

chúng tôi không có thời giờ cân nhắc kỹ (vấn đề)



to deliberate what action to take

bàn tính xem phải hành động như thế nào



to deliberate whether to leave or not

cân nhắc xem nên ra đi hay không



8

A. concentration

B. satisfaction

C. character

D. realistic




[,kɔnsn'trei∫n]

danh từ


( concentration on something) (năng lực) tập trung vào cái gì; sự tập trung

stress and tiredness often result in lack of concentration

tình trạng căng thẳng và mệt mỏi thường dẫn đến sự thiếu tập trung



a book that requires great concentration

cuốn sách đòi hỏi sự tập trung cao độ



I found it hard to keep my concentration with such a noise going on

tôi thấy khó mà giữ được tập trung với một tiếng ồn liên tiếp như thế

( concentration of something) sự tập hợp người hoặc vật; sự tập trung

concentrations of enemy troops, industrial buildings

những sự tập trung của binh lính địch, các công trình công nghiệp

(hoá học) sự cô

concentration by evaporation

sự cô cạn



concentration camp

nơi giam giữ tù chính trị, tù binh (nhất là thời Đức quốc xã); trại tập trung



[,sætis'fæk∫n]

danh từ


cảm giác hài lòng khi mình đã có hoặc hoàn thành điều mình cần hoặc mong ước; sự thoả mãn, sự toại nguyện

she looks back on her career with great satisfaction

bà ấy rất toại nguyện khi nhìn lại sự nghiệp của mình

to get/obtain/derive satisfaction from one's work

có/đạt được/tìm thấy sự thoả mãn trong tác phẩm của mình

a look of smug satisfaction

vẻ tự mãn

in old age, he finally had satisfaction of seeing the quality of his work recognized

về già, cuối cùng ông ấy đã toại nguyện khi thấy giá trị tác phẩm của mình được công nhận

to do the work to the satisfaction of the client

làm việc để chiều lòng khách hàng

job satisfaction

sự hài lòng về công việc

sự hoàn thành một yêu cầu, một ước mơ....

the satisfaction of a hope/desire/ambition

sự thoả mãn một hy vọng/ước mơ/tham vọng

the satisfaction of one's hunger

sự thoả mãn cơn đói của mình

điều đem lại sự hài lòng, điều đem lại niềm vui thích

the satisfactions of doing work that one loves

sự hài lòng làm công việc mà mình yêu thích

sự đáp ứng thích đáng (đền bù hoặc xin lỗi chẳng hạn) đối với lời than phiền; sự đền đáp

when I didn't get any satisfaction from the local people, I wrote to the head office

khi không được dân địa phương đáp ứng thoả đáng, tôi đã viết đơn cho cơ quan cấp trên

sự rửa nhục đối với một lời lăng mạ, nhất là bằng cách đấu kiếm hoặc đấu súng tay đôi

You've insulted my wife : I demand satisfaction!

Ông đã lăng nhục vợ tôi : Tôi yêu cầu ông đấu rửa hận!


['kæriktə]

danh từ


tính nết; tính cách; cá tính

what does her handwriting tell you about her character?

chữ viết của cô ấy cho anh thấy gì về tính cách của cô ấy?



his character is quite different from his father's

tính cách của nó khác hẳn với bố nó



The British character is often said to be phlegmatic

Người ta thường nói cá tính của người Anh là lạnh lùng

đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc

the character of the desert landscape

đặc điểm của phong cảnh sa mạc



the wedding took on the character of a farce when the vicar fell flat on his face

lễ cưới đã mang tính cách một trò hề khi vị cha sở ngã sấp mặt xuống đất



drab houses with no character

những ngôi nhà nâu xám chẳng có gì đặc sắc



character reference

giấy chứng nhận hạnh kiểm tốt

chí khí; nghị lực

a man of character

người có chí khí



it takes character to subsist in such circumstances

phải có nghị lực mới sống được trong hoàn cảnh như vậy



some people think military service is character-building

có người cho rằng việc phục vụ trong quân đội làm cho con người có chí khí

nhân vật (trong tiểu thuyết, kịch, phim...)

the characters in a novel

những nhân vật trong một quyển tiểu thuyết

danh tiếng; thanh danh

to damage somebody's character

làm tổn hại thanh danh của ai

người lập dị; người có cá tính

he looks a suspicious character

trông hắn có vẻ như một kẻ đáng ngờ



she's a real/quite a character!

cô ta quả là người có cá tính!

chữ; ký tự

Chinese/Greek characters

chữ Trung Quốc/Hy Lạp



in/out of character

tiêu biểu/không tiêu biểu cho tính cách của ai



his role in this movie is quite out of character

vai diễn của ông ta trong bộ phim này hoàn toàn không phù hợp với tính cách của ông ta



[riə'listik]

tính từ

(văn học) hiện thực

(triết học) theo thuyết duy thực

có óc thực tế


9

A. intimate

B. literature

C. participate

D. powerful




['intimit]

tính từ

thân mật, mật thiết, thân tình

intimate friends

những người bạn thân



an intimate friendship

một tình bạn thân thiết



we'd been intimate for some time

chúng tôi đã có lúc rất thân nhau

có quan hệ tình dục (nhất là ngoài phạm vi hôn nhân)

she was accused of being intimate with several men

cô ấy bị buộc tội có quan hệ tình dục với một số người

có thể hoặc nhằm khuyến khích các quan hệ gần gũi (nhất là quan hệ tình dục), điển hình là những nơi yên tĩnh, kín đáo

an intimate restaurant/atmosphere

nhà hàng kín đáo/ không khí ấm cúng

riêng tư

to tell a friend the intimate details of one's life

kể cho bạn nghe những chuyện riêng tư của đời mình



an intimate diary

cuốn nhật ký cá nhân

(về kiến thức) cụ thể và có được do nghiên cứu sâu sắc hoặc qua kinh nghiệm lâu đời

an intimate knowledge of African religions

kiến thức sâu sắc về các tôn giáo ở châu Phi



to be/get on intimate terms with sb

biết ai rất rõ và thân thiết

danh từ

người bạn thân



Sir Reginald, known to his intimates as ' Porky'

Ngài Reginald, được những người bạn thân gọi bằng cái tên 'Porky'

ngoại động từ

báo cho biết, cho biết một cách kín đáo hoặc gián tiếp



he intimated his wishes with a slight nod of his head

anh ấy thể hiện ý muốn của mình bằng cái gật đầu nhẹ



she has intimated to us that she no longer wishes to be considered for the post

cô ấy tâm sự (với chúng tôi) rằng cô ấy chẳng muốn được xét vào chức vụ đó nữa



the judge has not intimated (to the jury) whether they will be allowed to reach a majority verdict

ông thẩm phán chưa báo cho hội đồng xét xử biết liệu họ có được phép lấy phán quyết đa số hay không



['litrət∫ə]

danh từ


văn chương, văn học

Vietnamese literature

nền văn học Việt Nam

tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy

giới nhà văn

nghề văn

tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học)



mathematical literature

các tài liệu về toán học

tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo...)


[pɑ:'tisipeit]

động từ

( to participate in something) tham gia hoặc bị lôi cuốn vào (một hoạt động)

to participate in a competition/discussion/meeting

tham gia một cuộc thi đấu/cuộc thảo luận/cuộc họp




['pauəfl]

tính từ

hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ..)

a powerful blow

cú đấm rất mạnh



powerful engine

động cơ rất khoẻ

có tác động mạnh (lời nói, hành động..)

a powerful speech

lời nói rất có tác động

khoẻ mạnh về thể chất

powerful legs

đôi chân rất khoẻ

có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn

a powerful enemy

kẻ thù hùng mạnh



a powerful nation

quốc gia hùng cường




10

A. distinguish

[dis'tiηgwi∫]

động từ

( to distinguish between A and B / A from B) phân biệt

people who cannot distinguish between colours are said to be colour-blind

người không phân biệt được màu sắc thì gọi là mù màu

the twins are so alike that no one can distinguish one from the other

hai đứa bé sinh đôi giống nhau đến mức không phân biệt được đứa này với đứa kia

( to distinguish A from B) chỉ ra sự khác biệt (giữa vật này với vật kia/người này với người kia); là dấu hiệu đặc trưng của ai/cái gì

the male is distinguished (from the female) by its red beak

con đực phân biệt được (với con cái) nhờ cái mỏ đỏ

speech distinguishes human being from the animals

tiếng nói (giúp) phân biệt người với loài vật

nhận ra


to distinguish someone among the crowd

nhận ra ai giữa đám đông

to distinguish distant objects, a whispered conversation

nhận ra những vật ở xa, nghe được một câu chuyện thì thầm

( to distinguish oneself) nổi bật

she distinguished herself by her coolness and bravery

cô ấy nổi bật nhờ tính trầm lặng và lòng can đảm của mình


B. satisfy

['sætisfai]

ngoại động từ

làm hài lòng; thoả mãn



Nothing satisfies him : He's always complaining

Chẳng có gì làm anh ta hài lòng; Anh ta cứ than phiền suốt



she's not satisfied with anything but the best

cô ta không hài lòng với bất cứ thứ gì ngoài cái tốt nhất

hoàn thành (một yêu cầu, một ước mơ...); đáp ứng; thoả mãn

to satisfy somebody's hunger/demand/curiosity

thoả mãn cơn đói/yêu cầu/tính tò mò của ai



she has satisfied the conditions for entry into the college

cô ta hội đủ các điều kiện nhập học trường cao đẳng

( to satisfy somebody as to something) đưa ra cho ai bằng chứng, thông tin... để thuyết phục

My assurances don't satisfy him : He's still sceptical

Những lời bảo đảm của tôi không thuyết phục được anh ta : Anh ta vẫn chưa hết nghi ngờ



to satisfy the police that one is innocent/as to one's innocence

đưa bằng chứng cho cảnh sát để nói rằng ai vô tội



satisfy the examiners

trúng tuyển, thi đạt




evidence / ['evidəns]

danh từ


( evidence to do something / that..) (pháp lý) chứng cớ; bằng chứng

there wasn't enough evidence to prove him guilty

không có đủ bằng chứng để chứng tỏ là nó có tội (không đủ chứng cớ buộc tội nó)

have you any evidence to support this account?

anh có bằng chứng nào ủng hộ bản báo cáo này hay không?

her statement to the Customs will be used in evidence against her

lời khai của cô ta với cơ quan hải quan sẽ được dùng làm bằng chứng chống lại cô ta

to produce evidence

cung cấp chứng cớ; đưa bằng chứng ra

to submit a photograph in evidence/as legal evidence

đưa một bức ảnh ra làm bằng chứng

not a bit/piece/scrap/shred of evidence

không có được chút/mảnh/mẩu/tí bằng chứng nào

dấu hiệu; vết tích

the warehouse bore evidence of a dogfight

nhà kho còn lưu vết tích của một cuộc ấu đả dữ dội (vết tích của một cuộc ấu đả dữ dội vẫn còn lưu lại trong nhà kho)

(to be) in evidence

dễ được nhận ra

he's the sort of man who likes to be very much in evidence at important meetings

ông ta là hạng người thích nổi trội trong các cuộc họp quan trọng

on the evidence of something

căn cứ vào cái gì

on the evidence of his exam results, it is likely he will win a scholarship

cứ theo kết quả thi của nó thì có khả năng nó sẽ được cấp học bổng

to turn King's (Queen's) evidence

to turn State's evidence

tố cáo những kẻ đồng loã

to weigh the evidence

xem xét chứng cứ; cân nhắc chứng cứ

ngoại động từ

chứng tỏ; chứng minh

his answer evidenced a guilty conscience

câu trả lời của nó đã chứng tỏ một lương tâm tội lỗi


D. readable

['ri:dəbl]

tính từ

hay, đọc được (sách)

(từ hiếm,nghĩa hiếm) dễ đọc, viết rõ

readable handwriting

chữ viết dễ đọc







11. You all look tired. Let’s…a rest.

A. have B. get C. take D. either A or C







tải về 0.89 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương