ĐỀ CƯƠng ôn tập học kì I – MÔn hóa họC 12 Năm học 2018-2019 I. LÝ ThuyếT. Câu



tải về 71.18 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu04.01.2019
Kích71.18 Kb.
#56344

Đề cương ôn tập HKI Hóa Học 12CB GV:TRẦN QUỐC PHONG


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC 12

Năm học 2018-2019
I.LÝ THUYẾT.

Câu 1.Viết CTPT, CTCT tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở? Tính chất hoá học, viết phương trình phản ứng minh hoạ.?

Câu 2.Viết CTCT và gọi tên các đồng phân este mạch hở có CTPT là C4H8O2 và C4H6O2?

Câu 3. Khái niệm, công thức chung của chất béo. Viết CTCT thu gọn của trieste có thể có giữa 2 axit linoleic

C17H31COOH, axit linolenic C17H29COOH với glixerol?



Câu 4. CTPT, CTCT, tính chất hoá học của Glucozơ. Phân biệt glucozơ với fructozơ?

Câu 5. Viết ptpư xảy ra khi thuỷ phân saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ?

Câu 6. Phân biệt các dung dịch: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, anđehit axetic bằng phương pháp hóa học?

Câu 7. Viết CTCT, gọi tên, chỉ rõ bậc amin các đồng phân có CTPT sau: C4H11N, C7H9N (chứa vòng benzen)

Câu 8. Nêu tính chất hoá học của amin. Viết ptpư minh hoạ?

So sánh tính bazơ của các chất sau: NH3, NaOH, CH3NH2, (CH3)2NH, C6H5NH2 ?



Câu 9. Viết CTCT, gọi tên các đồng phân amino axit có CTPT C4H9NO2 ?

Câu 10. Viết ptpư (nếu có) khi cho glyxin, alanin tác dụng với dung dịch: HCl, H2SO4, NaOH, Ca(OH)2, CH3OH/HCl (hơi bão hoà), dung dịch NaCl.?

Câu 11. Từ Metan, xenlulozơ và các chất vô cơ cần thiết viết ptpư điều chế PE, PVC, cao su Buna, PS ?

Câu 12. Phân biệt phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng. Viết ptpư điều chế các polime thuỷ tinh hữu cơ, PPF, cao su Buna-S, cao su Buna-N, tơ nilon 6,6, tơ nitron từ các monome. Cho biết thuộc loại phản ứng nào?

Câu 13. Viết cấu hình electron nguyên tử, ion của: Na, Na+, Fe, Fe2+, Fe3+, Ca, Ca2+, Cu, Cu2+ ?

Câu 14. Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá, chiều giảm tính khử của các cặp :

K+/K, Au3+/Au , Al3+/Al , Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Ca2+/Ca, 2H+/H2, Pb2+ /Pb



Câu 15. Nhúng lá sắt vào các dung dịch: MgCl2, AlCl3, FeCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, KCl, HNO3, H2SO4 (đặc nóng). Viết các ptpư xảy ra (nếu có) ?

Câu 16. Viết các phương trình điều chế :

Na từ Na2CO3 - Ag từ AgNO3 - Al từ Al2O3



II.BÀI TẬP

Câu1: Ngâm một thanh đồng có khối lượng 15 gam trong 340 gam dung dịch AgNO3 6%. Sau một thời gian lấy vật ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 25%. Khối lượng của vật sau phản ứng là :

A. 3,24 gam. B. 2,28 gam. C. 17,28 gam. D. 24,12 gam.

Câu 2: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Bạc. B. Vàng. C. Nhôm. D. Đồng.

Câu 3: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Liti. B. Xesi. C. Natri. D. Kali.

Câu 4: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Vonfam. B. Sắt. C. Đồng. D. Kẽm.

Câu 5:Cho dãy các ion: Fe2+; Ni2+; Cu2+; Mg2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:



A. Fe2+. B. Cu2+. C. Mg2+. D. Ni2+.

Câu 6:Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với:



A. dung dịch AgNO3/NH3. B. nước brom.

C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. H2 (xt Ni, t0).

Câu 7:Cho 1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ là:



A. 1 mol glixerol và 3 mol axit stearic. B. 1 mol etilen glycol và 3 mol natri stearat.

C. 1 mol glixerol và 3 mol natri stearat. D. 1 mol glixin và 3 mol natri stearat.

Câu 8:Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng 23 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:



A. 75%. B. 44%. C. 55%. D. 60%.

Câu 9:Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí SO2 ( ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối Y là:



A. 6,6. B. 8,22. C. 6,51. D. 4,35.

Câu 10:Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng:



A. 18,67%. B. 12,96%. C. 15,05%. D. 15,73%.

Câu 11:Thủy phân chất X trong môi trường axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z đều có phản ứng tráng bạc và đều tác dụng được với Na. Chất X là:



A. HCOO–CH2–CH2OH. B. CH3COOCH2CHO.

C. HCOOCH=CH2. D. HCOO–CH=CH–CH2OH.

Câu 12:Cho bột Cu dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và dung dịch gồm các chất tan:



A. Cu(NO3)2và Fe(NO3)2. B. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

C. Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)2.

Câu 13:Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala – Ala – Val – Gly – Ala là:



A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 14:Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, tripanmitin. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là:



A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 15:Nhúng là Cu vào dung dịch AgNO3. Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 8,36 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Khối lượng Cu đã tham gia phản ứng là:



A. 3,52 gam. B. 12,16 gam. C. 5,94 gam. D. 3,2 gam.

Câu 16:Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là:



A. 21,6 gam. B. 43,2 gam. C. 32,4 gam. D. 16,2 gam.

Câu 17:Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly – Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,08 gam muối khan. Giá trị của m là:



A. 0,73 gam. B. 1,46 gam. C. 1,28 gam. D. 1,64 gam.

Câu 18:Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a : b là:



A. 1 : 2. B. 1 : 3. C. 1 : 1. D. 2 : 3.

Câu 19:Tơ nilon – 6,6 được đều chế từ phản ứng trùng ngưng hexametylenđiamin với:



A. axit terephtalic. B. axit ađipic. C. etylenglycol. D. acrilonitrin.

Câu 20:Chất X tồn tại ở thể rắn trong điều kiện thường, dung dịch chất X làm giấy quỳ tím hóa xanh. Vậy X là:



A. phenylamin. B. lysin. C. alanin. D. metylamin.

Câu 21:Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc là:



A. andehit fomic, fructozơ, saccarozơ. B. glucozơ, tinh bột, xenlulozơ.

C. fructozơ, metyl fomat, glucozơ. D. axetilen, andehit fomic, glucozơ.

Câu 22: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :

A. vôi sống. B. cát. C. muối ăn. D. lưu huỳnh.

Câu 23: Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi. A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam magie và 8,1 gam nhôm tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại. Thành phần % thể tích của oxi và clo trong hỗn hợp A là :

A. 26,5% và 73,5%. B. 45% và 55%.

C. 44,44% và 55,56%. D. 25% và 75%.

Câu 24: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp Au,Ag,Cu,Fe ,Zn với một lượng dư khí O2 ,đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được 23,2 gam chất rắn X.Thể tích dung dịch HCl 2M cần vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là

A.600ml B.200ml C.800ml D.400ml.

Câu 25: C4H8O2 có số đồng phân este tác dụng với dung dịch NaOH là

A. 6 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 26: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo

A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:



A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH.

C. C2H4, CH3COOH. D. CH3COOH, C2H5OH.

Câu 28: Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2. Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ và dd NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thì thu được 2,05gam muối. Công thức cấu tạo đúng của A là:

A. CH3COOC2H5 B. HCOOC3H7 C. C2H5COOCH3 D. C3H7COOH

Câu 30: Đun 12g axitaxetic với lượng dư ancol etylic, điều kiện và xúc tác thích hợp. Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

A. 50% B. 62.5% C. 75% D. 80%

Câu 31: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic.

Câu 32: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ trong xenlulozơ có

A. 5 nhóm hiđroxyl B. 4 nhóm hiđroxyl C. 3 nhóm hiđroxyl D. 2 nhóm hiđroxyl

Câu 33: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?

A. Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3 B. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D. Khử glucozơ bằng H2/ Ni, t0.

Câu 34: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được cho hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Lượng glucozơ cần dùng là

A. 24g B. 50g C. 40g D. 48g

Câu 35: Thuỷ phân 1 kg gạo chứa 75% tinh bột trong môi trường axit. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80% thì lượng glucozơ thu được là

A. 222,2 g B. 1041,7 g C. 666,7 g D. 888,6 g

Câu 36: Thủy phân este X trong mt kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.

Câu 37: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 38Thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là

A. axit axetic và phenol B. natri axetat và phenol

C. natri axetat và natri phenolat D. natri axetic và natri phenolat

Câu 39: Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là :

A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.

Câu 40: Este metyl acrylat có công thức là :

A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2.

C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.

Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng : Thuốc súng không khói X Y Sobit (sobitol).

Tên gọi X, Y lần lượt là

A. xenlulozơ, glucozơ. B. tinh bột, etanol.

C. mantozơ, etanol. D. saccarozơ, etanol.



Câu 42: Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 1 lít dung dịch ancol (rượu) etylic 40o (khối lượng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là :

A. 626,09 gam. B. 782,61 gam. C. 305,27 gam. D. 1565,22 gam.

Câu 43: Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở ?

.A. CH2OH(CHOH)2COCHOHCH2OH. B. CH2OH(CHOH)3COCH2OH



C. CH2OH(CHOH)4CHO. D.CH2OHCOCHOHCOCHOHCHOH.

Câu 44: Muốn thuỷ phân 5,6 gam hỗn hợp etyl axetat và etyl fomiat (etyl fomat) cần 25,96 ml NaOH 10%, (D = 1,08 g/ml). Thành phần % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là :

C. 36,18%. B. 52,16%. B. 47,14%. D. 50,20%.

Câu 45: Làm bay hơi 7,4 gam một este X thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Khi thực hiện phản ứng xà phòng hoá 7,4 gam X với dung dịch NaOH (phản ứng hoàn toàn) thu được sản phẩm có 6,8 gam muối. Tên gọi của X là :

A. isopropyl fomat B. etyl fomat. C. vinyl fomat. D.metylaxetat.

Câu 46: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este đồng phân, cần dùng 12 gam NaOH, thu 20,492 gam muối khan (hao hụt 6%). Trong X chắc chắn có một este với công thức và số mol tương ứng là :

A. HCOOC2H5 0,2 mol. B. CH3COOCH3 0,2 mol.

C. HCOOC2H5 0,15 mol D. CH3COOC2H3 0,15 mol.

Câu 47: Cho este có công thức cấu tạo : CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là :

A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat.

C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic.

Câu 48: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Este E là :

A. propyl fomat. B. etyl axetat. C. isopropyl fomat. D. metyl propionat.

Câu 49: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo ?

A. C3H5(OCOC4H9)3. B. C3H5(COOC15H31)3.

C. C3H5(OOCC17H33)3. D. C3H5(COOC17H33)3.

Câu 50 : Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol etylic 40o thu được biết ancol etylic có khối lượng riêng là 0,8 g/ml và quá trình chế biến anol etylic hao hụt 10%.

A. 3194,4 ml. B. 27850 ml. C. 2875 ml. D. 23000 ml.

Câu 51: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A. AgNO3/NH3, to. B. kim loại K. C. anhiđrit axetic. D. Cu(OH)2/NaOH, to.

Câu 52: Phản ứng oxi hóa glucozơ là phản ứng nào sau đây ?

A. Glucozơ + H2/Ni , to. B. Glucozơ + Cu(OH)2 (to thường).

C. Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH (to). D. Glucozơ + CH3OH/HCl.

Câu 53: Tính chất của saccarozơ là : Tan trong nước (1) ; chất kết tinh không màu (2) ; khi thuỷ phân tạo thành fructozơ và glucozơ (3) ; tham gia phản ứng tráng gương (4) ; phản ứng với Cu(OH)2 (5). Những tính chất đúng là :

A. (3), (4), (5). B. (1), (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (5).

Câu 54: Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là :

A. (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n. B. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n.

C. [C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n. D. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n.

Câu 55: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

A. Poli(vinylclorua). B. Polisaccarit.

C. Protein. D. Nilon-6,6.

Câu 56: Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là :

A. CH2=C(CH3)–CH=CH2. B. CH3–C(CH3)=C=CH2.

C. CH3–CH2–CCH. D. CH2=CH–CH2–CH2–CH3.

Câu 57: Cho sơ đồ phản ứng :

Xenlulozơ A B D E

Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là :

A. Cao su Buna. B. Buta-1,3-đien. C. Axit axetic. D. Polietilen.

Câu 58: Polipeptit (–NH–CH2–CO–)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

A. alanin. B. axit glutamic.

C. glyxin. D. axit -amino propionic.

Câu 59: Polime X có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000. Công thức một mắt xích của X là :

A. –CH2–CHCl– . B. –CH=CCl– . C. –CCl=CCl– . D. –CHCl–CHCl–

Câu 60: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100000 đvC thì số mắt xích alanin có trong X là :

A. 453. B. 382. C. 328. D. 479.

Câu 61: Chất dẻo PVC được điều chế theo sơ đồ sau :

CH4 A B PVC



Biết CH4 chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên, vậy để điều chế một tấn PVC thì số m3 khí thiên nhiên (đktc) cần là :

A. 5883 m3. B. 4576 m3. C. 6235 m3. D. 7225 m3.

Câu 62: Một mắt xích của teflon có cấu tạo là :

A. –CH2–CH2– . B. –CCl2–CCl2–. C. –CF2–CF2–. D. –CBr2–CBr2–.

Câu 63: Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

A. CH2=CH–COO–CH3. B. CH3–COO–CH=CH2.

C. CH3–COO–C(CH3)=CH2. D. CH2=C(CH3)–COOCH3

Câu 64: Axit -amino caproic được dùng để điều chế nilon-6. Công thức của axit -amino caproic là :

A. H2N–(CH2)6–COOH. B. H2N–(CH2)4–COOH.

C. H2N–(CH2)3–COOH. D. H2N–(CH2)5–COOH.

Câu 65: Poli(etylen-terephtalat) được tạo thành từ phản ứng đồng trùng ngưng giữa etylen glicol với

A. HOOC–C6H4–COOH. B. HOOC–C6H8–COOH.

C. HOOC–C6H6–COOH. D. HO–C6H4–COOH.

Câu 66: Các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là :

A. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6. B.Polietilen,nilon-6, nilon-6,6, polibutađien.

C. Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6. D. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.

Câu 67: Tơ nilon-6,6 là :

A. Hexacloxclohexan.

B. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin.

C. Poliamit của axit -amino caproic.

D. Polieste của axit ađipic và etylen glicol.

Câu 68 :Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :

A. 16,825 gam. B. 20,18 gam. C. 21,123 gam. D. 15,925 gam.

Câu 69: Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và propylamin có tổng khối lượng 21,6 gam là và tỉ lệ về số mol là 1 : 2 : 1. Cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối ?

A. 36,2 gam. B. 39,12 gam. C. 43,5 gam. D. 40,58 gam.

Câu 70: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl. Toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH. X là amino axit có

A. 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. B. 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH.

C. 1 nhóm –NH2 và 3 nhóm –COOH. D. 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH.

Câu 71:X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala;Y là tripeptit Val-Gly-Val.Đun nóng m gam hốn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nx : ny = 1:3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M(vừa đủ) sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z.Cô cạn dung dịch Z thu được 94,98 gam muối.Giá trị của m là.

A.64,86 B.65,15 C.77,04 D.68,1

Câu 72:Đipeptit X, pentapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ một amino axit no,mạch hở trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH.Cho 16 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư,làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 25,1 gam chất rắn.Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm

CO2,H2O,N2?

A.3,25 B.3,65 C.3,75 D.4,00



Câu 73: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 74: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A. tơ nilon-6,6. B. tơ tằm. C. tơ visco. D. tơ capron

Câu 75: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A. Tơ nitron. B. Tơ xenlulozơ axetat. C. Tơ visco. D. Tơ nilon-6,6.

Câu 76: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

B. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.

Câu 77: Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là :

A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2. B. CH3CH2CH2NH2.

C. H2NCH2CH2NH2. D. H2NCH2CH2CH2NH2.

Câu 78: Cho 21,9 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với dung dịch FeCl3 (dư), thu được 10,7 gam kết tủa. Số đồng phân cấu tạo của X là :

A. 5. B. 4. C. 7. D. 8.

Câu 79: Chọn câu đúng :

Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở có dạng là :



A. CnH2n+3N. B. CnH2n+2+kNk. C. CnH2n+2-2a+kNk. D. CnH2n+1N.

Câu 80: Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic. Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh ?

A. phenylamin. B. metylamin.

C. phenol, phenylamin. D. axit axetic.

Câu 81: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là :

A. phenylalanin. B. alanin. C. valin. D. glyxin.

Câu 82: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là :

A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH.

C. H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH.

Câu 83:Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2 – m1 = 7,5. Công thức phân tử của X là :

A. C4H10O2N2. B. C5H9O4N. C. C4H8O4N2. D. C5H11O2N.

Câu 84:Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH ?

A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit -aminopropionic.

C. Anilin. D. Alanin.

Câu 85: Khi thủy phân vinylaxetat trong môi trường axit thu được

A. axit axetic và ancol vinilic B. Axit axetic và ancol etylic

C. axit axetic và andehit axetic D. Axit axetic và axeton

Câu 86: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

A. C2H7N B. CH5N C. C3H5N D. C3H7N



Câu 87: Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là

A. CH5N; 1 đồng phân. B. C2H7N; 2 đồng phân. C. C3H9N; 4 đồng phân. D. C4H11N; 8 đồng phân.

Câu 88: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Các amin đều có thể kết hợp với proton B. Tính bazo của các amin đều mạnh hơn NH3

C. Metylamin có tính bazo mạnh hơn anilin D. Công thức tổng quát của các amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk

Câu 89: Có 3 hóa chất sau đây: etylamin, phenylamin và amoniac. Thứ tự tăng dần lực bazo được xếp theo dãy

A. amoniac
B. phenylaminC. etylamin


Câu 90: Thể tích dung dịch axit nitric 63%(D=1,4g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4kg xenlulozo trinitrat (hiệu suất 80%) là

A. 34,29 lít B. 42,86 lít C. 53,57 lít D. 42,34 lít



Câu 91: Chất X có CTPT C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là

A. axit peta-aminopropionic B. Metyl aminoaxetat

C. axit anpha-aminopropionic D. Amoni acrylat

Câu 92: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là

A. 1,3M B. 1,25M C. 1,36M D. 1,5M

Câu 93: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử:

A. Dung dịch NaOH, dung dịch brom B. Dung dịch brom, quỳ tím



C. Quỳ tím, dung dịch brom D. Dung dịch HCl, quỳ tím

Câu 94: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?

A. Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất

B. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit

C. Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl



Câu 95: C3H7O2N có số đồng phân Aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là:

A. 2 B. 5 C. 3 D. 4

Câu 96: X là một - aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3- CH(NH2)- CH2- COOH B. C3H7- CH(NH2)- COOH

C. CH3- CH(NH2)- COOH D. C6H5 - CH(NH2) - COOH

Câu 97: Khối lượng của 1 đoạn mạch nilon-6,6 là 14012 đvC và 1 đoạn mạch tơ capron là 8475 đvC. Số lượng mắt xích trong 2 đoạn mạch trên lần lượt là:

A. 62 và 75. B. 195 và 160. C. 206 và 157. D. 132 và 74.

Câu 98: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm amino –NH2 và nhóm cacboxyl -COOH. Nhận xét nào sau đây là đúng:

A. Aminoaxit là chất rắn vì khối lượng phân tử của chúng rất lớn

B. Aminoaxit có cả tính chất của axit và tính chất của bazơ

C. Aminoaxit tan rất ít trong nước và các dung môi phân cực

D. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức vì phân tử có chứa hai nhóm chức

Câu 99: Để điều chế 2,7 tấn polistiren cần bao nhiêu tấn stiren, biết rằng hiệu suất của quá trình điều chế này 90%. A. 2,43 tấn. B. 0,27 tấn. C. 3 tấn. D. 24,3 tấn.

Câu 100: Hãy chỉ ra điều sai trong các trường hợp:



A. Amin tác dụng với axit cho muối B. Các amin đều có tính bazơ

C. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính D. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
##############HẾT##############

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2018 – 2019

Môn : Hóa học - Lớp 12 - cơ bản

Nội dung kiến thức

Cấp độ tư duy

Cộng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng ở mức độ cao

1. Este -lipit

- Cấu tạo

- đồng phân, danh pháp

- Xác định CTPT, CTCT

- tính chất vật lí



- Tính chất hoá học

- Phân biệt chất




- Tính khối lượng chất thu được sau phản ứng.

- Tính hiệu suất



- Tổng hợp kiến thức ancol, axit, este




Số câu hỏi

4

1

1

2

8

Số điểm

1,33 đ

0,33 đ

0,33 đ

0,66 đ

2,66 đ


2. Cacbohiđrat

- Cấu tạo

- Tính chất vật lí



- Tính chất hoá học

- Phân biệt chất



- Tính khối lượng chất thu được sau phản ứng.

- Tính hiệu suất



Tổng hợp kiến thức




Số câu hỏi

2

2

1

1

6

Số điểm

0,66 đ

0,66 đ

0,33 đ

0,33 đ

2 đ


3. Amin- Amino axit – protein


-Cấu tạo,đồng phân,danh pháp

- Tính chất vật lí



- Tính chất hoá học

- Phân biệt chất




- Tính khối lượng chất tham gia, thu được sau phản ứng.

- Xác định CTPT, CTCT



Tổng hợp kiến thức




Số câu hỏi

2

1

2

1

6

Số điểm

0,66đ

0,33đ

0,66đ

0,33đ



4. Polime


- Cấu tạo, danh pháp

- Phân loại



- Tính chất hoá học


- Xác định CTPT, CTCT

Tổng hợp kiến thức




Số câu hỏi

4

1

1

1

7

Số điểm

1,33đ

0,33đ

0,33đ

0,33đ

2,33đ

5. Đại cương về kim loại.Dãy điện hóa.





- Tính chất hoá học


-Vận dụng tính chất hoá học làm bài tập


Tổng hợp kiến thức




Số câu hỏi

0

1

1

1

3

Số điểm



0,33đ

0,33đ

0,33đ



Tổng số câu

12

6

6

6

30

Tổng số điểm

4điểm

2điểm

2điểm

2điểm

10 điểm

Каталог: upload -> 41043 -> fck -> files
files -> ĐỀ kiểm tra 1 tiếT – hkii (2017 2018)
files -> Kỳthi trung học phổTHÔng quốc gia năM 2018
files -> TrưỜng thcs&thpt võ nguyên giáP ĐỀ thi kiểm tra học kỳ II họ và tên: Năm học: 2017-2018
files -> ĐỀ CƯƠng ôn thi học kì môn tin lớp I. Nội dung ôn tập: Từ bài đến bài 7 trong chương trình học kì II. Bài tập
files -> Năm Học : 2017-2018. Họ và Tên Lớp 11
files -> ĐỀ CƯƠng ôn tập học kì I môn ngữ VĂn khốI 9 NĂm họC 2018 2019 Giới hạn về thời gian
files -> ChưƠng II: MỘt số CÂu hỏi trắc nghiệm chưƠng soạn thảo văn bảN
files -> Kiểm tra hkI ( cnghe)
files -> Bài 1: chưƠng trình bảng tính là gì
files -> ĐỀ CƯƠng ôn tập môn sinh học lớP 7 – HỌc kì I

tải về 71.18 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương