Tranvanhau



tải về 96.52 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích96.52 Kb.


TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ CHUẨN BỊ CHO KỲ THI THPT

QUỐC GIA 2016 LẦN III

Môn: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề gồm 50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Một học sinh thực hiện phép đo khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa I – âng. Học sinh đó đo được khoảng cách giữa hai khe a = 1,2 ± 0,03 mm; khoảng cách giữa hai khe đến màn D = 1,6 ± 0,05 m. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,68 ± 0,007 μm. Sai số tương đối của phép đo là

A. 1,17%. B. 6,65%. C. 1,28%. D. 4,59%.

Câu 2: Thực hiện thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước ongs 0,400 µm ≤ λ ≤ 0,750 m. Bước sóng lớn nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn, cách vân trung tâm 12 mm, là

A. 0,705 µm B. 0,735 µm. C. 0,735 µm. D. 0,685 µm.

Câu 3: Một đàn ghita có phần dây dao động ℓ0 = 40 cm, căng giữa hai giá A và B như hình vẽ. Đầu cán đàn có các khắc lồi C, D, E, … chia cán thành các ô 1, 2, 3, … Khi gảy đàn mà không ấn ngón tay vào ô nào thì dây đàn dao động và phát ra âm L quãng ba ( la3) có tần số là 440 Hz. Ấn vô 1 thì phần dây dao động là CB = ℓ1, ấn vào ô 2 thì phần dây dao động là DB = ℓ2, … biết các âm phát ra cách nhau nửa cung, quãng nửa cung ứng với tỉ số tần số bằng a = = 1,05946 hay = 0,944. Khoảng cách AC có giá trị là

A. 2,12 cm. B. 2,34 cm. C. 2,24 cm. D. 2,05 cm.

Câu 4: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C = 100/π (µF), đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u = U.cos100πt (V). Khi thay đổi độ tự cảm ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R. Độ tự cảm có giá trị bằng

A. 3/π H. B. 2/π H. C. 1/2π H. D. 1/π H.

Câu 5: Một mạch dao động LC lí tưởng. ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r = 2Ω. Sau khi dòng điện qua mạch ổn định thì ngắt cuộn cảm khỏi nguồn rồi nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại trên một bản tụ là 4.10 -6 C. Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng điện trường cực đại đến khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường là π/6 μs. Giá trị của E là

A. 6 V. B. 4 V. C. 8 V. D. 2 V.

Câu 6: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λ, A là một điểm nút, B là một điểm bụng và C là một điểm gần A nhất mà trong một chu kì T, thời gian li độ của B nhỏ hơn biên độ của C là T/3. Khoảng cách AC bằng

A. λ/12. B. λ/6. C. λ/8. D. λ/16.

Câu 7: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 200 N/m, quả cầu M có khối lượng 1 kg đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 12,5 cm. Khi quả cầu xuống đến vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng 500 g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc độ v tới dính chặt vào M. lấy g = 10m/s2. Sau va chạm, hai vật dao động điều hòa. Biên độ của hệ hai vật sau va chạm là 20 cm. Tốc độ v có giá trị bằng

A. 12 m/s. B. 3 m/s. C. 6 m/s. D. 8 m/s.

Câu 8: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S2, cách nhau một khoảng 13 cm, đều dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u = acos(50πt) ( u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,2 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Khoảng cách ngắn nhất từ nguồn S1 đến điểm M nằm trên đường trung trực của S1S2 mà phân tử tại M dao động ngược pha với các nguồn là

A. 70 mm. B. 72 mm. C. 66 mm. D. 68 mm.

Câu 9: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2cos(100πt), (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của dòng điện là 100 Hz. B. Tần số góc của dòng điện là 100 Hz.

C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A. D. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giây.

Câu 10: Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 40 Ω, L = 1/5π H; C = 1/6π mF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 120cos(100πt) V. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là

A. i = 1,5cos(100πt – π/4) A. B. i =3cos(100πt + π/4) A.

A. i = 3cos(100πt – π/4) A. B. i =1,5cos(100πt + π/4) A.

Câu 11: Con lắc lò xo có chu kì riêng T. Nếu tăng khối lượng của quả cầu lên gấp 4 lần còn lò xo vẫn giữ nguyên như cũ thì chu kì riêng của con lắc sẽ là

A. 4T. B. 2T. C. 0,25T. D. 0,5T.

Câu 12: Giới hạn quang điện của kim loại λ0 = 0,50μm. Công thoát electron của natri là

A. 3,975 eV. B. 39,75 eV. C. 3,975.10-20 J. D. 3,975.10-19 J.

Câu 13: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng có bước sóng λ thì khoảng vân trên màn là i. Nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng 0,8λ(giữ nguyên các điều kiện khác) thì khoảng vân trên màn sẽ là

A. 0,8i. B. 0,9i. C. 1,8i. D. 1,25i.

Câu 14: Một sóng ngang tần số 50 Hz truyền theo phương Ox, với tốc độ truyền sóng là 4m/s. Bước sóng của sóng trên là

A. 4 cm. B. 12,5 cm. C. 8 cm. D. 200 cm.

Câu 15: Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang, cứ mỗi giây thực hiện được 4 dao động toàn phần. Khối lượng vật nặng của con lắc là m = 250 g ( lầy π2 = 10). Động năng cực đại của vật là 0,288 J. Quỹ đạo dao động của vật là một đoạn thẳng dài

A. 10 cm. B. 5 cm. C. 6 cm. D. 12 cm.

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

A. 6 cm. B. 6 cm. C. 12 cm. D. 12 cm.

Câu 17: Trong một máy biến áp lí tưởng, số vòng dây của cuộn thứ cấp gấp đôi số vòng dây của cuộn sơ cấp. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của cuộn thứ cấp có giá trị là

A. 2U0. B. U0. C. D. 0,5U0.

Câu 18: Chiếu tia tử ngoại vào dung dịch fluorexein thì phát ra ánh sáng màu lục, đó là

A. sự hóa – phát quang. B. sự phản quang. C. sự lân quang. D. sự huỳnh quang.

Câu 19: Hai điểm cùng nằm trên một phương truyền sóng, cách nhau 25 cm. Tần số sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng là 10 m/s. Độ lệch pha của dao động tại hai điểm trên là

A. π/4. B. π. C. 3π/4. D. π/2.

Câu 20: Đặt điện áp một chiều 12 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần thì dòng điện trong mạch là dòng không đổi có cường độ 0,24 A. Nếu mắc vào hai đầu đoạn mạch này một điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 1 A. Giá trị gần đúng của L?

A. 0,28 H. B. 0,32 H. C. 0,13 H. D. 0,35 H.

Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

A. chu kì dao động là 4 s.

B. độ dài quỹ đạo là 8 cm.

C. lúc t = 0, chất điểm chuyển động theo chiều âm.

D. khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn 8 cm/s.

Câu 22: Một sóng dừng truyền trên một sợi dây theo phương trình u = 2sin(0,25πx)cos(20πt+π/2) cm. Trong đó u là li độ dao động của một điểm có tọa độ x trên dây ở thời điểm t; với x tính bằng cm; t tính bằng s. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 40 cm/s. B. 120 cm/s. C. 80 cm/s. D. 160 cm/s.

Câu 23: Đặt điện áp u = U0cos(ωt)V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết U0 không đổi và trong đoạn mạch đang xảy ra cộng hưởng. Nếu tăng tần số của điện áp thì

A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch sẽ tăng.

B. hệ số công suất của đoạn mạch sẽ tăng.

C. tổng trở của đoạn mạch sẽ tăng.

D. điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện sẽ tăng.

Câu 24: Hai con lắc đơn có hiệu chiều dài là 30cm. Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thứ nhất thực hiện được 10 dao động toàn phần thì con lắc thứ hai thực hiện được 20 dao động toàn phần. Chiều dài con lắc thứ nhất là

A. 40 cm B. 20 cm C. 10 cm D. 60 cm

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 150 V vào hai đầu đoạn mạch có R nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 120 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,6. B. 0,8. C. 0,7. D. 0,9.

Câu 26: Tia hồng ngoại được dùng

A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. trong y tế dùng để chụp điện, chiếu điện.

C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh. D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Câu 27: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hidro, thì electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử được xác định bởi công thức En =- eV (với n = 1,2,3…). Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng ứng với n = 5 về trạng thái dừng có mức năng lượng ứng với n = 4 thì phát ra bức xạ có bước sóng λ0. Khi nguyên tử hấp thụ một photon có bước sóng λ thì chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng ứng với n = 2 lên trạng thái dừng có mức năng lượng ứng với n = 4. Tỉ số



A. 3/25. B. 25/3. C. 2. D. 0,5.

Câu 28: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

B. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

C. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

D. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.

Câu 29: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vào đầu một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m. Để đo khối lượng của nha du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động. Chu kì dao động của ghế khi không có người là T0 = 1,0 s; còn khi có nhà du hành ngồi vào ghế là T = 2,5 s. Khối lượng nhà du hành là

A. 75 kg. B. 60 kg. C. 72 kg. D. 64 kg.

Câu 30: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Trong thang sóng điện từ, dải sóng trên thuộc vùng

A. tia Ronghen. B. tia tử ngoại. C. tia hồng ngoại. D. ánh sáng nhìn thấy.

Câu 31: Cho một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 4μH. Tại thời điểm t = 0, dòng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó và có độ lớn đang tăng. Thời điểm gần nhất ( kể từ lúc t = 0) để dòng điện trong mạch có giá trị bằng không là 5/6μs. Điện dung của tụ điện là

A. 25 μF. B. 25 nF. C. 25 mF. D. 25 pF.

Câu 32: Phát biểu sau đây là đúng :

A. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của roto.

B. Dòng điện xoay chiều 1 pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra.

C. Chỉ có dòng điện xoay chiều 1 pha mới tạo ra được từ trường quay.

D. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều luôn có tần số bằng số vòng quay.

Câu 33: Trong một ống Rơn – ghen, hiệu điện thế giữa anot và catot là UAK = 15300 V. Bỏ qua động năng electron bứt ra khỏi catot. Cho biết e = - 1,6.10-19 C; c = 3.108 m/s; h = 6,625.1034 J.s. Bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra là

A. 8,12.10-11 m. B. 8,21.10-11 m. C. 8,12.10-10 m. D. 8,21.10-12 m.

Câu 34: Một mạch dao động, gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung

C, đang thực hiện dao động điện từ tự do. Chu kì của dao động trong mạch là



A. T= B. T = π C. T = 2π D. T=

Câu 35: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 36: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được. Khi tần số f1 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,40 và công suất tiêu thụ của nó bằng 160 W. Khi tần số f2 thì công suất tiêu thụ của nó bằng 360W. Hệ số công suất của đoạn mạch khi đó là

A. 0,90. B. 0,60. C. 1. D. 0,80.

Câu 37: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iang cách nhau a = 1 mm. Di chuyển màn ảnh (E) ra xa hai khe thêm một đoạn 50 cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm. Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là

A. 400 nm. B. 500 nm. C. 540 nm. D. 600 nm.

Câu 38: Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm

A. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.

B. một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối.

C. các vạch từ đỏ tới tím cách nhau bằng những khoảng tối.

D. một vạch sáng nằm trên nền tối.

Câu 39: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

A. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp. B. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.

C. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp. D. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.

Câu 40: Theo thuyết ℓượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây ℓà Đúng?

A. Những nguyên tử hay phần tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục.

B. Năng ℓượng của các phôtôn ánh sáng ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có giá trị như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.

C. Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một lượng tử ánh sáng (photon).

D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng càng ở xa nguồn sáng có năng lượng càng nhỏ.

Câu 41: Sóng điện từ là

A. sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi.

B. sóng có điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số, có phương vuông góc với nhau ở mọi thời điểm.

C. sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng phương, cùng tần số.

D. sóng có năng lượng tỉ lệ với bình phương của tần số.

Câu 42: Một tham gia đồng thời vào hai dao động điều hòa có phương trình x1 =4cos10πt cm và x2 = 4sin(10πt) cm. Vận tốc của vật khi t = 2 s là

A. 123 cm/s. B. 120,5 cm/s. C. - 123 cm/s. D. 125,7 cm/s.

Câu 43: Tại O có một nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C theo một đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I. Khoảng cách AO bằng

A. AC B. AC C. AC D. AC

Câu 44: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nắm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2 N/m và vật nhỏ khối lượng 40 g. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị giãn 20 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tặt dần. Lấy g = 10 m/s2. Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng

A. 39,6 mJ. B. 24,4 mJ. C. 79,2 mJ. D. 240 mJ.

Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) vào hai đầu của một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L. Dòng điện xoay chiều chạy trong mạch có biểu thức

A. i = B. i = U0ωL

C. i = D. i = U0ωL

Câu 46: Con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m. Vật M có khối lượng 1 kg đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 12,5 cm. Khi M xuống đến vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng 500 g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với vận tốc 6 m/s tới dính chặt vào M. Lấy g = 10 m/s2. Sau va chạm hai vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của hai vật sau va chạm là

A. 20 cm. B. 5 cm. C. 21 cm. D. 10 cm.

Câu 47: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng dẫn điện bằng cáp quang.

B. Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tượng quang dẫn.

C. Pin quang điện là thiết bị thu nhiệt của ánh sáng mặt trời.

D. Hiện tượng quang ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron dẫn gọi là hiện tượng quang điện trong.

Câu 48: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 100 g dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Lấy g = 10m/s2. Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn là

A. 15 s. B. 55 s. C. 75 s. D. 25 s.

Câu 49: Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, cơ năng vật này bằng

A. 2A2 B. 2A C. mωA2 D. 2A

Câu 50: Trong dao động điều hòa:

A. Gia tốc của vật cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

B. Gia tốc của vật luôn ngược pha với vận tốc.

C. Gia tốc của vật luôn cùng pha với li độ.

D. Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.




Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương