Trường: thptc thoại Ngọc Hầu



tải về 468.42 Kb.
trang1/5
Chuyển đổi dữ liệu19.03.2019
Kích468.42 Kb.
  1   2   3   4   5

Trường: THPTC Thoại Ngọc Hầu

Bài 1: Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước.

Cuộc cách mạng KH & CN hiện đại.

Lớp: 11

GV biên soạn: Cao Thiện Chí

Số điện thoại: 0977 644 391

Câu 1. Hiện nay, trên Thế giới có ……quốc gia và vùng lãnh thổ

A. hơn 200

B. dưới 200

C. trên 200

D. khoảng 200



Câu 2. Phân biệt các nước phát triển và đang phát triển dựa vào các chỉ số như:

A. GDP bình quân theo đầu người và chỉ số HDI.

B. GDP bình quân theo đầu người, chỉ số HDI và FDI.

C. GDP bình quân theo đầu người, chỉ số HDI và tổng GDP.



D. GDP bình quân theo đầu người, chỉ số FDI, HDI và tuổi thọ trung bình.

Câu 3. Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển là

A. nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, Chỉ số HDI ở mức thấp

B. nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, Chỉ số HDI ở mức thấp

C. nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, Chỉ số HDI ở mức cao

D. nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, Chỉ số HDI ở mức cao



Câu 4. Các nước công nghiệp mới được viết tắt tiếng Anh là

A. OECD.

B. ASEAN.

C. NICs.

D. G7.


Câu 5. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại được tiến hành từ:

A. trong suốt thế kỷ XXI.

B. giữa thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI.

C. trong suốt thế kỷ XX

D. cuối thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI

Câu 6. Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

A. công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.

B. công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.

C. công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.

D. công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.

Câu 7. Ý nào sau đây không thể hiện tác động của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại:

A. Làm chuyển dịch cơ cấu lao động, cơ cấu việc làm

B. Làm xuất hiện nhiều ngành mới

C. làm thay đổi nền kinh tế

D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế



Câu 8. Đặc trưng của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

A. làm xuất hiện và bùng nổ công nghệ cao.

B. sản xuất hoàn toàn bằng máy móc.

C. tạo sự ra đời của nền tri thức.

D. thực hiện sản xuất đại cơ khí và tự động hóa cục bộ.



Câu 9. Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước

A. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

B. đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.

C. trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

D. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội.

Câu 10. Ngành nào đòi hỏi nhiều chất xám nhất trong các ngành sau

A. Chế biến thực phẩm.

B. Luyện kim màu.

C. Sản xuất phần mềm.

D. Chế biến dầu mỏ.



Câu 11. Chỉ số các nước phát triển thường cao hơn các nước đang phát triển

A. GDP bình quân đầu người.

B. tuổi thọ trung bình.

C. chất lượng cuộc sống (HDI).

D. nguồn đầu tư nước ngoài (FDI)



Câu 12. Tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại làm cho nền kinh tế thế giới

chuyển dần từ nền kinh tế

A. công nghiệp sang kinh tế dịch vụ.

B. nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp.



C. công nghiệp sang kinh tế tri thức.

D. dịch vụ sang kinh tế tri thức.



Câu 13. Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

A. Đầu tư ra nước ngoài nhiều



B. Dân số đông và tăng nhanh

C. GDP bình quân đầu người cao

D. Chỉ số phát triển ccon người ở mức cao

Câu 14. Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố quyết định nhất đối với sự phát triển sản xuất là

A. tri thức và công nghệ vật liệu.

B. tri thức và công nghệ sinh học.

C. tri thức và công nghệ năng lượng.



D. tri thức và công nghệ tin học.

Câu 15. Hiện nay, nền kinh tế thế giới đang chuyển dần sang một giai đoạn phát triển mới – gọi là nền kinh tế tri thức – nhờ vào sự tác động mạnh mẽ của

A. cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuất

B. cuộc cách mạng công nghệ hiện đại.

C. cuộc cách mạng khoa học.



D. cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.

Câu 16. Cho bảng số liệu cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế các nhóm nước năm 2004: (Đơn vị %)

Nhóm nước

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Phát triển

2,0

27,0

71,0

Đang phát triển

25,0

32,0

43,0

Nhận xét nào sau đây không đúng

A. Nhóm nước phát triển có tỉ trọng khu vực III là lớn nhất



B. Nhóm nước đang phát triển có tỉ trọng khu vực III là lớn nhất

C. Nhóm nước đang phát triển ít chênh lệch về tỉ trọng giữa 3 khu vực

D. Nhóm nước phát triển có sự chênh lệch lớn về tỉ trọng giữa 3 khu vực

Câu 17. Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?

A. Công nghệ năng lượng



B. Công nghệ thông tin

C. Công nghệ sinh học

D. Công nghệ vật liệu

Câu 18. Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm

A. Nợ nước ngoài nhiều

B. GDP bình quân đầu người thấp

C. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

D. Chỉ số phát triển con người ở mức thấp



Câu 19. Chọn câu đúng nhất

A. Các nước phát triển nằm ở Bắc Mĩ và Tây Âu.

B. Các nước thuộc nhóm nước phát triển phân bố chủ yếu ở Bắc Mĩ, châu Âu, Nhật Bản.

C. Các nước thuộc nhóm nước phát triển phân bố chủ yếu ở Bắc Mĩ, châu Âu và châu Đại Dương.



D. Các nước thuộc nhóm nước phát triển chủ yếu là các quốc gia ở Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a và Nhật Bản.

Câu 20. Tỉ trọng GDP phân theo khu vực kinh tế 2004 (Đơn vị %)

Nhóm nước phát triển

Nhóm nước

đang phát triển

KV I

KV II

KV III

KV I

KV II

KV III

2

27

71

25

32

43

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm

A. khu vực II rất cao, Khu vực I và III thấp.

B. khu vực I rất thấp, Khu vực II và III cao.

C. khu vực I và III cao, Khu vực II thấp.

D. khu vực I rất thấp, Khu vực III rất cao.
Trường THPT LONG XUYÊN.

GV biên soạn: TRẦN THỊ NHẠN.

Số ĐT: 01689169496
BÀI 2. XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ (LỚP 11)
* Nhận biết:

Câu 1. Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

A. thúc đẩy mở cửa thị trường các nước.

B. bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước.

C. thương mại thế giới phát triển mạnh.

D. thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.



Câu 2. Tác động tiêu cực của quá trình toàn cầu hóa là

A. tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

B. tăng cường sự hợp tác quốc tế.

C. thúc đẩy sản xuất phát triển.



D. gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

Câu 3. Tác động tích cực của quá trình toàn cầu hóa làm

A. gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

B. thúc đẩy tự do hóa thương mại.

C. thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.



D. thúc đẩy sản xuất phát triển.

Câu 4. Tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia

A. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.

B. tự do hóa thương mại toàn cầu.

C. thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.



D. tự chủ về kinh tế, quyền lực.

Câu 5. Quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt được gọi chung là

A. liên hợp hóa.



B. toàn cầu hóa.

C. xã hội hóa.

D. thương mại hóa.

Câu 6. Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

A. Liên minh Châu Âu.

B. Thị trường chung Nam Mĩ.

C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.



D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

Câu 7. Thị trường chung Nam Mĩ và Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ là hai tổ chức liên kết kinh tế thuộc

A. Châu Âu.

B. Châu Á.

C. Châu Đại Dương.



D. Châu Mĩ.

Câu 8. Đầu tư nước ngoài trên thế giới hiện nay tập trung chủ yếu vào lĩnh vực

A. công nghiệp.

B. nông nghiệp.

C. dịch vụ.

D. ngân hàng.



* Thông hiểu:

Câu 9. Quỹ tiền tệ quốc tế và Ngân hàng Thế giới có vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu là biểu hiện của

A. thương mại thế giới phát triển mạnh.



B. thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

C. đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

D. các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

Câu 10. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có đa số các nước thành viên nằm ở Nam bán cầu là

A. ASEAN.

B. EU.

C. NAFTA.



D. MERCOSUR.

Câu 11. Xu hướng toàn cầu hóa không có biểu hiện nào sau đây?

A. Thương mại thế giới phát triển mạnh.



B. Đầu tư nước ngoài giảm nhanh.

C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

D. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

Câu 12. Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế giữa các nước của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là do

A. sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên.

B. sự tự do hóa thương mại giữa các nước thành viên.

C. sự tự do hóa đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.

D. tạo lập thị trường chung rộng lớn.



Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không phải của các công ty xuyên quốc gia?

A. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

B. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn.

C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.



D. Số lượng đầu tư có xu hướng giảm đi.

Câu 14. Hoạt động đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng lớn trong lĩnh vực dịch vụ nào?

A. Du lịch, ngân hàng, bảo hiểm.

B. Giao thông vận tải, tài chính.

C. Giáo dục và đào tạo, du lịch.



D. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

* Vận dụng thấp:

Câu 15. Tổ chức kinh tế nào có các nước ở nhiều châu lục làm thành viên nhất?

A. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

B. Thị trường chung Nam Mĩ.

C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.



Câu 16. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào có dân số đông nhất và GDP cao nhất?

A. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

B. Thị trường chung Nam Mĩ.

C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.



Câu 17. Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế ngày càng mạnh mẽ?

A. Sự gia tăng nhanh dân số thế giới và hàng hóa.

B. Nhu cầu hàng hóa tăng nhanh, kích thích sản xuất.

C. Sự phát triển của khoa học, công nghệ hiện đại.

D. Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.



Câu 18. Nước nào ở Đông Nam Á không phải là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương?

A. In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a.



B. Mi-an-ma, Cam-pu-chia.

C. Phi-líp-pin, Thái Lan.

D. Phi-líp-pin, Việt Nam.

* Vận dụng cao:

Câu 19. Ý nào không phải là thời cơ cho Việt Nam khi là thành viên của tổ chức thương mại thế giới?

A. Mở rộng thị trường thu hút đầu tư.

B. Tiếp nhận công nghệ trang thiết bị hiện đại.

C. Phát huy được tiềm năng đất nước.



D. Được bảo vệ độc lập chủ quyền.

Câu 20. Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế dẫn đến mối quan hệ kinh tế giữa các nước có chung đặc điểm nào?

A. Tìm cách lũng loạn nền kinh tế nước khác.

B. Đều có ý đồ thao túng thị trường nước khác.

C. Cố gắng bảo vệ quyền lợi của quốc gia mình.



D. Hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương, đa phương.

Trường THPT Nguyễn Hiền

GV biên soạn: Nguyễn Thị Hoài

Số ĐT: 0975437497



BÀI 3: MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU

*BIẾT:

Câu 1. Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra chủ yếu ở

A. các nước đang phát triển.

B. các nước công nghiệp mới.

C. các nước phát triển.

D. khu vực châu Phi.



Câu 2. Dân số thế giới tăng nhanh vào khoảng thời gian nào?

A. Cuối thế kỉ XIX.



B. Nửa sau thế kỉ XX.

C. Cuối thế kỉ XX.

D. Cuối thế kỉ XXI.

Câu 3. Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do
A. con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ.
B. con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển.
C. các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu.
D. các thảm họa như núi lửa, cháy rừng.
Câu 4. Thải vào khí quyển một lượng lớn khí thải thường là các quốc gia thuộc nhóm nước

A. các nước đang phát triển.

B. các nước giàu.

C. các nước phát triển.
D. các nước chậm phát triển.

Câu 5. Tuổi thọ trung bình của các nước phát triển

A. thấp hơn tuổi thọ trung bình của thế giới.

B. thấp hơn tuổi thọ trung bình của các nước đang phát triển.

C. cao hơn tuổi thọ trung bình của thế giới.

D. ngày càng thấp.



Câu 6. Bảo vệ hòa bình và bảo vệ môi trường là nhiệm vụ của

A. toàn nhân loại.

B. các nước phát triển.

C. các tổ chức quốc tế.

D. các quốc gia giàu có.



Câu 7. Nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính là

A. sự gia tăng khí CO2 trong khí quyển.

B. khí thải CFCs quá nhiều trong khí quyển.

C. tầng ô dôn mỏng dần và thủng ở Nam cực.

D. chất thải ra môi trường không qua xử lý.



Câu 8. Theo Liên hiệp quốc, hiện có hơn 1 tỉ người của các nước đang phát triển đang trong tình trạng

A. thiếu ăn.

B. bị bệnh hiểm nghèo.

C. thiếu nước sạch.

D. thất học.



*HIỂU

Câu 9. Tác động trực tiếp của hiện tượng hiệu ứng nhà kính là

A. tan băng ở hai cực Trái Đất.

B. mực nước biển dâng cao hơn.

C. nhiệt độ toàn cầu nóng lên.

D. xâm nhập mặn vào sâu nội địa hơn.



Câu 10. Nhiệt độ Trái Đất tăng lên là do nguyên nhân nào sau đây?

B. Khí thải CFCs trong khí quyển.

C. Khai thác quá mức tài nguyên.

D. Chất thải các ngành công nghiệp



Câu 11. Tầng ôdôn bị thủng là do

A. sự tăng lượng CO­­­2 trong khí quyển.



B. khí thải CFCs trong khí quyển.

C. nhiệt độ Trái Đất tăng lên.

D. chất thải từ ngành công nghiệp.

Câu 12. Nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh vật là

A. nhiệt độ Trái Đất nóng lên.



B. khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên.

C. sử dụng chất nổ trong quá trình khai thác.

D. diện tích rừng ngày càng thu hẹp.

Câu 13. Khu vực tập trung nhiều người cao tuổi nhất thế giới hiện nay là

A. Tây Âu.

B. Bắc Mĩ.

C. Tây Á.

D. Châu Đại Dương.



Câu 14. Nguyên nhân lớn nhất gây ô nhiễm biển và đại dương là

A. sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu trên biển và đại dương.

B. chất thải công nghiệp không quá xử lý đổ vào biển và đại dương.

C. chất thải sinh hoạt không quá xử lý đổ vào biển và đại dương.

D. đánh bắt cá bằng chất nổ.



*VẬN DỤNG THẤP

Câu 15. Nguyên nhân nào sau đây không làm ô nhiễm biển và đại dương?

A. Chất thải công nghiệp.

B. Sự cố đắm tàu.

C. Rửa tàu, tràn dầu.



D. Sự khan hiếm nước ngọt.

Câu 16. Bùng nổ dân số, già hóa dân số, ô nhiễm môi trường …được coi là những vấn đề mang tính toàn cầu là do

A. gây nhiều hậu quả nghiêm trọng về mọi mặt.

B. ảnh hưởng không tốt đến nhiều quốc gia.

C. cần sự hợp tác của toàn cầu để giải quyết các vấn đề đó.

D. ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế các quốc gia đang phát triển.



Câu 17. Dân số già gây ra hậu quả lớn nhất về mặt kinh tế - xã hội là

A. nạn thất nghiệp tăng lên.

B. chi phí phúc lợi xã hội tăng lên.

C. thiếu nhân lực thay thế.

D. thị trường tiêu thụ thu hẹp.



Câu 18. Hiện tượng nào sau đây dễ gây ra bệnh ung thư da?

A. Hiện tượng hiệu ứng nhà kính.



B. Tầng ôdôn bị thủng ở Nam cực.

C. Chất thải làm ô nhiễm biển và đại dương.

D. Việc lạm dụng phân hóa học và thuốc bảo vệ thực vật.

*VẬN DỤNG CAO

Câu 19. Nghị định thư Ki –ô – tô bàn về

A. vấn đề phát thải khí nhà kính.

B. vấn đề suy thoái môi trường.

C. vấn đề nâng cao quyền năng của phụ nữ.

D. vấn đề phát triển bền vững.



Câu 20. Hội nghị thượng đỉnh thế giới về môi trường diễn ra tại Ri – ô Đê – gia – nê – rô (Braxin) năm 1992 đã cảnh báo về tình trạng

A. thiếu nước ngọt trầm trọng.



B. suy thoái môi trường ngiêm trọng.

C. suy thoái môi trường và thiếu nước ngọt.

D. rừng bị phá hủy nghiêm trọng.

Trường THPT Nguyễn Công Trứ



BÀI 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC

Tiết 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI

GV: Nguyễn Thanh Hồng

SĐT: 0919424793

Câu 1: Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan
A. rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ổm và nhiệt đới khô
B. hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô
C. hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan
D. rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan

Câu 2: Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi
A. khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn
B. khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh
C. khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.
D. trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.

Câu 3:  Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã

A. đem lại lợi nhuận cho các nước có tài nguyên.

B. mang lại lợi nhuận cao cho người dân châu phi.

C. Mang lại lợi nhuận cao cho các công ty tư bản nước ngoài.

D. đem lại lợi nhuận cho người lao động.



Câu 4: Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

A. Khoáng sản và thủy sản



B. Khoáng sản và rừng

C. Rừng và thủy sản.

D. Đất và thủy sản.

Câu 5: Do đặc điểm địa hình nào của Châu Phi khiến sản xuất nông nghiệp ở đây gặp nhiều khó khăn.

A. Nhiều hoang mạc rộng lớn



B. Ít đồng bằng lớn

C. Nhiều đồng cỏ Xa van

D. Khí hậu khô, nóng

Câu 6. Châu Phi có tỉ lệ người HIV cao nhất thế giới là do:

A. Có ngành du lịch phát triển.



B. Trình độ dân trí thấp.

C. Xung đột sắc tộc.

D. Nhiều hủ tục chưa được xóa bỏ.

Câu 7. Nguyên nhân chính làm cho nền kinh tế châu Phi kém phát triển:

A. Nghèo tài nguyên thiên nhiên.



B. Thiếu lao động có trình độ

C. Khủng bố chính trị.

D. Thiếu khả năng quản lí nền kinh tế.

Câu 8. Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là

A. Cạn kiệt tài nguyên , thiếu lực lượng lao động

B. Già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp

C. Trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột sắc tộc

D. Các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động



Câu 9: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là

A. Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.

B. Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

C. Tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn.



D. Áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

Câu 10: Qúa trình tích lũy vốn cho sự nghiệp công nghiệp hóa đất nước, các quốc gia Châu Phi đang gặp nhiều khó khăn:

A. Thiếu nguồn khoáng sản quí hiếm như: đồng, vàng, kim cương….

B. Tài nguyên nông – lâm sản không đáng kể

C. Nguồn nguyên liệu dầu khí hiếm hoi



D. Nguồn nông, lâm, khoáng sản xuất khẩu ở dạng sơ chế, giá trị thấp.

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Châu Phi?

A. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất thế giới

B. Số trẻ sơ sinh bị tử vong ngày càng giảm

C. Có số dân đông



D. Dân số đang già hóa

Câu 12: Nhận xét không đúng về nguyên nhân làm cho Châu Phi còn nghèo là
A. sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân
B. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao, dân trí thấp
C. xung đột sắc tộc triền miên, còn nhiều hủ tục
D. Nghèo tài nguyên khoáng sản
Câu 13. Châu phi là châu lục có tỉ lệ tăng dân số:

A. vào loại cao trên thế giới

B. Thấp nhất thế giới

C. Trung bình của thế giới



D. Cao nhất thế giới



Поделитесь с Вашими друзьями:
  1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương