ĐỀ CƯƠng kttt khốI 11 – hk1



tải về 61.86 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích61.86 Kb.
    Навигация по данной странице:
  • word

ĐỀ CƯƠNG KTTT KHỐI 11 – HK1

1. Giá trị Z bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh sau?

Z:= (4 mod 6) + sqr(2) – 6;

A. 1 B. 0 C. -2 D. 2

2. Chọn câu lệnh đúng trong các câu lệnh sau:

a. a+b:= 20; b. m,n:=30;



c. A:=A+b; d. Tất cả đều sai;

3. Kiểu dữ liệu nào sau đây có phạm vi giá trị lớn nhất?

A. Longint B. extended C. Integer D. Word

4. Cho đoạn chương trình sau:

Begin

Write(‘Lop 11 hoc Pascal’);



End.

Khi chạy chương trình, màn hình sẽ hiện thông tin gì?



A. Lop 11 hoc Pascal B. ‘Lop 11 hoc Pascal’

C. “Lop 11 hoc Pascal” D. Không chạy được vì có lỗi

5. Tên biến nào sau đây là không đúng?

A. phuong_trinh B. namsinh C. _123noi_sinh D. 2X

6. Cho a, b, c là các biến kiểu thực, lệnh nào sau đây sai?

a. Read(c,5); b. Read(a, b, c); c. Read(a); d. Read(a,b);

7. Cho biết kết quả của biểu thức (12 mod 3) div 5



A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

8. Cho khai báo biến sau:

Var m, n : byte;

X, y : Real;

Phép toán nào sau đây là sai?

A. x:= 6; B. m:= 8; C. y:= +10.5; D. n:= 3.5;

9. Chương trình dịch sẽ cấp phát bao nhiêu bộ nhớ trong đoạn khai báo sau?

Var  A,B,C : longint;

        Delta, x1, x2 : integer;

        KT, d: char;

GT: boolean;

A. 20 B. 21 C. 22 D. 23

10. Kết quả phép tính sqr(9)=

A. 81 B. 3 C. 9 D. -9

11. Biểu thức (10 mod 3) + (10 div 4)/2 cho kết quả là bao nhiêu?

A. 1 B. 2 C. 3 D.4

12. Kiểu dữ liệu nào sau đây là kiểu kí tự trong Pascal?



A. Char B. Extended C. Boolean D. Longint

13. Khai báo nào sau đây là khai báo đúng?

A. Program Baitap B. Program Vi du;

C. Program Kiem_tra; D. Program _Vi#du;

14. Kiểu dữ liệu Extended được cung cấp bao nhiêu byte bộ nhớ?



A. 10 byte B. 8 byte C. 6 byte D. 4 byte

15. Dấu hiệu mở đầu và kết thúc của một chương trình viết bằng Pascal là :

A. BEGIN ......END B. BEGIN....END!

C. BEGIN .....END; D. BEGIN .... END.

16. Kiểu boolean thuộc loại kiểu dữ liệu gì ?

A. Kiểu kí tự B. Kiểu logic

C. Kiểu nguyên D. Kiểu thực

17. Nhập dữ liệu từ bàn phím dùng lệnh



A. read B. real C. a,b đúng D. a,b sai

18. Có mấy loại hằng?

A. 1 B.2 C. 3 D. 4

19. Biểu thức nào sau đây là biểu thức quan hệ:

A. (x. x+y < z+1

C. ax+by+c D. x:= a+b

20. Phạm vi giá trị của kiểu logic:

A. 0 đến 255 B. 0 đến 266

C. 0 đến 65635 D. True hoặc Fale

21. Các kiểu dữ liệu chuẩn gồm: 

A.Kiểu nguyên, kiểu byte, kiểu logic, kiểu word

B.Kiểu nguyên, kiểu thực, kiểu real, kiểu extended

C.Kiểu ký tự, kiểu logic, kiểu boolean, kiểu char

D.Kiểu nguyên, kiểu thực, kiểu ký tự, kiểu logic

22. Để tính căn bậc 2 ta dùng hàm nào sau đây?



A. SQRT B. SQTR C. ABS D. EXP

23. Các phép toán nào sau đây là phép toán quan hệ?

A. And, Or, Not B. +, -, *, /

C. >, >=, <, <=, =, < > D. +, -, *, /, Div, Mod

24. Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần?

A. 1 phần B. 2 phần C. 3 phần D. 4 phần

25. Kiểu word thuộc loại gì ?

A. Kiểu kí tự B. Kiểu logic

C. Kiểu nguyên D. Kiểu thực

26. Cho biết những biểu diễn nào dưới đây không phải là biểu diễn hằng?

A. 'Le Minh Xuan' B. 'Binh Chanh'

C. 'A2012 D. 2012

27. Kết quả của biểu thức sau đây là? (1+2 > 3 mod 2)

A. 3 B. False C. 1 D. True

28. Có bao nhiêu kiểu dữ liệu là kiểu nguyên?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

29. Để thể hiện điều kiện 8< x< 15 , trong Pascal thể hiện như sau:

A. (x>8) and (x>15); B. (x>8) and (x<15);

C. (x>8) or (x<15); D. (x>8) or (x>15);

30. Khi biên dịch chương trình nếu có lỗi ta phải xử lý như thế nào ?

A. Khi biên dịch chương trình nếu có lỗi ta không làm gì cả mà máy tự sửa lỗi và biên dịch lại cho ta.

B. Khi biên dịch chương trình nếu có lỗi ta không làm gì cả.

C. Khi biên dịch chương trình nếu có lỗi ta bỏ chương trình nguồn và soạn chương trình nguồn mới , rồi biên dịch lại.



D. Nếu có lỗi ta xem thông báo lỗi gì, sau đó quay lại chương trình nguồn để sửa lại, và tiếp tục biên dịch.

31. Để tính diện tích hình vuông cạnh a, với a có giá trị nằm trong phạm vi từ 100 đến 200, cách khai báo S và a nào dưới đây ít tốn bộ nhớ nhất?



A. Var S: word; a: byte; B. Var S: longint; a: byte;

C. Var S, a: integer; D. Var S: integer; a: byte;

32. Hãy cho biết tổng bộ nhớ máy tính dành cho các biến khai báo dưới đây bằng bao nhiêu Byte?

var A,B,C: word;

x1,x2,x3: real; D: boolean;

A. 15 bytes B. 25 bytes C. 35 bytes D. 45 bytes

33. Từ khoá USES dùng để:

A. khai báo tên thư viện B. Khai báo hằng

C. khai báo tên chương trình D. khai báo biến

34. công thức tính sin của x:

A. sin{x} B. Sinx C. sin(x) D. sin[x]

35. Khai báo nào sau đây là hợp lệ:

A. var x,y,z: integer; B. var: x,y,z: integer;

C. var x,y,z: integer D. var: x,y,z: integer

36. In dữ liệu ra màn hình dùng lệnh?

A. readln B. read C. wrireln D. write

37. Hằng và biến khác nhau cơ bản như thế nào?

A. Hằng là đại lượng mà giá trị không thay đổi trong chương trình, còn biến là một đại lượng có thể thay đổi được trong chương trình.

B. Hằng và biến là 2 đại lượng mà giá trị đều có thể thay đổi được trong quá trình thực hiện chương trình.

C. Hằng và biến bắt buộc phải khai báo

D. Hằng không cần khai báo còn biến phải khai báo

38. Tên nào sau đây không phải là tên chuẩn?

A. Exp B. Sqr C. Shucc D. Sqrt

39. Cú pháp là …………. để viết chương trình.

A. bộ mã ASCII B. bộ quy tắc

C. bộ chữ cái D. bộ chữ cái và chữ số

40. Bảng mã ASCII có bao nhiêu kí tự?

A. 255 B. 256 C. 257 D. 258

41. Phần đông người lập trình lựa chọn ngôn ngữ nào để viết chương trình

A. Ngôn ngữ máy tính B. Hợp ngữ

C. Ngôn ngữ lập trình bậc cao D. Ngôn ngữ tự nhiên

42. Người ta thường viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao bởi:

A. Gần với ngôn ngữ tự nhiên

B. Không phụ thuộc vào máy tính

C. Ngắn gọn, dễ đọc, dễ hiểu…

D. Cả ba đều đúng

43. Bảng chữ cái gồm các ký tự

A. A .. Z ; a .. z B. *, #, $, @, ^, &, (, ), {, } …

C. 0..9 D. Tất cả các ký tự trên

44. Thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình là?

A. Bảng chữ cái B. Cú pháp

C. Ngữ nghĩa D. Cả ba thành phần trên

45. Tên nào sau đây là đúng?

A. 2A B. A BC C. P21;Y D. _45

46. Tên nào không thuộc của tên của Pascal?

A. Tên dành riêng B. Tên đặc biệt

C. Tên chuẩn D. Tên do người lập trình đặt

47. Tên nào trước khi sử dụng phải khai báo?

A. Tên chuẩn B. Tên do người lập trình đặt

C. Tên dành riêng D. Cả ba lựa chọn trên

48. Hằng có thể là?

A. Các số nguyên B. Các số thực

C. Các ký tự D. Cả ba đều đúng

49. Biến là đại lượng có:

A.Giá trị không thay đổi B.Giá trị có thể thay đổi

C.Giá trị luôn thay đổi D.Cả ba đều đúng

50. Cho biết giá trị nào sau đây là hằng số nguyên



A. 1972 B. 1.25 C. ‘1972’ D. 1.5E-6

51.Phát biểu nào sau đây là sai khi đặt tên

A.Tên được bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới

B.Trong tên không có dấu cách

C.Không có các các kí tự ngoài các số, chữ cái, dấu gạch dưới trong tên

D.Tên trùng với tên dành riêng

52. Các chú ý khi đặt tên cho một đối tượng trong Pascal

A.Không được trùng với các từ khóa

B.Không được trùng với các tên hàm trong thư viện

C.Không được chứa dấu cách trống

D.Cả ba lựa chọn trên

53. Biểu diễn nào cho biểu thức sau là đúng:

1-≥ 15

A. 1- abs(sqrt(x*x - y*y)) >=15

B. 1-sqrt(abs(sqr(x)) - abs(sqr(y)))>=15

C. 1-abs(sqrt(sqr(x)-sqr(y)))>=15



D. 1-sqrt(abs(x*x - y*y))>=15

54. Biến A nhận các giá trị: 10; 15; 90; 121 và biến B nhận các giá trị: 2.4; 29; 11.8. Khai báo nào sau đây là đúng:

A. Var A:Real; B:Byte; B. Var A,B:Byte;

C. Var A,B:Integer; D. Var A:Byte; B:Real;

55. Cho biết kết quả trả về của biểu thức sau: (20 mod 3) div 2 + (15 div 4)

A. 3 B. 10 C. 5 D. 4

56. Chương trình được viết như sau :

Begin End .



A. Chương trình này chạy nhưng không thực hiện gì cả

B. Chương trình này viết sai cú pháp

C. Chương trình này không chạy được

D. Chương trình báo lỗi.

57. Cho biểu thức A= (18 div 2)=9; B= (25 mod 5)=0

A. Not (A Or B) = True

B. Not(A) Or Not(B) = True

C. Not(A) And Not(B) = True



D. Not(A Or B) = False

58. Chọn cú pháp đúng:

A. USES ;

B.VAR := ;

C.PROGRAM ;

D.CONST : < Kiểu dữ liệu>;

59. VAR X , Y: Boolean;

D:Integer; A,B :LongInt;

Bộ nhớ cần cấp phát bao nhiêu bộ nhớ cho đoạn khai báo trên?

A. 22 byte B. 12 byte C. 21 byte D. 20 byte

60. Cho biết tổ hợp phím nào dùng để thoát khỏi Pascal:

A. Alt+X B. Alt+F9 C. Ctrl+F9 D. Alt+F3

61. Chú thích có thể được ghi trong:

A. [ ) B. (* *) C. [ ] D. ( )

62. Cho biết kết quả trả về của biểu thức sau: (99 div 9) mod 9 + (13 div 3) div 2



A. 4 B. 3 C. 5 D. 10

63. Xét chương trình sau:


Var a,b:integer;
BEGIN
a:= 1; b:= 2;
b:= b + a; a := a + b;
writeln(a);
readln
END.
Kết quả chương trình trên là:

A. 5 B. 2 C. 4 D. 3

64. Var a:char;

Câu lệnh nào sau đây đúng?



A. a:=’W’; B.a:=’ac’; C. A:=5; D.a:=true;

65.Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?

A. Phần tên chương trình không nhất thiết phải có

B. Phần thân chương trình có thể có hoặc không

C. Phần khai báo có thể có hoặc không

D. Phần thân chương trình nhất thiết phải có

66. Lệnh Writeln; dùng để :

A.Viết dòng chữ Writeln ra màn hình B.Đưa con trỏ ra cuối dòng

C.Đưa con trỏ xuống đầu dòng kế tiếp D.Cho xem kết quả

67. Kiểu dữ liệu nào sau đây có phạm vi giá trị từ 0 .. 255?



A. Kiểu Byte B. Kiểu Integer

C. Kiểu Real D. Kiểu Word

68. Để thực hiện chương trình:

A.Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 B.Nhấn phím F2



C.Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9 D.Nhấn phím Alt+F3

69. Lệnh Write( ‘5 x 4 = ‘ , 5*4 ) ; viết gì ra màn hình :



A. 5 x 4 = 20 B. 5 x 4 = 5*4

C. 20 = 20 D. 20 = 5 * 4

70. Để khai báo biến N thuộc kiểu số nguyên ta viết :

A. Const n : Integer; B.Var : n : Integer ;

C. Var n = Integer ; D.Var n : Integer ;

71. Bộ nhớ cần cấp phát bao nhiêu byte cho đoạn khai báo sau:

VAR X , Y , Z : Real ;

C: Char ; I , J : Byte ;



A. 21 byte B. 20 byte C. 15 byte D. 22 byte

72. Từ khóa CONST dùng để

A.Khai báo tên chương trình B.Khai báo biến

C.Khai báo hằng D.Khai báo thư viện

73. Xét biểu thức sau : (9x < 80) and (x <=10). Biểu thức cho kết quả True khi x bằng bao nhiêu?

A. 10 B. 11 C. 9 D. 8

74. Chương trình dịch là:

A.Chương trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy.

B.Chương trình dịch ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên.



C.Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính.

D.Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành ngôn ngữ bậc cao.

75. Để lưu chương trình:

A.Alt + F2 B.Shift + F2

C.Ctrl+F2 D.F2

76. Chiều dài tối đa của tên đối tượng là:

A. 255 B. 127 C. 256 D. 128

77. Phép toán div, mod thuộc phép toán nào sau đây?

A.Phép toán Logic B. Phép toán số học với số nguyên

C. Phép toán quan hệ D.Phép toán số học với số thực

78. Để tính trị tuyệt đối ta dùng hàm nào sau đây?

A. SQRT B. SQTR C. ABS D. EXP

79.Từ khóa VAR dùng để

A.Khai báo tên chương trình B.Khai báo hằng



C.Khai báo biến D.Khai báo thư viện

80. Từ khóa PROGRAM dùng để

A.Khai báo hằng B.Khai báo biến

C.Khai báo tên chương trình D.Khai báo thư viện

81. Tên được chia làm mấy loại?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

82. Chương trình dịch được chia làm mấy loại?



A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

83.Để đóng cửa sổ chương trình dùng tổ hợp phím?

A. ALT+F4 B. ALT+F3 C. ALT+X D. F4

84. Kết qủa của biểu thức quan hệ sẽ trả về giá trị gì?

A. 0/1 B. Yes/No C. True/False D. Đúng/Sai

85. Var a,b: byte;

Begin

Read(a,b);



Writeln(‘a+b’);

readln


End.

Với a=3; b=4; Khi chạy chương trình trên kết quả nhận được là gì?

A. 3 4 B. 7 C. a+b D. không có kết quả

86. Var a, b:boolean;

Câu lệnh nào sau đây đúng?

A. a:=true; B. a:=a+b; C.a:=5; D.b:=b+a;

87. Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?



A. Tạo chương trình đích

B. Phát hiện được lỗi cú pháp

C. Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa

D. Thông báo lỗi cú pháp

88. Cách khai báo biến nào sau đây là đúng?

A. Var =;



B. Var :;

C. Var ;

D. :;

89. Câu lệnh nào sau đây đưa ra màn hình câu ’Xin Chao’ và con trỏ nằm ở cùng hàng với câu lệnh đó?



A. write(’Xin Chao’); B. writeln(’Xin Chao’);

C. read(’Xin Chao’); D. readln(’Xin Chao’);

90. Hãy cho biết đoạn chương trình sau xuất hiện mấy lỗi?

Var a; b: byte;

Begin

Writeln(a,b);



readln

End


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

91. Cú pháp của câu lệnh gán đúng?

A. = ;

B. = ;



C. := ;

D. := ;

92. Biểu thức (a mod 3 =0) or (a>=3) là biểu thức?

A. Biểu thức số học B. Biểu thức quan hệ



C. Biểu thức logic D. Tất cả đều sai

93. Program vidu;

Uses crt;

Var x: byte; y: word;

Begin

Writeln(’x=’, x, ’y=’,y);



readln

End.


Đoạn chương trình trên gồm mấy phần?

A. 1 B. 2 C. 3 D.4

94. Chọn câu lệnh đúng:

A. write(’Lop 11 hoc Pascal’);

B. writeln(”Lop 11 hoc Pascal”);

C. read(’Lop 11 hoc Pascal’);

D. readln(”Lop 11 hoc Pascal”);

95. Để mở một tập tin đã có dùng lệnh nào sau đây?

A. vào file  save B. vào edit  open



C. vào file open D. tất cả đều sai

96. Muốn nhập vào máy tính 3 số nguyên tùy ý ta viết?

A. readln(1,2,3); B. writeln(1,2,3);

C. readln(a, b, c); D. writeln(a, b, c);

97. Cho N có phạm vi giá trị từ -100 đến 200, N có thể nhận kiểu dữ liệu nào để ít tốn bộ nhớ nhất?

A. byte B. integer C. Word D.longint

98. Các kiểu dữ liệu nào sau đây là kiểu nguyên?

A. byte, real B. Word, extened

C. Integer, char D. Word, longint

99. xét biểu thức logic: (m mod 100 < 10) and (m div 100 >0) với giá trị nào của m thì biểu thức trên cho giá trị là TRUE?

A. 199 B. 209 C. 210 D. 211

100. Chú thích được đặt trong cặp dấu nào sau đây?

A. [ ] B.( ) C. < > D. { }





-
- Trang



Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương