ĐỀ CƯƠng chi tiết học phần thanh toán quốc tế



tải về 153 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu27.06.2018
Kích153 Kb.
#25082


HỌC VIỆN NGÂN HÀNG

KHOA KINH DOANH QUỐC TẾ

********

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

THANH TOÁN QUỐC TẾ

(Năm ban hành: 2017. Năm áp dụng: 2017-2018)

1. Tên học phần: Thanh toán quốc tế

2. Mã học phần: FIN23A

3. Trình độ/hình thức đào tạo (hệ đào tạo): Cao đẳng/ Đại học chính quy/VHVL

4. Điều kiện tiên quyết của học phần:

Các học phần đã học: Pháp luật kinh tế và Giao dịch thương mại quốc tế

Các học phần song hành: Vận tải bảo hiểm ngoại thương (BUS 02A); Chính sách và nghiệp vụ hải quan (BUS 11A); Đàm phán quốc tế (BUS10A)

5. Số tín chỉ của học phần: 3

6. Mô tả ngắn về học phần:

Học phần Thanh toán quốc tế nhằm phát triển năng lực của người học về nhận biết, đánh giá, phân tích và giải quyết các tình huống phát sinh trong thực tế hoạt động thanh toán quốc tế của các NHTM và các doanh nghiệp XNK.

Học phần TTQT cung cấp kiến thức cơ bản và toàn diện về điều kiện cơ sở giao hàng, bộ chứng từ thương mại, chứng từ tài chính (phương tiện thanh toán), các phương thức thanh toán quốc tế, các văn bản pháp lý điều chỉnh, cũng như quy trình nghiệp vụ TTQT của NHTM.

7. Mục tiêu/chuẩn đầu ra của học phần:

Sau khi hoàn thành học phần, người học có thể:

- Nắm được nội dung cơ bản của các điều kiện cơ sở giao hàng, bộ chứng từ thương mại phương tiện thanh toán và các phương thức thanh toán quốc tế.

- Áp dụng các kiến thức đã học để thực hiện các nghiệp vụ TTQT tại NHTM và các doanh nghiệp kinh doanh XNK.

- Có khả năng phân tích và tư vấn cho khách hàng các hoạt động liên quan tới lĩnh vực thanh toán quốc tế một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.



8. Các yêu cầu đánh giá người học:

Để đạt được chuẩn đầu ra của học phần, người học cần chứng minh/thể hiện được khả năng theo các yêu cầu đánh giá sau đây:



Mục tiêu

Yêu cầu đánh giá

Chương tham khảo của giáo trình/tài liệu chính

Nắm được nội dung cơ bản của các điều kiện cơ sở giao hàng, bộ chứng từ thương mại, phương tiện thanh toán, phương thức thanh toán.

- Nhớ được khái niệm, vai trò của hoạt động TTQT trong nền kinh tế.

- Hiểu nội dung các điều kiện cơ sở giao hàng, bộ chứng từ thương mại, phương tiện thanh toán, phương thức thanh toán trên các mặt chủ yếu sau: khái niệm, đặc điểm, chứng từ, quy trình nghiệp vụ.

- Nắm được nội dung các văn bản pháp lý điều chỉnh TTQT: URC, UCP, ISBP, URR.


GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hồng Hải (2016), Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động: Chương 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 12.

Hiểu sâu và có khả năng phân biệt các điều kiện cơ sở giao hàng, bộ chứng từ thương mại, phương tiện thanh toán, phương thức thanh toán.

- Có khả năng so sánh, phân biệt, đánh giá ưu nhược điểm của các điều kiện cơ sở giao hàng, phương tiện thanh toán, phương thức thanh toán .

- Có kiến thức nâng cao về nghiệp vụ TTQT cụ thể về quy trình của từng phương thức thanh toán, các rủi ro tiềm ẩn, các sai sót thường gặp, am hiểu các văn bản pháp lý điều chỉnh hoạt động TTQT.

- Hiểu sâu về các kỹ thuật phòng ngừa rủi ro đối với các NHTM, các nhà KDXNK trong quá trình TTQT.


GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hồng Hải (2016), Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động: Chương 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 12.

Áp dụng các kiến thức đã học để thực hiện các nghiệp vụ TTQT tại NHTM và các doanh nghiệp kinh doanh XNK.

Trên cơ sở hiểu biết, người học có đủ khả năng xử lý các công việc về TTQT tại NHTM và tại các doanh nghiệp XNK (các công việc thông thường cũng như bất thường) và thể hiện được các khả năng:

- Xử lý được bộ chứng từ TTQT

- Thực hiện được các nghiệp vụ liên quan hoạt động TTQT tại NHTM và doanh nghiệp XNK.


GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hồng Hải (2016), Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động: Chương 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 12.

Có khả năng phân tích và tư vấn cho khách hàng các hoạt động liên quan tới lĩnh vực TTQT một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.

Phân tích các nghiệp vụ, lựa chọn phương án tối ưu phù hợp từng điều kiện cụ thể của khách hàng, để tư vấn cho khách hàng sử dụng các sản phẩm, dịch vụ TTQT hiệu quả, phòng ngừa được rủi ro.

GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hồng Hải (2016), Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động: Chương 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 12.

9. Đánh giá học phần:

Để hoàn thành học phần, người học cần đạt được các chuẩn đầu ra của học phần, đồng thời tham gia đầy đủ các hoạt động đánh giá giữa kỳ và thi kết thúc học phần.

Tỷ trọng các lần đánh giá cụ thể như sau:

- Tham dự, đóng góp các hoạt động trên lớp: 10%

- Kiểm tra giữa kỳ: 30%

- Thi cuối kỳ: 60%

Kế hoạch đánh giá học phần có thể được thể hiện qua bảng như sau:


Chuẩn đầu ra

Hình thức
kiểm tra, thi


Thời điểm

Nắm được nội dung cơ bản của các điều kiện cơ sở giao hàng, bộ chứng từ thương mại phương tiện thanh toán, phương thức thanh toán.

Bài tập lớn

(thảo luận)

hoặc kiểm tra


Tuần 13

Hiểu sâu và có khả năng phân biệt các điều kiện cơ sở giao hàng, phương tiện thanh toán, phương thức thanh toán

Áp dụng các kiến thức đã học để thực hiện các nghiệp vụ TTQT tại NHTM và doanh nghiệp kinh doanh XNK.

Có khả năng phân tích và tư vấn cho khách hàng các hoạt động liên quan tới lĩnh vực TTQT tế một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.

Tổng hợp

Thi viết cuối kỳ

Kết thúc học phần

Ngưỡng đánh giá người học

- Điểm D (điểm số 4,0-5,4): Người học chỉ có thể nhớ được một số kiến thức cơ bản về TTQT. Hiểu chưa sâu, chưa chắc chắn về hoạt động TTQT.

- Điểm C (điểm số 5,5-6,9): Người học đạt mức điểm D và có kiến thức đầy đủ về các nghiệp vụ TTQT. Nắm được quy trình, nội dung và các văn bản pháp lý điều chỉnh hoạt động TTQT. Phân biệt, so sánh được các điều kiện cơ sở giao hàng, bộ chứng từ thương mại, phương tiện thanh toán và các phương thức thanh toán.

- Điểm B (điểm số 7,0-8,4): Người học đạt mức điểm C và có kiến thức đầy đủ, chuyên sâu về các nghiệp vụ TTQT. Thực hiện và xử lý được các nghiệp vụ TTQT. Biết xử lý các tình huống bất thường nhưng ở cấp độ đơn giản.

- Điểm A (điểm số 8,5-10): Người học đạt mức điểm B và phải thể hiện tư duy sáng tạo, tư duy tổng hợp về TTQT tại NHTM và tại doanh nghiệp XNK, vận dụng nhuần nhuyễn các văn bản pháp lý điều chỉnh, các quy trình nghiệp vụ. Biết phân tích, đánh giá và xử lý các tình huống bình thường cũng như bất thường xảy ra trong TTQT. Biết phân tích và lựa chọn các phương án tối ưu trong hoạt động TTQT đối với doanh nghiệp kinh doanh XNK. Biết tư vấn cho doanh nghiệp XNK sử dụng các sản phẩm, dịch vụ TTQT của NHTM một cách hiệu quả và na toàn.

10. Phân bổ thời gian các hoạt động dạy và học:

- Giảng lý thuyết trên lớp: 33 tiết

- Tự học/nghiên cứu: 90 tiết

- Tiểu luận, bài tập lớn hoặc kiểm tra và trả bài: 15 tiết



11. Phương pháp dạy và học

- Giảng viên tập trung hướng dẫn và tư vấn cách học, phản hồi kết quả thảo luận, bài tập lớp và các nội dung lý thuyết chính mỗi chương phù hợp với yêu cầu về khả năng ứng dụng cao của học phần. Giảng viên giới thiệu cách thức ứng dụng lý thuyết vào thực hành TTQT tại NHTM và tại doanh nghiệp XNK, xử lý các công việc liên quan đến các nghiệp vụ TTQT.

- Sinh viên tập trung nghiên cứu lý thuyết, thực hiện áp dụng lý thuyết vào nghiệp vụ TTQT. Sinh viên cần hoàn thành (có sáng tạo) các yêu cầu/nhiệm vụ của giảng viên giao.

- SV được nghiên cứu song ngữ "Anh - Việt" các văn bản pháp lý điều chỉnh hoạt động TTQT.

- Trong quá trình học tập, sinh viên được khuyến khích trình bày quan điểm, các ý tưởng một cách đa dạng.

12. Giáo trình và tài liệu tham khảo (trong và ngoài nước):

Giáo trình chính:

- GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hồng Hải (2016), Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động.

- GS. Nguyễn Văn Tiến, chủ biên (2014): Bài tập & Bài giải TTQT, NXB Thống Kê

Tài liệu tham khảo:

- GS. Đinh Xuân Trình (2012): Giáo trình Thanh toán quốc tế. NXB Lao Động.

- TS. Nguyễn Minh Kiều (2006): Thanh toán quốc tế. NXB Thống Kê.

Tài liệu chuyên sâu và quy định pháp lý:

- URC 522, UCP 600, ISBP 745, URR 725.

- Nghị định 64/2001/NĐ-CP; Luật các công cụ chuyển nhượng: Số 49/2005/QH11 ngày 29/11/2005; Pháp lệnh ngoại hối: Số 28/2005/PL-UBTVQH 11, ngày 13/12/2005.

- Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ của NHTMVN: Ngân hàng Ngoại thương VN; Ngân hàng Công thương VN; Ngân hàng Đầu tư & Phát triển VN; NHNo&PTNT VN.

- Tài liệu khác: Văn bản chế độ của ngành và những văn bản pháp luật liên quan, thời báo ngân hàng, tạp chí khoa học ngân hàng, thời báo tài chính.

Các tài liệu điện tử/ website:

www.worldbank.org; www.bidv.vn; www.adb.org; www.vietcombank.com.vn

13. Nội dung học phần:


Tên chương/ chủ đề

Mục tiêu/Chuẩn đầu ra của chương

Nội dung chính

Thời lượng

CHỦ ĐỀ 1: Tổng quan về TTQT


Sau khi hoàn thành chương học, nguời học có thể:

- Nắm được các khái niệm, nội dung cơ bản của hoạt động TTQT và HĐTM

- Nắm được nội dung, hiểu và vận dụng được các điêu kiện TTQT.

- Nắm vững, hiểu và vận dụng được các văn bản pháp lý điều chỉnh TTQT



1. Đặc điểm của TTQT

2. Các điều kiện TTQT:

3. Cơ sở pháp lý điều chỉnh TTQT

4. HĐTM


3 tiết

CHỦ ĐỀ 2: Điều kiện thương mại quốc tế

Sau khi hoàn thành chương học, nguời học có thể:

- Nắm được khái niệm, nội dung cơ bản của các điều kiện thương mại quốc tế

- Hiểu và vận dụng được các điều kiện thương mại quốc tế


1. Tổng quan về Incoterms

2. Nội dung Incoterms

3. Thảo luận


3 tiết

CHỦ ĐỀ 3:

Chứng từ thương mại trong TTQT



Sau khi hoàn thành chương học, nguời học có thể:

- Nắm được khái niệm, nội dung cơ bản của các bộ chứng từ thương mại trong TTQT.

- Có kỹ năng chuyên môn trong việc lập các chứng từ thương mại.

- Có kỹ năng kiểm tra các loại chứng từ thương mại khác nhau.

- Vận dụng tốt trong thực hành.


1. Chứng từ vận tải

2. Chứng từ bảo hiểm

3. Chứng từ hàng hóa

4. Thảo luận




3 tiết

CHỦ ĐỀ 4: Chứng từ tài chính trong TTQT (Phương tiện TTQT)

Sau khi hoàn thành chương học, nguời học có thể:

- Nắm được khái niệm, nội dung cơ bản của các phương tiện thanh toán TTQT.

- So sánh, phân biệt được các phương tiện TTQT.

- Phân tích được ưu nhược điểm của từng phương tiện.

- Vận dụng linh hoạt trong thực tiễn.


1. Hối phiếu

2. Kỳ phiếu

3. Séc

4. Thẻ thanh toán



5. Thảo luận


6 tiết

CHỦ ĐỀ 5: Các phương thức TTQT không có tập quán quốc tế điều chỉnh


Sau khi hoàn thành chương học, nguời học có thể:

- Nắm được khái niệm, nội dung cơ bản của các phương thức thanh toán TTQT.

- So sánh, phân biệt được các phương thức TTQT

- Phân tích được ưu nhược điểm của từng phương thức TTQT

- Vận dụng linh hoạt trong thực tiễn.


1. Remittance

2. Open Account

3. Advanced Payment

4. Phương thức A/P

5. Phương thức COD


Tự nghiên cứu

CHỦ ĐỀ 6: Phương thức TTQT có tập quán điều chỉnh

Sau khi hoàn thành chương học, nguời học có thể:

- Nắm được các khái niệm, nội dung cơ bản của các phương thức thanh toán TTQT.

- So sánh, phân biệt được các phương thức TTQT

- Phân tích được ưu nhược điểm của từng phương thức TTQT

- Vận dụng linh hoạt trong thực tiễn.


1. Phương thức Nhờ Thu

2. Phương thức Tín dụng chứng từ



27 tiết

CHỦ ĐỀ 7: Tài trợ ngoại thương theo các phương thức TTQT

Sau khi hoàn thành chương học, nguời học có thể:

  • Nắm được khái niệm, nội dung cơ bản, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng của các hình thức tài trợ Ngoại thương.

  • Phân biệt được các hình thức tài trợ Ngoại thương.




1. Khái niệm, vai trò của tài trợ XNK và các nhân tố ảnh hưởng khả năng tài trợ của NHTM.

2. Phân loại tài trợ XNK

3. Tài trợ theo phương thức Nhờ thu

4. Tài trợ theo phương thức TDCT



3 tiết

14. Thông tin về giảng viên:

- Bộ môn Thương mại Quốc tế - Khoa Kinh Doanh Quốc Tế

TT

Họ tên giảng viên

Điện thoại

Email

Phòng làm việc

1

GS. TS. Nguyễn Văn Tiến

0912112230

tiennv@ hvnh.edu.vn

P.201, toà nhà 7 tầng HVNH

2

TS. Nguyễn Thị Hồng Hải

0904139216

hainth@ hvnh.edu.vn

Như trên

3

TS. Trần Nguyễn Hợp Châu

0985894955

chautnh@hvnh.edu.vn

Như trên

4

TS. Nguyễn Thị Cẩm Thủy

0985586691

thuyntc@ hvnh.edu.vn

Như trên

5

Ths. Phan Hoài Trang

0983200685

trangph@hvnh.edu.vn

Như trên

6

Ths. Nguyễn Thu Hương

0947877111

huongnt@hvnh.edu.vn

Như trên

7

Ths. Nguyễn Hồng Hạnh

0948601189

hanhnh@hvnh.edu.vn

Như trên

15. Tiến trình học tập:

Tiết (quychuẩn)

Hoạt động dạy và học tập

1-3

Chủ đề 1: Tổng quan về Thanh toán quốc tế

1. Khái niệm và đặc điểm của thanh toán quốc tế.

2. Các điều kiện áp dụng trong TTQT: tiền tệ; thời gian; địa điểm; phương tiện và phương thức TTQT.

3. Cơ sở pháp lý điều chỉnh TTQT: URC, UCP, ISBP, URR,…



Bài đọc chính sinh viên tham khảo:

- GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hổng Hải (2016): Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động.

- UCP 600, ISPB 745, URR 525, URC 522, Incoterms 2010

- Nghị định 64/2001/NĐ-CP về hoạt động thanh toán qua cá tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán



Hoạt động chính của sinh viên: Nghe giảng

Đánh giá: điểm chuyên cần

4-6

Chủ đề 2: Điều kiện thương mại quốc tế

1. Tổng quan về Incoterms

2. Các điều kiện giao hàng

3. Bài tập tình huống vận dụng Incoterms 2010 (Những bài tập tình huống trong chương trình đào tạo ĐH ở mức độ phức tạp và tổng hợp hơn so với chương trình cao đẳng)



Bài đọc chính sinh viên tham khảo:

- GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hổng Hải (2016): Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động.

- UCP 600, ISBP 745, URR 525, URC 522

- Nghị định 64/2001/NĐ-CP về hoạt động thanh toán qua cá tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

- UCP 600, ISBP 745 và Incoterms 2010

Hoạt động chính của sinh viên: Nghe giảng, tham gia vào bài tập tình huống vận dụng Incoterms 2010 Đánh giá: điểm chuyên cần


7-9

Chủ đề 3: Chứng từ thương mại trong TTQT

1. Chứng từ vận tải

2. Chứng từ bảo hiểm

3. Chứng từ hang hóa

4. Thảo luận.

Bài đọc chính sinh viên tham khảo:

- GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hổng Hải (2016): Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động.



Hoạt động chính của sinh viên: Nghe giảng, thảo luận. Đánh giá: điểm chuyên cần

10-12

Chủ đề 4: Phương tiện thanh toán quốc tế (Chứng từ tài chính)

1. Hối phiếu

2. Kỳ phiếu

3. Thực hành: tạo lập hối phiếu và kỳ phiếu thương mại

4. Séc du lịch và thẻ thanh toán

5. Thảo luận



Bài đọc chính sinh viên tham khảo:

- GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hổng Hải (2016): Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động.

- Luật các công cụ chuyển nhượng, có hiệu lực từ ngày 01/07/2006

- Pháp lệnh ngoại hối, số 28/2005/PL-UBTVQH 11, ngày 13/12/2005.



Hoạt động chính của sinh viên: Nghe giảng Đánh giá: điểm chuyên cần

13-15

Chủ đề 4: Phương tiện thanh toán quốc tế (tiếp)

Sinh viên thực hành thảo luận: sưu tầm tài liệu về các phương tiện TTQT và đánh giá thực trạng áp dụng ở Việt Nam



Tự nghiên cứu

Chủ đề 5: Phương thức thanh toán không có tập quán điều chỉnh

Remittance, Open Account, Advanced Payment, A/P, COD



Bài đọc chính sinh viên tham khảo:

- GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hổng Hải (2016): Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động.

- Các quy định hiện hành của pháp luật về hoạt động TTQT

Hoạt động chính của sinh viên: Tự nghiên cứu


16-21

Chủ đề 6: Phương thức thanh toán quốc tế có tập quán điều chỉnh

1. Nhờ thu D/P at sight

2. Nhờ thu D/P at x days sight

3. Nhờ thu D/A

4. Nhờ thu D/OT (D/TC)

Bài đọc chính sinh viên tham khảo:

- GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hổng Hải (2016): Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động.

- Các quy định hiện hành của pháp luật về hoạt động TTQT

- URC 522



Hoạt động chính của sinh viên: Nghe giảng, tham gia trả lời câu hỏi tình huống.

Đánh giá: Chuyên cần

22-27

Chủ đề 6: Phương thức thanh toán quốc tế có tập quán điều chỉnh (tiếp)

1. Tổng quan Phương thức Tín dụng chứng từ

2. Quy trình thanh toán L/C

3. Sửa đổi L/C

4. Bài tập tình huống: Những bài tập tình huống trong chương trình đào tạo ĐH ở mức độ phức tạp và tổng hợp hơn so với chương trình cao đẳng

Bài đọc chính sinh viên tham khảo:

- GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hổng Hải (2016): Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động.

- Các quy định hiện hành của pháp luật về hoạt động thanh toán quốc tế của ngân hàng

- UCP 600 và ISBP 745



Hoạt động chính của sinh viên: Nghe giảng, tham gia trả lời câu hỏi tình huống.

Đánh giá: Chuyên cần

28-39

Chủ đề 6: Phương thức thanh toán quốc tế có tập quán điều chỉnh (tiếp)

1. Nội dung của L/C

2. Kiểm tra chứng từ theo UCP 600 và ISBP 745

3. Các loại L/C

4. Bài tập tình huống: Kết hợp UCP 600, ISBP 745 để giải quyết các bài tập thanh toán L/C

Bài đọc chính sinh viên tham khảo:

- GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hổng Hải (2016): Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động.

- Các quy định hiện hành của pháp luật về hoạt động TTQT

- UCP 600 và ISBP 745



Hoạt động chính của sinh viên: Nghe giảng, tham gia trả lời câu hỏi tình huống

Đánh giá: Chuyên cần

40-45

Chủ đề 6: Phương thức thanh toán quốc tế (tiếp)

Sinh viên thực hiện thuyết trình bài tập lớn: (theo chủ đề được quy định)

Đánh giá: Điểm thảo luận


46 - 48

Chủ đề 7: Tài trợ ngoại thương theo các phương thức TTQT

Bài đọc chính sinh viên tham khảo:

- GS. TS. Nguyễn Văn Tiến - TS. Nguyễn Thị Hổng Hải (2016): Giáo trình TTQT & Tài trợ Ngoại thương. NXB Lao Động.



Hoạt động chính của sinh viên: Tự nghiên cứu



.

Каталог: kdqt

tải về 153 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương