TrưỜng thcs đỒng khởi thư viện câu hỏI



tải về 0.5 Mb.
trang1/2
Chuyển đổi dữ liệu01.02.2019
Kích0.5 Mb.
  1   2

Bộ môn: Toán, Lớp: 9
Chương IV: HÀM SỐ Y = a x ( a ≠ 0 ) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Bài1: HÀM SỐ y = ax

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan

Câu 76: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của hàm số

Câu hỏi: Cho hàm số y=x

A. Hàm số trên luôn nghịch biến

B. Hàm số trên luôn đồng biến

C. Giá trị của hàm số bao giờ cũng dương

D. Hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0

Đáp án: D

Câu 77: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của hàm số

Câu hỏi: Cho hàm số y= . Giá trị của hàm số đó tại x = 2là:

A. 2 B. 1 C. - 2 D. 2

Đáp án: A
Câu 78: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của hàm số

Câu hỏi: Cho hàm số y = . Kết luận nào sau đây đúng?

A. Hàm số trên luôn đồng biến.

B. Hàm số trên luôn nghịch biến

C. Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0.

D. Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

Đáp án: C


Câu 79: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của hàm số

Câu hỏi: Cho hàm số y = . Kết luận nào sau đây đúng?

A. y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.

B. y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.

C. Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.

D. Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

Đáp án: B


Câu 80: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của hàm số

Câu hỏi: Cho hàm số y = . Kết luận nào sau đây đúng.

A. Hàm số trên đồng biến

B. Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0.

C. Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.

D. Hàm số trên nghịch biến.

Đáp án: C


Câu 81: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của hàm số

Câu hỏi: Với x > 0 . Hàm số y = (m2 +3) x2 đồng biến khi m :

A. m > 0 B. m 0 C. m < 0 D .Với mọi m

Đáp án: D
Phần 2: Tự luận

Câu 82: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của hàm số

Câu hỏi: Cho hàm số

a) Lập bảng tính giá trị của y với các giá trị của x lần lượt bằng: -2; -1; ; 0; ; 1; 2

b) Với giá trị nào của x thì hàm số nhận giá trị tường ứng bằng: 0; -7,5; -0,05; 50; -120

Đáp án:
a) Bảng các giá trị tương ứng của x và y là:

x-2-1012-20-50-5-20b)

+ Với y = 0 ta có:

+ Với y = -7,5 ta có:

+ Với y = -0,05 ta có:

+ Với y = -7,5 ta có: pt vô nghiệm

+ Với y = -7,5 ta có:

Câu 83: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của hàm số

Câu hỏi: Cho hàm số . Tìm giá trị của m để:

a) Hàm số đồng biến với mọi x > 0

b) Hàm số nghịch biến với mọi x > 0

Đáp án:

Ta có:

a) Hàm số đồng biến với mọi x > 0

vậy: m > 1 thì hàm số đồng biến với mọi x > 0

b) Hàm số nghịch biến với mọi x > 0

Bộ môn: Toán, Lớp: 9



Chương IV: HÀM SỐ y = ax ( a ≠ 0 ) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Bài2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan

Câu 84: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của đồ thị hàm số y = ax

Câu hỏi: . Đồ thị hàm số y= đi qua điểm nào trong các điểm:

A. (0 ; ) B. (-1; ) C. (3;6) D. ( 1; )

Đáp án: B
Câu 85: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của đồ thị hàm số y = ax

Câu hỏi: Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

A. a =2 B. a = -2 C. a = 4 D a =- 4

Đáp án: C
Câu 86: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của đồ thị hàm số y = ax

Câu hỏi: Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

A. 0 B. -1 C. 2 D. 1

Đáp án: C
Câu 87: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của đồ thị hàm số y = ax

Câu hỏi: Điểm K() thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. y = B. y = C. y = D. y = -

Đáp án: B
Câu 88: Vận dụng thấp.

Mục tiêu: Xác định được tọa độ giao điểm của đường thẳng và parabol.

Câu hỏi: Toạ độ giao điểm của (P) y =x2 và đường thẳng (d) y = - x + 3

A. M ( 2 ; 2) B. M( 2 ;2) và O(0; 0)

C. N ( -3 ; ) D. M( 2 ;2) và N( -3 ; )

Đáp án: D


Câu 89: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của đồ thị hàm số y = ax

Câu hỏi: Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm A ( -2 ; 1) . Khi đó giá trị của a bằng :

A. 4 B. 1 C . D .

Đáp án: C
Câu 90: Vận dụng thấp.

Mục tiêu: Xác định được tọa độ giao điểm của đường thẳng và parabol.

Câu hỏi: Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là :

A. O ( 0 ; 0) N ( 0 ;2) C. M( 0 ;2) và H(0; 4)

B. O ( 0 ; 0) và N( 2;4) D . M( 2;0) và H(0; 4)

Đáp án: B


Câu 91: Vận dụng thấp.

Mục tiêu: Xác định được tọa độ giao điểm của đường thẳng và parabol.

Câu hỏi: Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

A. (1; -1); B. (1; -1); C. (-1 ; 1) D. (1; 1)

Đáp án: D
Câu 92: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của đồ thị hàm số y = ax

Câu hỏi: Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

A. a =2 B a = -2 C. a = 4 D a =-4

Đáp án: A
Câu 93: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của đồ thị hàm số y = ax

Câu hỏi: Cho hàm số và các điểm A(1; 0,25); B(2; 2); C(4; 4). Các điểm thuộc đồ thị hàm số gồm:

A.chỉ có điểm A. B.hai điểm A và C

C.hai điểm A và B D.cả ba điểm A, B, C.

Đáp án: B


Câu 94: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của đồ thị hàm số y = ax

Câu hỏi: Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng

A. . B. . C. 4. D.


Đáp án: A
Câu 95: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của đồ thị hàm số y = ax

Câu hỏi: Đồ thị hàm số y = -3x2 đi qua điểm C(c; -6). Khi đó c bằng

A. . B. . C. . D. 0

Đáp án: C
Câu 96: Vận dụng thấp.

Mục tiêu: Xác định được tọa độ giao điểm của đường thẳng và parabol.

Câu hỏi: Đồ thị hàm số y = ax2 cắt đường thẳng y = - 2x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 thì a bằng

A. 1. B. -1. C. . D. .

Đáp án: A
Câu 97: Vận dụng thấp.

Mục tiêu: Vận dụng được tính chất của đồ thị hàm số y = ax

Câu hỏi: Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 + 3 khi m bằng

A. 2. B. -2. C. . D.

Đáp án: B
Câu 98: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được tính chất của đồ thị hàm số y = ax

Câu hỏi: Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm:

A. ( 0; 1 ). B. ( - 1; 1). C. ( 1; - 1 ). D. (1; 0 ).

Đáp án: B
Phần 2: Tự luận

Câu 99: Vận dụng cao

Mục tiêu: Vẽ và xác định được TĐGĐ của đường thẳng và parabol

Câu hỏi: Cho hàm số (P) y = - x2 và (d) y = x -2

a/ Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ.

b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (d)


Đáp án:

Cho hàm số y=-x2 (P) và y=x-2(D)

Vẽ (P) và (D) trên cùng mp tọa độ Oxy

Lập bảng giá trị của y = - x2

x-2-1012y= - x2-4-10-1-4Tìm điểm đặc biệt y= x-2

x=0; y= -2

y=0; x= 2

Ta có pthđgđ của (p) và (d):

- x2 = x -2

x2 + x - 2 = 0

PT có dạng : a + b + c = 1 + 1 + (-2) = 0

Nên pt có nghiệm x1 = 1; x2 = -2

Thế x1 = 1 vào (p) ta được y = -1

Thế x2 = -2 vào (p) ta được y = -4

Vậy tđgđ của (p) và (d) là: (1;-1), (-2;-4).

Câu 100: Thông hiểu

Mục tiêu: Xác định được điểm thuộc đồ thị

Câu hỏi: Cho hàm số . Xác định hệ số a trong các trường hợp sau:

a) Đồ thị của nó đi qua điểm A(3; 12)

b) Đồ thị của nó đi qua điểm B(-2; 3)

Đáp án

a) Vì đồ thị hs đi qua điểm A nên tọa độ điểm A thỏa mãn hs, ta có:



b) Vì đồ thị hs đi qua điểm B nên tọa độ điểm B thỏa mãn hs, ta có:
Câu 101: Thông hiểu

Mục tiêu: Xác định được hàm số và vẽ được đồ thị hàm số

Câu hỏi: Cho hàm số

a) Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 2)

b) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị của a vừa tìm được

Đáp án


a) Vì đồ thị hs đi qua điểm A nên tọa độ điểm A thỏa mãn hs, ta có:

b) Với a = ½ ta có hàm số sau:




Câu 102: Thông hiểu

Mục tiêu: Xác định được điểm thuộc đồ thị

Câu hỏi: Cho hàm số . Các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số: A(-2; 1,6), B(3; 3,5), C( ; 0,2)

Đáp án


PP: muốn kiểm tra xem 1 điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hs ta làm như sau: thay hoành độ của điểm đó vào hàm số, nếu giá trị của hs bằng với tung độ của nó thì điểm đó thuộc đồ thị hs; nếu giá trị của hs không bằng với tung độ của nó thì điểm đó không thuộc đồ thị hs.

- Điểm A(-2; 1,6)

Thay x = -2 vào hàm số ta có: , do đó điểm A thuộc đồ thị hs

- Điểm B(3; 3,5)

Thay x = 3 vào hs ta có: do đó điểm B không thuộc đồ thị hs

- Điểm C( ; 0,2)B

Thay x = vào hs ta có: do đó điểm C không thuộc đồ thị hs
Câu 103: Vận dụng thấp.

Mục tiêu: Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b và

Câu hỏi: Cho hàm số y=-x2 (P) và y=x-2(D) Vẽ (P) và (D) trên cùng mp tọa độ Oxy

Đáp án:


Lập bảng giá trị của y=-x2

x-2-1012y=-x241014Tìm điểm đặc biệt y=x-2

x=0; y=-2

y=0; x=2


Câu 104: Vận dụng cao.

Mục tiêu: Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b và , xác định được tọa độ điểm trên đồ thị.

Câu hỏi: Cho hs y = 2x2

a) Vẽ đồ thị của hàm số

b) Tìm trên đồ thị điểm A có hoành độ bằng 1. bằng đồ thị tìm tung độ điểm A.

c) Tìm hoành độ các điểm trên đồ thị có tung độ bằng 8.


Đáp án:

Hàm số: y = 2.x2

a) Bảng giá trị:

x21012y =2x282028Đồ thị hàm số

b) Nhìn vào đồ thị hs y = 2.x2 điểm A có hoành độ bằng 1 thì tung độ bằng 2. Vậy A(1;2).

c) Các điểm trên đồ thị y = 2.x2 có tung độ bằng 8 thì hoành độ bằng 2, hoặc -2.

Vậy các điểm cần tìm là B(2;8), C(-2;8).

* Cách khác:

Ta có: y = 8, thay vào hs ta được: 8 = 2.x2

x2 = 4 x = = 2.

Vậy các điểm cần tìm là B(2;8), C(-2;8).


Câu 105: Vận dụng thấp.

Mục tiêu: Biết xác định hệ số a và vẽ đồ thị hàm số

Câu hỏi: Cho hàm số y = ax2. Xác định a trong các trường hợp sau:

a) Đồ thị nó đi qua điểm A(3; 12), vẽ đồ thị

b) Đồ thị nó đi qua điểm B(-2; 3) , vẽ đồ thị

Đáp án


a) Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3; 12)

ta được: 12 = a.32 a = .

Vậy y = x2

Bảng giá trị

x-2-1012y = x2 0

b) Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(-2; 3) ta được: 3 = a.(-2)2



a = . Vậy y = x2

Bảng giá trị

x-2-1012y = x23 0 3

Câu 106: Vận dụng cao

Mục tiêu: Vẽ và xác định được TĐGĐ của đường thẳng và parabol, tính diện tích tam giác.

Câu hỏi: Cho hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ các giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trên bằng phép tính

c) Tính diện tích tam giác OAB

Đáp án


Cho hàm số y = x2 và y = x + 2

  1. Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

Lập bảng :
x- 2- 1012y = x2 41014

y = x + 2


x0- 2y = x + 220

C
K


H


  1. Tìm toạ độ giao điểm A,B :

Gọi tọa độ các giao điểm A( x1  ; y1 ) , B( x2 ; y2 ) của hàm số y = x2 có đồ thị (P) và y = x + 2 có đồ thị (d)

Viết phương trình hoành độ điểm chung của (P) và (d)

x2 = x + 2  x2 – x – 2 = 0

( a = 1 , b = – 1 , c = – 2 ) có a – b + c = 1 – ( – 1 ) – 2 = 0



;

thay x1 = -1 y1 = x2 = (-1)2 = 1 ;

x2 = 2 y2 = 4

Vậy tọa độ giao điểm là A( - 1  ; 1 ) , B( 2 ; 4 )



  1. Tính diện tích tam giác OAB

Cách 1 : SOAB = SCBH - SOAC = (OC.BH - OC.AK)= ... = (8 - 2)= 3đvdt

Cách 2 : Ctỏ đường thẳng OA và đường thẳng AB vuông góc

OA ; BC = ;

AB = BC – AC = BC – OA =

(ΔOAC cân do AK là đường cao đồng thời trung tuyến OA=AC)

SOAB = OA.AB = đvdt

Hoặc dùng công thức để tính AB = ; OA= ...

Bộ môn: Toán, Lớp: 9

Chương IV: HÀM SỐ y = a x ( a ≠ 0 ) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Bài3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan

Câu 107: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A. x3 + 3x – 4 = 0 B. 0x2 + 3x – 4 = 0 C. 3x – 4 = 0 D.2x - x2 = 0

Đáp án: D
Câu 108: Nhận biết.

Mục tiêu: Xác định được nghiệm của phương trình

Câu hỏi: Phương trình 2x - x2 = 0 có nghiệm là

A. x = 0; x = 2 B. x = 0 C. x = 2 D. x = 0; x = -2

Đáp án: A

Câu 109: Nhận biết.

Mục tiêu: Xác định được nghiệm của phương trình

Câu hỏi: Phương trình x2 - 4 = 0 có nghiệm là

A. x = 2 B. x = -2 C. x = 0 D. x = 2.

Đáp án: D

Câu 110: Thông hiểu

Mục tiêu: Xác định được nghiệm của phương trình

Câu hỏi: Phương trình x2 + 4 = 0 có nghiệm là

A. x = 2 B. x = -2 C. Vô nghiệm D. x = 2.

Đáp án: C
Câu 111: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A. 2x - x2 = 0 B. x2 - 4 = 0 C. x3 + 3x – 4 = 0 D. x2 + 4 = 0

Đáp án: C
Câu 112: Nhận biết.

Mục tiêu: Biết được cách giải phương trình bậc hai khuyết

Câu hỏi: Phương trình 3x2 - 27 = 0 có nghiệm là

A. x = 3 B. x = 3 C. x = -3 D. x = 9

Đáp án: B
Phần 2: Tự luận

Câu 113: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được cách giải phương trình bậc hai khuyết.

Câu hỏi: Giải các phương trình sau :3x2 – 5x = 0

Đáp án:

Giải các phương trình sau :

3x2 – 5x = 0


  • x (3x - 5) =0


Câu 114: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được cách giải phương trình bậc hai khuyết.

Câu hỏi: Giải phương trình



Đáp án:


3x(2x+1)=0



Vậy phương trình có hai nghiệm




Câu 115: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được cách giải phương trình bậc hai khuyết.

Câu hỏi: Giải các phương trình sau

a) x2-5=0

b) 2x2+1=0

Đáp án:


a) x2-5=0



b) 2x2+1>0 với mọi m

Vậy phương trình vô nghiệm
Câu 116: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được cách giải phương trình bậc hai khuyết.

Câu hỏi: Giải phương trình: – x2 + 6x = 0

Đáp án:


x2 + 6x = 0

x(– x + 6) = 0

x = 0 hoặc – x + 6 = 0

x = 0 hoặc – x = –6

x = 0 hoặc x = = 3 .

Vậy phương trình có nghiệm:

x1 = 0 ; x2 = 3 .
Đáp án:

Câu 117: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được cách giải phương trình bậc hai khuyết.

Câu hỏi: Giải phương trình 3,4x2 + 8,2x = 0

Đáp án:

3,4x2 + 8,2x = 0



34x2 + 82x = 0 2x(17x + 41) = 0

2x = 0 hoặc 17x + 41 = 0

x = 0 hoặc 17x = –41

x = 0 hoặc x = – .

Vậy phương trình có nghiệm:

x1 = 0 ; x2 = – .

Bộ môn: Toán, Lớp: 9

Chương IV: HÀM SỐ Y = a x ( a ≠ 0 ) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Bài4: CÔNG THỨC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan

Câu 118: Nhận biết.

Mục tiêu: Biết được công thức nghiệm phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm khi:

A.  < 0 B.  > 0 C.  = 0 D.   0

Đáp án: D
Câu 119: Nhận biết.

Mục tiêu: Xác định được số nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có ac < 0 thì phương trình :

A. Có hai nghiệm phân biệt B. Vô nghiệm

C. Có nghiệm kép D. Có hai nghiệm

Đáp án: A


Câu 120: Thông hiểu

Mục tiêu: Xác định được số nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: . Phương .trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có nghiệm duy nhất khi:

A. m = -1 B. m = 1 C. m ≠ - 1 D. m ≠ 1

Đáp án: A
Câu 121: Nhận biết.

Mục tiêu: Xác định được số nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Phương trình x2 + 2 x +1 = 0 có nghiệm là:

A. x = 1 B. x = -1 C. x = 2 D. x = -2

Đáp án: B
Câu 122: Thông hiểu

Mục tiêu: Xác định được số nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Giá trị của m để phương trình x2 – 4mx + 11 = 0 có nghiệm kép là :

A. m = B . C. m = D. m =

Đáp án: C
Câu 123: Thông hiểu

Mục tiêu: Xác định được số nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Cho phương trình bậc hai x2 - 2( m+1)x + 4m = 0. Phương trình có nghiệm kép khi m bằng:

A. 1 B. -1 C. với mọi m D. 0

Đáp án: A

Câu 124: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Xác định được số nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Cho phương trình bậc hai x2 - 2( m-1)x - 4m = 0. Phương trình có 2 nghiệm khi:

A. m ≤ -1 B. m ≥ -1 C. m > - 1 D. Với mọi m.

Đáp án: D


Câu 125: Vận dụng cao

Mục tiêu: Biện luân nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Phương trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có hai nghiệm trái dấu khi:

A. m ≤ -1 B. m ≥ -1 C. m > - 1 D. m < - 1

Đáp án: C
Câu 126: Vận dụng cao

Mục tiêu: Biện luân nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Phương trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có hai nghiệm cùng dấu khi:

A. m ≤ -1 B. m ≥ -1 C. m > - 1 D. m < -1

Đáp án: D
Câu 127: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Cho phương trình bậc hai x2 - 2x - m = 0. Phương trình vô nghiệm khi:

A. m ≤ -1 B. m ≥ -1 C. m > - 1 D. m < -1

Đáp án: D
Câu 128: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Giá trị của m để phương trình 2x2 – 4x + 3 m = 0 có hai nghiệm phân biệt là:

A. m B . m C. m < D. m >

Đáp án: C
Câu 129: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Giá trị của m để phương trình mx2 – 2(m –1)x +m +1 = 0 có hai nghiệm là :

A. m < B. m C. m D. m và m 0

Đáp án: D
Câu 130: Vận dụng cao

Mục tiêu: Biện luân nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Giá trị của k để phương trình 2x2 – ( 2k + 3)x +k2 -9 = 0 có hai nghiệm trái dấu là:

A. k < 3 B . k > 3 C. 0

Đáp án: D
Câu 131: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn


Câu hỏi: phương trình x2 + x +1 = 0 có nghiệm là:

A. 0 B 1 C .2 D . vô nghiệm

Đáp án: D
Câu 132: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Giá trị của m để phương trình x2 + 4x + 4 = 0 có nghiệm là :

A. x = -2 B. x = 2 C . x = -2; x = 2 D. x = 0

Đáp án A
Câu 133: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Phương trình nào sau đây là vô nghiệm :

A. x2 + x +2 = 0 B. x2 - 2x = 0

C. (x2 + 1) ( x - 2 ) = 0 D . (x2 - 1) ( x + 1 ) = 0

Đáp án: A


Câu 134: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Phương trình x2 + 2x +m +2 = 0 vô nghiệm khi :

A m > 1 B . m < 1 C m > -1 D m < -1

Đáp án: C
Câu 135: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Phương trình x2 – 2 (m + 1) x -2m - 4 = 0 có một nghiệm bằng – 2. Khi đó nghiệm còn lại bằng :

A. –1 B. 0 C . 1 D . 2

Đáp án: B
Câu 136: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Cho phương trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có một nghiệm bằng 1 là :

A. m = 3 B. m = -2 C . m = 1 D . m = -

Đáp án: D
Câu 137: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Cho phương trình x2 + ( m +1 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có nghiệm kép

A. m =-5 B .m = 4 C. m = 1 D. m = 0

Đáp án C
Câu 138: Thông hiểu

Mục tiêu: Biện luận nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Cho phương trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm cùng âm là :

A . m > 0 B m < 0 C . m  0 D. m = -1

Đáp án: A
Câu 139: Thông hiểu

Mục tiêu: Biện luận nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Cho phương trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có cùng dương là :

A. m > 0 B. m < 0 C . m  0 D. m = -1

Đáp án: A
Câu 140: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm phân biệt :

A. 2x2 + x + 7 = 0 B. x2 – 4x + 4 = 0 ;

C. 2005x2 + 2006x – 1 = 0 D. x2 + x + 4 = 0

Đáp án: C


Câu 141: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Tập nghiệm của phương trình x2 + 3x – 4 = 0 là :

A. – 1 B.1 C. – 1, 4 D.1;-4

Đáp án: D
Phần 2: Tự luận

Câu 142: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Giải các phương trình sau : 2x2 – 3x – 2 = 0

Đáp án:

2x2 – 3x – 2 = 0

 = 25

x1 = = 2



x2 = =

Vậy: pt có nghiệm : x1 = 2; x2 =


Câu 143: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn


Câu hỏi: Tìm điều kiện m để phương trình x2 – 2x + m – 1 = 0 có nghiệm?

Đáp án:


x2 – 2x + m – 1 = 0

 = 8 - 4m

Để pt có nghiệm thì  ≥ 0

Hay: 8 - 4m ≥ 0

 m ≤ 2
Câu 144: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Giải các phương trình sau:


  1. 3x2 – 2x + 1 = 0

Δ = (-2)2 – 4.3.1 = 4 – 12 = -8 ; Δ < 0

ð Phương trình vô nghiệm



  1. 4x2 -12x + 9 = 0

Δ = (-12)2 -4.4.9 = 144 – 144 = 0

ð Phương trình có nghiệm kép :

x1 = x2 =


  1. -2x2 +5x + 3 = 0

Δ = 52 – 4 . (-2). 3 = 25 + 24 = 49;

Phương trình có hai nghiệm phân biệt



Câu 145: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Tìm các giá trị của m để các phương trình sau có hai nghiệm phân biệt :



  1. x2 -3mx + m2 – 1 = 0

  2. 2x2 + 4x – m = 0

Đáp án:

a) Ta có : Δ = (-3m)2 – 4.( m2 – 1)

= 9m2 – 4m2 +4

Δ = 5m2 + 4 > 0 với mọi m

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b)Ta có : Δ = 42 – 4.2.(-m) = 16 + 8m

Δ = 16 + 8m > 0

ó m > -2


Vậy với m > - 2 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 146: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Vận dụng được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm duy nhất:

(m-4)x2 – 2(m - 2)x + m – 1 = 0


Đáp án:

Phương trình có nghiệm duy nhất ó

ó

Giải phương trình (*) ta được :

m2 -4m + 4 – m2 + 5m -4 = 0

Vậy với m = 4 hoặc m = 0 thì phương trình có nghiệm duy nhất


Câu 147: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Vận dụng được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Tìm các giá trị của m để các phương trình sau vô nghiệm

x2 + mx + 3 = 0

Đáp án:

x2 + mx + 3 = 0



Để phương trình vô nghiệm ó

Ta có:



Vậy với - thì phương trình vô nghiệm


Câu 148: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Vận dụng được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi: Cho ph­¬ng tr×nh

Chøng minh r»ng ph­¬ng tr×nh lu«n lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt víi mäi gi¸ trÞ cña m

Đáp án:
Ta cã:



V× víi mäi gi¸ trÞ cña m nªn ph­¬ng tr×nh lu«n lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt.


Câu 149: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Vận dụng được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn:

Câu hỏi: Xác định giá trị của m để các phương trình sau có hai nghiệm cùng dấu:


  1. x2 – 3x + m – 1 = 0

  2. x2 – 2mx + 3 = 0

Đáp án:
a) x2 – 3x + m – 1 = 0

Để phương trình có hai nghiệm cùng dấu :

ó

Vậy với 1 < m thì phương trình có hai nghiệm cùng dấu.

b)Để phương trình có hai nghiệm cùng dấu:

ó






Поделитесь с Вашими друзьями:
  1   2


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương