Uỷ ban nhân dân quận cầu giấY



tải về 315.5 Kb.
trang3/4
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích315.5 Kb.
1   2   3   4

ơ
Công khai chất lượng giáo dục năm học 2017 - 2018
Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em


Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi


25-36 tháng

tuổi


3-4 tuổi


4-5

tuổi


5-6

tuổi



I

Tổng số trẻ em

473







36

129

116

192

1

Số trẻ em nhóm ghép






















2

Số trẻ em 1 buổi/ngày






















3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

473







36

129

116

192

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập






















II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

100%







36

129

116

192

III

Số trẻ em được kiểm tra

định kỳ sức khỏe

100%







36

129

116

192

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

100%







36

129

116

192

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em






















1

Kênh bình thường

452







36

128

109

180

2

Kênh dưới -2






















3

Kênh dưới -3






















4

Kênh trên +2






















5

Kênh trên +3






















6

Phân loại khác






















7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

0







0

0

0

0

8

Số trẻ em béo phì

20







0

1

7

12

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

473



















1

Đối với nhà trẻ






















a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng





















b

Chương trình giáo dục mầm non -Chương trình giáo dục nhà trẻ










36










2

Đối với mẫu giáo






















a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo






















b

Chương trình 26 tuần






















c

Chương trình 36 buổi






















d

Chương trình giáo dục mầm non- Chương trình giáo dục mẫu giáo













129

116

192



HIỆU TRƯỞNG
Vũ Ngọc Dự

Biểu mẫu số 3

UBND QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG MN MAI DỊCH



CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cầu Giấy, ngày 01 tháng 9 năm 2017



Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường mầm non Mai Dịch

Năm học 2017 - 2018


STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

27




II

Loại phòng học

12




1

Phòng học kiên cố

12




2

Phòng học bán kiên cố

0




3

Phòng học tạm

0




4

Phòng học nhờ

0




III

Số điểm trường

0




IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

6620

13,26

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

5001,9

10,1

VI

Tổng diện tích một số loại phòng







1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

1228

2,48

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

1228

2,48

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

385

0,7

4

Diện tích hiên chơi (m2)

130

0,26

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

160

0,32

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)



244

0,49

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

52




IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác




Thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

14

1,16

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

20

1,66

3

Máy phô tô

1

0,08

4

Catsset

2

0,16

5

Thiết bị khác: máy in, máy quay, máy ảnh

23

1,91

6

Đồ chơi ngoài trời:

7

0,58

7

Bàn ghế đúng quy cách

602 ghế

77 bàn


50,1

6,4


8

Thiết bị khác: Máy chiếu, máy tính, điều hòa

80

6,66


1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương