ĐỀ kiểm tra học kỳ I – NĂm họC: 2015 2016



tải về 46.75 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu30.12.2018
Kích46.75 Kb.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2015 - 2016

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: HÓA HỌC - Khối 10- Ban cơ bản



TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)


ĐỀ CHÍNH THỨC


HỌC SINH ĐƯỢC SỬ DỤNG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ BẢNG TÍNH TAN

I. LÝ THUYẾT (7,0 điểm):

Câu 1 (2,5 điểm): Nguyên tố Cl, Fe có kí hiệu nguyên tử: Cl, Fe

a. Xác định các loại hạt cơ bản (proton, electron, nơtron) của nguyên tử Cl, Fe.

b. Viết cấu hình electron của nguyên tử Cl, Fe và xác định vị trí Cl, Fe trong bảng tuần hoàn.

Câu 2 (2,0 điểm):

a. Cho N2

- Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử N2.

- Xác định cộng hóa trị của nguyên tố N trong phân tử N2.

b. Cho KCl

- Viết sự tạo thành liên kết ion trong phân tử KCl? Giải thích?

- Xác định điện hóa trị của các nguyên tố trong phân tử KCl.

Câu 3 (1,5 điểm): Cân bằng các phản ứng oxi hoá –khử sau theo phương pháp thăng bằng electron (xác định số oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa, quá trình oxi hóa, quá trình khử …) .

a. HNO3 + H2S S + NO + H2O

b. Cu + H2SO4 đặc CuSO4 + SO2 + H2O

Câu 4 (1,0 điểm): Ion X3- có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3p6

a. Viết sơ đồ hình ion X3- từ nguyên tử X



b. Viết cấu hình electron của ion X3-, cấu hình electron của nguyên tử X.

c. Xác định hóa trị cao nhất của X, viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hidro, công thức hidroxit của X. Nêu tính chất của oxit, hidroxit này.

II. BÀI TOÁN (3,0 điểm):

Câu 1 (2,0 điểm):

a. Tổng số các hạt cơ bản trong một nguyên tử nguyên tố Y là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Xác định tên của Y. Viết kí hiệu nguyên tử Y

b. Clo có 2 đồng vị bền Cl chiếm 75,77% và Cl chiếm 24,23%.

Tính nguyên tử khối trung bình của clo

c. Hợp chất YCl (trong nước biển) có vai trò quan trọng trong đời sống như thế nào?

Câu 2 (1,0 điểm):

Cho 69,6 gam MxOy tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 sinh ra 2,24 lit khí NO (đktc) theo phản ứng: MxOy + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O



a. Cân bằng phản ứng

b. Xác định công thức MxOy (Biết x 3; y 4)

Cho Na, K, S, Al, P, Fe, Cl, N

______________ HẾT _____________

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKI- HOÁ 10 (15 - 16)
I. Lý thuyết: (7 điểm)
Câu

Nội dung
Thang điểm

1. 2,5 điểm






Cl

Fe

Số proton

17

26

Số electron

17

26

Số nơtron

18

30

Cấu hình e

1s2 2s22p6 3s23p5 

1s2 2s22p6 3s23p6 3d6 4s2 

Vị trí

ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB



0,25 x 10

2. 2 điểm




a. NN NN Cộng hóa trị của N là 3

b. KCl


K – 1e K+, Cl + 1e Cl- , K+ + Cl- KCl

Giải thích: Hai ion K+ , Cl- mang điện tích trái dấu ,hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo thành liên kết ion trong phân tử KCl.

Điện hóa trị của Na là 1+, của Cl là 1


a.0,25 x 3

b. 0.25x5



3. 1,5 điểm





  • Xác định số oxi hóa, xác định chất khử, chất oxi hóa : 0,25 điểm

  • Viết quá trình oxi hóa – quá trình khử: 0,25 điểm

  • Cân bằng: 0,25 điểm

a. 2HO3 + 3H2 3 + 2O + 4 H2O

(c.oxi hóa) (c. khử)



+ 3e x 2

- 2e x 3

b. + 2H2 O4 đặc SO4 + O2 + 2H2O

(c. khử) (c.oxi hóa)

 2e x 1

+ 2e x 1


a. 0, 25 x 3

b. 0, 25 x 3



4. 1,0 điểm





X + 3e X3-

X3- : 1s2 2s22p6 3s23p6 (e=18)

X: 1s2 2s22p6 3s23p3 (e = 15) : X là P

Hóa trị cao nhất của P: V

Công thức oxit cao nhất: P2O5

Công thức hợp chất khí với hidro: PH3

Công thức hidroxit: H3PO4

Tính chất của oxit P2O5, hidroxit H3PO4 : tính axit


0,125x8




II. Bài toán (3 điểm)


  1. 2 điểm



2Z + N = 34

2Z – N = 10

Z = 11 (Na: natri)

N = 12, A = 23

Kí hiệu nguyên tử Y: Na

b. =

= 35,5


  1. Hợp chất NaCl (muối ăn) có vai trò quan trọng trong đời sống:

Khoáng chất cần cho sự sống của cơ thể; gia vị, chất bảo quản thức ăn; dung dịch sát khuẩn ...

0,25 x 8


  1. 1điểm

3MxOy + (12x – 2y) HNO3 3x M(NO3)3 + (3x – 2y) NO + (6x – y) H2O

0,3 / (3x – 2y) 0,1 (mol)

Số mol NO = 2,24 / 22,4 = 0,1 (mol)

MxOy có: Mx + 16y = 232 (3x – 2y) (Biết x 3; y 4)



Chọn x = 3, y = 4, M = 56 (Fe3O4)

0,25 x 4







Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương