ĐỀ CƯƠng thi học kì 2



tải về 68.03 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2017
Kích68.03 Kb.
#2891

TRƯỜNG THPT MINH PHÚ

Tổ Lý – Tin – CN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: Vật Lí 11


A. LÝ THUYẾT:

1. Lăng Kính: - các công thức về lăng kính

- Điều kiện phản xạ toàn phần.



2. Thấu kính:

- định nghĩa, phân loại

- các đặc trưng của thấu kính: quang tâm, trục chính, trục phụ, tiêu điểm ảnh chính, tiêu điểm vật chính, tiêu điểm phụ, mặt tiêu diện …

- đặc trưng về mặt quang hình học: tiêu cự, độ tụ của TKHT, TKPK

- cách vẽ ảnh của một vật qua thấu kính

- sự tạo ảnh bởi thấu kính

- các công thức của thấu kính

3. Mắt:

- cấu tạo của mắt

- các tật của mắt và cách khắc phục

B. CÁC DẠNG BÀI TẬP:

1. Bài tập về thấu kính mỏng:

Dạng 1: Xác định: vị trí,tính chất, độ phóng đại, chiều, của ảnh qua TK, vẽ hình. Khi biết loại TK, khoảng cách từ vật đến TK

Dạng 2: Xác định vị trí, tính chất của vật và ảnh. Khi biết loại TK và độ phóng đại của ảnh qua TK.

Dạng 3: Xác định loại TK (tiêu cự) bằng 2 phương pháp: tính toán và vẽ hình khi biết độ phóng đại của ảnh và khoảng cách của ảnh đến TK.

Dang 4: Xác định vị trí, tính chất của vật và ảnh khi biết tiêu cự và khoảng cách giữa vật và ảnh.

2. Bài tập về phản xạ toàn phần

- tính các góc khúc xạ và góc tới

- tính góc igh

- vẽ đường đi của tia sáng.


C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng:

A: Độ cong của thuỷ tinh thể không thể thay đổi

B: Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi

C: Độ cong của thuỷ tinh thể và khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc đều có thể thay đổi

D: Độ cong của thuỷ tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc thì không

Câu 2: Mắt không có tật là mắt:

A: Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

B: Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

C: Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

D: Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

Câu 3: Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:

A: Điểm cực viễn B: Điểm cực cận

C: Trong giới hạn nhìn rõ của mắt D: Cách mắt 25cm

O

F



V

Câu 4: Quan sát hình vẽ (O, F, V là quang tâm của mắt, tiêu điểm mắt, điểm vàng). Hãy cho biết đó là mắt gì:

A. Cận thị B. Viễn thị

C. Mắt không tật D. Mắt người già
Câu 5: Chọn phát biểu đúng: Khi nhìn vật đặt ở vị trí cực cận thì

A. thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất.

B. góc trông vật đạt giá trị cực tiểu

C. khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất.

D. thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất

Câu 6: Chọn phát biểu sai: Để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại:

A. Tại CV khi mắt không điều tiết.



B. Ti CC khi mt điu tiết tối đa.

C. Ti một đim trong khong CCCV khi mt điu tiết thích hợp.

D. Ti CC khi mt không điu tiết.

Câu 7: Khi mắt điều tiết tối đa thì ảnh của điểm cực viễn CV được tạo ra:

A. Tại điểm vàng V. B. Trước điểm vàng V.

C. Sau điểm vàng V. D. Không xác định được vì không có ảnh.

Câu 8: Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận CC của người viễn thị được tạo ra:

A. Tại điểm vàng V. B. Trước điểm vàng V.

C. Sau điểm vàng V. D. Không xác định được vì không có ảnh.

Câu 9: Mắt người có đặc điểm sau: OCV = 100 cm; OCC = 10 cm. Tìm phát biểu đúng:

A. Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa

B. Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa

C. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa

D. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa

Câu 10: Một mắt không có tật, có điểm cực cận cách mắt 20cm. Khoảng cách từ ảnh của vật (điểm vàng) dến quang tâm của thuỷ tinh thể của mắt là 1,5cm. Trong quá trình điều tiết, độ tụ của mắt có thể thay đổi trong giới hạn nào?

A. Không thay đổi B.

C. D.

Câu 11: Một em học sinh nhìn rõ đọc tốt từ khoảng cách d1 = 1/4 m và cũng đọc tốt từ khoảng cách d2 =1 m. Độ tụ thuỷ tinh thể của em đó thay đổi bao nhiêu điốp?

A. 5 điốp B. 4 điốp C. 3 điốp D. 2 điốp



Câu 12: Một người cận thị khi đeo kính có độ tụ - 2,5dp thì nhìn rõ các vật từ 22cm đến vô cực. Kính cách mắt 2cm. Độ biến thiên độ tụ của mắt khi điều tiết không mang kính

A. D = 5dp. B. D = 3,9dp

C. D = 2,5dp D. D = 4,14dp.

Câu 12: Một người đeo kính có độ tụ D = +1 dp có thể nhìn rõ các vật cách mắt xa nhất là 25 cm. Mắt người đó có tật gì:

A. Mắt viễn thị B. Mắt cận thị C. Mắt không có tật D. Mắt già



Câu 13: Chọn câu trả lời đúng: Gọi độ tụ của các loại mắt khi không điều tiết là Dt (mắt không tật), DC (mắt cận), DV (mắt viễn). So sánh độ tụ giữa chúng.

A. Dt > DC >DV B. DC >Dt > DV



C. DV > Dt > DC D. Một kết quả khác

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại:

A: Tại CV khi mắt không điều tiết.

B: Tại CC khi mắt điều tiết tối đa

C. Tại một điểm trong khoảng CCCV khi mắt điều tiết thích hợp

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 15: Một người khi không deo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 40cm đến 1m. Người này mắc tật là:

A. Viễn thị lúc già. B. Cận thị lúc già.

C. Cận thị lúc trẻ. D. Viễn thị lúc trẻ.

Câu 16: Mắt bị tật viễn thị:

A. Có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc.

B. Nhìn vật ở xa phải điều tiết.

C. Đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.

D. Có điểm cực viễn ở vô cực

Câu 17: Mắt bị tật cận thị

A. Có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

B. Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

C. Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

D. Có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại.

Câu 18: Một người cận thị thử kính và nhìn rõ vật ở vô cực đã quyết định mua kính đó:

A. Người đó đã chọn thấu kính hội tụ. B. Người đó đã chọn thấu kính phân kì.

C. Có thể khẳng định cách chọn như trên là chính xác. D. Cả B và C đều đúng.

Câu 19: Chọn phát biểu sai

A. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thuỷ tinh thể để ảnh hiện rõ trên võng mạc.

B. Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thuỷ tinh thể thay đổi.

C. Khi mắt điều tiết thì khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc thay đổi.

D. Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ.

Câu 20: Chọn câu trả lời sai.

A. Thuỷ tinh thể của mắt coi như một thấu kính hội tụ mềm, trong suốt, có tiêu cự thay đổi được.

B. Thuỷ tinh thể ở giữa hai môi trường trong suốt là thuỷ dịch và dịch thuỷ tinh.

C. Màng mống mắt không trong suốt, có màu đen, xanh hau nâu ở sát mặt trước của thuỷ tinh thể.

D. Ở giữa thuỷ tinh thể có lổ tròn nhỏ gọi là con ngươi.

Câu 21: Đối với mắt: chọn phát biểu sai:

A. Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh thật.

B. Tiêu cự của thuỷ tinh thể luôn thay đổi được.

C. Khoảng cách từ tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc là hằng số.

D. Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh ảo.

Câu 22: Chọn phát biểu sai:

A. Mắt cận thị hoặc viễn thị khi mang kính thích hợp thì hệ kính và mắt tương đương với mắt bình thường.

B. Nguyên tắc sửa tật cận thị hay viễn thị về mặt quang học là làm cho mắt có thể nhìn rõ những vật như mắt bình thường.

C. Để sửa tật viễn thị người ta đeo vào trước mắt một thấu kính phân kỳ có tiêu cự thích hợp.

D. Mắt viễn thị có điểm cực viễn là một điểm ảo

Câu 23: Chọn phát biểu sai:

A. Mắt viễn thị là mắt không nhìn được những vật ở gần mắt giống như mắt bình thường.

B. Điểm cực cận của mắt viễn thị nằm xa mắt hơn so với mắt bình thường.

C. Để sửa tật cận thì người ta đeo vào trước mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp.

D. Mắt cận thị khi đeo thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp thì chùm sáng song song với trục chính khi đi qua thấu kính và mắt sẽ hội tụ đúng trên võng mạc của mắt.

Câu 24: Chọn phát biểu sai:

A. Mắt cận thị là mắt không thể nhìn xa được như mắt bình thường.

B. Mắt cận thị có điểm cực cận gần mắt hơn so với mắt bình thường.

C. Mắt cận thị là mắt không thể nhìn xa được như mắt bình thường.

D. Mắt cận thị có điểm cực viễn ở vô cùng.

Câu 25: Mắt có thể phân biệt được 2 điểm A và B khi:

A. A và B đều ở trong giới hạn nhìn rõ của mắt

B. Góc trông vật phải lớn hơn năng suất phân ly của mắt.

C. A và B phải đủ xa để các ảnh A’ và B’ ít nhất phải nằm trên 2 tế bào nhạy sáng nằm cạnh nhau trên võng mạc.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 26: Sử dụng dữ kiện sau: Mắt của một người có đặc điểm sau: điểm cực cận cách mắt 5cm, điểm cực viễn cách mắt 100cm. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A. Mắt bị cận thị. B. Mắt bị viễn thị.

C. Mắt không bị tật. D. Mắt lão hoá (vừa cận thị,vừa viễn thị).

Câu 27: Chọn phát biểu sai khi nói về tật viễn thị của mắt.

A. Mắt viễn thị là mắt không nhìn rõ được những vật ở gần như mắt bình thường.

B. Đối với mắt viễn thị, khi không điều tiết thì tiêu điểm của thuỷ tinh thể nằm sau võng mạc

C. Điểm cực cận của mắt viễn thị ở xa mắt hơn so với mắt bình thường.

D. Điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.

Câu 28: Chọn phát biểu đúng khi nói về kính sửa tật cận thị?

A. Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cùng như mắt không bị tật.

B. Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ nhìn rõ vật ở xa vô cùng như mắt không bị tật

C. Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật.

D. Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật.

Câu 29: Chọn phát biểu sai khi nói về tật cận thị của mắt?

A. Mắt cận thị là mắt không nhìn rõ được những vật ở xa.

B. Đối với mắt cận thị, khi không điều tiết thì tiêu điểm của thuỷ tinh thể nằm trước võng mạc.

C. Điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.

D. Điểm cực cận của mắt cận thị ở xa mắt hơn so với mắt bình thường.

Câu 30: Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy ở xa vô cực?

A. Mắt không có tật, không điều tiết. B. Mắt cận thị, không điều tiết.

C. Mắt viễn thị, không điều tiết. D. Mắt không có tật và điều tiết tối đa.

Câu 31: Chọn phát biểu đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt.

A. Điểm cực viễn là vị trí xa mắt nhất.

B. Điểm cực viễn là vị trí mà đặt vật tại đó, cho ảnh hiện đúng trên võng mạc khi mắt không điều tiết.

C. Điểm cực viễn là vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt có thể nhìn thấy nếu điều tiết tối đa.

D. Điểm cực cận là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ trong điều kiện không điều tiết.

Câu 32: Chọn phát biểu sai khi nói về cấu tạo và các đặc điểm của mắt?

A. Về phương diện quang hình học, mắt giống như một máy ảnh.

B. Thuỷ tinh thể của mắt tương tự như vật kính của máy ảnh tức không thể thay đổi được tiêu cự.

C. Bất kì mắt nào (mắt bình thường hay bị tật cận thị hay viễn thị) đều có hai điểm đặc trưng gọi là điểm cực cận và điểm cực viễn.

D. A, và C đều đúng.

Câu 33 Muốn nhìn rõ vật thì :

A. vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt.

B. vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt.

C. vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của dưới góc trông =min.

D. vật phải đặt càng gần mắt càng tốt.

Câu 34 Để mắt viễn có thể nhìn rõ được vật ở gần như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở cách mắt 25cm thì :

A. ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới.

B. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới.

C. ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt.

D. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực cận của mắt.

Câu 35 Để mắt lão có thể nhìn rõ được vật ở gần như mắt thường, người ta phải đeo loại kính sao cho khi vật ở cách mắt 25cm thì :

A. ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới.

B. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới.

C. ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt.

D. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực cận của mắt.
Câu 36 Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì :

A. thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

B. thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

C. thấu kính mắt đồng thời vừa chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

D. màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới

Câu 37: Theo định nghĩa , mắt viễn thị là mắt :

A. Chỉ có khả năng nhìn xa.

B.Có điểm cực cận ở xa hơn mắt bình thường.

C.Nhìn rõ các vật ở xa vô cùng như mắt bình thường, nhưng không nhìn rõ các vật ở gần.

D.ở trạng thái nghỉ, tiêu điểm nằm sau võng mạc.

Câu 38: Năng suất phân li của mắt là :

A.Độ dài của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được.

B.Góc trông của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được.

C.Khoảng cách góc nhỏ nhất giữa hai điểm mà mắt còn phân biệt được.

D. Số đo thị lực của mắt.

Câu 39: Khi mắt nhìn vật ở vị trí điểm cực cận thì :

A. Khoảng cách từ thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhât.

B. Thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất.

C. Thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất

D. A và C đúng.

Câu 40: Tìm phát biểu sai về việc đeo kính chữa tật cận thị .

A. Kính chữa tật cận thị là thấu kính phân kỳ để làm giảm độ tụ của thuỷ tinh thể.

B. Qua kính chữa tật cận thị , ảnh ảo của vật ở xa vô cực , sẽ ở tiêu điểm ảnh của thấu kính.

C. Khi đó ảnh thật cuối cùng qua thuỷ tinh thể dẹt nhất sẽ hiện rõ trên võng mạc.

D.Khi đeo kính chữa tật cận thị , người đeo kính đọc sách sẽ để sách cách mắt khoảng 25cm như người mắt tốt .

Câu 41: Tìm phát biểu sai về việc đeo kính chữa tật viễn thị.

A. Kính chữa tật viễn thị là thấu kính hội tụ để làm tăng độ tụ của thuỷ tinh thể .

B. Qua kính chữa tật viễn thị , ảnh ảo của sách cần đọc sẽ ở điểm cực cận của mắt không đeo kính

C. Khi đeo kính chữa tật viễn thị, mắt có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cực .

D. Cực viễn Cv của mắt viễn thị là ảo nằm ở phía sau võng mạc (phía sau gáy) . Điều đó có nghĩa là đối với thuỷ tinh thể dẹt nhất (mắt không điều tiết) vật ảo của thuỷ tinh thể đó sẽ cho nảh thật rõ nét trên võng mạc . Do đó người viễn thị muốn nhìn vật ở xa vô cực mà không điều tiết phải đeo một thấu kính hội tụ có tiêu điểm ảnh trùng với Cv của mắt.

Câu 42: Mắt một người có thể nhìn rõ từ 10cm  50cm.

A. Người này mắc tật cận thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 10cm.

B. Người này mắc tật cận thị, khi mắt không điều tiết không nhìn rõ vật ở xa mắt quá 50cm.

C. Người này mắc tật viễn thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 50cm xa hơn người mắt tốt (25cm).

D. Khi đeo kính chữa tật , mắt người này sẽ có khoảng nhìn rõ từ 25cm   .

Câu 43: Mắt một người có thể nhìn rõ từ 10cm - 50cm. Tìm phát biểu sai về mắt của người đó .

A. Người này mắc tật cận thị vì điểm cực viễn của mắt không đeo kính không phải là ở xa vô cực như người mắt tốt.

B. Kính chữa tật mắt của người này là kính phân kì có tiêu cự fk = - 50cm.

C. Khi đeo kính chữa sát mắt người này đọc sách sẽ để sách cách mắt 15cm.

D. Miền nhìn rõ của người này khi đeo sát mắt kính chữa tật mắt là từ 12,5cm đến vô cùng.
TRẮC NGHIỆM THẤU KÍNH

Lý thuyết về tính chất vật và ảnh

Câu 1 :Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

Câu 2:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

B.Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

C. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật.

D. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.

Câu 3 :Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ :

A. luôn nhỏ hơn vật. B. luôn lớn hơn vật.

C. luôn cùng chiều với vật. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 4:Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

A. luôn nhỏ hơn vật. B. luôn lớn hơn vật.

C. luôn ngược chiều với vật. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 5 : Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

B. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

C. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.

D. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.

Câu 6 :Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

A. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật. B. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.

C. Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm. D. Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm.

Câu 7: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :

A. ảo, nhỏ hơn vật. B. ảo, lớn hơn vật C. thật, nhỏ hơn vật D. thật, lớn hơn vật.



Câu 8 : Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, qua thấu kính cho ảnh :

A. cùng chiều, nhỏ hơn vật B. cùng chiều, lớn hơn vật.

C. ngược chiều, nhỏ hơn vật D. ngược chiều, lớn hơn vật
Câu 9: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì tại tiêu điểm ảnh chính, qua thấu kính cho ảnh A’B’ ảo :

A. bằng hai lần vật B. bằng vật. C. bằng nửa vật D. bằng ba lần vật.



Câu 10 : Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng hai lần tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh A’B’ thật, cách thấu kính :

A. bằng khoảng tiêu cự. B. nhỏ hơn khoảng tiêu cự.

C. lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự. D. bằng hai lần khoảng tiêu cự.

Câu 11:Vật AB đặt thẳng góc trục chính của thấu kính phân kì tại tiêu diện ảnh của thấu kính, qua thấu kính cho ảnh :

A. cùng chiều và bằng nửa vật B. cùng chiều và bằng vật.

C. cùng chiều và bằng hai lần vật D. ngược chiều và bằng vật.

Câu 12:Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng nửa khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :

A. ảo, bằng hai lần vật. B. ảo, bằng vật. C. ảo, bằng nửa vật. D. ảo, bằng bốn lần vật.



Câu 13 : Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :

A. thật, nhỏ hơn vật. B. thật lớn hơn vật. C. ảo, nhỏ hơn vật. D.ảo lớn hơn vật.



Câu 14 : Chọn câu trả lời đúng.Một vật ở ngoài tiêu cự của một thấu kính hội tụ bao giờ cũng có ảnh:

A. Ngược chiều với vật. B. ảo C. Cùng kích thước với vật. D. Nhỏ hơn vật


Câu 15 : Chọn câu trả lời đúng khi một vật thật ở cách một TKHT một khoảng bằng tiêu cự của nó thì:

A. ảnh là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật. B. ảnh là ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

C. ảnh là ảnh thật ngược chiều và có kích thước bằng vật D. ảnh ở vô cùng

Câu 16 : Chọn câu trả lời đúng.ảnh của một vật thật được tạo bởi thấu kính phân kì không bao giờ:

A. Là ảnh thật B. Là ảnh ảo C. Cùng chiều D. Nhỏ hơn vật



Câu 17 : Chọn câu trả lời đúng. Độ phóng đại ảnh âm(k<0) tương ứng với ảnh

A. Cùng chiều với vật; B. Ngược chiều với vật; C.Nhỏ hơn vật; D. lớn hơn vật;



Câu 18: Chọn câu trả lời sai: Đối với thấu kính phân kì :

A. Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng

B. Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm chính F’

C. Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính.

D. Tia sáng tới qua tiêu điểm ảnh chính F’ thì tia ló không song song với trục chính.

Câu 19 :Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

Câu 20 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

B. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

C. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật.

D. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.

Câu 21 :Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ :

A. luôn nhỏ hơn vật. B. luôn lớn hơn vật.

C. luôn cùng chiều với vật. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 22 :Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

A. luôn nhỏ hơn vật. B. luôn lớn hơn vật.

C. luôn ngược chiều với vật. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 23 :Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, cách thấu kính hai lần khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :

A. ảo, nằm trong khoảng tiêu cự.

B. ảo, cách thấu kính bằng khoảng tiêu cự.

C. ảo, cách thấu kính hai lần khoảng tiêu cự.

D. ảo, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự.

Câu 24 :Vật sáng AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :

A. thật, nhỏ hơn vật. B. thật lớn hơn vật.

C. ảo, nhỏ hơn vật. D. ảo lớn hơn vật.

Câu 25: Chọn phát biểu đúng. Với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với vật sáng khi

A. vật thật đặt trong khoảng tiêu cự. B. vật thật đặt ngoài khoảng 2 lần tiêu cự.

C. vật thật đặt ngoài khoảng tiêu cự. D. vật thật đặt ngay tiêu điểm vật chính.

Câu 26: Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là:

A. Tia sáng tới đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính;

B. Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính;

C. Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng;

D. Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính.

Câu 27: Tìm phát biểu sai về thấu kính hội tụ:

A. Một tia sáng qua thấu kính hội tụ khúc xạ, ló ra sau thấu kính sẽ cắt quang trục chính.

B. Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu kính đó là thấu kính hội tụ.

C. Vật thật nằm trong khoảng tiêu cự (trong OF) cho ảnh ảo lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

D. Một chùm sáng song song qua thấu kính hội tụ chụm lại ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính.

Câu 28: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

A. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

B. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

C. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

D. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

Câu 29: Một vật sáng AB được đặt trước một TKPK có tiêu cự f một khoảng d = thì tạo được ảnh A’B’:

A. ở vô cực B. ngược chiều với vật

C. ảo và bằng nửa vật D. thật và bằng vật

Câu 30: Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

A. không tồn tại.

B. chỉ là thấu kính hội tụ.

C. chỉ là thấu kính phân kì.

D. có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được.

Câu 31: Khi dùng công thức số phóng đại với vật thật qua một thấu kính, ta tính được độ phóng đại k<0, nhận xét về ảnh là

A. ảnh thật, ngược chiều vật. B. ảnh thât, cùng chiều vật.

C. ảnh ảo, cùng chiều vật. D. ảnh ảo, ngược chiều vật.

Câu 32: Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật nhỏ hơn vật khi vật phải đặt trong khoảng nào trước thấu kính ? Tìm kết luận đúng.

A. 2f < d <  B. f < d < 2f C. f < d <  D. 0 < d < f



Câu 33: Một thấu kính cho ảnh có độ cao bằng vật (không kể chiều) thì vật phải ở cách thấu kính một khoảng:

A. f B. 2 C. 2f D. 0,5



Câu 34: Một vật sáng đặt trước một thấu kính vuông góc với trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn 3 lần vật. Kết luận nào sau đây là đúng

A. Thấu kính hội tụ B. Có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì.

C. Thấu kính phân kì D. Không thể kết luận được

Câu 35: Tìm câu đúng khi nói về ảnh A’B’ của vật AB trước TKHT:

A. d < f: ảnh A’B’ là ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

B. f < d <2f : ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật.

C. d>2f : ảnh ảo, ngược chiều, bé hơn vật

D. d = f : ảnh ảo, cùng chiều, cao bằng phân nửa vật

Câu 36: Vật sáng AB đặt trước thấu kính cho ảnh A’B’ lớn hơn AB. Tìm câu đúng:

A. Với TKHT, A’B’ luôn luôn là ảnh ảo B. Với TKHT, A’B’ là ảnh ảo

C. Với TKHT, A’B’ là ảnh thật D. Với TKHT, A’B’ có thể là ảnh ảo hoặc ảnh thật

Câu 37: So với vật thật của nó, ảnh của một vật tạo thành bởi TKPK không bao giờ:

A. ảo B. lớn hơn vật

C. nhỏ hơn vật D. cùng chiều với vật

Câu 38: Ảnh của một vật thật được tạo bởi một TKHT không bao giờ:

A. là ảnh thật lớn hơn vật B. cùng chiều với vật

C. là ảnh ảo nhỏ hơn vật D. là ảnh thật nhỏ hơn vật

Câu 39: Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có giá trị dương tương ứng với ảnh:

A. thật B. cùng chiều với vật

C. lớn hơn vật D. ngược chiều với vật

Câu 40: Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có độ lớn nhỏ hơn 1 tương ứng với ảnh:

A. thật B. cùng chiều với vật

C. nhỏ hơn vật D. ngược chiều với vật
D. BÀI TẬP TỰ LUẬN:

Bài 1: Cho TKHT có f = 20cm

1. Xác định vị trí tính chất, độ phóng đại chiều của ảnh qua thấu kính, vẽ hình với khoảng cách vật đến TK là: a.d = 10cm, b.d = 20cm, c. d = 25cm, d. d = 40cm, e. d = 50cm.

2. Xác định vị trí, tính chất của vật và ảnh nếu dịch chuyển vật đến vị trí khác sao cho ảnh qua TK

a. cùng chiều và cao gấp 2 lần vật.

b. ngược chiều và cao gấp 3 lần vật

c. ngược chiều và nhỏ hơn vật 2 lần.

3. Dịch chuyển vật trước TK thấy ảnh của vật hiện rõ nét trên màn, xác định vị trí của vật và ảnh nếu khoảng cách từ vật đến màn là:

a. L = 80cm. b. 120cm



Bài 2: Hãy xác định loại TK, tiêu cự trong các trường hợp sau:

a. Vật thật qua TK cho ảnh cùng chiều cao gấp 4 lần vật, ảnh cách thấu kính 40cm

b. Vật thật qua TK cho ảnh ngược chiều cao gấp 5 lần vật, ảnh cách thấu kính 50cm

c. Vật thật qua TK cho ảnh ngược chiều cao bằng 1/5 lần vật, ảnh cách thấu kính 20cm

d. Vật thật qua TK cho ảnh cùng chiều cao bằng 1/2 lần vật, ảnh cách thấu kính 10cm

Bài 3: Cho TKPK có f = -30cm

1. Xác định vị trí tính chất, độ phóng đại chiều của ảnh qua thấu kính, vẽ hình với khoảng cách vật đến TK là:

a.d = 20cm, b. d = 40cm, c. d = 50cm.

2. Xác định vị trí, tính chất của vật và ảnh nếu dịch chuyển vật đến vị trí khác sao cho ảnh qua TK

a. cùng chiều và cao bằng 1/3 lần vật.

b. cùng chiều và nhỏ hơn vật 2 lần.

3. Dịch chuyển vật trước TK thấy khoảng cách từ vật đến ảnh là 120cm, xác định vị trí của vật và ảnh.

Bài 4: Cho tia sáng chiếu vuông góc với mặt của một hình bán trụ bằng thủy tinh trong suốt có chiết suất là n = 1,5 tại điểm O. Vẽ tiếp đường đi của tia sáng trong các trường hợp góc tới tại O lần lượt là:

a. i = 300. b. i = 450. c. i = 600

B

C

D



A

Bài 5: Một khối thủy tinh hình hộp có tiết diện thẳng là hình chữ nhật ABCD, chiết suất n = 1,5. Một tia sáng trong mặt phẳng chứa tiết diện ABCD đến AB dưới góc tới i = 300, khúc xạ và trong thủy tinh đến mặt BC. Vẽ tiếp đường đi của tia sáng nếu:

a. mặt BC tiếp xúc với không khí

b. mặt BC tiếp xúc với nước có n1 = 4/3

c. mặt BC tiếp xúc với không khí với i = 450.



d. mặt BC tiếp xúc với nước có n1 = 4/3 với i = 450.

Bài 6: cho một lăng kính tam giác đều có chiết suất n = chiếu một tia sáng hẹp tới cạnh bên AB dưới góc tới i = 300. Vẽ đường đi của tia sáng.

Bài 7: Cho môt lăng kính tam giác vuông cân góc chiết quang A, có chiết suất n = . Chiếu một tia sáng song song với cạnh đáy BC và ở gần BC. Vẽ đường đi của tia sáng.

tải về 68.03 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương