Trung tâm gdnn-gdtx quảng đIỀn thời gian làm bài: 45 phút khung ma trận kiểm tra học kỳ I



tải về 69.82 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu10.04.2019
Kích69.82 Kb.

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ I -NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Vật Lý- LỚP 10

TRUNG TÂM GDNN-GDTX QUẢNG ĐIỀN Thời gian làm bài: 45 phút


KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ I

NỘI DUNG –CHỦ ĐỀ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TỔNG SỐ

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL




Chương I:

ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Chuyển động cơ

Câu 1

0,35đ





Câu 10

0,35đ

















2 câu

0,7đ


Chuyển động thẳng đều













Câu 19

0,35đ











1 câu

0,35đ


Chuyển động thẳng biến đổi đều







Câu 11

0,35đ

















1 câu

0,35đ


Sự rơi tự do




Câu 1

0,75đ


Câu 12

0,35đ

















2 câu

1,1 đ


Chuyển động tròn đều

Câu 2

0,35đ























1 câu

0,35đ


Công thức cộng vận tốc

Câu 3

0,35đ























1 câu

0,35đ


Chương II:

ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Ba định luật Niu tơn

Câu 4

0,35đ





Câu 13,14

0,7đ

















3 câu

1,05đ


Lực hấp dẫn

Câu 5

0,35đ























1 câu

0,35đ


Lực đàn hồi

Câu 6

0,35đ











Câu 20

0,35đ











2 câu

0,7đ


Lực ma sát







Câu 15

0,35đ














Câu 3



2 câu

1,35đ


Lực hướng tâm

Câu 7

0,35đ





Câu 16

0,35đ

















2 câu

0,7đ


Chương III:

CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CHẤT RẮN


Quy tắc momen lực

Câu 8

0,35đ























1 câu

0,35đ


Quy tắc hợp lực song song cùng chiều
















Câu 2

1,25đ








1 câu

1,25đ


Các dạng cân bằng. Cân bằng của vật có mặt chân đế

Câu 9

0,35đ





Câu 17,18

0,7đ

















3 câu

1,05đ


Tổng số câu

Tổng số điểm



Tỉ lệ %

10 câu

3,9đ


39%

9 câu

3,15đ


31.5%

4 câu

2,95


29,5%

23 câu

10đ



















SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ I -NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Vật Lý- LỚP 10

TRUNG TÂM GDNN-GDTX QUẢNG ĐIỀN Thời gian làm bài: 45 phút


Nhận biết: (4 điểm)

9 câu trắc nghiệm (3 đ))

Câu 1.( Biết được chuyển động cơ là gì?)

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? Chuyển động cơ là:

A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian



Câu 2. (Nêu được công thức liên hệ giữa tốc độ góc , chu kỳ và tần số)

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và giữa tốc độ góc  với tần số f trong chuyển động tròn đều là:



A. .B. .C. . D. .

Câu 3: (Nêu được công thức cộng vận tốc)

Công thức cộng vận tốc:



A. B. C. . D.

Câu 4 . (Viết được biểu thức định luật II Niu tơn)

Chọn đáp án đúng.Công thức định luật II Niutơn:



A. . B.. C. . D. .

Câu 5. (Nêu được hệ thức định luật vạn vật hấp dẫn)

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:



A. . B. . C. . D.

Câu 6. ( Nêu được hệ thức định luật Húc)
Công thức của định luật Húc là:

A. . B.. C. . D. .



Câu 7. (Viết được công thức lực hướng tâm)

Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:

A. .

B..



C. .

D. .



Câu 8 : (Phát biểu được quy tắc moomen lực)

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

A. mômen lực.

B. hợp lực.

C. trọng lực.

D. phản lực



Câu 9. (Nêu được các dạng cân bằng của vật rắn)

Các dạng cân bằng của vật rắn là:

A. Cân bằng bền, cân bằng không bền.

B. Cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.

C. Cân bằng bền, cân bằng phiếm định.



D. Cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định

1 câu tự luận (0,75 đ)

Câu 1: (Biết được đặc điểm của sự rơi tự do)

Nêu đặc điểm của sự rơi tự do?



Thông hiểu: 9 câu trắc nghiệm (3 đ)

Câu 10. (Hiểu thế nào là chất điểm, nêu ví dụ)

Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?

A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất.

D. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

Câu 11 (Phân biệt được chuyển động nhanh dần đều và chậm dần đều)

Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều , điều kiện nào dưới đây là đúng?



A. a > 0; v > v0. B. a < 0; v 0. C. a > 0; v < v0. D. a < 0; v > v0.

Câu 12: ( Hiểu được một số trường hợp rơi tự do trong thực tế)

Vật nào được xem là rơi tự do ?



  1. Viên đạn đang bay trên không trung . B. Phi công đang nhảy dù (đã bật dù).

C. Quả táo rơi từ trên cây xuống D. Máy bay đang bay gặp tai nạn và rơi xuống

Câu 13 .( Hiểu về quán tính trong thực tế)

Chọn đáp án đúng: Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách sẽ

A. dừng lại ngay. B. ngả người về phía sau.

C. chúi người về phía trước. D. ngả người sang bên cạnh.



Câu 14. (Hiểu được vai trò của định luật III và vận dụng vào thực tế )

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào ?

A. Lực mà ngựa tác dụng vào xe.

B. Lực mà xe tác dụng vào ngựa.

C. Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.

D. Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.

Câu 15. (Hiểu được lực ma sát khi nào có lợi, khi nào có hại)

Quần áo đã là lâu bẩn hơn quần áo không là vì

A. sạch hơn nên bụi bẩn khó bám vào.

B. mới hơn nên bụi bẩn khó bám vào.



C. bề mặt vải phẳng, nhẵn bụi bẩn khó bám vào.

D.bề mặt vải sần sùi hơn nên bụi bẩn khó bám vào



Câu 16: ( Nêu ví dụ về lực hướng tâm)

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :



A. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

B. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

C. Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

D. Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm



Câu 7 (Hiểu được và nêu ví dụ về các loại cân bằng)

Dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây là :

A. Cân bằng bền.

B. Cân bằng không bền.

C. Cân bằng phiến định.

D. Không thuộc dạng cân bằng nào cả

Câu 18. (Vận dụng các dạng cân bằng để giải thích các hiện tượng thực tế)

Tại sao không lật đổ được con lật đật?



A. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng bền.

B. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng không bền.

C. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cần bằng phiếm định.

D. Vì nó có dạng hình tròn



Vận dụng thấp : 2 câu trắc nghiệm (0,7) + 1 câu tự luận (1,25đ)
Câu 19 (Vận dụng được công thức tính quãng đường trong chuyển động thẳng đều)

Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 80m là:

A. 40 giây. B. 30 giây C. 20giây. D. 10 giây.

Câu 20. (Vận dụng được định luật Húc)

Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng

k =100N/m để nó dãn ra được 10 cm?

A. 1000N. B. 100N. C. 10N. D. 1N.



Tự luận (Áp dụng được quy tắc hợp lực song song cùng chiều)

Câu 2. Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N. Điểm treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 60cm và cách vai người thứ hai là 40cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Mỗi người sẽ chịu một lực bằng

Vận dụng cao ( 1 câu tự luận 1đ) (Áp dụng được công thức lực ma sát và phương trình định luật II Niu tơn)

Câu 3: Một ô tô khối lượng 2 tấn chuyển động trên mặt đường nằm ngang có hệ số ma sát 0,1. Tính lực kéo của động cơ ô tô để ô tô chuyển động thẳng đều.



Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương