ĐỀ thi đẠi họC 01-MÔn tiếng anh – 11-2011



tải về 0.89 Mb.
trang1/9
Chuyển đổi dữ liệu10.12.2017
Kích0.89 Mb.
#4403
  1   2   3   4   5   6   7   8   9

ĐỀ THI ĐẠI HỌC 01-MÔN TIẾNG ANH – 11-2011


1. Chọn phương án (A, B, C hoặc D) ứng với phần được gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại trong câu.

1

A. learns

B. works

C. eyes

D. needs

2

A. fare

B. black

C. match

D. calcium




[feə]

danh từ


tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)


/blæk/Adj

/mæt/n

['kælsiəm]

danh từ


(hoá học) canxi

calcium carbide

cacbua canxi

calcium hydroxide

hydroxit canxi


3

A. creature

B. feature

C. neat

D. creation




['kri:t∫ə]

danh từ


sinh vật, loài vật

người, kẻ

a poor creature

kẻ đáng thương

a good creature

kẻ có lòng tốt

kẻ dưới, tay sai, bộ hạ

creature of the dictator

tay sai của tên độc tài

( the creature) rượu uytky; rượu mạnh

creature comforts

(xem) comfort




['fi:t∫ə]

danh từ


nét đặc biệt, điểm đặc trưng

( số nhiều) nét mặt

bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo)

(sân khấu) tiết mục chủ chốt



feature film

phim truyện



feature picture

phim truyện

ngoại động từ

là nét đặc biệt của

mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì)

đề cao


chiếu (phim)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính)



a film featuring a new star

phim có một ngôi sao màn ảnh mới đóng

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tưởng tượng


[ni:t]

tính từ

sạch gọn, ngăn nắp

a neat room

một căn buồng sạch sẽ gọn gàng

as neat as a new pin

sạch gọn như li như lau

rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn

a neat handwriting

chữ viết rõ ràng

a neat answer

một câu trả lời ngắn gọn rõ ràng

khéo, tinh xảo (đồ vật)

a neat piece of handwork

một đồ thủ công khéo

giản dị và trang nhã (quần áo)

a neat dress

bộ quần áo giản dị và trang nhã

nguyên chất, không pha (ượu)

neat whisky

rượu uytky không pha

danh từ, số nhiều không đổi

bò

trâu bò, thú nuôi



[kri:'ei∫n]

danh từ


sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác

the creation of great works of art

sự sáng tác những tác phẩm vĩ đại

tác phẩm; vật được sáng tạo ra

sự phong tước

sự đóng lần đầu tiên (một vai tuồng, kịch)
danh từ

sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác

the creation of great works of art

sự sáng tác những tác phẩm vĩ đại

tác phẩm; vật được sáng tạo ra

sự phong tước

sự đóng lần đầu tiên (một vai tuồng, kịch)


4

A. intend

B. even

C. event

D. prevent




[in'tend]

ngoại động từ

có ý định; có ý muốn; dự định; định

I meant it to be a family reunion, but it didn't turn out as I intended

Tôi có ý muốn đó là dịp sum họp gia đình, dè đâu không đúng như tôi dự định



It's not what I intended (it to be)

Đó không phải những gì tôi dự định



He intends you no harm

Ông ta đâu có ý hại anh



I hear they intend to marry/intend marrying

Tôi nghe nói họ định lấy nhau



I intend you to keep this shop

Tôi định để anh trông nom cửa hiệu này

( to intend something for somebody) dự kiến ai sẽ nhận hoặc chịu tác động của cái gì

I think the letter-bomb was intended for me

Tôi nghĩ bom thư đó nhằm vào tôi

( to intend something as something) dự kiến cái gì sẽ ra sao hoặc như thề nào

Was that remark intended as a joke?

Phải chăng lời nhận xét đó là nói đùa thôi?

( to intend something by something) dự kiến cái gì sẽ có ý nghĩa nào đó

What do you intend by this question?

Anh hỏi vậy là có ý gì?



/'ivn/Adv./ngay c¶, dï cho

[i'vent]

danh từ


sự việc; sự kiện

one of the chief events of 1999

một trong những sự kiện chính trong năm 1999



the chain of events that led to the riot

chuỗi sự kiện dẫn đến cuộc bạo động



it was quite an event when a girl in this village became a beauty queen

việc một cô gái trong làng này trở thành hoa hậu quả là một sự kiện

(thể dục,thể thao) môn thi đấu

which events have you entered for ?

anh thi đấu những môn nào?



this is the third event of the morning

đây là môn thi thứ ba trong buổi sáng

trường hợp; khả năng có thể xảy ra

in the event of success

trong trường hợp thành công



in the event of a traffic accident

trong trường hợp tai nạn giao thông (nếu tai nạn (giao thông) xảy ra)



in the event of his premature death, they will sell the house

trong trường hợp ông ấy chết sớm, họ sẽ bán nhà



in that event, we cannot but surrender

trong trường hợp ấy, chúng ta không thể không đầu hàng



at all events; in any event

trong bất kỳ trường hợp nào; trong mọi tình huống



wise after the event

xem wise



[pri'vent]

ngoại động từ

( to prevent somebody / something from doing something) ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa

your timely action prevented a serious accident

hành động kịp thời của anh đã ngăn chận được một tai nạn nghiêm trọng



to prevent the spread of a disease/a disease from spreading

ngăn chận bệnh lan ra



nobody can prevent us from getting married; nobody can prevent our getting married

không ai có thể ngăn cản chúng tôi kết hôn




5

A. plain

B. game

C. change

D. chance




plain / [plein]

danh từ


khu vực đất đai rộng lớn, bằng phẳng; đồng bằng

a vast, grassy plain

một cánh đồng cỏ bao la



[geim]

danh từ


trò chơi

( số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu



Olympic Games

Thế vận hội, Đại hội thể thao thế giới, Đại hội thể thao Olympich

ván (bài, cờ...)

to win four games in the first set

thắng bốn ván trong trận đầu

trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé

to have a game with somebody

trêu chọc, chế nhạo ai



to make game of somebody

đùa cợt ai, chế nhạo ai, giễu ai



none of your games!

đừng có giở trò láu cá của anh ra!

ý đồ, mưu đồ

to play someone's game

vô tình giúp ai thực hiện được ý đồ của người ta



to spoil someone's game

làm hỏng mưu đồ của ai

thú săn; thịt thú săn

big game

thú săn lớn (hổ, sư tử, voi... chẳng hạn)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm

con vật bị săn, con vật bị dồn; người bị theo đuổi, vật bị theo đuổi



fair game

vật (người) có thể bị theo đuổi tấn công một cách chính đáng



forbidden game

vật (người) mà ta không có quyền theo đuổi tấn công

bầy (thiên nga)

to be off one's game

(thể dục,thể thao) không sung sức



to be on the game

bị dính líu vào những việc nhục nhã



to play a cat-and-mouse game with sb

chơi trò mèo vờn chuột với ai, lập lờ đánh lận con đen với ai



to give the game away

làm lộ bí mật



a mug's game

việc làm ngu xuẩn



the luck of the game

vận may rủi (ngược lại với tài trí)



to fly at higher games

có những tham vọng cao hơn



to have the game in one's hand

nắm chắc thắng lợi trong tay; làm chủ được cuộc đấu



to play the game

chơi đúng luật lệ, hành động ngay thẳng



the game is yours

anh thắng cuộc



the game is not worth the candle

việc làm lợi chẳng bõ công; thu không bù chi



the game is up

việc làm đã thất bại



to beat sb at his own game

đánh bại sở trường của ai



a game that two can play, two can play at that game

trò bịp bợm có thể bị chính nạn nhân giáng trả



to play a waiting game

cố tình trì hoãn để đợi cơ hội thuận lợi hơn

nội động từ

mạo hiểm, liều lỉnh

tính từ

như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ



a game little fellow

một anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ



to die game

chết anh dũng

có nghị lực

to be game for anything

có nghị lực làm bất cứ cái gì

bị bại liệt (chân, tay); què, thọt

to change gear

sang số (chuyển sang một số khác trên ô tô để đi nhanh hơn hoặc chậm hơn)



the ship changed course

con tàu đã đổi hướng



the wind has changed direction

gió đã đổi chiều



all things change

mọi vật đều thay đổi



to change one's coat

thay áo


I must change these trousers - they've got oil on them

tôi phải thay cái quần này - nó bị dính dầu



I'm thinking of changing my car for a bigger one

tôi đang nghĩ đến việc đổi chiếc xe của tôi lấy một chiếc to hơn

(dùng với bổ ngữ số nhiều) (nói về hai người) trao đổi (vị trí, nơi...)

Can we change seats/Can I change seats with you?

Chúng ta đổi ghế cho nhau được không? Tôi đổi ghế với anh được không?

( to change somebody / something from something to / into something) ( to change somebody / something from A to / into B) (làm cho ai/cái gì) chuyển từ hình thái này sang hình thái khác; biến đổi; (làm cho ai/cái gì) chuyển từ giai đoạn này sang giai đoạn khác

caterpillars change into butterflies or moths

con sâu biến thành bướm hoặc bướm đêm



the witch changed the prince into a frog

mụ phù thủy biến hoàng tử thành con ếch



the traffic lights have changed (from red to green)

đèn giao thông đã đổi (từ đỏ sang xanh)



Britain changed to a metric system of currency in 1970

Anh quốc chuyển sang hệ thống tiền tệ thập phân năm 1970

(nói về trăng) sang tuần trăng mới; sang tuần trăng non

when does the moon change?

khi nào sang tuần trăng mới, khi nào có trăng non?

đổi ra tiền lẻ

can you change a five-pound note?

ông đổi hộ tờ năm pao ra tiền lẻ được không ạ?



I need to change my dollars into francs

tôi cần đổi đô la sang frăng

thay quần áo

to change the baby

thay tã cho đứa bé



I'll change and come down at once

tôi sẽ thay quần áo và xuống ngay



to change for dinner

thay quần áo để ăn cơm tối



go and change out of those damp clothes into something dry

đi thay hết quần áo ướt, rồi mặc quần áo khô vào

đổi tàu xe

we must change at the next station

đến ga sau chúng ta sẽ phải đổi tàu



this is where we change from car to bus

đây là chỗ chúng ta chuyển từ ô tô sang xe búyt



all change!

mời mọi người xuống xe (tàu)!



to change the subject

bắt đầu nói sang chuyện khác



to change over from something to something

chuyển từ chế độ hoặc vị thế này sang chế độ hoặc vị thế khác



to change step

điều chỉnh bước đi cho đúng nhịp



to change something back into something

trả tiền và nhận số tiền tương đương với loại tiền cũ của mình



to change back francs into dollars

đổi tiền Frăng lấy lại đô la



to change back into something

cởi quần áo ra để mặc quần áo đã mặc trước đó



Can I change back into my jeans now?

bây giờ tôi có thể thay quần áo để mặc lại quần bò được không?



to change down

sang số thấp hơn (ô tô); về số, xuống số



to change up

sang số cao hơn



to change colour

(xem) colour



to change one's condition

(xem) condition



to change front

đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...)



to change hands

chuyển sang sở hữu của một người khác



the house has changed hands several times recently

gần đây ngôi nhà đã đổi chủ nhiều lần



to change/swap horses in midstream

thay ngựa giữa dòng



to change one's spots

làm điều gì trái với bản chất của mình



to change one's tune

thay đổi thái độ



to change one's ways

thay đổi cách sống



to chop and change

thay đổi ý kiến liên miên, không có thái độ dứt khoát



[t∫eindʒ]

danh từ


( change in / to something) sự thay đổi hoặc trở nên khác với trước đây; sự thay đổi

to undergo a complete change

thay đổi hoàn toàn



a change in the weather

sự thay đổi thời tiết



there has been a change in the programme

chương trình có sự thay đổi



Government plans to make important changes to the tax system

chính phủ dự định đưa ra nhiều thay đổi quan trọng trong hệ thống thuế



are you for or against change?

anh tán thành hay phản đối sự thay đổi?



just for a change

để cho thấy có sự thay đổi (cho có vẻ khác (thường)); để thay đổi một chút



a change for the better

sự thay đổi theo chiều hướng tốt hơn



a change for the worse

sự thay đổi theo chiều hướng xấu đi

( change of something) sự đổi cái này lấy cái khác; cái được dùng thay cho cái khác

a change of air/climate

sự thay đổi không khí (bằng cách đi nghỉ mát chẳng hạn)



a change of job

sự thay đổi nghề nghiệp



please note my change of address

xin ghi lại sự thay đổi địa chỉ của tôi



the party needs a change of leader

đảng này cần thay đổi thủ lĩnh



don't forget to take a change of clothes

đừng quên mang theo quần áo thay đổi



the change of life

như menopause



the changes of life

những nỗi thăng trầm của cuộc sống



change of mind (heart)

sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi thái độ



a welcome change from town to country life

một sự thay đổi thú vị từ cuộc sống thành thị sang cuộc sống nông thôn

tiền lẻ

Can you give me/Have you got change for a five-pound note?

anh có thể/anh có tiền lẻ đổi cho tôi một tờ năm pao?



I've no small change

tôi không có tiền lẻ

tiền thừa hoàn lại (cho khách hàng)

don't forget your change!

chớ quên tiền thừa trả lại

( change from something to something) sự đổi từ đoàn tàu này sang đoàn tàu khác

he had to make a quick change at Crewe

anh ta phải đổi tàu thật nhanh ở Crewe

sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân-đôn) ( (cũng) Change, (viết tắt) của Exchange)

( số nhiều) trật tự rung chuông



to get no change out of somebody

không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán)

(thông tục) không móc được của ai cái gì

to ring the changes on a subject

lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau



to take one's (the) change out of somebody

(thông tục) trả thù ai

động từ

làm cho ai/cái gì trở nên khác; thay đổi



you've changed a lot since I last saw you

anh đã thay đổi nhiều so với lần trước tôi gặp anh



our plans have changed

kế hoạch của chúng tôi đã thay đổi



to change one's attitude/opinion (mind)

thay đổi thái độ/ý kiến



an event which changed the course of history

một sự kiện thay đổi dòng lịch sử



to change one's doctor

thay bác sĩ



to change one's job/address

đổi nghề/địa chỉ



to change a light bulb

thay một cái bóng đèn




[t∫ɑ:ns]

danh từ


sự may rủi, sự tình cờ

by chance

tình cờ, ngẫu nhiên



it was (pure) chance that we met in Paris

chúng tôi gặp nhau ở Pari là điều hoàn toàn ngẫu nhiên



to trust to chance/luck/fortune

tin vào sự may rủi



to leave nothing to chance

loại trừ mọi may rủi (trù tính cẩn thận để hạn chế rủi ro)

sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể

is there any chance of getting tickets for tonight's performance?

liệu có (khả năng) lấy được vé cho buổi biểu diễn tối nay không?



the chances are against such an attempt

có khả năng là sự cố gắng ấy sẽ không thành công



he has a chance of winning the prize

anh ta có thể đoạt giải



what chance of success do you have?

anh có khả năng thành công nhiều hay ít?



she has a good chance/no chance/not much chance/only a slim chance of winning

cô ta có nhiều khả năng/không có khả năng nào/không có nhiều khả năng lắm/chỉ có một khả năng mong manh để thắng

cơ hội, cơ may

this is your big chance!

đây là cơ may lớn của anh!



the chance of a lifetime

cơ hội nghìn năm có một



to stand a chance of something/of doing something

có cơ may làm được điều gì



to lose a chance

bỏ lỡ cơ hội



on the chance

may ra có thể



I'll call at his house on the chance of seeing him before he leaves home

tôi sẽ lại nhà hắn may ra có thể gặp hắn trước khi hắn đi



the main chance

cơ hội làm giàu, cơ hội để phất



the capitalist always has an eye to the main chance

nhà tư bản luôn luôn tìm cơ hội để phất

tính từ

tình cờ, ngẫu nhiên



a chance meeting/encounter/happening

một cuộc gặp gỡ/chạm trán/biến cố ngẫu nhiên



there is a chance likeness between the two boys, but they are not brothers

hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em

động từ

tình cờ, ngẫu nhiên, may mà



it chanced that my friend was at home when I came; my friend chanced to be at home when I came

may mà bạn tôi lại có nhà lúc tôi đến

(thông tục) liều, đánh liều

Take an umbrella - No, I'll chance it

Hãy mang ô theo - Không, tôi cũng liều (chấp nhận bị ướt)



we'll have to chance meeting an enemy patrol

chúng ta đành chấp nhận nguy cơ có thể gặp toán tuần tiễu của địch



let's chance it!

chúng ta cứ liều xem sao!



to chance on somebody/something

tình cờ tìm thấy, tình cờ gặp



to chance one's arm

(thông tục) đánh liều dù là có thể thất bại



a sporting chance

xem sporting



to give somebody/something half a chance

cho ai/cái gì một cơ hội



an even chance

xem even



the chances are (that...)

có thể là...



a fighting chance

xem fight



chance would be a fine thing

tôi muốn làm điều đó nhưng chẳng bao giờ có cơ hội



no chance

không có khả năng điều đó xảy ra



not to have a chance/hope in hell

xem hell



on the (off) chance (of doing sth/that...)

hy vọng cái gì sẽ xảy ra



to chance one's luck

cầu may


to take a chance on something

cố gắng làm điều gì (dù có thể thất bại)



to take one's chance

tận dụng cơ hội



to take chances

ứng xử liều lĩnh



as chance would have it

một cách tình cờ



a cat in hell's chance of doing sth

nằm mơ cũng chẳng thấy cơ hội làm điều gì



to give sb half a chance

cho ai một cơ may



even chances/odds/money

có thể thắng mà cũng có thể thua




2. Chọn phương án (A, B, C hoặc D) ứng với từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại trong mỗi câu.

6

A. material

B. emission

C. optical

D. conjunction




[mə'tiəriəl]

tính từ

vật chất; hữu hình

the material world

thế giới vật chất

về sự thoải mái về cơ thể; về nhu cầu xác thịt

our material needs

nhu cầu vật chất của chúng ta (đồ ăn, thức uống)



you think too much of material comforts

anh quá thiên về tiện nghi vật chất

quan trọng, trọng đại, cần thiết

material evidence

bằng chứng xác đáng



the witness held back material facts

nhân chứng đã giấu những sự việc quan trọng



food is extremely material to man

thức ăn hết sức cần thiết cho con người

danh từ

nguyên liệu, vật liệu



raw materials for industry

nguyên liệu dùng cho công nghiệp



building materials

vật liệu xây dựng (gạch, gỗ, cát...)



writing materials

văn phòng phẩm (bút, giấy, mực...)



he is not officer material

nó không phải loại người để làm một sĩ quan tốt

tài liệu

material for a book

tài liệu để viết một cuốn sách



to collect material for a reportage

thu thập tài liệu cho một bài phóng sự

vải

enough material to make two dresses

đủ vải để may hai cái áo



we sell the best materials

chúng tôi bán những loại vải tốt nhất



[i'mi∫n]

danh từ


sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...); sự bốc ra/toả ra (mùi vị, hơi...)

the emission of light from the sun

ánh sáng từ mặt trời phát ra

vật phát ra hoặc bốc ra

a nocturnal emission

sự xuất tinh ban đêm (trong khi ngủ); chứng mộng tinh



['ɔptikəl]

tính từ

(thuộc) thị giác

optical effects and sound effects

những tác động của thị giác và của âm thanh

(thuộc) quang học

optical instruments

những dụng cụ quang học



[kən'dʒʌηk∫n]

danh từ


sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp

cơ hội trùng hợp; sự kiện kết hợp

(ngôn ngữ học) liên từ

(thiên văn học) sự giao hội (hành tinh)



in conjunction with

cùng chung, chung với (ai)




7

A. stimulate

['stimjuleit]

ngoại động từ

kích thích, khích động; khuyến khích; khuấy động ai/cái gì



the exhibition stimulated interest in the artist's work

cuộc triển lãm đã khuấy động mối quan tâm tới công trình của nghệ sĩ

làm cho làm việc, làm cho hoạt động

a hormone that stimulates ovulation

hóocmôn kích thích quá trình rụng trứng

khơi dậy sự quan tâm, sự hào hứng của (ai)


B. measurement

measurement

danh từ


sự đo lường; phép đo

kích thước; khuôn khổ; số đo



to take the measurements of something

đo kích thước, lấy kích thước (của cái gì)



a low level of conversation that failed to stimulate me

trình độ thấp của cuộc nói chuyện đã không khơi dậy được sự hào hứng của tôi



C. surgical

['sə:dʒikl]

tính từ

(thuộc) phẫu thuật, (thuộc) mổ



surgical instruments

dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ mổ



surgical skills

những kỹ năng phẫu thuật



surgical ward

phòng mổ




D. already

/ɔ:l'redi/Adv



8

A. medical

['medikl]

tính từ

(thuộc) y học; (thuộc) y khoa



medical student

sinh viên y khoa



medical school

trường y



medical treatment

sự trị bệnh



medical examination

sự khám sức khoẻ



medical practitioner

người hành nghề chữa bệnh



medical certificate

giấy chứng chỉ sức khoẻ (chứng nhận một người cò khoẻ mạnh hay không)



B. convention

/[kən'ven∫n]

danh từ

hội nghị, sự triệu tập

hiệp định

sự thoả thuận ngầm

tục lệ, lệ thường

social conventions

tục lệ xã hội

quy ước (của một số trò chơi)


C. majority

[mə'dʒɔriti]

danh từ

phần lớn, phần đông, đa số



the majority of people seem to prefer TV to radio

phần đông mọi người dường như thích TV hơn rađiô



the majority was/were in favour of the proposal

số đông đã ủng hộ đề nghị đó




D. humanity

[hju:'mæniti]

danh từ

loài người, nhân loại



a crime against humanity

một tội ác đối với toàn thể loài người

lòng nhân đạo

bản chất của loài người, nhân tính

( số nhiều) hành động nhân đạo

( số nhiều) những đặc tính của con người

( the humanity) khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp


9

A. presidential

presidential / [,prezi'den∫l]

tính từ

(thuộc) chủ tịch, (thuộc) tổng thống; (thuộc) chức chủ tịch, (thuộc) chức tổng thống



presidential palace

dinh chủ tịch; dinh tổng thống




B. foundation

[faun'dei∫n]

danh từ

sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập



the foundation of the university

sự thành lập trường đại học



a presidential candidate, election

ứng cử viên tổng thống, cuộc bầu cử tổng thống



presidential year

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) năm bầu cử tổng thống



C. confidential

[,kɔnfi'den∫l]

tính từ

kín, bí mật; nói riêng với nhau



confidential information

tin mật


thân tín, tâm phúc; được tin cẩn

confidential friend

bạn tâm phúc

thổ lộ tâm tình, tâm sự

to be confidential with someone

tâm sự với ai



D. recreation

[,rekri'ei∫n]

danh từ

sự nghỉ ngơi, sự giải trí, sự tiêu khiển



to walk for recreation

đi dạo để giải trí




10

A. disease

B. obtain

C. desert

D. apply




[di'zi:z]

danh từ


(trường hợp) bệnh của cơ thể, tinh thần hoặc cây cối (do lây nhiễm hoặc rối loạn bên trong)

a serious/infectious/incurable disease

căn bệnh trầm trọng/lây nhiễm/nan y



to prevent/spread disease

phòng/lan truyền bệnh

(nghĩa bóng) tệ nạn; sự hủ bại (xã hội...)


[əb'tein]

ngoại động từ

đạt được, giành được, thu được

where can I obtain a copy of her latest book?

tôi có thể có được một bản của cuốn sách mới nhất của bà ta ở đâu?



he always manages to obtain what he wants

bao giờ nó cũng tìm cách đạt được những gì nó muốn



to obtain a prize

giành được phần thưởng



I obtained this record for you with difficulty

phải khó khăn lắm tôi mới lấy được cái đĩa này cho anh

nội động từ

(nói về các quy tắc, phong tục...) vẫn tồn tại; vẫn được sử dụng



the practice still obtains in some areas of Germany

tục lệ này vẫn còn tồn tại ở một số vùng của nước Đức



['dezət]

danh từ


sa mạc

the Sahara Desert

sa mạc Xahara



desert island

đảo không có người ở, đảo hoang[di'zə:t]

động từ

bỏ đi; rời bỏ



to desert a house/city

rời bỏ căn nhà/thành phố



the village had been hurriedly deserted, perhaps because terrorists were in the area

người ta vội vã bỏ làng ra đi, có lẽ vì bọn khủng bố đã có mặt ở vùng này



he deserted his wife and children and went abroad

hắn bỏ vợ con lại để đi nước ngoài

bỏ trốn, đào ngũ

a soldier who deserts (his post) in wartime will be punished severely

quân nhân đào ngũ trong thời chiến sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc




[ə'plai]

ngoại động từ

( to apply something to something) đặt hoặc phết cái gì vào cái gì

to apply plaster to the wound

đắp thuốc vào vết thương



to apply ointment sparingly

bôi thuốc mỡ một cách dè xẻn



to apply the glue to both surfaces

phết hồ dán lên cả hai mặt



to apply one's ear to the wall

áp tai vào tường



to desert from the army

đào ngũ

(nghĩa bóng) tan biến

his courage/presence of mind deserted him

lòng can đảm/sự nhanh trí của nó đã biến đâu mất














tải về 0.89 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3   4   5   6   7   8   9




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương