Đề cương học phần Những nguyên lý 1



tải về 277.5 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu03.12.2017
Kích277.5 Kb.
#3750

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

Khoa Lý luận Chính trị

Bộ môn Những nguyên lý cơ bản của CN Mác

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------------


ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Thông tin về học phần

Tên học phần: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin I

Mã học phần: 45020

Số tín chỉ: 2 tín chỉ

Đào tạo trình độ: Đại học và Cao đẳng

Giảng dạy cho ngành: Tất cả các ngành đào tạo của Trường Đại học Nha Trang

Cho sinh viên năm thứ: Nhất

Học phần tiên quyết: Không

Phân bổ tiết giảng của học phần:

- Nghe giảng lý thuyết: 20

- Làm bài tập trên lớp: Không

- Thảo luận: 10

- Thực hành, thực tập: Không

- Tự nghiên cứu: 60 tiết.



2. Tóm tắt nội dung học phần

Học phần giới thiệu khái lược về chủ nghĩa Mác-Lênin, thế giới quan và phương pháp luận triết học của chủ nghĩa Mác-Lênin: về chủ nghĩa duy vật biện chứng, phép biện chứng duy vật và chủ nghĩa duy vật lịch sử.



3. Nội dung chi tiết học phần

3.1. Danh mục vấn đề của học phần

Vấn đề 1: Khái lược về chủ nghĩa Mác – Lênin. Đối tượng, mục đích và yêu cầu về phương pháp học tập, nghiên cứu Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin.

Vấn đề 2: Quan điểm duy vật biện chứng về vật chất, ý thức và mối quan hệ giữa VC và YT.

Vấn đề 3: Các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật.

Vấn đề 4: Các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật.

Vấn đề 5: Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

Vấn đề 6: Lý luận nhận thức duy vật biện chứng.

Vấn đề 7: Vai trò của sản xuất vật chất và quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

Vấn đề 8: Biện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

Vấn đề 9: Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội và tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

Vấn đề 10: Hình thái kinh tế - xã hội và quá trình lịch sử-tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội.

Vấn đề 11: Vai trò của đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội đối với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp.

Vấn đề 12: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người và vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân.

3.2. Xây dựng chuẩn đầu ra của quá trình dạy - học từng vấn đề của học phần

Vấn đề 1: Khái lược về chủ nghĩa Mác – Lênin. Đối tượng, mục đích và yêu cầu về phương pháp học tập, nghiên cứu Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin


Nội dung

Mức độ

Kiến thức

1. Khái lược về chủ nghĩa Mác – Lênin.

2. Đối tượng, mục đích và yêu cầu về phương pháp học tập, nghiên cứu Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin.

2
2


Kỹ năng

1. Nắm vững khái lược về chủ nghĩa Mác-Lênin, đối tượng, mục đích, yêu cầu về về phương pháp học tập, nghiên cứu Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác ..

2. Biết vận dụng vào việc nghiên cứu môn học

2
3


Vấn đề 2: Quan điểm duy vật biện chứng về vật chất, ý thức và mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

Nội dung

Mức độ

Kiến thức

1. Quan điểm duy vật biện chứng về vật chất, ý thức.

2. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

2

3



Kỹ năng

1. Nắm vững quan điểm duy vật biện chứng về vật chất, ý thức; Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức. Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

2. Biết vận dụng quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, ý thức, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong việc phân tích các vấn đề thực tiễn.

2

3



Vấn đề 3: Các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật

Nội dung

Mức độ

Kiến thức

1. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

2. Nguyên lý về sự phát triển

2
2


Kỹ năng

1. Nắm vững nội dung nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, nguyên lý về sự phát triển và rút ra ý nghĩa phương pháp luận của hai nguyên lý.

2. Biết vận dụng nội dung hai nguyên lý trong việc phân tích các vấn đề thực tiễn.

2
3


Vấn đề 4: Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

Nội dung

Mức độ

Kiến thức

1. Phân biệt phạm trù triết học với phạm trù của các khoa học cụ thể.

2. Các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật: cái chung và cái riêng; bản chất, hiện tượng; tất nhiên, ngẫu nhiên; nguyên nhân và kết quả; nội dung, hình thức; khả năng và hiện thực.

2

2



Kỹ năng

1. Nắm vững nội dung cơ bản các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật và rút ra ý nghĩa phương pháp luận của các cặp phạm trù.

2. Biết vận dụng nội dung các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật vào phân tích các vấn đề thực tiễn đặt ra.

2
3


Vấn đề 5: Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

Nội dung

Mức độ

Kiến thức

1. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại.

2. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

3. Quy luật phủ định của phủ định


2
2


2

Kỹ năng

1. Nắm vững nội dung cơ bản các quy luật của phép biện chứng duy vật và rút ra ý nghĩa phương pháp luận của chúng.

2. Biết vận dụng nội dung các quy luật của phép biện chứng duy vật vào phân tích các vấn đề thực tiễn đặt ra.

2
3


Vấn đề 6: Lý luận nhận thức duy vật biện chứng

Nội dung

Mức độ

Kiến thức

1. Thực tiễn, nhận thức và vai trò của thực tiễn với nhận thức

2. Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý.


2

2



Kỹ năng

1. Nắm vững khái niệm thực tiễn, nhận thức, vai trò của thực tiễn với nhận thức và rút ra ý nghĩa phương pháp luận. Biết vận dụng vào trong cuộc sống.

2. Nắm vững vấn đề cơ bản về con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý và rút ra ý nghĩa phương pháp luận.

3
2


Vấn đề 7: Vai trò của sản xuất vật chất và quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

Nội dung

Mức độ

Kiến thức

1. Sản xuất vật chất và vai trò của nó.

2. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

2

3



Kỹ năng

1. Nắm vững vai trò của sản xuất vật chất và quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ vấn đề này.

2. Biết vận dụng nội dung quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất để liên hệ với thực tiễn Việt Nam.

2

3



Vấn đề 8: Biện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

Nội dung

Mức độ

Kiến thức

1.Khái niệm cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

2. Mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội.

2
3


Kỹ năng

1. Nắm được khái niệm cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng, mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng. Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ vấn đề này.

2. Biết vận dụng mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng để liên hệ với thực tiễn Việt Nam.

2

3



Vấn đề 9: Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội và tính độc lập tương đối của ý thức xã hội

Nội dung

Mức độ

Kiến thức

1. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

2. Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội

2

2



Kỹ năng

1. Nắm vững khái niệm tồn tại xã hội, ý thức xã hội, mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội và rút ra ý nghĩa phương pháp luận của mối quan hệ này.

2. Biết vận dụng mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội để giải thích một cách duy vật các vấn đề của thực tiễn cuộc sống.

2

3



Vấn đề 10: Hình thái kinh tế - xã hội và quá trình lịch sử-tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế-xã hội

Nội dung

Mức độ

Kiến thức

1. Khái niệm hình thái kinh tế - xã hội, kết cấu hình thái kinh tế - xã hội.

2. Quá trình lịch sử-tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế-xã hội.

2
3


Kỹ năng

1. Nắm vững nội dung phạm trù hình thái kinh tế - xã hội và quá trình lịch sử tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế xã hội. Giá trị học của lý luận hình thái kinh tế - xã hội.

2. Biết vận dụng quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về quá trình lịch sử tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội để làm sáng tỏ con đường đi lên CNXH ở Việt Nam là phù hợp với quy luật vận động của lịch sử.

2


3

Vấn đề 11: Vai trò của đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội đối với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp

Nội dung

Mức độ

Kiến thức

1. Khái niệm giai cấp, đấu tranh giai cấp, vai trò của đấu tranh giai cấp đối với với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp.

2. Khái niệm cách mạng xã hội, nguyên nhân cách mạng xã hội và vai trò của cách mạng xã hội đối với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp

2
ơ


2

Kỹ năng

1. Nắm vững các vấn đề cơ bản về giai cấp, đấu tranh giai cấp, vai trò của đấu tranh giai cấp đối với với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp. Biết vận dụng để phân tích vấn đề giai cấp và đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay.

2. Nắm vững các vấn đề cơ bản về niệm cách mạng xã hội, nguyên nhân cách mạng xã hội và vai trò của cách mạng xã hội đối với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp. Biết vận dụng để giải thích đúng đắn quá trình vận động và phát triển của lịch sử xã hội loài người.

3

3



Vấn đề 12: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người và vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân

Nội dung

Mức độ

Kiến thức

1. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người, bản chất của con người.

2. Khái niệm quần chúng nhân dân, vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân và vai trò của cá nhân trong lịch sử

2

2



Kỹ năng

1. Nắm vững quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người và vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân. Ý nghĩa phương pháp luận của các vấn đề trên.

2. Biết vận dụng làm sáng tỏ đường lối của ĐCSVN về phát huy nguồn lực con người trong sự nghiệp CNH, HĐH ở Việt Nam hiện nay.

2

3




4. Hình thức tổ chức dạy - học

4.1. Lịch trình chung


Vấn đề


Phân bổ số tiết cho hình thức dạy - học

Tổng

Lên lớp

Thực hành, thực tập

Tự nghiên cứu

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

Vấn đề 1

2

0

0

0

4

7

Vấn đề 2

3

0

2

0

9

18

Vấn đề 3

1

0

2

0

4

8

Vấn đề 4

2

0

0

0

5

10

Vấn đề 5

2

0

1

0

6

12

Vấn đề 6

2

0

1

0

6

12

Vấn đề 7

2

0

0

0

6

12

Vấn đề 8

1

0

0

0

3

6

Vấn đề 9

0

0

2

0

4

8

Vấn đề 10

1

0

2

0

4

8

Vấn đề 11

2

0

0

0

4

8

Vấn đề 12

2

0

0

0

5

9

Tổng

20

0

10

0

60

118

*

4.2. Điều kiện hỗ trợ để dạy - học học phần

Để dạy tốt học phần đạt chuẩn, yêu cầu Trường đảm bảo điều kiện sau:

- Phòng học có máy chiếu cho hình ảnh rõ nét.

- Hệ thống âm thanh, ánh sáng thật tốt.



5. Tài liệu

(Tài liệu học tập: tối thiểu 02, tài liệu tham khảo không hạn chế)

TT

Tên tác giả

Tên tài liệu

Năm

xuất bản

Nhà

xuất bản

Địa chỉ khai thác tài liệu

Mục đích

sử dụng

Học

Tham khảo

1

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Giáo trình môn Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin

2009

Chính trị quốc gia

Thư viện

×




2

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Giáo trình môn Triết học Mác - Lênin

2006

Chính trị quốc gia

Thư viện




×

3

Hội đồng TW chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia các bộ môn khoa học Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

Giáo trình Triết học Mác - Lênin

1999

Chính trị quốc gia

Thư viện




×

4

PGS.TS. Nguyễn Thế Nghĩa

Những chuyên đề Triết học

2007

Khoa học Xã hội

Hiệu sách




×

5

Hữu Ngọc, Dương Phú Hiệp, Lê Hữu Tầng

Từ điển Triết học giản yếu

1987

Đại học và Trung học chuyên nghiệp

Hiệu sách




×


6. Chính sách/Quy định đối với học phần và yêu cầu khác của giảng viên

6.1. Kiểm tra:

- Điểm kiểm tra được tính 40% điểm tổng kết môn học.

- Các hoạt động tính điểm kiểm tra theo mục 7.2.

6.2. Thi:

- Sau khi kết thúc môn học, sinh viên làm bài thi (theo lịch thi của Nhà trường).

- Bài thi được sử dụng tài liệu.

- Thời gian làm bài thi: 60 phút.

- Cơ cấu điểm thi được tính 50% điểm tổng kết môn học.

- Có thể giáo viên giao bài tiểu luận và tính 50% điểm tổng kết môn học (nếu không thi)



7. Đánh giá quá trình trong dạy và học

7.1. Thang điểm đánh giá bộ phận, điểm học phần:

- Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.



- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá bộ phận của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ như sau: (Máy tính thực hiện).

Loại

Thang điểm số

Thang điểm chữ

Đạt

Giỏi

9 – 10

A

8,5 – 8,9

A-

Khá

8,0 – 8,4

B+

7,0 – 7,9

B

Trung bình

6,5 – 6,9

B-

6,0 – 6,4

C+

5,5 – 5,9

C

Trung bình yếu

5,0 – 5,4

C-

4,5 – 4,9

D+

4,0 – 4,4

D

Không đạt

Kém

3,0 – 3,9

D-

0 - 2,9

F

7.2. Các hoạt động đánh giá

TT

Các chỉ tiêu đánh giá

Phương pháp đánh giá

Trọng số

(%)

1

Tham gia học trên lớp (TGH): chuẩn bị bài tốt, tích cực thảo luận…

Quan sát, điểm danh

10

2

Tự nghiên cứu: (TNC): hoàn thành nhiệm vụ giảng viên giao trong tuần, bài tập nhóm/tháng/học kỳ…

Chấm báo cáo, bài tập…

10

3

Hoạt động nhóm (HĐN)

Trình bày báo cáo

10

4

Kiểm tra giữa kỳ (KT)

Viết, vấn đáp

10

5

Kiểm tra đánh giá cuối kỳ (KTCK)

Viết, vấn đáp, thực hành

10

6

Thi kết thúc học phần (THP)

Viết, vấn đáp, tiểu luận….

50

ĐHP = TGH × tr.số + TNC × tr.số + HĐN × tr.số + KT ×tr.số + KTCK× tr.số + THP× tr.số.

ĐQT = TGH × tr.số + TNC × tr.số + HĐN × tr.số + KT ×tr.số + KTCK× tr.số.

8. Chế độ quản lý

1. Đề cương chi tiết học phần được quản lý tại: Giảng viên, Bộ môn, Phòng Đào tạo ĐH - SĐH, Phòng ĐBCLĐT & KT và đăng trên Website của Khoa và Trường.

2. Giảng viên có trách nhiệm:

- Khi được đơn vị phân công phụ trách học phần, giảng viên (Trường hợp học phần có một giảng viên phụ trách)/nhóm giảng viên có trách nhiệm biên soạn bổ sung vào đề cương chi tiết học phần các mục sau (xem phụ lục):

* Thông tin về giảng viên (nằm sau mục Thông tin về học phần)

* Lịch trình tổ chức dạy - học cụ thể (nằm sau mục Lịch trình chung).

- Cập nhật thông tin có sự thay đổi so với bản gốc của đề cương chi tiết học phần (sau khi được nhóm giảng viên biên soạn đề cương học phần thông qua, được Bộ môn xác nhận) và báo cáo các đơn vị chức năng quản lý.

- Giới thiệu địa chỉ tra cứu đề cương chi tiết học phần để sinh viên tự lấy thông tin. Hướng dẫn sinh viên thực hiện đề cương trong tiết dạy đầu tiên của học phần.




GIẢNG VIÊN BIÊN SOẠN TRƯỞNG BỘ MÔN TRƯỞNG KHOA
1. Ngô Văn An Tô Thị Hiền Vinh

2. ThS- Nguyễn Tiến Hóa

1. Thông tin về giảng viên

Họ và tên: Nguyễn Trọng Thóc – Sinh năm 1952

Chức danh, học vị: Trưởng khoa, GVC-TS

Địa điểm, thời gian làm việc ở bộ môn: Văn phòng Khoa GĐ.G2 và hàng ngày

Điện thoại: DĐ: 0905101931, email: thocphuong@yahoo.com
Họ và tên: Nguyễn Tiến Hóa - Sinh năm 1953

Chức danh, học vị: Trưởng phòng QLSV, GVC-ThS

Địa điểm, thời gian làm việc ở bộ môn: Văn phòng phòng QLSV và hàng ngày

Điện thoại: DĐ: 0913444193, email: hoactsv@yahoo.com


Họ và tên: Nguyễn Hữu Tâm - Sinh năm 1978

Chức danh, học vị: Trưởng bộ môn, GV-ThS

Địa điểm, thời gian làm việc ở bộ môn: Văn phòng bộ môn GĐ.G2 và hàng ngày

Điện thoại: DĐ: 0913464476, email: Tamtrang84@yahoo.com


Họ và tên: Nguyễn Đề Thanh - Sinh năm 1951

Chức danh, học vị: GVC-TS

Địa điểm, thời gian làm việc ở bộ môn: Văn phòng bộ môn GĐ.G2 và hàng ngày

Điện thoại: DĐ: 0913432425, email: dethanh@yahoo.com.vn


Họ và tên: Phạm Quang Huy - Sinh năm 1968

Chức danh, học vị: GVC-ThS

Địa điểm, thời gian làm việc ở bộ môn: Văn phòng bộ môn GĐ.G2 và hàng ngày

Điện thoại: DĐ: 0909395627, email: huy27ltp@yahoo.com

Họ và tên: Ngô Văn An - Sinh năm 1980

Chức danh, học vị: GV-Cử nhân

Địa điểm, thời gian làm việc ở bộ môn: Văn phòng bộ môn GĐ.G2 và hàng ngày

Điện thoại: DĐ: 0914422588, email: ngovanan1980@yahoo.com


Họ và tên: Hoàng Thị Tuyết Thanh - Sinh năm 1980

Chức danh, học vị: GV-Cử nhân

Địa điểm, thời gian làm việc ở bộ môn: Văn phòng bộ môn GĐ.G2 và hàng ngày

Điện thoại: DĐ: 0989229781, email: tuyetthanh07hn@yahoo.com


Họ và tên: Phạm Thị Châu Hồng - Sinh năm 1981

Chức danh, học vị: GV-Cử nhân

Địa điểm, thời gian làm việc ở bộ môn: Văn phòng bộ môn GĐ.G2 và hàng ngày

Điện thoại: DĐ: 0905882122, email: phamchauhong@gmail.com


2. Lịch trình tổ chức dạy - học cụ thể

Vấn đề 1: Khái lược về chủ nghĩa Mác – Lênin. Đối tượng, mục đích và yêu cầu về phương pháp học tập, nghiên cứu Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

Tuần 1/ Thời gian từ: …….. đến: …………



Hình thức dạy - học

Thời gian, địa điểm

Nội dung dạy - học

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

Lý thuyết

Theo thời khoá biểu

1. Khái lược về chủ nghĩa Mác – Lênin

2. Đối tượng, mục đích và yêu cầu về phương pháp học tập, nghiên cứu Những nguyên lý CB của CN Mác – Lênin.



- Đọc Q.1 tr. 11 - 34.


Tự nghiên cứu

Thư viện




Có hướng dẫn riêng

Vấn đề 2: Quan điểm duy vật biện chứng về vật chất, ý thức và mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

Tuần 2/ Thời gian từ: …….. đến: …………



Hình thức dạy - học

Thời gian, địa điểm

Nội dung dạy - học

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

Lý thuyết

Theo thời khoá biểu

1. Quan điểm duy vật biện chứng về vật chất, ý thức.

2. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.



- Đọc Q.1 tr. 37 - 63

- Đọc Q.2 tr. 147 - 179

- Đọc Q.3 tr. 166 - 211

- Đọc Q.4 tr. 61 - 99

- Chuẩn bị câu hỏi phần thảo luận.


Bài tập

Ở nhà




Làm bài tập thảo luận nhóm

Thảo luận

Theo thời khoá biểu




- Theo phân công của nhóm

Tự nghiên cứu

Thư viện




Có hướng dẫn riêng

Vấn đề 3: Các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật

Tuần 3/ Thời gian từ: …….. đến: …………



Hình thức dạy - học

Thời gian, địa điểm

Nội dung dạy - học

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

Lý thuyết

Theo thời khoá biểu

1. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

2. Nguyên lý về sự phát triển



- Đọc Q.1 tr. 74 - 80

- Đọc Q.2 tr. 181 - 191

- Đọc Q.3 tr. 216 - 232

- Đọc Q.4 tr. 101 - 123

- Chuẩn bị câu hỏi phần thảo luận.


Bài tập

Ở nhà




Làm bài tập thảo luận nhóm

Thảo luận

Theo thời khoá biểu




- Theo phân công của nhóm

Tự nghiên cứu

Thư viện




Có hướng dẫn riêng

Vấn đề 4: Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

Tuần 4/ Thời gian từ: …….. đến: …………



Hình thức dạy - học

Thời gian, địa điểm

Nội dung dạy - học

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

Lý thuyết

Theo thời khoá biểu

1. Phân biệt phạm trù triết học với phạm trù của các khoa học cụ thể.

2. Các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật: cái chung và cái riêng; bản chất, hiện tượng; tất nhiên, ngẫu nhiên; nguyên nhân và kết quả; nội dung, hình thức; khả năng và hiện thực.



- Đọc Q.1 tr. 81 - 92

- Đọc Q.2 tr. 192 - 227

- Đọc Q.3 tr. 233 - 298

- Đọc Q.4 tr. 125 - 165

- Chuẩn bị câu hỏi phần thảo luận.


Bài tập

Ở nhà




Làm bài tập thảo luận nhóm

Thảo luận

Theo thời khoá biểu




- Theo phân công của nhóm

Tự nghiên cứu

Thư viện




Có hướng dẫn riêng

Vấn đề 5: Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

Tuần 5/ Thời gian từ: …….. đến: …………



Hình thức dạy - học

Thời gian, địa điểm

Nội dung dạy - học

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

Lý thuyết

Theo thời khoá biểu

1. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại.

2. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

3. Quy luật phủ định của phủ định


- Đọc Q.1 tr. 93 - 111

- Đọc Q.2 tr. 229 - 257

- Đọc Q.3 tr. 299 - 341

- Đọc Q.4 tr. 167 - 239

- Chuẩn bị câu hỏi phần thảo luận.


Bài tập

Ở nhà




Làm bài tập thảo luận nhóm

Thảo luận

Theo thời khoá biểu




- Theo phân công của nhóm

Tự nghiên cứu

Thư viện




Có hướng dẫn riêng

Vấn đề 6: Lý luận nhận thức duy vật biện chứng

Tuần 6/ Thời gian từ: …….. đến: …………



Hình thức dạy - học

Thời gian, địa điểm

Nội dung dạy - học

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

Lý thuyết

Theo thời khoá biểu

1. Thực tiễn, nhận thức và vai trò của thực tiễn với nhận thức

2. Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý.



- Đọc Q.1 tr. 111 - 129

- Đọc Q.2 tr. 258 - 279

- Đọc Q.3 tr. 342 - 395

- Đọc Q.4 tr. 241 - 292

- Chuẩn bị câu hỏi phần thảo luận.


Bài tập

Ở nhà




Làm bài tập thảo luận nhóm

Thảo luận

Theo thời khoá biểu




- Theo phân công của nhóm

Tự nghiên cứu

Thư viện




Có hướng dẫn riêng

Vấn đề 7: Vai trò của sản xuất vật chất và quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

Tuần 7/ Thời gian từ: …….. đến: …………



Hình thức dạy - học

Thời gian, địa điểm

Nội dung dạy - học

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

Lý thuyết

Theo thời khoá biểu

1. Sản xuất vật chất và vai trò của nó.

2. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất



- Đọc Q.1 tr. 130 - 141

- Đọc Q.2 tr. 287 - 296

- Đọc Q.3 tr. 430 - 447

- Đọc Q.4 tr. 367 - 376

- Chuẩn bị câu hỏi phần thảo luận.


Bài tập

Ở nhà




Làm bài tập thảo luận nhóm

Thảo luận

Theo thời khoá biểu




- Theo phân công của nhóm

Tự nghiên cứu

Thư viện




Có hướng dẫn riêng

Vấn đề 8: Biện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

Tuần 8/ Thời gian từ: …….. đến: …………



Hình thức dạy - học

Thời gian, địa điểm

Nội dung dạy - học

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

Lý thuyết

Theo thời khoá biểu

1.Khái niệm cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

2. Mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội.



- Đọc Q.1 tr. 142 - 147

- Đọc Q.2 tr. 296 - 301

- Đọc Q.3 tr. 447 - 456

- Đọc Q.4 tr. 377- 380

- Chuẩn bị câu hỏi phần thảo luận.


Bài tập

Ở nhà




Làm bài tập thảo luận nhóm

Thảo luận

Theo thời khoá biểu




- Theo phân công của nhóm

Tự nghiên cứu

Thư viện




Có hướng dẫn riêng

Vấn đề 9: Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội và tính độc lập tương đối của ý thức xã hội

Tuần 9/ Thời gian từ: …….. đến: …………



Hình thức dạy - học

Thời gian, địa điểm

Nội dung dạy - học

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

Lý thuyết

Theo thời khoá biểu

1. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

2. Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội



- Đọc Q.1 tr. 147 - 157

- Đọc Q.2 tr. 354 - 382

- Đọc Q.3 tr. 567 - 602

- Đọc Q.4 tr. 657 - 711

- Chuẩn bị câu hỏi phần thảo luận.


Bài tập

Ở nhà




Làm bài tập thảo luận nhóm

Thảo luận

Theo thời khoá biểu




- Theo phân công của nhóm

Tự nghiên cứu

Thư viện




Có hướng dẫn riêng

Vấn đề 10: Hình thái kinh tế - xã hội và quá trình lịch sử-tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế-xã hội.

Tuần 10/ Thời gian từ: …….. đến: …………



Hình thức dạy - học

Thời gian, địa điểm

Nội dung dạy - học

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

Lý thuyết

Theo thời khoá biểu

1. Khái niệm hình thái kinh tế - xã hội, kết cấu hình thái kinh tế - xã hội.

2. Quá trình lịch sử-tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế-xã hội.



- Đọc Q.1 tr. 157 - 163

- Đọc Q.2 tr. 301 - 309

- Đọc Q.3 tr. 456 - 468

- Đọc Q.4 tr. 381 - 398

- Chuẩn bị câu hỏi phần thảo luận.


Bài tập

Ở nhà




Làm bài tập thảo luận nhóm

Thảo luận

Theo thời khoá biểu




- Theo phân công của nhóm

Tự nghiên cứu

Thư viện




Có hướng dẫn riêng

Vấn đề 11: Vai trò của đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội đối với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp

Tuần 11/ Thời gian từ: …….. đến: …………



Hình thức dạy - học

Thời gian, địa điểm

Nội dung dạy - học

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

Lý thuyết

Theo thời khoá biểu

1. Khái niệm giai cấp, đấu tranh giai cấp, vai trò của đấu tranh giai cấp đối với với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp.

2. Khái niệm cách mạng xã hội, nguyên nhân cách mạng xã hội và vai trò của cách mạng xã hội đối với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp



- Đọc Q.1 tr. 164 - 175

- Đọc Q.2 tr. 310 - 353

- Đọc Q.3 tr. 469 - 566

- Đọc Q.4 tr. 475 - 513

- Chuẩn bị câu hỏi phần thảo luận.


Bài tập

Ở nhà




Làm bài tập thảo luận nhóm

Thảo luận

Theo thời khoá biểu




- Theo phân công của nhóm

Tự nghiên cứu

Thư viện




Có hướng dẫn riêng


Vấn đề 12: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người và vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân

Tuần 12/ Thời gian từ: …….. đến: …………



Hình thức dạy - học

Thời gian, địa điểm

Nội dung dạy - học

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

Lý thuyết

Theo thời khoá biểu

1. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người, bản chất của con người.

2. Khái niệm quần chúng nhân dân, vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân và vai trò của cá nhân trong lịch sử



- Đọc Q.1 tr. 175 - 188

- Đọc Q.2 tr. 383 - 406

- Đọc Q.3 tr. 603 - 630

- Đọc Q.4 tr. 589 - 656



- Chuẩn bị câu hỏi phần thảo luận.

Bài tập

Ở nhà




Làm bài tập thảo luận nhóm

Thảo luận

Theo thời khoá biểu




- Theo phân công của nhóm

Tự nghiên cứu

Thư viện




Có hướng dẫn riêng


tải về 277.5 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương