ĐỀ CƯƠng ôn tập hki – nh: 2017- 2018 MÔn tin học lớP 10 I. Phần lý thuyết



tải về 144 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu29.03.2019
Kích144 Kb.
#92650


Trang



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI – NH: 2017- 2018
MÔN TIN HỌC LỚP 10


I. Phần lý thuyết:

  1. Tin học là gì? Tại sao máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được của con người trong kỉ nguyên thông tin? Đặc điểm và vai trò của máy tính điện tử.

  2. Thế nào là thông tin? Thế nào là dữ liệu?

Thông tin có mấy dạng? Các đơn vị để đo lượng thông tin và so sánh độ lớn của chúng?

Các ký hiệu trong hệ đếm nhị phân, thập phân, hệ hexa.

Các thông tin sẽ được mã hóa theo nguyên lí nào? nêu nội dung nguyên lí.


  1. Từ sơ đồ cấu trúc của máy tính em hãy cho biết?

CPU là gì? Cho biết các thành phần của CPU?

Bộ nhớ trong là gì? Cho biết các thành phần của bộ nhớ trong?

Bộ nhớ ngoài là gì? Cho biết các thiết bị nhớ ngoài nào thường dùng?

Thiết bị vào là gì? Kể tên các thiết bị vào?

Thiết bị ra là gì?Kể tên các thiết bị ra?


  1. Thế nào là hệ điều hành? Hệ điều hành có mấy loại? Em hãy so sánh các loại.

  2. Thế nào là tệp? cho biết qui định đặt tên tệp trong Windows?

  3. Em hãy trình bày quá trình nạp hệ điều hành?

  4. Tại sao phải chọn chế độ ra khỏi hệ thống? Có mấy chế độ ra khỏi hệ thống và phân biệt các loại?

II. Phần bài tập: Chuyển đổi giữa các hệ đếm (ghi lại cách làm) và dấu phẩy động sau?

a. 3CD16 = ?10 b. 9310 = ?2 c. 1110101111,1012 =?16 d. 128000x10-9 =?

e. 4A5F16 = ?10 f. 25310 = ?2 g. 1010110111,0012 =?16 h. 0,0000025x10-6 =?

k. 784910 = ?16 l. 102510 = ?16


MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP

Câu 1: Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin?

Điện thoại B. Radio C.Máy tính điện tử D. Máy bay



Câu 2: Vì sao nói tin học là một ngành khoa học?

  1. Tin học là một môn học sử dụng máy tính.

  2. Có nội dung, mục tiêu và phương pháp nghiên cứu riêng.

  3. Đáp ứng nhu cầu khai thác tài nguyên thông tin của con người.

  4. Vừa sử dụng máy tinh vừa phát triển máy tinh chứ không đơn thuần xem máy tính là công cụ.

Câu 3: Thông tin là

  1. Hình ảnh và âm thanh C. Văn bản và số liệu

  2. Hiểu biết về một thực thể D. Mùi vị, màu sắc.

Câu 4: Trong tin học dữ liệu là

  1. Dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính.

  2. Biểu diễn thông tin dạng văn bản.

  3. Các số liệu. D. Các hình ảnh.

Câu 5: Mã nhị phân của thông tin là

  1. Số 0,1 trong hệ nhị phân C. Dãy các chữ và số.

  2. Số trong hệ hexa D. Số trong hệ thập phân.

Câu 6: Mùi vị là thông tin

  1. Dạng số B.Dạng nhị phân C. Dạng văn bản

D.Chưa có khả năng mã hóa, lưu trữ và xử lý.

Câu 7: Dãy bit nào sau đây là biễu diễn nhị phân của ký tự “A”?

  1. 10000012 B. 10101012 C.10010102 D. 0101012

Câu 8: Dãy bít “1000010” tương ứng là mã ASCII là ký tự nào?

  1. A B. B C.D D. b

Câu 9: Cho số thực sau: 25,879. Diễu diễn nào sau đây là đúng khi chuyển sang dấu phảy động?

  1. 0.25879x104 B. 0.25879x103 C.0.25879x102 D. 0.25879x101

Câu 10: Hãy biễu diễn số nguyên 74 hệ thập phân sang hệ hexa.

  1. 120 B. 4A C.1213 D.AB

Câu 11: Đại tướng Võ Nguyên Giáp thọ 103 tuổi, vậy dãy nhị phân nào biểu diễ số này:

  1. 11001010 B.1110011 C. 1100111 D. 1100110

Câu 12: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử?

  1. Nhận thông tin B. Xử lý và lưu trữ thông tin tại các bộ nhớ ngoài.

C.Đưa thông tin ra màn hình, máy in và các thiết bị ngoại vi khác.

D.Nhận biết được mọi thông tin.



Câu 13: Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng.

  1. RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM

  2. RAM chứa một số chương trình hệ thống được nhà sản xuất nạp sẵn.

  3. Thông tin trong RAM sẽ không mất khi tắt máy.

  4. RAM là bộ nhớ có thể đọc, ghi dữ liệu khi làm việc và sẽ bị mất khi tắt máy.

Câu 14: Trong phạm vi tin học, ta có thể quan niệm bài toán là:

  1. Các câu lệnh chỉ dẫn máy tính thực hiện. C. Mô ta các bước thực hiện

  2. Một việc nào đó ta muốn máy tính thực hiện. D. Mã hóa thông tin.

Câu 15: Xác định bài toán ta cần quan tâm đến yếu tố nào?

  1. Input: thông tin đã có B. Output: thông tin cần tìm từ input

  2. Input: thông tin cần tìm – output: thông tin đã có. D. A và B

Câu 16: Xác định bài toán giải phương trình bậc 2: ax2+bx+c=0 (a khác 0).

  1. Input là nghiệm của x và output là các số thực a,b,c.

  2. Input là các số thực a,b và output là các giá trị của x để thõa mãn phương trình.

  3. Input là các số thực a,b,c và output là các giá trị của x để thõa mãn phương trình.

  4. Tất cả đều đúng.

Câu 17: Động lực cho sự phát triển mạnh mẽ của ngành tin học là gì?

  1. Đáp ứng nhu cầu giải trí của con người.

  2. Do nhu cầu khai thác tài nguyên thông tin của con người.

  3. Do nhu cầu tính toán và lưu trữ thông tin ngày càng cao của con người.

  4. Do nhu cầu trao đổi thông tin.

Câu 18: Muốn máy tính xử lí được, thông tin phải được biến đổi thành dãy bít. Cách biến đổi như vậy được gọi là:

A. biến đổi  thông tin     B. truyền thông tin   C. lưu trữ thông tin   D. mã hóa thông tin

Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là sai?

  1. Giá thành của máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

  2. Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dẽ sử dụng hơn.

  3. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lý và giao tiếp của con người.

  4. Trong tương lai máy tính sẽ thông minh hơn con người.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây về ROM là đúng.

  1. ROM là bộ nhớ ngoài

  2. ROM là bộ nhớ có thể đọc ghi dữ liệu

  3. ROM là bộ nhớ chỉ cho phép đọc dữ liệu.

  4. ROM là thiết bị vào.

Câu 21: Hãy ghép mỗi thiết bị ở cột bên trái với chức năng tương ứng ở cột bên phải trong bảng dưới đây:

THIẾT BỊ

CHỨC NĂNG

1/ Thiết bị vào

a/ thực hiện các phép toán số học và lôgic

2/ bộ nhớ ngoài

b/ để đưa thông tin ra màn hình

3/ bộ nhớ trong

c/ điều khiển hoạt động đồng bộ của các bộ phận trong máy tính và các thiết bị ngoại vi liên quan

4/ Bộ điều khiển

d/ lưu trữ thông tin cần thiết để máy tính hoạt động và dữ liệu trong quá trình xử lí.

5/ Bộ số học/lôgic

e. dùng để nhập thông tin vào máy

6/ Thiết bị ra

f/ lưu trữ thông tin lâu dài

  1. 1-a, 2-c, 3-d, 4-e, 5-f, 6-b B. 1-f, 2-e, 3-d, 4-c, 5-a, 6-b

  2. 1-e, 2-f, 3-d-, 4-c, 5-a, 6-b D. 1-b, 2-a, 3-d, 4-c, 5-f, 6-e

Câu 22: Hày ghép mỗi thiết bị ở cột bên trái với đặc tính tương ứng ở cột bên phải trong bảng sau:

TÊN THIẾT BỊ NHỚ

ĐẶC TÍNH

1/ RAM

a/ chứa các chương trình hệ thống cần thiết không thể xóa, chỉ dùng để đọc

2/ ROM

b/ thiết bị gồm một số đĩa đồng trục cùng với đầu tư và các bộ phận cơ, điện của ổ đĩa tạo thành một hộp kín. Dung lượng lớn khoảng hàng chục tới hàng trăm GB. Tốc độ đọc/ghi nhanh.

3/ Đĩa cứng

c/ Dữ liệu lưu trên thiết bị sẽ mất khi tắt máy, tốc độ đọc/ghi nhanh

4/ Đĩa CD

d/ Thiết bị có dạng tròn bằng chất dẻo, dùng phương pháp ghi quang học để lưu trữ dữ liệu.

5/ Thiết bị nhớ Flash

e/ Kích thước nhỏ gọn, tiện sử dụng với cổng USB. Tốc độ đọc/ghi dữ liệu cao hơn nhiều thiết bị nhớ khác.

  1. 1-c, 2-a, 3-b, 4-d, 5-e C. 1-a, 2-c,3-b,4-e,5-d

  2. 1-d,2-b,3-a,4-e,5-c D. 1-b, 2-a, 3-c, 4-e, 5-d

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. Địa chỉ một ô nhớ và nội dung ghi trong ô nhớ đó thường thay đổi trong quá trình máy tính làm việc.

  2. Địa chỉ ô nhớ không thay đổi, còn nội dung ghi trong ô nhớ đó thường thay đổi trong quá trình máy tính làm việc.

  3. Địa chỉ ô nhớ và nội dung ô nhớ có liên quan với nhau.

  4. Xử lý dữ liệu trong máy tính không cần truy cập vào địa chỉ chứa dữ liệu đó.

Câu 24: Máy tính không có đặc tính nào trong các đặc tính sau?

  1. Làm việc không mệt mỏi. B. tốc độ xử lý thông tin của máy tính rất nhanh.

  2. Thay thế con người trong mọi lĩnh vực C. Ngày càng gọn nhẹ và tiện dụng.

Câu 25: Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào?

A. 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F, G     B. 0, 1, 2, …, 9

C. 0, 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F      D. 0 và 1

Câu 26:  …(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm”. Các cụm từ còn thiếu lần lượt là?

A. Input – Output - thuật toán – thao tác                  B. Thuật toán – thao tác – Input – Output

C. Thuật toán – thao tác – Output – Input                   D. Thao tác - Thuật toán– Input – Output

Câu 27: Thuật toán có những tính chất nào?

A. Tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn                 B. Tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn

C. Tính xác định, tính liệt kê, tính dừng                          D. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

Câu 28: Một quyển truyện A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5 MB. Hỏi một đĩa cứng 250 GB có thể chứa dược bao nhiêu quyển truyện A ? (Giả sử dung lượng mỗi trang là như nhau)

A. 50 000 B. 52 100 C. 51 000 D. 51 200



Câu 29: Hệ đếm cơ số 10 sử dụng các kí hiệu nào?

A. 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F, G      B. 0, 1, 2, …, 9

C. 0, 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F      D. 0 và 1

Câu 30: “…(1) nhị phân, điều khiển bằng…(2), lưu trữ chương trình và truy cập theo…(3) tạo thành một …(4) chung gọi là nguyên lý Phôn Nôi-man.” Các cụm từ cong thiếu lần lượt là?

  1. Thông tin, chương trình, địa chỉ, nguyên lý C. Dữ liệu, địa chỉ, nguyên lý, chương trình

  2. Mã hóa, chương trình, địa chỉ, nguyên lý D. Mã hóa, chương trình, nguyên lý, địa chỉ.

Câu 31: Hệ thống tin học gồm các thành phần

A. Người quản lí, máy tính và Internet

B. Phần cứng, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người

C. Máy tính, mạng và phần mềm D. Máy tính, phần mềm và dữ liệu

Câu 32: DVD, ROM, Keyboard lần lượt là các thiết bị?

A. Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị ra            B. Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị vào

C. Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị vào            D. Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị ra

Câu 33: …(1) có nhiều dạng khác nhau như số, văn bản, hình ảnh, âm thanh, ….Khi đưa vào …(2), chúng đều được biến đổi thành dạng chung …(3). Dãy bit đó là mã …(4) của thông tin mà nó biểu diễn.

Các từ còn thiếu lần lượt là:



  1. Thông tin, máy tính, dãy bit, nhị phân C. Dữ liệu, thông tin, máy tính, nhị phân.

  2. Thông tin, dãy bit, máy tính, nhị phân D. Nhị phân, thông tin, máy tính, dãy bit.

Câu 34: RAM, CPU, màn hình: lần lượt là các thiết bị:

  1. Bộ nhớ ngoài, bộ xử lý trung tâm, thiết bị vào.

  2. Bộ nhớ trong, thiết bị vào, bộ xử lý trung tâm.

  3. Bộ nhớ trong, bộ xử lý trung tâm, thiết bị ra.

  4. Thiết bị vào, bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong.

Câu 35: …(1) là thành phần quan trọng nhất của máy tính, đó là …(2) chính thực hiện và …(3) việc thực hiện…(4).

Các từ còn thiếu lần lượt là:



  1. ROM, thiết bị, điều khiển, chương trình. C. RAM, thiết bị, điều khiển, chương trình.

  2. CPU, thiết bị, điều khiển, chương trình. D. DVD, thiết bị, điều khiển, chương trình.

Câu 36: Hình thoi, chữ nhật, ô van, mui tên: Lần lượt thể hiện các thao tác nào của thuật toán biểu diễn bằng sơ đồ khối.

  1. Nhập/xuất dữ liêu, phép tính, so sánh, quy trình thực hiện.

  2. Phép tính, phép so sánh, quy trình thực hiện, nhập/xuất dữ liệu.

  3. Nhập dữ liệu, xuất dữ liệu, phép so sánh, phép cộng.

  4. Phép so sánh, các phép tính, nhập/xuất dữ liệu, quy trình thực hiện.

Câu 37: Cho thuật toán sau:

B1. Nhập N và dãy a1, a2, …, aN;

B2. Max a1, 12;

B3. Nếu i>N thì đưa ra giá trị Max rồi kết thúc;

B4. Nếu ai>Max thì Maxai;

B5. ii+1 rồi quay lại B3;

Thuật toán trên để giải bài toán nào trong các bài toán sau?


  1. Tìm giá trị nhỏ nhất của một dãy số

  2. Tính tổng ai sô

  3. Tìm giá trị lớn nhất của một dãy số.

  4. Sắp xếp dãy số thành dãy tăng.

Câu 38: Hãy chỉ ra điểm dừng của thuật toán ở câu 37 trên.

  1. Ở B3 khi i >N đưa ra giá trị Max rồi kết thúc.

  2. Ở B4. C. Ở B5 D. Ở B2

Câu 39: Hãy chỉ ra tính xác định ở bước 5 của thuật toán câu 37:

  1. Bước 1 B. Bước 2. C. Bước 3. D. Bước 4.

Câu 40:Lần lượt Input và output của thuật toán câu 37.

  1. Nhập N và dãy a1, a2, …, aN - giá trị Max C. Nhập N - giá trị Max

  2. Nhập dãy a1, a2, …, aN - giá trị Max D. Không xác định được.

Câu 41: Hãy ghép mỗi đặc điểm bên phải với ngôn ngữ lập trình tương ứng bên trái cho đúng.

  1. Ngôn ngưc máy

  2. Hợp ngữ

  3. Ngôn ngữ bậc cao

1.Các lệnh là các dãy bít , máy có thể trực tiếp nhận biết và thực hiện được.

2.Gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập với tưng loại máy cụ thể.

3.Trong các lệnh sử dụng một số từ tiếng Anh để thay nhóm bít làm chương trình dễ đọc, dễ viết hơn, phải có chương trình hợp dịch để dịch sang ngôn ngữ máy


  1. a-1, b-3, c-2. B. a-2, b-1, c-3. C. a-1, b-2, c-3. D. a-3, b-1, c-2.

Câu 42: phát biểu nào dưới đây sai khi nói về ngôn ngữ bậc cao.

  1. Gần với ngôn ngữ tự nhiên. Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao phải có chương trìn dịch máy mới hiểu và thực hiện được.

  2. Có tính độc lập cao, ít phụ thuộc vào các loại máy cụ thể.

  3. Thích hợp để viết những chương trình phức tạp.

  4. Các lệnh là các dãy bít, máy có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được, tận dụng và khai thác triệt để các đặc điểm phần cứng của máy.

Câu 43: việc giải bài toán trên máy tính tiến hành theo mấy bước.

  1. 3 bước B. 4 bước C. 5 bước D. 6 bước.

Câu 44: hãy ghép các bước ở cột bênh trái với nội dung bênh phải cho đúng.

  1. Bước 1: Xác định bài toán

  2. Bước 2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán.

  3. Bước 3: viết chương trình.

  4. Bước 4: hiệu chỉnh.

  5. Bước 5: viết tài liệu.

  1. Mô tả chi tiết bài toán, thuật toán, thiết kế chương trình, kết quả thử nghiệm và hướng dẫn sử dụng.

  2. Xác định input và output của bài toán và mối quan hệ giữa chúng.

  3. Kiểm tra để phát hiện lỗi và sữa lỗi.

  4. Chọn ngôn ngữ phù hợp với thuật toán và tổ chức dữ liệu.

  5. Lựa chọn thuật toán và tổ chức dữ liệu.

  1. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d, 5-e B. 1-b, 2-e, 3-d, 4-c, 5-a C. 1-e, 2-d, 3-c, 4-b, 5-a D. 1-a, 2-c, 3-b, 4-e, 5-d

Câu 45: Hãy chỉ ra input và output của bài toán sau: Cho 3 số a, b, c. kiểm tra 3 số này có thể là 3 cạnh của tam giác hay không?

  1. Input- số a, b; output- kết luận C. input- 3 số a,b,c; output-kết luận

  2. Input-kết luận; output- 3 số a,b,c D. Tất cả đều sai.

Câu 46: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói đến hệ điều hành?

A. Hệ điều hành là phần mềm tiện ích

B. Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống

C. Hệ điều hành đảm bảo tương tác giữa người dùng với hệ thống

D. Hệ điều hành là phần mềm hệ thống

Câu 47: Hệ điều hành không đảm nhiệm công việc nào dưới đây?

A. Quản lí bộ nhớ trong B. Soạn thảo văn bản

C. Đảm bảo tương tác giữa người dùng với hệ thống D. Quản lí thông tin trên bộ nhớ ngoài

Câu 48: Trong tên tệp hệ điều hành Windows thành phần nào không bắt buộc phải có?

A. Phần tên B. Tên thư mục

C. Cả phần tên và phần mở rộng D. Phần mở rộng

Câu 49: Phần mở rộng trong tên tệp thường thể hiện:

A. kích thước của tệp B. kiểu tệp C. ngày/ giờ thay đổi tệp D. tên thư mục chứa tệp.



Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Tệp là một tập hợp các thông tin được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài do hệ điều hành quản lý

B. Hệ điều hành tổ chức lưu trữ thông tin theo mô hình phân cấp dạng cây

C. Tệp là thành phần của thiết bị ngoại vi

D. Tệp hay còn gọi là tập tin (File)

Câu 51: Phát biểu nào đúng nhất khi nói về câu lệnh dùng bảng chọn?

A. Cần phải nhập lệnh từ bàn phím B. Chỉ được chọn bằng thiết bị chuột

C. Dễ dàng thao tác D. Chỉ có trên hệ điều hành Windows

Câu 52: Trong hệ điều hành Windows phần mở rộng không được dài quá bao nhiêu ký tự?

A. không quy định số lượng kí tự B. 3 C. 255 D. 8



Câu 53: Tìm các câu đúng trong các câu dưới đây?

A. Thư mục chỉ chứa duy nhất một tệp và một thư mục con

B. Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ

C. Hai tệp cùng tên phải ở trong 2 thư mục mẹ khác nhau

D. Hai thư mục cùng tên phải ở trong 1 thư mục mẹ

Câu 54: Tên tệp nào không hợp lệ trong hệ điều hành Windows?

A. a1234.b1234 B. Hoc tin 10 C. Khoi 10.abcd D. TIN*HOC10



Câu 55: Trong các đường dẫn sau đường dẫn nào là đường dẫn là đúng?

A. ….\ HS_A\ TIN\ KIEMTRA1TIET B. …./ HS_A/ TIN/ KIEMTRA1TIET

C. ….\ HS_A\ TIN\ KIEM*TRA1TIET D. …\ HS_A\ TIN\ KIEM/TRA1TIET

Câu 56: Quy ước kí tự “?” để chỉ một kí tự bất kì và kí tự “*” để chỉ một xâu kí tự (xâu có thể rỗng). Xâu kí tự nào dưới đây có thể viết dưới dạng “B*.A????”.

A. AB.ABB B. BAC.BAAAB C. AAA.BB D. B.AB1AB



Câu 57: Trong tin học, thư mục là:

A. Tập hợp các tệp và thư mục con B. Tệp đặc biệt không có phần mở rộng

C. Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp D. Mục lục tra cứu các thông tin

Câu 58: Chọn chế độ nào để tắt máy tính hoàn toàn:

A. Stand By B. Hibernate C. Shut Down hoặc Turn Off D. Restar



Câu 59: Đường dẫn đầy đủ là

A. Là một thư mục chứa tệp B. Là một tệp chứa thư mục

C. Không có tên ổ đĩa D. Có cả tên ổ đĩa

Câu 60: Có mấy chức năng đã học về hệ điều hành

A. 3 B. 5 C. 4. D. 2

Câu 61: Phần mềm công cụ là

A. Phần mềm hệ thống B. Phần mềm nghe nhạc

C. Phần mềm giúp máy tính hoạt động tốt hơn D. Phần mềm hổ trợ làm ra phần mềm khác

Câu 62: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào không phải là hệ điều hành

A. LINUX B. MS DOS C. WINDOW D. MS WORD

Câu 63: Cách nào sau đây dùng để khởi động máy tính (trạng thái tắt)

A. Nhấn nút Reset B. StartRestart

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del D. Nhấn nút Power
Câu 64: Cách nào sau đây dùng để khởi động lại máy tính (đang hoạt động)

A. Start sleep B. StartHibernate

C. Start shut downs D. StartRestart

Câu 65: Muốn tạm ngừng máy tính ta thực hiện

A. Start sleep B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del

C. Start shut downs D. StartRestart

Câu 66: Trong các tên tệp sau tên tệp nào không hợp lệ trong hệ điều hành Windows:

A. Baitap.doc B. Bai/tap.pas C. Bai &tap toan D. Bai + tap.doc

câu 67: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

A. CPU B. Bộ nhớ trong C. Bộ nhớ ngoài D. Thiết bị ngọai vi

Câu 68: Chương trình dịch dùng để

A. Dịch chương trình bằng hợp ngữ sang ngôn ngữ bậc cao.

B. Dịch chương trình bằng ngôn ngữ khác sang ngôn ngữ máy.

C. Dịch chương trình bằng ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.

D. Dịch chương trình bằng ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ bậc cao.

Câu 69: Trong các tài nguyên dưới đây, tài nguyên nào không thể tái tạo được

A. Vùng nhớ và thời gian B. Thời gian C. Số lượng các thao tác D. Vùng nhớ

Câu 70: Có mấy cách giao tiếp với hệ điều hành

A. 1 B. 3 C. 4. D. 2

Câu 71: Việc nào dưới đây không bị phê phán?

A. Sao chép phần mềm không có bản quyền. B. Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.

C. Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường. D. Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng

Câu 72: Chọn phát biểu sai về tên tệp trong hệ điều hành Window

A. Tên tệp chứa kí tự trống (dấu cách) B. Tên tệp có dấu (Tiếng việt)

C. Tên tệp dài không quá 255 kí tự D. Tên tệp không giới hạn

Câu 73: Thuật toán tốt là thuật toán

A. Ít phức tạp B. Tốn ít bộ nhớ C. Tất cả phương án D. Thời gian chạy nhanh

Câu 74: Biểu tượng My Computer chứa:

A. Tệp/thư mục đã xóa B. Thông tin về mạng máy tính

C. Tài liệu của tôi D. Biểu tượng các đĩa

Câu 75: Chọn phát biểu đúng nhất

A. Tin học được ứng dụng trong hầu hết các lính vực hoạt động xã hội

B. Tin học chỉ dùng cho các nhà nghiên cứu và phát triển máy tính

C. Học tin học là để giao tiếp qua mạng và chơi game online

D. Tin học dùng để giải trí và học tập

Câu 76: Chon phát biểu đúng

A. Thư mục chứa thư mục khác là thư mục con B. Tệp chứa thư mục

C. Thư mục gốc là các ổ đĩa D. Thư mục gốc cần phải đặt tên

Câu 77: Ứng dụng phần mềm tin học trong việc thiết kế thuộc lĩnh vực nào sau đây?

A. Truyền thông. B. Giải các bài toán khoa học kĩ thuật.

C. Trí tuệ nhân tạo. D. Tự động hóa và điều khiển.

Câu 78: Có bao nhiêu ứng dụng tin học mà em đã được học trong chương trình tin học 10

A. 7 B. 6 C. 8 D. 5

Câu 79: Thư mục được tạo ra từ thư mục khác gọi là:

A. Thư mục gốc B. Thư mục mẹ C. Thư mục con D. Thư mục hiện hành

Câu 80: Để tạo thư mục mới chọn:

A. FileNewfolders B. EditNewfolders

C. EditCopy D. FileSave
*** CHÚC CÁC EM ÔN TẬP THI TỐT ***

tải về 144 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương