Unit 8: Past simple Exercise 1: Complete the sentences using was or were



tải về 68.12 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu16.11.2018
Kích68.12 Kb.

Unit 8: Past simple

Exercise 1: Complete the sentences using was or were. (Hoàn thiện các câu sau sử dụng was hoặc were.)

E.g. Today I am happy but yesterday I was sad.

1. Now Violet is at home but last week she ………….. on holiday.

2. Today it’s raining but yesterday it ………….. sunny.

3. This year there is a rock festival here and last year there ………….. a pop festival.

4. Today Mr. Blake is at work but yesterday he ………….. ill.

5. These days there are houses here but a hundred years ago there ………….. trees.

6. Today I feel fine but yesterday I ………….. in bed all day.

7. My mother is a manageress now but she ………….. just a shop assistant last year.

8. Today is Saturday and we are at home, but yesterday we ………….. at school.

9. This summer we are staying at home but last summer we ………….. in Singapore.

10. Today Amy and Landon are tired because yesterday they ………….. at the gym.

Key:

E.g. Today I am happy but yesterday I was sad.

Hôm nay tớ vui nhưng hôm qua tớ buồn.

1. Now Violet is at home but last week she was on holiday.

Bây giờ Violet đang ở nhà nhưng tuần trước cô ấy đang đi nghỉ.

2. Today it’s raining but yesterday it was sunny.

Hôm nay trời đang mưa nhưng hôm qua trời lại nắng.

3. This year there is a rock festival here and last year there was a pop festival.

Năm nay tại đây có một lễ hội nhạc rock nhưng năm ngoái lại có một lễ hội nhạc pop.

4. Today Mr. Blake is at work but yesterday he was ill.

Hôm nay ông Blake đi làm nhưng hôm qua ông ấy bị ốm.

5. These days there are houses here but a hundred years ago there were trees.

Ngày nay ở đây có nhiều nhà cửa nhưng cách đây 100 năm lại có nhiều cây.

6. Today I feel fine but yesterday I was in bed all day.

Hôm nay tôi cảm thấy khỏe nhưng hôm qua tôi nằm trên giường cả ngày.

7. My mother is a manageress now but she was just a shop assistant last year.

Bây giờ mẹ tôi là một quản lý còn năm ngoái mẹ vẫn chỉ là một nhân viên bán hàng.

8. Today is Saturday and we are at home, but yesterday we were at school.

Hôm nay là thứ 7 và chúng tôi ở nhà, nhưng hôm qua chúng tôi đi học.

9. This summer we are staying at home but last summer we were in Singapore.

Hè năm nay chúng tôi ở nhà nhưng hè năm ngoái chúng tôi ở Singapore.

10. Today Amy and Landon are tired because yesterday they were at the gym.

Hôm nay Amy và Landon rất mệt bởi vì hôm qua họ đi tập gym.



Exercise 2: Add –ed to the verbs and put them into the correct column. (Thêm –ed vào các động từ và xếp chúng vào cột phù hợp (với cách đọc –ed).)

* Thu âm bài này



open post regret start tidy arrive

close rob wait laugh hurry cook

add travel jump

/ɪd/


/t/


/d/


After /t/, /d/


After /k/, /s/, /tʃ/, /ʃ/, /f/, /p/


After other sounds


E.g. counted, ended

...............................

...............................

...............................

...............................


E.g. looked, kissed

watched, pushed, coughed, stopped

...............................

...............................

...............................




E.g. cared, showed

changed, believed

...............................

...............................

...............................

...............................


Key:

/ɪd/


/t/


/d/


After /t/, /d/


After /k/, /s/, /tʃ/, /ʃ/, /f/, /p/


After other sounds


E.g. counted, ended

added, waited, started, posted, regretted


E.g. looked, kissed

watched, pushed, coughed, stopped

cooked, laughed, jumped


E.g. cared, showed

changed, believed

opened, arrived, hurried, closed, robbed, traveled, tidied


Exercise 3: Complete the table. (Hoàn thành bảng sau.)

Infinitive

Past

Infinitive

Past

Infinitive

Past

1. go

2. have


3. …………

4. be


5. wake

6. meet


7. …………

8. speak


9. …………

10. …………


went

…………


came

…………


…………

…………


sang

…………


broke

cut


11. take

12. …………


13. drink

14. …………


15. make

16. can


17. …………

18. run


19. …………

20. begin



…………

stole


…………

put


…………

…………


found

…………


told

…………


21. …………

22. leave

23. shine

24. …………


25. hear

26. write

27. say

28. …………


29. see

30. hold



did

…………


…………

became


…………

…………


…………

got


…………

…………


Key:

Infinitive

Past

Infinitive

Past

Infinitive

Past

1. go

2. have


3. come

4. be


5. wake

6. meet


7. sing

8. speak


9. break

10. cut



went

had

came


was/were

woke

met

sang


spoke

broke


cut

11. take

12. steal

13. drink

14. put

15. make

16. can


17. find

18. run


19. tell

20. begin



took

stole


drank

put


made

could

found


ran

told


began

21. do

22. leave

23. shine

24. become

25. hear

26. write

27. say

28. get



29. see

30. hold



did

left

shone

became


heard

wrote

said

got


saw

held

Exercise 4: Complete the sentences using the Past Simple form. (Hoàn thiện các câu sau sử dụng dạng quá khứ đơn.)

E.g. We went (go) on holiday to Germany last year.

1. I ………….. (take) a taxi from the airport to the city centre.

2. We ………….. (walk) to the park and then we ………….. (play) tennis.

3. The man in the shop ………….. (say) something to the woman, but she ………….. (not/hear) him.

4. I ………….. (ring) the doorbell and a woman ………….. (open) the door.

5. I ………….. (write) a letter to a friend, and then I ………….. (post) it.

6. A: ………….. (you/understand) the film?

B: No, I ………….. (try) to understand it, but the actors ………….. (speak) very quickly.

7. A: ………….. (you/buy) some clothes at the market?

B: Yes, I ………….. (buy) a pair of trousers and a shirt.

8. A: ………….. (you/enjoy) the festival?

B: Yes. It ………….. (not/rain) and we ………….. (listen) to some good music.

9. The Ancient Britons ………….. (not/have) pens and pencils.

10. Fifty years ago, people ………….. (not/spend) much on entertainment as they do today.

Key:

E.g. We went on holiday to Germany last year.

Chúng tôi đi nghỉ ở Đức năm ngoái.

1. I took a taxi from the airport to the city centre.

Tôi bắt một chiếc taxi từ sân bay tới trung tâm thành phố.

2. We walked to the park and then we played tennis.

Chúng tôi đi bộ tới công viên và sau đó chúng tôi chơi quần vợt.

3. The man in the shop said something to the woman, but she didn’t/ did not hear him.

Người đàn ông trong cửa hàng nói một điều gì đó với người phụ nữ, nhưng cô ấy không nghe nghe thấy anh ta nói.

4. I rang the doorbell and a woman opened the door.

Tôi bấm chuông cửa và một người phụ nữ mở cửa.

5. I wrote a letter to a friend, and then I posted it.

Tôi viết một lá thư cho một người bạn, và sau đó tôi gửi nó.

6. A: Did you understand the film?

B: No, I tried to understand it, but the actors spoke very quickly.

A: Anh có hiểu bộ phim không?

B: Không, anh cố gắng để hiểu nó, nhưng các diễn viên nói nhanh quá.

7. A: Did you buy some clothes at the market?

B: Yes, I bought a pair of trousers and a shirt.

A: Em có mua được ít quần áo nào ở chợ không?

B: Có, em mua được một chiếc quần và một cái áo sơ mi.

8. A: Did you enjoy the festival?

B: Yes. It didn’t/did not rain and we listened to some good music.

A: Cậu có thích lễ hội này không?

B: Có. Trời không mưa và chúng ta đã được nghe vài bài hát thật hay.

9. The Ancient Britons did not have/didn’t have pens and pencils.

Người Anh cổ đại không có bút mực và bút chì.

10. Fifty years ago, people did not spend/didn’t spend much on entertainment as they do today.

Cách đây 50 năm, mọi người không chi tiêu nhiều cho giải trí như ngày nay.

Exercise 5: Put the verbs in brackets into the present simple or the past simple. (Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn.)

E.g. A: Did you enjoy (you/enjoy) your time last night?

B: No, I didn’t. It was (be) boring.

1. A: What time …………..………….. (you/ start) school every day?

B: 7 o’clock. But yesterday we ………….. (start) at 7:30.

2. A: …………..………….. (you/do) anything interesting last Sunday?

B: No, not really. I ………….. (watch) TV and ………….. (read) some magazines. It was a boring weekend.

3. A: …………..………….. (you/see) Kelly yesterday?

B: Yes. We ………….. (have) dinner together.

4. A: …………..………….. (you/go) to work yesterday?

B: No, I………….. . I ………….. (never/ work) on Saturdays.

5. A: What …………..………….. (you/do) on summer holidays?

B: We usually ………….. (go) to the beach.

6. A: …………..………….. (Colin/ work) at a bank?

B: No, he ………….. . He ………….. (work) at a post office.

7. Columbus ………….. (discover) America about 500 years ago.

8. Once people ………….. (not/believe) the world was round.

9. …………..………….. (you/watch) the football match last night on TV?

10. The Romans ………….. (make) Britain a colony.

Key:

Các em có thể dựa vào các trạng từ chỉ thời gian (các từ gạch chân) để xác định thì hiện tại đơn hay quá khứ đơn.

E.g. A: Did you enjoy your time last night?

B: No, I didn’t. It was boring.

A: Tối qua cậu có vui không?

B: Không. Chán lắm.

1. A: What time do you start school every day?

B: 7 o’clock. But yesterday we started at 7:30.

A: Mấy giờ bạn bắt đầu buổi học hàng ngày?

B: 7 giờ. Nhưng hôm qua bọn tớ bắt đầu lúc 7:30.

2. A: Did you do anything interesting last Sunday?

B: No, not really. I watched TV and read some magazines. It was a boring weekend.

A: Chủ nhật tuần trước cậu có gì thú vị không?

B: Không, không hẳn thế. Tớ xem TV và đọc vài quyển tạp chí. Thật là cuối tuần buồn chán.

3. A: Did you see Kelly yesterday?

B: Yes. We had dinner together.

A: Hôm qua bạn có thấy Kelly không?

B: Có. Bọn tớ ăn tối với nhau.

4. A: Did you go to work yesterday?

B: No, I didn’t. I never work on Saturdays.

A: Hôm qua cậu có đi làm không?

B: Không. Tớ không bao giờ làm việc vào thứ 7.

5. A: What do you do on summer holidays?

B: We usually go to the beach.

A: Bạn làm gì vào các kì nghỉ hè?

B: Bọn tớ thường đi biển.

6. A: Does Colin work at a bank?

B: No, he doesn’t. He works at a post office.

A: Colin làm ở ngân hàng à?

B: Không. Anh ta làm ở bưu điện.

7. Columbus discovered America about 500 years ago.

Columbus phát hiện ra châu Mỹ cách đây khoảng 500 năm.

8. Once people didn’t believe the world was round.

Mọi người đã từng không tin là thế giới hình tròn.

9. Did you watch the football match last night on TV?

Cậu có xem trận bóng đá tối qua trên ti vi không?



10. The Romans made Britain a colony.

Người La Mã đã biến Anh thành thuộc địa.



Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương