Truy cập Website: hoc360. net – Tải tài liệu học tập miễn phí



tải về 0.51 Mb.
trang1/4
Chuyển đổi dữ liệu17.01.2019
Kích0.51 Mb.
  1   2   3   4

Truy cập Website: hoc360.net – Tải tài liệu học tập miễn phí


Đề kiểm tra học 2 môn Toán lp 2 - Đề 1
I. Phần trắc nghim (2 đim)

Khoanh tròn vào ch cái đt trước đáp án đúng
Câu 1: Tam giác ABC có các cạnh lần lượt là 120cm, 300cm và 240cm. Chu vi của
tam giác ABC là:


A. 606mm
B. 660mm
Câu 2: Lúc 8 giờ có:
A. Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 6
B. Kim ngắn chỉ số 12, kim dài chỉ số 6
C. Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12
D. Kim ngn ch s 8, kim dài ch s 3

C. 670mm
D. 607mm




Câu 3:Các số 456; 623 và 142 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. A. 456; 623; 142 C. 142; 623; 456
B. B. 623; 456; 142 D. 142; 456; 623
Câu 4: Tìm x biết x : 2 = 0
A. A. x = 1 B. x = 2 C. x = 0 D. x = 4
II. Phn tự lun (8 đim)
Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a/ 257 + 312 b/ 629 + 40 c/ 318 – 106 d/ 795 - 581
Câu 2: Điền vào chỗ chấm (1 điểm)


Đọc số

Viết số

Một trăm linh chín







321




906

Hai trăm hai mươi hai




Sáu trăm bốn mươi










Câu 3: Tính (2 điểm)

a. 3 × 6 + 41



b. 4 × 7 16

c. 45 : 5 – 5 d. 16 : 2 + 37



......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 4: (2 điểm)

Nhà bác Hùng thu hoạch được 259 kg mận. Nhà bác Thoại thu hoạch nhiều hơn nhà bác Hùng 140 kg. Hỏi nhà bác Thoại thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam mận?

......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 5: Tìm X (1 điểm)

a. x : 4 = 5 b. 3 × x = 24

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................



Đề kiểm tra học 2 môn Toán lp 2 - Đề 2
Phần 1: Trc nghim (4 đim)

Khoanh tròn o chữ cái đt trước đáp án đúng.

Câu 1: (1 đim) Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là

A. 354 B. 253 C. 345 D. 235



Câu 2: (1 đim) Dãy tính 4 x 5 – 2 có kết quả là: A. 22 B. 20 C.12 D.18

Câu 3: (1 đim) Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu tháng 5?

A. 9 B. 17 C. 3



Câu 4: (0.5 đim) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
Câu 5: (0.5 đim) Tìm X biết: X : 2 = 10

A. X = 5 B. X = 8 C. X = 20



II. Phần t lun (6 đim)

Câu 1: Đt tính ri nh (2 đim)

a. 342 + 254 b. 789 - 436

c. 68 + 17 d. 92 – 46



..............................................................................................................................

...............................................................................................................................


...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 2: Tính (1 đim)

a. 3 x 8 – 12 b. 36 : 4 + 81

......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................

......................................................................................................................................


......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 3: (1 đim)

Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao. Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 4: (1 đim) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:

Tính chu vi của hình tứ giác ABCD ?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………….



Câu 5: (1 đim) Điền s còn thiếu vào chỗ chm.

a) 211, 212, ........., .............., .............., 216. b) 420, 430, ........., .............., .............., 470.


Đề kiểm tra học 2 môn Toán lp 2 - Đề 3

I. Phn trc nghiệm (2 đim)

Câu 1: Số liền sau của số 499 là:

A. 497 B. 498 C. 500



Câu 2: Chọn dấu thích hợp vào chỗ chấm: 563 … 537

A. > B. < C. =



Câu 3: Giá trị của biểu thức 20 : 2 – 5 là: A. 7 B. 4 C. 5

Câu 4: Giá trị của x trong biểu thức x 3 = 12 là:

A. 6 B. 4 C. 5



II. Phn tự lun (8 đim)

Câu 1: (2 đim) Đặt tính ri tính:

a. 538 + 141 b. 846 – 734

c. 48 + 37 d. 92 – 19



......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 2: (2 đim) Điền số thích hp vào ch chm:

a. 1m = …....dm
b. 100cm = ……..m

c. 1m =…….cm


d. 10dm = ……m


Câu 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Số hình tứ giác trong hình dưới đây là … hình.




Câu 4: (1 điểm) Tính chu vi tam giác ABC biết độ dài các cạnh là: AB = 20cm, BC

= 30 cm, CA = 40cm.

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………



Câu 5: (2 điểm) Đội một trồng được 350 cây, đội hai trồng được nhiều hơn đội một

120 cây. Hỏi đội hai trồng được bao nhiêu cây ?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………



Đề kiểm tra học 2 môn Toán lp 2 - Đề 4

I. Phn trc nghim: (6 đim)

Khoanh tròn o chữ cái có câu tr li đúng nht:

Câu 1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989; 199; 879; 950 là:

A. 989 B. 199 C. 879 D. 950



Câu 2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 = ?

A. 969 B. 959 C. 559. D. 569



Câu 3: (1 điểm) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương là:

A. 40 B. 32 C. 9 D.8



Câu 4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:

A. 100 B. 111 C. 999 D. 1000



Câu 5: (1 điểm) 1km = …m?

A. 10m B. 20m C. 100m D. 1000m




Câu 6: (1 điểm) Hình tứ giác bên có chu vi là:
A.15cm B. 10cm
C. 11cm D.12cm


II. Phn tự lun: (4 đim)

Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a. 532 + 245

…………….

…………….


b. 351 + 46

…………….


………….

c. 972 – 430

…………….

…………….


d. 589 – 35

…………….


………….

Câu 2: (2 điểm). Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn ?

....................................................................................................................................


....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................


Đề kiểm tra học 2 môn Toán lp 2 - Đề 5

I. TRẮC NGHIỆM (3 đim)

Khoanh tròn kết qu đúng nht.
Câu 1: Tính: 32 : 4 = ?
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10




Câu 2: Tìm x biết: 4 × x = 36
A. x = 8
B. x = 7

C. x = 9
D. x = 6




Câu 3: Viết “giờ” hoặc “phút” vào chỗ chấm thích hợp:
a. Mỗi trận thi đấu bóng đá kéo dài trong 90 ......................
b. Buổi sáng, em thức dậy lúc 6 ..................................
Câu 4: Khoanh vào ch đt i hình đã tô màu 1

3

A B C
Câu 5: Độ dài đường gấp khúc ABCD là …
B



4cm 3cm

C

A


7cm

D

A. 10cm B. 16cm C. 17cm D. 14 cm



Câu 6: Có 25 quyển vở chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy quyển vở?

A. 5 B. 6 C. 4 D. 3



II. TỰ LUẬN (7đim ). Câu 1. Tính nhẩm: (1 điểm)

6 × 4 = …. 27 : 3 = ……


6 × 3 = ….. 28 : 4 = ……


Câu 2. Tìm x: (1 đim)

a. x  5  35


……………
………
b. x : 4  8
……………
………



Câu 3: Tính (1 điểm)

a. 37 + 25 b. 30 + 16

............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
......................................................................................................................................




Поделитесь с Вашими друзьями:
  1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương