ĐỀ kiểm tra tiết số HỌc -chưƠng L ần -tiếT 39 ĐỀ : I. Trắc nghiệM



tải về 104.05 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích104.05 Kb.

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6 -CHƯƠNG 1 - L ẦN 2-TIẾT 39
ĐỀ 1 :

I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1: ( 3điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.

1) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .

A. 3 và 6 B. 4 và 5 C. 2 và 8 D. 9 và 12



2) Trong các số sau số nào chia hết cho 3.

A. 323 B. 246 C. 7421 D. 7853



3) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:

A. 22.3.7 B. 22.5.7 C. 22.3.5.7 D. 22.32.5



4) ƯCLN ( 6 ; 18 ; 60 ) là :

A. 36 B. 6 C. 12 D. 30



5) BCNN ( 10; 14; 16 ) là :

A. 24 . 5 . 7 B. 2 . 5 . 7 C. 24 D. 5 .7



6) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }



Câu 2: (2 điểm) Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau

Câu

Đúng

Sai

a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3







b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó.







c) Nếu a chia hết cho x và b chia hết cho x thì x là ƯCLN (a,b)







d) Nếu hai số tự nhiên a và b có ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b nguyên tố cùng nhau







II. TỰ LUẬN :

Bài 1: (1điểm) Tìm xN biết: 2.( 3x – 8 ) = 64 : 23

Bài 2: (2 điểm)

BCNN(180,320) gấp mấy lần ƯCLN(180,320) ?



Bài 3: (2 điểm) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2 , hàng 4 , hàng 5 đều vừa đủ hàng . Biết số học sinh trong lớp khoảng từ 35 đến 50 . Tính số học sinh lớp 6A .

…………………………………………………………………………………………….



ĐỀ 2 :

I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.

1) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .

A. 3 và 6 B. 4 và 5 C. 2 và 8 D. 9 và 12



2) Kết quả phép tính 210 : 25 = ?

A. 14 B. 22 C. 25 D. 15



3) Trong các số sau số nào chia hết cho 3.

A. 323 B. 246 C. 7421 D. 7853



4) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:

A. 22.3.7 B. 22.5.7 C. 22.3.5.7 D. 22.32.5



5) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }



6) ƯCLN ( 18 ; 60 ) là :

A. 36 B.30 C. 12 D. 6



7) BCNN ( 10; 14; 16 ) là :

A. 24 . 5 . 7 B. 2 . 5 . 7 C. 24 D. 5 .7



8) Tìm số tự nhiên x biết 8.( x – 2 ) = 0

A. 2 B. 0 C. 10 D. 8



Câu 2: (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau :

Câu

Đúng

Sai

a) Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố .







b) Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố .







c) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ .







d) Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các chữ số 1, 3, 7, 9







II. TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1: (1điểm) Tìm xN biết: 4(x – 20) – 8 = 23.3

Bài 2: (2,5điểm)

Trong một lần quyên góp đồ dùng học tập ủng hộ học sinh nghèo. Lớp 6A quyên góp được 126 quyển vở, 70 cái thước và 56 chiếc bút. Hỏi với số đồ dùng quyên góp được lớp 6A có thể chia được nhiều nhất thành mấy phần để số vở, thước, bút trong các phần là như nhau. Khi đó mỗi phần được mấy vở, mấy thước, mấy bút ?



Bài 3: (1,5điểm)

Sử dụng bốn chữ số 4 , 5 , 3 , 0 hãy ghép lại để được một số vừa chia hết cho 2 , cho 3 và cho 5 .

Giải thích ?

Bài 4: (2điểm)

Tìm các số tự nhiên a và b biết: a . b = 360 và BCNN(a , b) = 60 .

..........................................................................................................................................................

ĐỀ 3:


Bài 1: ( 1 đ) Trong các số 323; 246 ; 7421; 7853 , số nào chia hết cho 3, vì sao ?

Bài 2: ( 0,5đ) Tính 210 : 25 = ?

Bài 3: ( 0,5đ) Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố

Bài 4: ( 1,0đ) Tìm ƯCLN ( 6 , 18 , 60 )

Bài 5: ( 1,0đ) Tìm BCNN ( 10, 14,16 )

Bài 6: ( 1,0đ) Tìm số tự nhiên x biết 8.( x – 2 ) = 0

Bài 7: ( 1,0đ) Tìm giao của hai tập hợp Ư(10) và Ư(15) .

Bài 8: (1,0đ) Tìm xN biết: 2.( 3x – 8 ) = 64 : 23

Bài 9: (1,0 đ) BCNN(180,320) gấp mấy lần ƯCLN(180,320) ?

Bài 10: (2 điểm) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2 , hàng 4 , hàng 5 đều vừa đủ hàng . Biết số học sinh trong lớp khoảng từ 35 đến 50 . Tính số học sinh lớp 6A .

…………………………………………………………………………………………………..

ĐỀ 4:

Bài 1 : (2 điểm) Dùng ba trong bốn chữ số 7, 6, 0, 9 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó:

a/ Lớn nhất chia hết cho 3.

b/ Nhỏ nhất chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5.

Bài 2: (2 điểm). Tìm các số tự nhiên x, y để số là bội của 45

Bài 3: (1 điểm) Viết các bội của 7

Bài 3: (1 điểm) Viết tất cả các số nguyên tố lớn hơn 10 mà nhỏ hỏn 40.

Bài 4: (1 điểm) Phân tích số 216 ra thừa số nguyên tố

Bài 5: ( 1 điểm) Tìm ƯCLN ( 9 , 18 , 30 )

Bài 6: ( 1điểm) Tìm BCNN ( 20, 6,15 )

Bài 7: (1 điểm)Số học sinh khối 9 của trường trong khoảng từ 100 đến 300. Khi xếp hàng 4 thì dư 3 bạn, xếp hàng 5 thì dư 4 bạn , xếp hàng 6 thì dư 5 bạn. Biết số học sinh đó chia hết cho 7. Tính số học sinh của khối 9?

………………………………………………………………………………………………………

ĐỀ 5:

Bài 1 : (2 điểm) Dùng ba trong bốn chữ số 0, 1, 3, 8 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó:

a/ Nhỏ nhất chia hết cho 9.

b/ Lớn nhất chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5.

Bài 2: (2 điểm). Tìm các số tự nhiên x, y để số là bội của 15

Bài 3: (1 điểm) Viết các ước của 12

Bài 3: (1 điểm) Viết tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 30.

Bài 4: (1 điểm) Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố

Bài 5: ( 1 điểm) Tìm ƯCLN ( 6 , 18 , 60 )

Bài 6: ( 1điểm) Tìm BCNN ( 10, 14,16 )

Bài 7: (1 điểm)Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 200 đến 400. Khi xếp hàng 12, hàng 15 , hàng 18 đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh của khối 6.

………………………………………………………………………………………………………

ĐỀ 6:

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: ( 1,5đ)

a) 23.75 + 25.23 + 180 b) 80 - ( 4.52 - 3.23 )



Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết: (1,5đ)

a) 123 - 5.(x + 4) = 38 b) ( 2600 + 6400) - 3.x = 1200



Bài 3: a. Tìm ƯCLN của 60 và 72 (1đ5)

b. Tìm BCNN của 72; 30; 60 (1đ5)



Bài 4: Một đội y tế có 42 bác sĩ và 108 y tá .Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sĩ cũng như y tá được chia đều vào các tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bác sĩ, bao nhiêu y tá ? (3.0đ)

Bài 5: Chứng tỏ rằng tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3 (1đ)

…………………………………………………………………………………………………….

ĐỀ 7:

A. TRẮC NGHIỆM: (4đ)

Câu 1: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.

a) Số nào sau đây là bội của ước của 5 ?



A. 19

B. 20

C. 21

D. 22

b) Số nào sau đây không phải là số nguyên tố ?

A. 17

B. 19

C. 21

D. 23

c) Kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố của 24 là:

A. 8.3

B. 2.32

C. 22.3

D. 23.3

d) Số nào sau đây không chia hết cho 3 ?

A. 346

B. 192

C. 765

D. 207

Câu 2: Đánh dấu X vào ô thích hợp:

Câu

Đúng

Sai

a) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.







b) Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.







c) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó.







d) Nếu có hai số tự nhiên a và b sao cho a b, ( b ≠ 0) thì ta nói a là ước của b.







B. TỰ LUẬN: (6đ)

Câu 1: (1 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

28 . 76 + 28 . 24



Câu 2: (1.5 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = chia hết cho 9.

Câu 3: (2.5 điểm) Tìm BCNN và BC 30 và 45 của các số bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.

Câu 4: (1 điểm) Một đám đất hình chữ nhật chiều dài 52m, chiều rộng 36m. Người ta muốn chia đám đất đó thành những khoảnh hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông.

…………………………………………………………………………………………………..

ĐỀ 8:

I/ TRẮC NGHIỆM (3đ)



Câu 1 (1đ) : Các câu sau đúng hay sai


Câu

a/ Nếu a m và bm thì (a+b) m

b/Số 240 chia hế cho 2; 3; 5 không chia hết cho 9

c/ 60 BC(2,3,5,6)

d/ Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó cũng chia hết cho 3

Câu 2
(0,5đ): Điền vào chỗ trống

a. Ư(20) =

b. Tổng 18 + 15 …………………………cho 3

Câu 3(1,5 đ) Chọn câu trả lời đúng nhất

1/ Số 17820 chia hết cho:

A. 2 B.3 và 9 C.5 D. Cả 2;3;5; 9.

2/ Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố ta dược kết quả là:

A. 23.3.5 B. 8.3.5 C. 23.15 D.22.32.5

3/ BCNN (10,28,140 ) là:

A. 280 B. 140 C. 28 D. 10

4/ Các số sau đây số nào là số nguyên tố?

A. 2 B. 17 C. 97 D. Cả ba số trên

5/ Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9

A. 1089 B. 2430 C. 1830 D. 1035

6/ ƯCLN(12,60,72) là

A.72 B.60 C.12 D.6

II/ TỰ LUẬN (7đ)



Câu 1 (2,5đ) : Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của 48 và 60

Câu 3 (2,5đ) : Học sinh của lớp 62 khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của lớp 62 , biết số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40.

Câu 3 Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố rồi tìm các ước nguyên tố của nó



Cau 4. (1 điểm). Tìm x  N biết 7 chia hết cho x - 1.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐỀ 9:

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 : Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?

A) 222 B) 2015 C) 118 D) 990



Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là:

A) B) C) D)



Câu 3 : Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:

A) 36 B) 27 C) 18 D) 9



Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:

A) 8 B) 6 C) 4 D) 2



Câu 5 : Khẳng định nào sau đây sai ?

A) Các số nguyên tố đều là số lẻ B) Số 79 là số nguyên tố

C) Số 5 chỉ có 2 ước D) Số 57 là hợp số.

Câu 6 : Tổng: 9.7.5.3 + 515 chia hết cho số nào sau đây ?

A) 9 B) 7 C) 5 D) 3

II. Phần tự luận : ( 7 điểm ) :

Bài 1 : (2 điểm) Dùng ba trong bốn chữ số 0, 1, 3, 8 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó:

a. Chia hết cho 9.

b. Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5.

Bài 2 : (1 điểm ) Phân tích một số ra thừa số nguyên tố : 600

Bài 3 : (1,5 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 180; 234.

Bài 4 : (1,5 điểm ) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400 em. Tính số học sinh khối 6 của trường đó. Biết rằng nếu xếp hàng 30 em hay 45 em đều vừa đủ.

Bài 5: (1 điểm ) Tìm số tự nhiên a biết rằng khi chia 39 cho a thì dư 4, còn khi chia 48 cho a thì dư 6.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐỀ 10:

I . Phần trắc nghiệm khách quan : ( 3 đ )

Em hãy khoanh tròn câu đúng nhất

Câu 1 : Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9

a. 1089 b. 2430 c. 1830 d 1035

Câu 2 : Khi phân tích số 84 ra thừa số nguyên tố, kết quả :

a. 84 = 22 . 21 b. 84 = 4.3.7 c. 84 = 22 .3.7 d. 84 = 3.2 .14

Câu 3 : Số nguyên tố nhỏ nhất là :

a. 0 b.1 c. 2 d. 3

Câu 4 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là:

A. B. C. D

Câu 5 : ƯCLN ( 7, 8, 1 ) là:

a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

Câu 6 : BCNN ( 12 , 18, 6 ) là :

a. 6 b. 12 c. 18 d. 24

II. Phần tự luận : ( 7 điểm ) :

Bài 1 : (2 đ) Dùng ba trong bốn chữ số 0, 1, 3, 8 hãy ghép thành các số tự nhiên

có ba chữ số sao cho các số đó:

a. Chia hết cho 9.

b. Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5.

Bài 2 : Tìm ƯCLN và BCNN ( 2 đ )

a. ƯCLN ( 36,84 )

b. BCNN ( 60, 180 )

Bài 3 : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố : 600 (1 đ )

Bài 4 : Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400 em.

Tính số học sinh khối 6 của trường đó.

Biết rằng nếu xếp hàng 30 em hay 45 em đều vừa đủ. (2 đ )

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐỀ 11:

Câu 1: (1,5đ)Tính:

a) 134 – 10 : 2 = b) 67: 66 + 30.2 =


c) 210.37 + 63.210 =

Câu 2(3đ): Phân tích mỗi số sau ra thừa số nguyên tố và điền kết quả vào chỗ trống sau:

a. 40 = ………………………………

b. 20 = ………………………………

16 = … …………………………….

12 = … …………………………….

24 = ………………………………

4 = ………………………………

ƯCLN(40, 16, 24) = ………………… ……………………..…………………

ƯC(40, 16, 24) = Ư(…..) =……………………………………………………………………………….



BCNN(20, 12, 4) = …………………

…………………………………………

BC(20, 12, 4) = B(……)

=………………………………………………………………………………



Câu 3 (1đ): Tìm số tự nhiên x biết:

a) 20 + 4(x - 2) = 32

b) 37 - 4x = 20. 32

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

Câu 4: (1đ) a) Kết quả phép tính 4.48 là:

A.48 B.168 C.47 D.49.

b)Kết quả phép tính 99: 99 là:

A.1 B.0 D.981. C.918



Câu 5: (0,5đ): Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:………………………………….

Câu 6 (2đ): Đội văn nghệ của 1 trường có 48 nam, 60 nữ về 1 huyện để biểu diễn.Muốn phục vụ tại nhiều địa điểm, đội dự định chia thành nhiều nhóm gồm cả nam và nữ, số nam được chia đều vào các nhóm và số nữ cũng vậy.Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Mỗi nhóm có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

Câu 7 (1đ): Tìm số tự nhiên x biết x 8; x 10 ; 45 < x 200.

…………………………………………………………………………………………………..

ĐỀ 12:


  1. TRẮC NGHIỆM:

1. Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất ( 2 điểm )

Câu 1: Số 1890 chia hết cho số nào?

a. 2 b. 5 c. 9 d. Tất cả các số đó



Câu 2: Kết quả dạng lũy thừa của tích 34. 3 là

a. 34 b. 35 c. 64 d. 94



Câu 3 : Số nào là ước của 12

a. 0 b. 4 c. 8 d. 24



Câu 4 : Kết quả nào chia hết cho 3

a. 52 b. 121 + 567 c. 800 + 270 d. 123 + 456



Câu 5: Thứ tự thực hiện các phép tính là:

a. Cộng/ trừ → nhân/ chia → lũy thừa. b. Lũy thừa → nhân/ chia → cộng/ trừ

c. Lũy thừa → cộng/ trừ → nhân/ chia d. Nhân/ chia → cộng/ trừ→ lũy thừa

Câu 6. Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a. 125 b. 97 c. 111 d. 0



Câu 7: Khi phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố là :

a. 2 . 30 . 5 b. 23.32.5 c. 22.3.52 d. 2.32.52



Câu 8 : BCNN( 4 ; 6 ) là :

a. 2 b. 6 c. 12 d. 24



2. Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:(1 điểm )

a) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.

Đúng

Sai

b) Số nào chia cho 3 thì chia hết cho 9







c) Các số nguyên tố cùng nhau khi ƯCLN của chúng bằng 1







d) Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước.







II.TỰ LUẬN:

Bài 1. Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 147 + 79 + 53 b) 27. 66 + 27 . 34 c) 38 + ( 5 . 24 – 27 : 32)



Bài 2. Tìm ƯCLN( 60 ; 75)

Bài 3. Tìm x

a) x – 7 = 17 b) 3x + 35= 53



Bài 4. Học sinh khi xếp thành 6 hàng, 8 hàng, 12 hàng đều vừa đủ. Biết số học sinh từ 40 đến 60 học sinh.

a. Tính số học sinh lớp 6a.

b. Khi xếp thành 8 hàng thì mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

………………………………………………………………………………………………………

ĐỀ 13:

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
C©u 1 : C©u nµo sau ®©y ®óng ?

A) C¸c sè 1356;48;351 ®Òu chia hÕt cho 2. B) C¸c sè 48;45;333333 ®Òu chia hÕt cho 9

C) C¸c sè 1356;48;351 ®Òu chia hÕt cho 3. D) C¸c sè 250;414;2850 ®Òu chia hÕt cho 5
C©u 2 : C©u nµo sau ®©y ®óng ?

A) Tæng 25692 + 14580 chia hÕt cho 2 B) HiÖu 25697 - 14580 chia hÕt cho 5

C) Tæng 25697 + 14580 chia hÕt cho 10 D) HiÖu 25697 - 14580 kh«ng chia hÕt cho 2
C©u 3 : C©u nµo sau ®©y sai ?

A) Sè 2 lµ sè nguyªn tè . B) Cã 4 sè nguyªn tè bÐ h¬n 10 .

C) Sè 1 chØ cã mét ­íc sè . D) Mét sè kh«ng ph¶i lµ sè nguyªn tè th× nã ph¶i lµ hîp sè
C©u 4 : Sè nµo trong c¸c sè sau ®©y chia hÕt cho 5 mµ kh«ng chia hÕt cho 2 ?

A) 250 B) 315 C) 414 D) 2006


C©u 5 : C©u nµo sau ®©y ®óng ?

A) HiÖu 2.3.4.5 - 35 chia hÕt cho 3 . B) HiÖu 2.3.4.5 - 35 chia hÕt cho 5 .

C) HiÖu 2.3.4.5 - 35 chia hÕt cho 2 . D) HiÖu 2.3.4.5 - 35 chia hÕt cho 2 vµ 5 .



C©u 6 : Cho P lµ tËp hîp c¸c sè nguyªn tè , A lµ tËp hîp c¸c sè tù nhiªn ch½n , B lµ tËp hîp c¸c sè tù nhiªn lÎ . KÕt qu¶ nµo sau ®©y ®óng ?

A) A  B =  B) A  P = { 2 } C) A  N D) C¸c ý A, B vµ C ®Òu ®óng


C©u 7 : Điền vào chổ trống (…) để được câu đúng:

a) Kết quả của phép tính 510 . 510 là…………………..………………………………………….
b) Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là………………………………...………………….

……………………………………………………………………………………………………..


C©u 8: §¸nh dÊu X vµo « trèng mµ em chän ®óng:


C©u

§óng

Sai

a) Một số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng là chữ số 6.







b) Một số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.







c) Một số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.







d) Mọi số chẵn đều là hợp số.







e) Có ba số nguyên tố lẻ liên tiếp.







f) Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố bằng 23 . 3 . 5








B. TỰ LUẬN

Bài 1: (2 điểm) Tìm số tự nhiên a nhỏ hơn 400 biết a 15 và a 25.

Bµi 2 : (1,5 ®iÓm) §iÒn vµo dÊu * ®Ó chia hÕt cho 3.

Bµi 3 : (2 ®iÓm) Cã 24 chiÕc b¸nh vµ 60 c¸i kÑo ®­îc chia ®Òu cho c¸c ®Üa. Mçi ®Üa gåm cã c¶ b¸nh lÉn kÑo . Cã thÓ chia nhiÒu nhÊt bao nhiªu ®Üa ? Mçi ®Üa lóc ®ã cã bao nhiªu chiÕc b¸nh, bao nhiªu c¸i kÑo ?

Bµi 4: (1 ®iÓm) T×m x  N biÕt 5 chia hÕt cho x - 1.


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương