TrưỜng thcs đỒng khởi thư viện câu hỏI



tải về 202.32 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu27.01.2019
Kích202.32 Kb.
  1   2   3

Bộ môn: Toán, Lớp: 9

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

Bài1: NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG KHÁI NIỆM HÀM SỐ

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan

Câu 74: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số.

Câu hỏi: Giá trị của hàm số y = 2x +3 tại x = -1 bằng:

A. 2 B. 3 C. 1 D. -1

Đáp án: C
Câu 75: Vận dụng thấp.

Mục tiêu: Vận dụng khái niệm và các tính chất của hàm số.

Câu hỏi: Cho hàm số bậc nhất y = f(x) = ax– a – 4. Biết f(2) = 5, vậy f(5) bằng

A. 2 B. 0 C. 32 D. 5

Đáp án: C
Câu 76: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số.

Câu hỏi: Cho hàm số y = f(x) = 4x – 7. Giá trị của hàm số tại x = a – 1 là :

A. 4a – 11 B. 4a – 8 C. 4a – 3 D. 4a – 7

Đáp án: A
Câu 77: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số.

Câu hỏi: Trên hệ tọa độ vuông góc Oxy vẽ tam giác ABC, biết A(0;4), B(3;0), C(-2;0) thì SABC = ?

A. 15 B. 9 C. 10 D. 20

Đáp án: B
Câu 78: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Vận dụng khái niệm và các tính chất của hàm số.

Câu hỏi: Với thì hàm số có giá trị là:

A . 14 ; B . 10 ; C. 4 ; D. 8

Đáp án: B
Câu 79: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số.

Câu hỏi: Hãy khoanh tròn chử cái trước câu trả lời đúng

Cho hàm số y=f(x)= +1. Khi x = 5 thì y nhận giá trị là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 11

Đáp án: C


Câu 80: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số.

Câu hỏi: Hãy khoanh tròn chử cái trước câu trả lời đúng

Cho hàm số y=f(x)= +1. Khi y= 5 thì x nhận giá trị là

A. 5 B. 10 C. 3 D. 1

Đáp án: B


Phần 02: Tự luận

Câu 81: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số.

Câu hỏi: Cho hàm số . Tính f(0) ; f(1) ; f(-1) ; f(2) ; f(-2) ; f(8) 


Đáp án:

- Lập bảng giá trị tương ứng của x và f(x)


x


-2

-1

0

1

2

8



-4



3



2

-1

Câu 82: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số.

Câu hỏi: Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ? A(-3; 2), B(1; 4), C(-5; 0),

D(0; 3), E(-1; -4)

Đáp án:


Bộ môn: Toán, Lớp: 9

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

Bài2: HÀM SỐ BẬC NHẤT

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan

Câu 83: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất.

a) Câu hỏi Trong các hàm sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

A. y = 1- B. y = C. y= x + 1 D. y = 2

Đáp án: B; C
b) Câu hỏi: Trong các hàm số sau thì hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất ?

A. y = 2x +3 B. y = -x + 2 C. y = 4x2 + 2 D. y = + 1

Đáp án: A; B
Câu 84: Thông hiểu..

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất.

Câu hỏi: Hàm số y = là hàm số bậc nhất khi:

A. m 3 B. m -3 C. m > 3 D. m > -3

Đáp án: A
Câu 85: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất.

Câu hỏi: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:

A .y = 1 – 2x B. C. D.

Đáp án: A
Câu 86: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất.

Câu hỏi: Trong các hàm số bậc nhất sau, hàm nào là hàm nghịch biến:

A. B. C. D.

Đáp án: B
Câu 87: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất.

Câu hỏi: Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến:

A. y = 1- x B. y = C. y= 2x + 1 D. y = 6 -2 (x +1)

Đáp án: C
Câu 88: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất.

Câu hỏi: Cho hàm số y = ( 2m – 1 )x + m. Hàm số đồng biến khi:

A. m B. m < C. m D. m >

Câu 89: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất.

Câu hỏi: Cho hàm số y = ( 2m – 1 )x + m. Hàm số nghịch biến khi

A. m B. m C. m < D. . m >

Đáp án: C
Câu 90: THông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất.

Câu hỏi: Hàm số bậc nhất y = (k - 3)x - 6 đồng biến khi:

A. k > 3 B. k -3 C. k > -3 D. k 3

Đáp án: A
Câu 91: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất.

Câu hỏi: Điểm nằm trên đồ thị hàm số y = -2x + 1 là:

A. (;0) B. (; 1) C. (0; -1) D. ( 1;0 )

Đáp án: A

Câu 92: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất.

Câu hỏi: Trong các hàm số sau thì hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất ?

A. y = 2x +3 B. y = -x + 2 C. y = 4x2 + 2 D. y = x + 1

Đáp án: C


Phần 02: Tự luận

Câu 93: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất.

Câu hỏi:

a) Với giá trị nào của m thì hàm số y = (3m – 2)x + 3 là hàm bậc nhất ?

b) Tìm m để hàm số trên đồng biến, nghịch biến ?

Đáp án:

a) Hàm số y = (3m – 2)x + 3 là hàm bậc nhất khi và chỉ khi 3m -2 0 m



b) +) m > thì hàm số đồng biến.

+) m < thì hàm số nghịch biến

Câu 94: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất.

Câu hỏi: Trong các hàm số sau, hàm nào là hàm số bậc nhất ? Hãy xác định hệ số a, b của chúng và xét xem hàm nào đồng biến, nghịch biến?

y = 1 – 3x; y = -0,5x; y = (x – 1) + y = 2x2 + 3.

Đáp án:

Các hàm số là hàm bậc nhất:

+) y = 1 – 3x; có a = -3, b = 1 và là hàm nghịch biến.

+) y = 0,5x; có a = 0,5, b = 0 và là hàm đồng biến.

+) y = (x – 1) + ; có a = , b = - và là hàm đồng biến.

Bộ môn: Toán, Lớp: 9

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

Bài3: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan

Câu 95: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x-5 là:

A.(4;3) B. (3;-1) C. (-4;-3) D.(2;1)

Đáp án: A
Câu 96: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y= 2-3x

A.(1;1) B. (2;0) C. (1;-1) D.(2;-2)

Đáp án: C
Câu 97: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Điển vào chỗ trống để được khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng ………, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng …………..

Đáp án: Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng , cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.
Câu 98: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 3

A. (0;2) B. (1;1) C. ( 1; 5 ) D. ( -1; 2)

Đáp án: C
Câu 99: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Nếu P(1 ;-2) thuộc đường thẳng x - y = m thì m bằng:

A. m = -1 B. m = -3 C. m = 1 D. m = 3

Đáp án: D
Câu 100: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Trong hệ tọa độ Oxy; điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?

A . (2 ; 12) B . (0,5 ; 2) C . (-3 ; -8) D . (4 ; 0)

Đáp án: B
Câu 101: Thông hiều

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Điểm N(1;-3) thuộc đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau:

A. 3x – 2y = 3. B. 3x- y = 0 C. 0x + y = 4 D. 0x – 3y = 9

Đáp án: D
Câu 102: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Cho hàm số y = (1 - 3m)x + m + 3. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ khi:

A. m = B. m = -3 C. m D. m

Đáp án: B
Câu 103: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Cho các hàm số: y = 0,5x ; y = 3x ; y = ; y = -2x.

Kết luận nào sau đây là SAI:



  1. Các hàm số đã cho đều đồng biến

  2. Các hàm số đã cho đều xác định với mọi số thực x

  3. Đồ thị các hàm số đã cho đều là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

  4. Đồ thị các hàm số đã cho đều cắt nhau tại điểm O (0; 0)

Đáp án: A
Câu 104: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Cho đường thẳng y = (k + 1)x + k (1). Đường thẳng (1)cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng . Thì giá trị của k bằng:

A. B. C. D.

Đáp án: A

Câu 105: Vận dụng cao

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Trên cùng mặt phẳng tọa độ. Đồ thị hàm số cắt nhau tại điểm có tọa độ là:

A. (1; 2) B. (2; 1) C. (0; -2) D. (0; 2)

Đáp án: B

Câu 106: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Đường thẳng y = 3x + b đi qua điểm (-2 ; 2) thì hệ số b của nó bằng:

A. -8 B. 8 C. 4 D. -4

Đáp án: B
Câu 107: Vận dụng thấp.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Nếu đường thẳng y = ax+b đi qua điểm A(2;1) thì 4a + 2b bằng :

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Đáp án: A
Câu 108: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Đồ thị của hàm số y = ax + 3 đi qua điểm ( 2; 6) thì a bằng

A. B. 1 C. 2 D.

Đáp án: D
Câu 109: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Cho hàm số y = ( m – 1 ) x + m. Để đò thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 thi m bằng

A. 1 B. -2 C. 2 D. 3

Đáp án: C
Câu 110: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Cho hàm số y = ( m – 1 ) x + m. Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 thi m bằng

A. 1 B. 2 C. D. -

Đáp án: C
Phần 02: Tự luận

Câu 111: Thông hiểu.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Tìm a biết đồ thị hàm số y = (2-a) x + 3 đi qua điểm M (1;2)

Đáp án:

Vì đồ thị hàm số y = (2-a) x + 3 đi qua điểm M (1;2) nên ta có:

(2-a). 1 + 3 = 2 <=> 2 – a + 3 = 2 <=> a = 3

Vậy đồ thị hàm số y = (2-a) x + 3 đi qua điểm M (1;2) khi a = 2


Câu 112: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Vẽ đồ thị hàm số : y = 2x + 1

Giải:


x

0

- 0,5

y

1

0


Câu 113: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Cho hai hàm số y = 2x – 4 (d) và y = – x + 4 (d’)

Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ

Đáp án:

Câu 114: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0), và tính chất của hàm số bậc nhất

Câu hỏi: Cho hàm số bậc nhất ẩn x:

a) Xác định các giá trị của a để hàm số đồng biến

b) Xác định giá của a để đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (1; -1)

Đáp án:

a) Hàm số y = (a + 1)x + 1 đồng biến a + 1 > 0 a > - 1

b) Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (1; 1) nên ta có:

-1 = (a + 1).1 +1 -1 = a + 1 +1 a = -3


Câu 115: Vận dụng cao

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Cho hàm số: y = mx - 2m + 5


  1. Vẽ đồ thị của hàm số với m = 3

b)Chứng minh rằng với mọi giá trị của m đồ thị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định.

Đáp án:


a) Với m = 3 ta có: y = 3x -1

Cho x = 0 ta có điểm A (0; -1) thuộc đồ thị hàm số

Cho y = 0 ta có điểm B () thuộc đồ thị hàm số

y

O x

-1
b) Giả sử điểm cố định mà đồ thị hàm số đi qua với mọi giá trị của m có tọa độ () ta có:





Vậy với mọi giá trị của m đồ thị hàm số luôn đi qua điểm cố định là (2; 5)


Câu 116: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy: (d): y = x - 2; (d’): y = - 2x + 1

Đáp án:


Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mf toạ độ Oxy:

- Xét hàm số y = x – 2

+ Cho x = 0 suy ra y = -2 ta được A(0;-2)

+ Cho y = 0 suy ra x = 2 ta được B(2;0)

Đường thẳng AB là đồ thị hàm số y = x – 2

- Xét hàm số y = - 2x + 1

+ Cho x = 0 suy ra y = 1 ta được C(0;1)

+ Cho y = 0 suy ra x = ta được D(;0)

Câu 117: Nhận biết.

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: a) Hãy nêu đặc điểm của đồ thị hàm số y = ax + b (a 0).

b) Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0).


Đáp án:

a) Đặc điểm của đồ thị hàm số y = ax + b (a 0).

- Là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;

- Song song với đường thẳng y = ax, nếu b0;

trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0.

b) Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0).

- Chọn x = 0, y = b, ta có điểm (0; b) thuộc đồ thị hàm số.

- Chọn y = 0, x = , có điểm (; 0) thuộc đồ thị hàm số;

- Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm trên
Câu 118: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0).

Câu hỏi: Vẽ đồ thị các hàm số y=x (1); y=2x+2 (2) lên cùng một MPTĐ

Đáp án:


+ y= x

qua O(0;0) và E(1;1)

+ y = 2x+2

Cho x = 0 y=2 hay A ( 0; 2)



y = 0x = -1 hay B (-1;0)





Поделитесь с Вашими друзьями:
  1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương