ĐỀ CƯƠng ôn tập học kì 2 Môn: Tin Học 11



tải về 131.88 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu27.11.2018
Kích131.88 Kb.

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO CẦN THƠ

TRƯỜNG THPT THỚI LONG


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2

Môn: Tin Học 11


(Đề cương ôn tập gồm 60 câu trắc nghiệm)

Mã đề

-------

Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Chọn câu đúng nhất trong các câu trả lời sau:

Câu 1: Chọn các thao tác đúng để ghi trên tệp văn bản chứa dữ liệu.

A. Mở file để ghi Gán biến tệp với tên tệp Ghi dữ liệuĐóng tệp.

B. Gán biến tệp với tên tệpMở file để ghiGhi dữ liệuĐóng tệp.

C. Gán biến tệp với tên tệp Ghi dữ liệuMở file để ghi Đóng tệp.

D. Mở file để ghiGhi dữ liệuĐóng tệp.

Câu 2: Có mấy cách khai báo mảng 1 chiều?

A. 3 cách. B. 2 cách. C. 4 cách. D. 1 cách.

Câu 3: Trong Pascal, các phép toán trên xâu kí tự là gì?

A. Phép ghép xâu và phép so sánh. B. Phép cộng và phép trừ.

C. Phép cộng, trừ, nhân chia. D. Phép gán và phép xóa.

Câu 4: Chương trình con nào sau đây là chương trình tính diện tích hình tròn?

A. frame1. B. frame2

C. frame3. D. frame4.

Câu 5: Trong các hàm nào sau đây: Upcase(), Lower(), ChangeCase(), hàm nào có chức năng chuyển đổi xâu chữ thường thành xâu chữ hoa?

A. Không có hàm nào. B. Upcase(). C. Lower(). D. ChangeCase().

Câu 6: Trong Pascal, hàm Length(S) cho kết quả gì?

A. Độ dài của xâu S khi khai báo.

B. Số kí tự hiện có của xâu S.

C. Số kí tự hiện có của xâu S không kể các kí tự đặc biệt.

D. Số kí tự hiện có của xâu S không kể khoảng trắng.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?

A. Độ dài tối đa của mảng là 255.

B. Chỉ số của mảng không nhất thiết phải bắt đầu từ 1.

C. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều.

D. Xâu kí tự có thể xem là một loại mảng.

Câu 8: Trong Pascal, để mở tệp đọc dữ liệu ta phải sử dụng thủ tục nào?

A. reset(); B. rewrite();

C. read(); D. open();

Câu 9: Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác ĐỌC dữ liệu từ tệp.

A. Mở tệpĐọc dữ liệu từ tệpGán tên tệp với biến tệp Đóng tệp.

B. Gán tên tệp với biến tệpMở tệpĐọc dữ liệu từ tệpĐóng tệp.

C. Gán tên tệp với biến tệpĐọc dữ liệu từ tệp Mở tệp Đóng tệp.

D. Mở tệpGán tên tệp với biến tệp Đọc dữ liệu từ tệpĐóng tệp.

Câu 10: Nếu hàm EOF(); có giá trị bằng TRUE thì con trỏ tệp nằm ở vị trí nào?

A. Cuối tệp. B. Đầu dòng. C. Cuối dòng. D. Đầu tệp.

Câu 11: Lệnh reset(); dùng để làm gì?

A. Đóng tệp. B. Mở tệp vừa đọc vừa ghi.

C. Mở tệp để đọc. D. Mở tệp để ghi.

Câu 12: Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

A. Phần đầu có thể có hoặc không.

B. Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con.

C. Phần khai báo có thể có hoặc không.

D. Phần đầu và phần thân nhất thiết phải có, phần khai báo có thể không.

Câu 13: Chương trình nào sau đây in ra xâu đảo ngược của xâu S?

A. frame5 B. frame6

C. frame7 D. frame8

Câu 14: Hàm nào dưới đây biến giá trị thực 6.6 thành 7?

A. Odd. B. Abs. C. Trunc. D. Round.

Câu 15: Chọn phát biểu đúng.

A. Thủ tục insert(s1,s2,vt) chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu ở vị trí vt.

B. Hàm insert(s1,s2,vt) chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu ở vị trí vt.

C. Thủ tục insert(s1,s2,vt) chèn xâu s2 vào xâu s1 bắt đầu ở vị trí vt.

D. Hàm insert(s1,s2,vt) chèn xâu s2 vào xâu s1 bắt đầu ở vị trí vt.

Câu 16: Mảng A chứa tối đa 300 số thực. Câu lệnh khai báo gián tiếp là:

A. frame9 B. Var A:array[1:300] of real;

C. Var A:array[1..300] of real; D. frame10

Câu 17: Cách thức truy cập vào tệp văn bản là gì?

A. Vừa truy cập tuần tự, vừa truy cập trực tiếp. B. Truy cập ngẫu nhiên.

C. Truy cập tuần tự. D. Truy cập trực tiếp.

Câu 18: Biểu thức quan hệ nào mang giá trị TRUE?

A. ”MATH”<”LOOK”.. B. ”MOOR”<”LOOK”..

C. ”MOOR”<”MOORK”. D. ”ABC123”<” ”.

Câu 19: Để gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh nào?

A. assign(:); B. assign(;);

C. assign(,); D. assign(,);

Câu 20: Trong Pascal, để đóng một tệp ta phải sử dụng thủ tục nào?

A. close(); B. reset();

C. rewrite(); D. turnoff();

Câu 21: Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng?

A. Type mang:=array[1..100] of byte; B. Type mang=array[1-100] of integer;

C. Type mang=array[1..100] of char; D. Type mang:array[1..100] of real;.

Câu 22: Tìm kiểu dữ liệu trả về của trong hàm sau đây:

frame11

A. integer. B. Byte. C. longint. D. real.

Câu 23: Khai báo thủ tục trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa nào?

A. Type. B. Procedure. C. Function. D. Var.

Câu 24: Trong Pascal, xâu không chứa kí tự nào được gọi là gì?

A. Xâu rỗng. B. Xâu không xác định.

C. Xâu 0. D. Xâu trắng.

Câu 25: Mảng A chứa tối đa 300 số thực. Câu lệnh khai báo trực tiếp là:

A. frame12 B. Var A:array[1:300] of real;

C. frame13 D. Var A:array[1..300] of real;

Câu 26: Trong Pascal, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta khai báo thế nào?

A. Var f1,f2:doc; B. Var f1,f2:text; C. Var f1,f2:string; D. Var f1,f2:word;

Câu 27: Câu lệnh write(,); có ý nghĩa gì?

A. Thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu. B. Thủ tục ghi dữ liệu ra màn hình.

C. Là thủ tục ghi dữ liệu vào tệp. D. Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.

Câu 28: Trong Pascal, thủ tục Delete(a,b,c) thực hiện công việc gì?

A. Xóa c kí tự của xâu a bắt đầu từ vị trí B. B. Xóa b kí tự của xâu a bắt đầu từ vị trí

C. C. Xóa a kí tự của xâu b bắt đầu từ vị trí c. D. Xóa a kí tự của xâu c bắt đầu từ vị trí b.

Câu 29: Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh nào?

A. rewrite(f,’KQ.TXT’);. B. f:=’KQ.TXT’;

C. assign(f,’KQ.TXT’); D. assign(’KQ.TXT’,f);

Câu 30: Số lượng phần tử trong tệp có đặc điểm gì?

A. Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng bộ nhớ ngoài.

B. Không quá 2 MB.

C. Không quá 255.

D. Phải được khai báo trước.

Câu 31: Trong các cách sử dụng thủ tục sau, cách nào là phù hợp nhất?

A. Khai báo lại thủ tục và gọi nó mỗi khi cần sử dụng.

B. Khai báo thủ tục một lần và gọi nó trong thân chương trình chính nếu cần.

C. Khai báo thủ tục duy nhất một lần được gọi nó một lần duy nhất.

D. Chỉ cần khai báo thủ tục.

Câu 32: Khai báo mảng nào sau đây là hợp lệ?

A. Var mang:array[1..10] of integer; B. Var mang: integer of array[1..10];

C. Var mang=[1..10] of integer;. D. Var mang:=array[1..100]:integer;

Câu 33: Cho biết giá trị của k sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

frame14

A. 17 B. 8. C. 6. D. 15

Câu 34: Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào?

frame15

A. 6. B. 7. C. 8. D. Chương trình bị lỗi.

Câu 35: Cho biết giá trị của k sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

frame16

A. 20. B. 6. C. 5. D. 21

Câu 36: Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình...

A. khai báo chỉ số kết thúc của mảng.

B. khai báo chỉ số bắt đầu và chỉ số kết thúc của mảng.

C. khai báo một hằng số là phần tử của mảng.

D. không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định.

Câu 37: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. Xâu không có kí tự nào được gọi là xâu rỗng;

B. Có thể tham chiếu đến từng kí tự trong xâu.

C. Xâu có chiều dài không được vượt quá 250;

D. Thao tác nhập và xuất đối với dữ liệu kiểu xâu như nhập hay xuất giá trị của biến kiểu dữ liệu chuẩn.

Câu 38: Kết quả trên màn hình sau khi chạy chương trình sau đây là gì?

frame17

A. 10. B. 5. C. Báo lỗi. D. Không có kết quả gì.

Câu 39: Câu lệnh sau đây có ý nghĩa gì? Read(,);

A. Thủ tục ghi dữ liệu vào tệp. B. Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.

C. Thủ tục đóng tệp. D. Thủ tục mở tệp để đọc dữ liệu.

Câu 40: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Biến cục bộ là biến chỉ được sử dụng trong chương trình con chứa nó.

B. Biến toàn cục là biến sử dụng trong chương trình chính nhưng không sử dụng được trong các chương trình con.

C. Biến cục bộ là biến được dùng trong chương trình con chứa nó và trong chương trình chính.

D. Biến cục bộ là biến dùng trong chương trình chính.

Câu 41: Cú pháp nào sau đây là SAI?

A. Var S:string[1]; B. Var S:string[255]; C. Var S:string[100]; D. Var S:string[256];

Câu 42: Để ghi kết quả vào tệp văn bản, ta có thể sử dụng thủ tục nào là đúng?

A. write(:); B. read(,);

C. read(;); D. write(,);

Câu 43: Nếu hàm EOFLN(); có giá trị bằng TRUE thì con trỏ tệp nằm ở vị trí nào?

A. Đầu dòng. B. Cuối tệp. C. Cuối dòng. D. Đầu tệp.

Câu 44: Cho xâu S:=’A’+’B’+’C’; Lệnh gán nào sau đây là đúng?

A. S:=A+B+C; B. S:=add(‘A’,’B’,’C’);

C. S:=write(‘ABC’); D. S:=concat(‘A’,’B’,’C’);

Câu 45: Trong Pascal, xâu kí tự có tối đa bao nhiêu kí tự?

A. 255. B. 8. C. 100. D. 256.

Câu 46: Chọn phát biểu đúng.

A. Tên biến cục bộ bắt buộc phải khác với biến toàn cục.

B. Biến cục bộ có thể sử dụng được ở mọi nơi trong chương trình.

C. Biến cục bộ có thể có tên giống biến toàn cục.

D. Biến toàn cục không thể sử dụng ở một số chương trình con đặc biệt.

Câu 47: Cho biết giá trị của S1, S2 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

frame18

A. S1=’ThoiLong’; S2=’Thoi’. B. S1=’Thoi’; S2=’ThoiLong’.

C. S1=’Long’; S2=’ThoiLong’. D. S1=’Thoi’; S2=’Long’.

Câu 48: Để mở tệp chuẩn bị ghi dữ liệu, ta dùng thủ tục nào?

A. Writeln. B. Reset. C. Open. D. Rewrite.

Câu 49: Cho khai báo hàm sau đây:

frame19

Muốn dùng lệnh gán x:=f(5); thì biến x phải khai báo kiểu nào?



A. char. B. integer. C. real. D. string.

Câu 50: Dữ liệu kiểu tệp được lưu ở đâu?

A. Lưu trữ trên RAM. B. Lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.

C. Lưu trữ trên mạng. D. Lưu trữ trên ROM.

Câu 51: Cho chương trình sau:

frame20

Sau khi chạy chương trình thì giá trị các biến như thế nào?



A. x=5, y=1, z=4. B. x=0, y=0, z=0. C. x=5, y=0, z=0. D. x=0, y=1, z=4.

Câu 52: Đoạn chương trình nào sau đây tính giá trị n! (n giai thừa) (n!=1.2.3...n).

A. frame21 B. frame22

C. frame23 D. frame24.

Câu 53: Mảng là một kiểu dữ liệu biểu diễn một dãy các phần tử thuận tiện cho việc ...

A. xóa một phần tử. B. truy cập đến phần tử bất kì.

C. chèn thêm phần tử. D. chèn thêm phần tử và xóa phần tử.

Câu 54: Cho s=’123456789’ hàm copy(s,2,3) cho giá trị là gì?

A. 34. B. 234. C. ‘34’. D. ‘234’.

Câu 55: Chọn phát biểu đúng.

A. Các phần tử của mảng một chiều được sắp xếp thứ tự theo chỉ số.

B. Các phần tử của mảng một chiều được sắp xếp thứ tự theo giá trị tăng dần.

C. Các phần tử của mảng một chiều được sắp xếp thứ tự theo giá trị giảm dần.

D. Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự.

Câu 56: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được coi là bằng nhau...

A. nếu chúng bằng nhau. B. nếu độ dài hai xâu bằng nhau.

C. nếu hai xâu bằng nhau. D. nếu chúng giống nhau hoàn toàn.

Câu 57: Trong Pascal, chức năng của hàm Pos(s1,s2) là gì?

A. Cho biết vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s2 trong xâu s1.

B. Cho biết vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2.

C. Cho biết vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu s1 trong xâu s2.

D. Cho biết vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu s2 trong xâu s1.

Câu 58: Dữ liệu kiểu tệp có đặc điểm nào?

A. Sẽ bị mất khi tắt máy. B. Sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột.

C. Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện. D. Dung lượng không quá bộ nhớ RAM.

Câu 59: Kiểu của một hàm được xác định bởi...

A. kiểu của các tham số. B. tên hàm.

C. địa chỉ mà hàm trả về. D. kiểu giá trị trả về.

Câu 60: Khai báo sau: Var hoten:string; có ý nghĩa như thế nào?

A. Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó.

B. Xâu có độ dài lớn nhất là 100.

C. Xâu có độ dài lớn nhất là 255.

D. Câu lệnh sai vì không xác định độ dài tối đa của xâu.
ĐÁP ÁN




1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A





























































B





























































C





























































D



































































21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A





























































B





























































C





























































D



































































41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

A





























































B





























































C





























































D




























































-----------------------------------------------



----------- HẾT ----------



Trang / – Đề cương ôn tập



Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương