TrưỜng đẠi học hồng bàng thành phố HỒ chí minh



tải về 111.14 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu26.11.2018
Kích111.14 Kb.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG BÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM ASP.NET (GV:Nguyễn Hà Giang)

nguyenha.giang@gmail.com





  1. Tất cả các webform đều thừa kế từ lớp:

    1. Master Page

    2. Page Class

    3. Session Class

    4. Không có câu nào đúng

  2. Tệp Global.asax được dùng để

    1. Cài đặt các sự kiện mức ứng dụng (application) và mức phiên làm việc (session)

    2. Khai báo các biến và các hàm toàn cục

    3. Không có tác dụng gì

    4. Cả 3 đều sai

  3. Tệp Web Usercontrol có đuôi gì?

    1. .Asmx

    2. .Ascx

    3. .Aspx

    4. .uct

  4. Trong .NET Framework, một Web page thuộc không gian tên nào dưới đây?

    1. System.Web.UI

    2. System.Windows

    3. System.Web.UI.Controls

    4. Cả 3 đều sai

  5. Để kiểm tra có phải trang web được load lần đầu tiên hay được postback lại ta dùng thuộc tính gì của lớp Page

    1. IsFirstLoad

    2. IsNewPage

    3. IsPostBack

    4. DoPostBack

  6. Dữ liệu trên các control của web form được lưu trữ trong:

    1. Cookie

    2. Query string

    3. ViewState

    4. Session

  7. Validator Control nào không có trong ASP.net

    1. RequiredValidator

    2. CompareValidator

    3. RangeValidator

    4. CustomValidator

  8. Việc kiểm chứng dữ liệu được thực hiện như thế nào:

    1. Chỉ kiểm chứng ở phía client sử dụng javascript

    2. Nếu client không hỗ trợ javascript thì mới thực hiện kiểm chứng trên server

    3. Kiểm chứng ở client, nếu thành công thì mới kiểm chứng ở server

    4. Kiểm chứng ở client, nếu thất bại thì mới kiểm chứng ở server

  9. Trong các Validation control, thuộc tính nào dùng để chi control mà nó kiểm chứng

    1. ControlToCompare

    2. ControlIDToCompare

    3. ControlToValidate

    4. ControlIDToValidate

  10. Các phát biểu nào sau đây là đúng đối với usercontrol

    1. Các usercontrol được lưu trong file có đuôi là .uct

    2. Một file user control bắt đầu bằng directive <%@ Page >

    3. Client không thể request trực tiếp Usercontrol mà usercontrol phải được nhúng vào một trang ASP.net

    4. Cả 3 đều đúng

  11. Các user control đều thừa kế từ lớp

    1. System.Web.UI.Web.UserControl

    2. System.Web.UI.UserControl

    3. System.Web.UI.Control

    4. System.Web.UI.Web.Control

  12. Đối tượng nào dùng để mở kết nối tới một cơ sở dữ liệu SqlServer?

    1. System.Data.SqlClient.Connection

    2. System.Data.SqlClient.SqlConnection

    3. System.Data.Sql.Connection

    4. System.Data.Sql.SqlConnection

  13. Để thực thi một câu lệnh sql select ta sử dụng các phương thức nào của đối tượng SqlCommand?

    1. ExecuteNonQuery

    2. ExecuteSelect

    3. ExecuteReader

    4. ExecuteQuery

  14. Để đóng kết nối ta sử dụng phương thức nào của lớp SqlConection?

    1. Abandon()

    2. Disponse()

    3. Close()

    4. Exit()

  15. Phương thức của lớp SqlAdapter dùng để điền dữ liệu vào một DatasSet:

    1. FillDataSet()

    2. Fill()

    3. Load()

    4. LoadDataSet()

  16. Để nạp dữ liệu từ SqlDatareader vào datatable ta làm thế nào:

    1. reader.Fill(table);

    2. table.Load(reader);

    3. Dùng vòng lặp để đọc từng dòng của reader rồi thêm từng dòng vào table

    4. Cả 3 đều sai

  17. Để binding dữ liệu lên các control thì các bước nào dưới đây là không thể thiếu

    1. Gán DataMember

    2. Gán DataSource

    3. Gọi phương thức Binding

    4. Gán DataValueField

  18. Thuộc tính nào của lớp Page dùng để kiểm tra xem dữ liệu trên trang web có hợp lệ hay không?

    1. IsPostBack

    2. IsValidate

    3. IsValid

    4. IsChecked

  19. Control nào dùng để kiểm chứng dữ liệu có nằm trong một dải nào đó hay không

    1. CompareValidator

    2. RequiredFieldValidator

    3. RangeValidator

    4. RegularExpressionValidator

  20. Để binding dữ liệu lên các control ta dùng phương thức:

    1. DataBinding()

    2. DataBind()

    3. DataBound()

    4. DataUpdate()

  21. Đối tượng Application sẽ bị hủy khi:

    1. Tắt trình duyệt

    2. Quá thời hạn (Timeout)

    3. Tắt IIS

    4. Không bao giờ bị hủy trừ khi tắt máy server

  22. Phương thức nào không thuộc đối tượng server?

    1. Execute

    2. Transfer

    3. Open

    4. HTMLDecode

    5. Cả 4 câu trên điều đúng

  23. Thành phần nào sau đây không thuộc ADODBCommand?

    1. ExecuteReader

    2. ExecuteScalar

    3. ExecuteSteam

    4. Open

    5. CommondText

  24. Đối tượng chính của ADO:

    1. ADODB.Connection

    2. ADODB.Recordset

    3. ADODB.Command

    4. Cả 3 câu a, b, c điều đúng

    5. Cả 3 câu a, b, c điều sai

  25. Trình tự thực hiện khi truy xuất dữ liệu:

    1. Mở datebase, tương tác với database, đóng database

    2. Mở kết nối, tương tác với database, đóng kết nối

    3. Mở kết nối, xoá dữ liệu, đóng database

    4. Cả 3 câu trên điều sai

  26. Hai đối tượng của ADO để tương tác với cơ sở dữ liệu?

    1. Connection object, RecordingSet object

    2. Connection object, Recordset object

    3. Connect object, RecordingSet object

    4. Connect object, Recordset object

  27. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về đối tượng connection?

    1. Connection cho biết có sử dụng DSN hay không

    2. Cho biết loại cơ sở dữ liệu đang được kết nối

    3. Mô tả driver, định dạng database và tên file được sử dụng

    4. Mở kết nối tới 1 database trước khi lấy thông tin từ đó

  28. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về “connection string” ?

    1. Cho biết sử dụng DSN hay không

    2. Cho biết loại cơ sở dữ liệu đang được kết nối

    3. Mô tả driver, định dạng database và tên file được sử dụng

    4. Mở kết nối tới 1 database

  29. Thông tin lưu trữ trong “connection string” khi kết nối tới database?

    1. Kiểu database

    2. Kiểu driver

    3. Vị trí lưu trữ database

    4. Tên đăng nhập

    5. Tất cả các yêu cầu trên

  30. File được include có thể viết bằng ngôn ngữ nào?

    1. HTML

    2. JavaScript

    3. VBScript

    4. Cả 3 câu trên đúng

    5. Câu b và c đúng

  31. Custom Control được dẫn xuất từ lớp:

    1. System.Web.UI.Webcontrol

    2. System.Web.UI.Customcontrol

    3. System.Web.UI.Customcontrols. Webcontrol

    4. Cả a, b, c điều sai

    5. Cả a, b, c điều đúng

  32. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. IsPostBack là phương thức của lớp System.UI.Web.Page

    2. IsPostBack là phương thức của lớp System.Web.UI.Page

    3. IsPostBack là thuộc tính của lớp System.Web.UI.Page

    4. IsPostBack là thuộc tính của lớp System.UI.Web.Page

    5. Tất cả các câu trên sai

  33. Số lượng form có thể có trong 1 trang aspx:

    1. 1

    2. 2

    3. 3

    4. Không giới hạn

  34. Trong asp, đối tượng request lấy thông tin từ người dùng bằng cách:

    1. Các giá trị được gửi như là các cookie trong HTTP header

    2. Các dữ liệu trong form

    3. Từ các biến trong các đối tượng của client

    4. Từ hệ điều hành của máy người dùng

    5. Câu a và b đúng

  35. Đối tượng chuẩn của ASP:

    1. Server

    2. Response

    3. Session

    4. Tất cả các câu trên

  36. Trong ASP, Abandon là phương thức của đối tượng:

    1. Server

    2. Session

    3. Request

    4. Response

    5. Cookie

  37. Trong ASP, MapPath là phương thức của đối tượng:

    1. Session

    2. Request

    3. Server

    4. Response

    5. Application

  38. Cách ghi chú nào sau đây là đúng (ASP dùng javascript)?



    1. < Comment a line in ASP>

    2. //Comment a line in ASP

    3. <% Comment a line in ASP %>

    4. Các cách trên điều sai

  39. Khi triển khai 1 ứng dụng web dùng asp, bạn phải kiểm tra điều đầu tiên là:

    1. Tất cả các trang phải có phần mở rộng là asp

    2. Kiểm tra web server có cài đặt Macromedia Dreamweaver

    3. Kiểm tra web server có hỗ trợ asp

    4. Đảm bảo tất cả các đoạn code của asp phải đặt trong cặp thẻ <% và %>

    5. Tất cả các câu trên đúng

  40. ASP code is…

    1. a client-side executable code

    2. a server-side executable code

    3. a world-wide-web executable code

    4. Tất cả các câu trên đúng

  41. CSS là viết tắt của:

    1. Creative Style Sheets

    2. Computer Style Sheets

    3. Cascading Style Sheets

    4. Cascade Style Sheets

    5. Colorful Style Sheets

  42. Vị trí trong 1 file HTML tham chiếu tới 1 external style sheet?

    1. Trong phần

    2. Phần trên cùng của file

    3. Phần cuối cùng của file

    4. Trong phần

    5. Giữa phần và

  43. Thẻ nào dùng để định nghĩa 1 internal style sheet?

    1. css

    2. text/style

    3. style

    4. script

    5. Các câu trên sai

  44. Thuộc tính dùng để định nghĩa inline styles trong HTML?

    1. font

    2. styles

    3. css

    4. text

    5. style

  45. Cú pháp CSS nào sau đây là đúng?

    1. body {color: black}

    2. body:color=black

    3. {body:color=black(body}

    4. {body;color:black}

  46. Cách ghi chú thích hợp trong file CSS?

    1. /* this is a comment */

    2. this is a comment

    3. // this is a comment //

    4. // this is a comment

  47. Làm thế nào để đặt màu nền trong tất cả các nơi sử dụng thẻ “

    ”?

    1. all.h1 {background-color:#FFFFFF}

    2. h1.all {background-color:#FFFFFF}

    3. h1 {background-color:#FFFFFF}

    4. {background-color:#FFFFFF}


  48. Thuộc tính dùng để thay đổi màu chữ trong CSS?

    1. text-color:

    2. color:

    3. text-color

    4. font-color:

  49. Thuộc tính dùng để đặt độ lớn font chữ trong CSS?

    1. font-style

    2. text-style

    3. font-size

    4. text-size

    5. Các câu trên điều sai

  50. Trong CSS, thuộc tính dùng để đặt chữ đậm cho thẻ


    1. p {text-size:bold}

b) p {font-weight:bold}

c) style:bold

d) p {font:bold}

e) Các câu trên sai



  1. Trong CSS, hiển thị các hyperlink không có underline:

    1. a {decoration:no underline}

    2. a {text-decoration:no underline}

    3. a {underline:none}

    4. a {text-decoration:none}

    5. Các câu trên sai

  2. Trong CSS, làm thế nào để đặt ký tự đầu tiên của mỗi từ đều là chữ hoa?

    1. text-transform:uppercase

    2. text-transform:capitalize

    3. Không thể thực hiện đuợc

    4. Cả 3 câu trên điều sai

  3. Trong CSS, thuộc tính dùng để thay đổi font chữ của 1 element?

    1. font-face:

    2. font-family:

    3. f

    4. font-style:

  4. Trong CSS, làm thế nào để hiện thị border: top border = 10pixels, bottom border = 5pixels, left border = 20pixels, right border = 1pixels?

    1. border-width: 10px 20px 5px 1px

    2. border-width: 10px 1px 5px 20px

    3. border-width: 10px 5px 20px 1px

    4. border-width: 5px 20px 10px 1px

  5. Thuộc tính dùng để thay đổi lề trái của 1 element trong CSS?

    1. left-margin:

    2. margin:

    3. margin-left:



    4. Các câu trên sai

  6. Có 3 cách để dùng style sheets trong trang web?

    1. Dreamweaver, GoLine và FrontPage

    2. Inline, internal và external

    3. Handcode, Generated và WYSIWYG

    4. Dreamweaver, FrontPage và Visual Studio

  7. Thuộc tính dùng để thay đổi lề trái của 1 element?

    1. padding:

    2. indent:

    3. margin:



    4. margin-left:

  8. Để tạo 1 danh sách với các item có biểu tượng “square” trong CSS

    1. type: square

    2. list-style-type: square

    3. list -type: square

    4. style-list: square

  9. Chọn cách viết đúng để sử dụng external style sheet?







Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương