Đồ Án: thiết kế HỆ thống xử LÝ NƯỚc thải sinh hoạt quận bình thạNH. Tp. Hcm


CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ III.1 CÁC SỐ LIỆU CƠ SỞ



tải về 1.4 Mb.
trang5/7
Chuyển đổi dữ liệu08.12.2017
Kích1.4 Mb.
#4221
1   2   3   4   5   6   7

CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ

III.1 CÁC SỐ LIỆU CƠ SỞ


Quận Bình Thạnh thuộc TP HCM nằm tren sông Đồng Nai (nguồn loại A) có các số liệu về nước thải sau đây.

+ Dân số thành phố N: 20.000 người

+ Tiêu chuẩn thoát nước q: 200 lít/người.ngày đêm

+ Tải lượng BOD20 của nước thải sinh hoạt: nBOD = 35g/người/ngày đêm.

+ Tải lượng chất lơ lửng của nước thải sinh hoạt: nll = 55g/người/ngày đêm.

Các loại nước thải tập trung khác từ:



  • Nhà máy công nghiệp:

+ Lưu lượng QCN: 8.000m3/ngày đêm

+ Hàm lượng chất lơ lửng SS : 400mg/L

+ Hàm lượng BOD5: 100mg/L


  • Khách sạn : 1000 Khách

  • Trường đại học:1.500 Sinh viên

Bảng 1- Lưu lượng nước thải công nghiệp xả vào mạng lưới thành phố:






  • Chất lượng nước thải sau khi xử lý cần đạt tiêu chuẩn cột A QCVN 14:2008/BTNMT

+ Hàm lượng chất lơ lửng: C ≤ 50 mg/lít

+ Hàm lượng BOD5: L ≤30 mg/lít

Và nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn sẽ được xả vào sông Đồng Nai.

III.2 XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA CÁC LOẠI NƯỚC THẢI


  • Nước thải sinh hoạt

Lưu lương nước thải trung bình ngày đêm của nước thải sinh hoạt được xác định theo công thức:

Trong đó: q = Tiêu chuẩn thoát nước của nước thải sinh hoạt trong quận Bình Thành, q = 200 lít/người.ngđ;

N = Số dân trong quận.



  • Nước thải của khách sạn



Nguồn:Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn

Lưu lượng nước thải của khách sạn được xác định theo công thức sau:



Trong đó: = Tiêu chuẩn thoát nước của khách sạn, = 180 lít/người.ngđ; = số người khách trong khách sạn, = 1000 khách.



  • Nước thải của trường đại học



Nguồn:Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn

Trong đó: = Tiêu chuẩn thoát nước của trường đại học, = 95 lít/người.ngđ; = Số sinh viên trường đại học, = 1500 sinh viên.



  • Nước thải công nghiệp

Lưu lương nước thải trung bình ngày đêm của nước thải công là: Qcn = 8000 m3/ngđ và lưu lượng trung bình giờ: Qcn.h= m3/h

Xác định các lưu lượng đặc trưng

  • Lưu lượng nước thải trung bình tổng cộng ngày đêm

Qtc = Qsh + Qks + Qtđh + Qcn = 4000 + 180 + 142,5 + 8000 = 12322,5

  • Lưu lượng trung bình giờ của nước thảitổng cộng:

= m3/h

  • Lưu lượng trung bình giây của nước thải tổng cộng:

= l/s

III.3 XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BẨN CỦA NƯỚC THẢI THEO CHẤT LƠ LỬNG VÀ THEO HÀM LƯỢNG BOD5

III.3.1 HÀM LƯỢNG CHẤT LƠ LỬNG


  • Hàm lượng chất lơ lửng của nước thải sinh hoạt:

Csh= 275 mg/l

Trong đó: n = hàm lượng chất lơ lửng tính cho một người trong ngày đêm lấy theo điều 6.1.6 (TCXD-51-84) ; q = Tiêu chuẩn thoát nước của nước thải sinh hoạt trong quận Bình Thành, q = 200 lít/người.ngđ;



  • Hàm lượng chất lơ lửng của nước thải ở khách sạn

Cks= 305,56 mg/l

  • Hàm lượng chất lơ lửng trong nước thải sinh hoạt ở trường đại học

Ctđh= 578,95 mg/l

  • Hàm lượng chất lơ lửng trong nước thải công nghiệp

Ccn = 400 mg/l

  • Hàm lượng chất lơ lửng trong hỗn hợp nước thải dẫn đến trạm xử lý tập trung là:

Chh= 360,11 mg/l

III.3.2 HÀM LƯỢNG BOD5


  • Hàm lượng BOD5 của nước thải sinh hoạt là:

Lsh = 175 mg/l

Trong đó: = lượng của nước thải sinh hoạt tính cho 1 người trong ngày đêm. Lấy theo điều 6.1.6-TCXD-51-84, 30 ÷ 35 g/ng.ngđ. chọn = 35 g/ng.ngđ.



  • Hàm lượng BOD5 của nước thải ở khách sạn là:

Lks = 194,44 mg/l

  • Hàm lượng BOD5 của nước thải ở trường đại học là:

Ltđh = 368,42 mg/l

  • Hàm lượng BOD5 của nước thải công nghiệp là:

Lcn = 100 mg/l

  • Hàm lượng BOD5 của hỗn hợp nước thải là:

Lhh = = 128,83 mg/l


tải về 1.4 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương