TrưỜng thcs đỒng khởi thư viện câu hỏI



tải về 46.38 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu14.12.2018
Kích46.38 Kb.

Bộ môn: Toán, Lớp: 9

Chương IV HÌNH TRỤ ,HÌNH NÓN ,HÌNH CẦU


Bài1: Hình trụ . Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan

Câu 101: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

Câu hỏi: Cho hình chữ nhật có chiều dài là 5 cm và chiều rộng là 3 cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:

A. 30 (cm2) B. 10 (cm2) C. 15 (cm2) D. 6 (cm2)

Đáp án: A
Câu 102: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

Câu hỏi: Một hình trụ có bán kính đáy là 7cm , diện tích xung quanh bằng 352cm2. Khi đó chiều cao của hình tru gần bằng là :

A. 3,2cm B. 4,6cm C. 1,8cm D.8cm

Đáp án: D
Câu 103: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

Câu hỏi: Chiều cao của một hình trụ bằng bán kính đáy. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng 314cm2. Khi đó bán kính của hình trụ và thể tích của hình trụ là :

A. R = 7,07 (cm) ; V = 1110,72(cm3)

B. R = 7,05 (cm) ; V = 1120,52(cm3)

C. R = 6,03 (cm) ; V = 1210,65(cm3)

D. R = 7,17 (cm) ; V = 1010,32(cm3)

Đáp án: C


Câu 104: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

Câu hỏi: Một ống cống hình trụ có chiều dài bằng a; diện tích đáy bằng S. Khi đó thể tích của ống cống này là :

A. a.S B. C. S2.a D. a +S

Đáp án: A
Câu 105: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

Câu hỏi: Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 3cm , chiều rộng bằng 2cm. quay hình chữ nhật này một vũng quanh chiều dài của nó được một hình trụ. Khi đó diện tích xung quanh bằng:

A. 6 cm2 B. 8cm2 C. 12cm2 D. 18cm2

Đáp án: A
Câu 106: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

Câu hỏi: Thể tích của một hình trụ bằng 375cm3, chiều cao của hình trụ là 15cm. Diện tích xung quanh của hình trụ là :

A.150  cm2 B. 70cm2 C. 75cm2 D. 32cm2

Đáp án: A
Câu 107: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích hình trụ

Câu hỏi: Một hình trụ có chiều cao bằng 16cm, bán kính đáy bằng 12cm thì diện tích toàn phần bằng

A. 672 cm2 B. 336 cm2 C. 896 cm2 D. 72 cm2

Đáp án: A
Câu 108: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

Câu hỏi: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 128cm2, chiều cao bằng bán kính đáy. Khi đó thể tích của nó bằng :

A. 64cm3 B .128cm3 C. 512cm3 D. 34cm3

Đáp án: C
Câu 109: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

Câu hỏi: Thiết diện qua trục của một hình trụ có diện tích bằng 36cm, chu vi bằng 26cm. Khi đó diện tích xung quanh bằng :

A. 26cm2 B. 36cm2 C. 48cm2 D. 72cm2

Đáp án: C
Câu 110: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

Câu hỏi: Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông có cạnh là 2cm. Khi đó thể tích của hình trụ bằng :

A. cm2 B. 2cm2 C. 3cm2 D. 4cm2

Đáp án:
Bộ môn: Toán, Lớp: 9

Chương IV HÌNH TRỤ ,HÌNH NÓN ,HÌNH CẦU


Bài2: Hình nón . Diện tích xung quanh và thể tích hình nón

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan

Câu 111: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón.

Câu hỏi: Cho tam giác ABC vuông tại A; AC = 3 cm; AB = 4 cm. Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh AB của nó ta được một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

A. 20 (cm2) B. 48 (cm2) C. 15 (cm2) D. 64 (cm2)

Đáp án: A
Câu 112: Thông hiểu

Mục tiêu: Biết so sánh thể tích hình nón và hình trụ

Câu hỏi: Một hình trụ và hình nón có cùng chiều cao và đáy. Tỷ số thể tích giữa hình nón và hình trụ là:

A. B. C. D. 2

Đáp án: B
Câu 113: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón.

Câu hỏi: Một hình nón có bán kính đáy là 7 cm, góc tại đỉnh tạo bởi đường cao và đường sinh của hình nón là 30O. Diện tích xung quanh của hình nón là:

A. cm2 B. 308 cm2 C. 426 cm2


Đáp án: A
Câu 114: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích toàn phần hình nón.

Câu hỏi: Diện tích toàn phần của một hình nón có bán kính đáy 7 cm đường sinh dài 10 cm và là:

A. 220 cm2 B. 264 cm2 C. 308 cm2 D. 374 cm2

( Chọn , làm tròn đến hàng đơn vị )

Đáp án: C


Câu 115: nhận biết

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh.

Câu hỏi: Một hình nón có bán kính đáy là 5cm, chiều cao bằng 12cm. Khi đó diện tích xung quanh bằng :

A. 60cm2 B. 300cm2 C. 17cm2 D. 65cm2


Đáp án: A
Câu 116: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính thể tích hình nón.

Câu hỏi: Thể tích của một hình nón bằng 432 cm2. chiều cao bằng 9cm . Khi đó bán kính đáy của hình nón bằng :

A. 48cm B. 12cm C. 16/3cm D . 15cm


Đáp án: B
Câu 117: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh hình nón.

Câu hỏi: Một hình nón có đường kính đáy là 24cm , chiều cao bằng 16cm . Khi đó diện tích xung quanh bằng :

A. 120cm2 B. 140cm2 C. 240cm2 D. 65cm2


Đáp án: C
Câu 118: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh, toàn phần hình nón.

Câu hỏi: Diện tích xung quanh của một hình nón bằng 100 cm2. Diện tích toàn phần bằng 164cm2. Tính bán kính đường tròn đáy của hình nón bằng

A. 6cm B. 8cm C. 9cm D.12cm


Đáp án: B
Câu 119: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh, thể tích hình nón.

Câu hỏi: Một hình nón có bán kính đáy là R , diện tích xung quanh bằng hai lần diện tích đáy của nó . Khi đó thể tích hình nón bằng :

A. cm3 B. R3 cm3

C.  cm3 D. Một kết quả khác
Đáp án: B
Câu 120: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích toàn phần hình nón.

Câu hỏi: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đường tròn đáy 2,5cm, đường sinh 5,6cm bằng :

A . 20 (cm ) B. 20,25 (cm ) C. 20,50 (cm ) D. 20,75 (cm )


Đáp án: B

Đáp án:


Câu 121: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh hình nón.

Câu hỏi: Hình triển khai của mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt. Nếu bán kính hình quạt là 16 cm, số đo cung là 1200 thì độ dài đường sinh của hình nón là :

A.16cm B. 8cm C. 4cm D. 16/3cm


Đáp án: B
Câu 122: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh hình nón.

Câu hỏi: Hình triển khai của mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt. Nếu bán kính hình quạt là 16 cm ,số đo cung là 1200 thì tang của nửa góc ở đỉnh của hình nón là :

A. B.  C. D. 2


Đáp án: B

Bộ môn: Toán, Lớp: 9

Chương IV HÌNH TRỤ ,HÌNH NÓN ,HÌNH CẦU
Bài3: Hình cầu.Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan

Câu 123: Nhận biết

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích mặt cầu

Câu hỏi: Một mặt cầu có diện tích 1256 cm2 . (Lấy )

Bán kính mặt cầu đó là:

A. 100 cm B. 50 cm D. 10 cm D. 20 cm


Đáp án: D
Câu 124: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính thể tích hình cầu

Câu hỏi: Hai hình cầu A và B có các bán kính tương ứng là x và 2x. Tỷ số các thể tích hai hình cầu này là:

A. 1:2 B. 1:4 C. 1:8 D. 1:3


Đáp án: C
Câu 125: Nhận biết

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính thể tích hình cầu

Câu hỏi: Một hình cầu có thể tích bằng 972cm3 thì bán kính của nó bằng :

A. 9cm B. 18cm C. 27cm D. 36cm


Đáp án: A
Câu 126: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính thể tích hình cầu

Câu hỏi: Một mặt cầu có diện tích bằng 9 cm2 thì thể tích của hình cầu bằng :

A. cm3 B. cm3 C 3 cm3 D . 8 cm3


Đáp án:
Câu 127: Thông hiểu

Mục tiêu:

Câu hỏi: Cho một hình phần trờn là nửa hình cầu bán kính 2cm, phần dưới là một hình nón có bán kính đáy 2cm, góc đỉnh là góc vuông thì thể tích là :

A. 8 cm3 B.7 cm3 C. 3 cm3 D. 5  cm3


Đáp án: A

Câu 128: Thông hiểu

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính thể tích hình cầu
Câu hỏi: Thể tích của một hình cầu bằng cm3. Bán kính của nó bằng:

A.2cm B. 3cm C. 4cm D.5cm ( Lấy  22/7 )


Đáp án: B
Câu 129: Nhận biết

Mục tiêu: Hiểu được công thức tính diện tích mặt cầu

Câu hỏi: Một mặt cầu có diện tích bằng 16 cm2 . Đường kính của nó bằng

A.2cm B. 4cm C. 8cm D.16cm



Đáp án: D


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương