ĐỀ CƯƠng ôn tập kiểm tra học kì ii-lớP 11 MÔN : HÓa họC



tải về 85 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích85 Kb.


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II-LỚP 11

MÔN : HÓA HỌC

(Năm học : 2017-2018)


A.LÝ THUYẾT.

Phần I : HIĐROCACBON

I. HIĐRO CACBON NO

I – ANKAN (Hiđro cac bon no)
II- HIĐRO CACBON KHÔNG NO

II.1 ANKEN – ANKADIEN

II.2 ANKIN

III- HIĐRO CACBON THƠM

I.1 – BenZen Và Đồng Đẳng

=> Công thức chung CnH2n – 7 (n) phân tử có một vòng benzen

=> Các chất tiêu biểu ( benzen, toluen, etylbenzen ….)

I.2 – Stiren (vinyl benzen) CTCT : C6H5 – CH = CH2 phần nhánh có tính chất tương tự anken (p/ư cộng X2, HX, oxh bởi KmnO4, p/ư trùng hợp..)

PHẦN II: ANCOL – PHENOL

I – Ancol

=> CTTQ của ancol no, đơn chức mạch hở CnH2n + 1 OH , CnH2n + 2 O (n)



II – Phenol

PHẦN III: ANĐEHIT – XETON – AXITCACBÔXYLIC

I- Anđehit – Xeton

II – Axit cacboxylic
B.BÀI TẬP
I.TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → PVC. Trong đó, X và Y lần lượt là:

A. C2H6, CH2=CHCl. B. C3H4, CH3CH=CHCl.

C. C2H2, CH2=CHCl. D. C2H4, CH2=CHCl.

Câu 2: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là:

A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân. D. 2 đồng phân.

Câu 3: Chất không làm đổi màu quỳ tím là:

A. NaOH. B. C6H5OH. C. CH3COOH. D. CH3COONa.

Câu 4: Chỉ dùng duy nhất một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được: benzen, stiren, toluen?

A. Oxi không khí. B. dd KMnO4. C. dd Brom. D. dd HCl.

Câu 5: Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3–CH–CH2–CH2–OH, có tên gọi là:

CH3

A. 2-metylbutan-4-ol. B. 4-metylbutan-1-ol. C. pentan-1-ol. D. 3-metylbutan-1-ol.

Câu 6: Cho dãy các chất sau: buta-1,3-đien, propen, but-2-en, pent-2-en. Số chất có đồng phân hình học:

A. 4. B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 7: Để phân biệt ba chất lỏng sau: Glixerol, etanol, phenol, thuốc thử cần dùng là:

A. Cu(OH)2, Na. B. Cu(OH)2, dd Br2. C. Quỳ tím, Na. D. Dd Br2, quỳ tím.

Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

A. CH3COCH3, HC≡CH. B. HCHO, CH3COCH3.

C. CH3CHO, CH3-C≡CH. D. CH3-C≡C-CH3, CH3CHO.

Câu 9: Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất:

A. CH2=CH-CH2-CH3. B. CH2=CH-CH3.

C. CH2=C(CH3)2. D. CH3-CH=CH-CH3.

Câu 10: Số đồng phân ancol no, đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H10O là:

A. 6. B. 4. C. 8. D. 2.

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 896 ml hiđrocacbon A (đktc) thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 7,44 gam và trong bình có 12 gam kết tủa. Công thức phân tử của A là:

A. C3H6. B. C4H8. C. C3H8. D. C4H10.

Câu 12: Lấy một lượng Na kim loại phản ứng vừa hết với 16,3 gam hỗn hợp X gồm ba ancol no, đơn chức thì thu được V lít H2 (đktc) và 25,1 gam rắn Y. Giá trị của V là:

A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 3,92 lít. D. 2,8 lít.

Câu 13: Hãy chọn câu phát biểu đúng về phenol:

1. Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natriphenolat.

2. Phenol tan vô hạn trong nước lạnh.

3. Phenol có tính axit nhưng nó là axit yếu hơn axit cacbonic.

4. Phenol phản ứng được với dung dịch nước Br2 tạo kết tủa trắng.

A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 4. C. 2, 3, 4. D. 1, 3, 4.

Câu 14: Dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là:

A. CnH2n-1OH (n ≥ 3). B. CnH2n-7OH (n ≥ 6).

C. CnH2n+1OH (n ≥ 1). D. CnH2n+2-x(OH)x (n ≥ x, x > 1).

Câu 15: Đun nóng một ancol no, đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y. Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,61. X có công thức phân tử là:

A. C3H7OH. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. C4H9OH.

Câu 16: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau.

C2H5Cl C2H4 C2H5OH CH3CHO C2H5OH CH3COOH.

Câu 17: Lấy 4,04 gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na kim loại dư thu được 1,12 lít H2 (đktc).

Tìm công thức phân tử của hai ancol.

Câu18.Ankan có công thức phân tử C4H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo :

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu19. Dẫn khí axetilen vào dung dịch nước brom màu vàng nâu đến dư thấy hiện tượng xảy ra là :

A. xuất hiện kết tủa màu vàng B. sủi bọt khí

C. không có hiện tượng D. dung dịch brom bị mất màu vàng nâu

Câu20. Trùng hợp buta-1,3-đien thu được là hợp chất polime có tên gọi thường là :

A. poli etilen B. poli stiren C. Caosu buna D. poli vinyl clorua

Câu21.Hòa tan hết 6,3 gam hỗn hợp khí gồm eten và propen vào dd Br2 thấy làm mất màu vừa đủ 100 ml dd brom 2M . Số mol của eten và propen trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :

A. 0,15 và 0,05 B. 0,075 và 0,125 C. 0,1 và 0,1 D. 0,05 và 0,15

Câu22. Sản phẩm chính của phản ứng cộng propen (C3H6) với axit bromhiđric (HBr) là :

A. CH3-CHBr–CH3 B.CH3CH2CH2Br C. CH3C(Br)2CH3 D. Cả B và C

Câu23. Để phân biệt propin và propen dùng thuốc thử nào sau đây là đúng nhất ?

A. dd brom B. dd AgNO3/NH3 C. dd thuốc tím KMnO4 D. Cu(OH)2

Câu24.Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương :

A. CH3COOH B. B.CH3COCH3 C. C2H5OH D. CH3CHO

Câu25.Phenol không phản ứng với hợp chất nào sau :

A. Na kim loại B. dung dịch NaOH. C. dd H2SO4 loãng D. dd brom và dd HNO3

Câu 26. Nhóm các chất đều tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 là :

A. pent-1-in, C3H7CHO, propen B. C2H2, HCHO, pent-1-in

C. CH2=CH-CCH, CH3CHO, C2H5OH D. CH3COOH, C2H5CHO, CHCH

Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (đktc). Mặt khác, nếu cho X tác dụng với Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Tên gọi của X là:

A. propan-1,2-điol. B. glixerol. C. propan-1,3-điol. D. Butan-1-ol

Câu 28. Khi tách nước từ CH3-CH- CH-CH3 ở 170oC, sản phẩm chính thu được là:

CH3 OH

A. 3-metylbut-1-en. B. 2-metylbut-2-en C. 2-metylbut-3-en D. 3-metylbut-2-en

Câu 29. Cho 18 gam một ancol no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Công thức của ancol đó là

A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH. Câu 30. CH2=CH-COOH không tham gia phản ứng nào sau đây?

A. Tráng gương B. Cộng Br2 C. Trùng hợp D. Tác dụng với Na2CO3



Câu 30: Để chứng minh ảnh hưởng của nhóm –OH lên vòng benzen trong phenol người ta thực hiện phản ứng:

A. Phenol tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

B. phản ứng trùng ngưng của phenol với HCHO

C. Phenol tác dụng với NaOH và với dung dịch brôm

D. Phenol tác dụng với Na giải phóng H2

Câu 31. Cho các hợp chất thơm sau : C6H5OH (1); C6H5CH2OH (2) ;

CH3C6H4OH (3) ; C6H4(OH)2 (4).

Hợp chất không phải phenol là :

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 32. Nhóm nào sau đây gồm những chất đều là hiđrocacbon không no?

A. Metan, but-1-en, propilen, vinylbenzen B. Xiclopropan , axetilen, toluen

C. Axetilen , hex-1-in, buta-1,3-đien D. Etin, benzen, vinylaxetilen



Câu 33: X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)

A. C3H7 OH. B. C3H6(OH)2 C. C3H5(OH)3 D. C2H4(OH)2.

Câu 34: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 35: Số đồng phân của hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10 là:

A. 6 B. 4 C. 3 D. 5

Câu 36: Tỉ khối hơi của ankan Y so với H2 bằng 22. Công thức phân tử của Y là

A. CH4 B. B.C3H8. C. C4H10. D. C2H6.

Câu 37: Hợp chất có tên nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng?

A. But-2-in. B. But-1-in. C. But-1-en. D. Pent-2-en.

Câu 38: Có các chất sau : CH4, C2H2, CH2=CH-CH2OH, CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH3, C6H5OH, CH3-CHO, CH3-CO-CH3. Số chất tác dụng với dung dịch brom là

A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.

Câu 39: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là

A. 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbut-2-en.C. 2-metylbut-1-en.D. 2-metylbut-3-en.

Câu 40: Để khử hoàn toàn 100 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là

A. 2,240. B. 2,688. C. 0,672. D. 1,344.

Câu 41: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. Na, NaOH, HCl. B. Na, NaOH, Na2CO3 C. NaOH, Mg, Br2. D. K, KOH, Br2.

Câu 42: Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol etylic sinh ra 5,6 lít H2 (đktc). Công thức phân tử của 2 ancol là:

A. C3H7OH, C4H9OH. B. CH3OH, C2H5OH. C. C2H5OH, C3H7OH. D. C4H9OH, C5H11OH.

Câu 43: Hệ số cân bằng đúng của phản ứng sau đây là phương án nào?

C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + MnO2 + KOH + H2O

A. 1,2,1,2,1,1. B. 2,1,2,1,1,2. C. 2,2,2,2,2,1 D. 1,2,1,2,2,1.

Câu 44: Stiren không có khả năng phản ứng với:

A. Dung dịch brom. B. Brom khan có xúc tác bột Fe.

C. Dung dịch KMnO4. D. Dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 45: Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là:

A. C2H4 B. C2H5OSO3H C. CH3OCH3 D. C2H5OC2H5

Câu 46: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:

A. Dung dịch brom, Cu(OH)2. B. Cu(OH)2, quỳ tím.

C. Na, dung dịch brom. D. Dung dịch brom, quỳ tím

Câu 47: Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của (CH3)2CH-CHBr-CH3 là:

A. 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbut-1-en. C. 2-metylbut-1-en. D. 3-metylbut-1-en.

Câu 48: Đun nóng hỗn hợp A gồm 10 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C số ete thu được là:

A. 50 B. 30 C. 45 D. 55

Câu 49: Cho 1 lít ancol etylic 460 tác dụng với Na dư. Tính thể tích H2 thoát ra ở đktc. Biết rằng ancol etylic nguyên chất có D=0,8g/ml.

A. 280,0 lít. B. 228,9lít. C. 425,6 lít. D. 179,2lít.

Câu 50: Dẫn xuất halogen có tác dụng diệt sâu bọ (trước đây được dùng nhiều trong nông nghiệp) là

A. ClBrCH-CF3. B. Cl2CH-CF2-OCH3. C. C6H6Cl6. D. CH3-C6H2(NO2)3.

Câu 51: Tính chất không phải của benzen là

A. không màu sắc. B. không mùi vị.

C. không tan trong nước. D. tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

Câu 52: Cho các công thức :

(1) (2) (3)

Cấu tạo nào là của benzen ?



A. (1) và (2). B. (1) và (3).

C. (2) và (3). D. (1) ; (2) và (3).

Câu 53: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

A. CnH2n+6 ; n 6. B. CnH2n-6 ; n 3.

C. CnH2n-6 ; n 6. D. CnH2n-6 ; n > 6.

Câu 54: Tính chất nào không phải của benzen ?

A. Dễ thế. B. Khó cộng.

C. Bền với chất oxi hóa. D. Kém bền với các chất oxi hóa.

Câu 55: 1 mol C6H5CH=CH2 tác dụng được tối đa bao nhiêu mol H2 ?

A. 1mol. B. 2 mol.

C. 3 mol. D. 4 mol.

Câu 56: C2H2 A B m-brom-nitrobenzen. A và B lần lượt là:

A. benzen ; nitrobenzen. B. benzen,brombenzen.

C. nitrobenzen ; benzen. D. nitrobenzen; brombenzen.

Câu 57: Phương pháp chủ yếu chế hóa dầu mỏ là

A.rifominh và crăckinh B.chưng cất phân đoạn.

C. Chưng cất ở áp suất cao. D.Phương pháp chiết.

Câu58: Thành phần chính của xăng là

A.hỗn hợp các ankan từ C6-C10 B.hỗn hợp các ankan từ C5-C6



C.hỗn hợp các anken từ C6-C10 D.hỗn hợp các ankan từ C3-C4
Câu 59: Cho dãy chuyển hóa sau: CaC2 XY Z. Tên gọi của X và Z lần lượt là

A. axetilen và ancol etylic B. axetilen và etylen glicol.

C. etan và etanal. D. etilen và ancol etylic.

Câu 60: Nhóm gồm các chất làm mất màu dung dịch KMnO4/H2O là:

A. ximen, etylbenzen, xiclopropan, axetilen B. naphtalen, stiren, isobutan, cumen.

C. toluen, isopropylbenzen, butilen, axetilen. D. etilen, axetilen, isopren, benzen.

Câu 61: Trong các chất: xiclobutan; but-1-in; đivinyl; isopren, but-2-en Số chất có khả năng tác dụng với H2 tạo ra butan là:

A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.



Câu 62: Dùng 1 thuốc thử nào sau, để phân biệt: benzen, toluen, stiren?

A.dung dịch KMnO4 B.Dung dịch Br2 C.HNO3 + H2SO4 D.Br2 lỏng, ngchất



Câu 63: Đun nóng hỗn hợp X CH3OH và C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC. Số ete thu được tối đa là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 64: Một ancol no đơn chức có % H = 13,04% về khối lượng. Công thức phân tử của ancol là

A. C6H5CH2OH. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. CH2=CHCH2OH.

Câu 65: Cồn là dung dịch ancol etylic (C2H5OH) có khả năng thẩm thấu cao, có thể xuyên qua màng tế bào đi sâu vào bên trong gây đông tụ protein làm cho tế bào của vi khuẩn chết. Trong y tế người ta thường dùng cồn bao nhiêu độ để cho độ sát khuẩn cao nhất ?

A.750. B.460. C.980. D.900



Câu 66: Glixerol có công thức là

A. C3H8O3 B. C3H5OH. C. C3H8O. D. C3H6(OH)3



Câu 67: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol : CH3- CH-CH(CH3)(OH)-CH3

A. bậc 4 B. bậc 1 C. bậc 2 D. bậc 3
II.TỰ LUẬN

Câu 1: Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Xác định giá trị của m

Câu 2: Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch AgNO3 trong NH3 rồi qua bình 2 chứa dung dịch Br2 dư trong CCl4. Ở bình 1 có 7,2 gam kết tủa. Khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam.Tính thể tích (đktc) C2H2, C2H4, CH4 trong hỗn hợp A

Câu 3. Cho 10 ml ancol etylic 460 tác dụng với Na dư. Tính thể tích H2 thoát ra ở đktc. Biết rằng ancol etylic nguyên chất có D=0,8g/ml.

Câu 4. Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol etylic sinh ra 5,6 lít H2 (đktc). Xác định công thức phân tử của 2 ancol .

Câu 5.Hỗn hợp A gồm C2H5OH và C6H5OH. Cho A tác dụng hết với Na sinh ra 3,36 lít H2 (đktc). Cũng lượng hỗn hợp A như trên tác dụng với dung dịch Br2dư thì thu được 19,86 gam 2,4,6tribrom phenol. Tính khối lượng từng chất trong A?

Câu6. Hỗn hợp A gồm C2H5OH và C6H5OH. Cho A tác dụng hết với Na sinh ra 3,36 lít H2 (đktc). Cũng lượng hỗn hợp A như trên tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng từng chất trong A?

Câu7. Hỗn hợp A chứa glixerol và một ancol no, đơn chức, mạch hở X. Cho 20,3 gam A tác dụng với Na dư thu được 5,04lít H2 (đktc). Mặt khác 8,12gam A hòa tan vừa hết 1,96gam Cu(OH)2.

a) Hãy xác định công thức phân tử của X.



b) Tính % khối lượng của ancol X trong hỗn hợp A?




Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương