TậP ĐOÀN ĐIỆn lực việt nam



tải về 1.39 Mb.
trang12/16
Chuyển đổi dữ liệu30.10.2017
Kích1.39 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16

5. Ghi chú và giải thích (nếu có):

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN
Tên mô đun: Thực tập cơ khí

Mã mô đun: MĐ 19

Thời gian thực hiện mô đun: 60 giờ

(Lý thuyết: 7giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 50giờ; Kiểm tra: 3giờ)



I. Vị trí, tính chất của mô đun:

- Vị trí: Thực tập cơ khí là môn học thuộc nhóm môn học kiến thức cơ bản của các ngành kỹ thuật, cung cấp các kiến thức lý thuyết và thực hành để sử dụng các loại máy gia công cơ khí.

- Tính chất: Là môn học phụ trợ đối với các ngành nghề kỹ thuật ngoài cơ khí.

II. Mục tiêu mô đun:

- Về kiến thức:

+ Biết cách chọn chiều cao ê-tô phù hợp

+ Xác định tư thế đứng, cách cầm giũa và động tác khi giũa kim loại.

+ Thực hiện đúng trình tự các bước trong quá trình giũa phẳng.

+ Biết được trình tự các bước trong quá trình giũa phẳng.

+ Kẹp phôi vào êtô đúng yêu cầu, kỹ thuật.

+ Thao tác chuẩn xác giũa mặt phẳng theo đường dọc, đường ngang, đường chéo.

+ Giải thích cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy khoan bàn.

+ Vận hành và sử dụng máy khoan bàn đúng tư thế, động tác.

+ Gá kẹp phôi chắc chắn

+ Điều chỉnh tốc độ máy khoan thích hợp

+ Di chuyển bàn máy và trục chính đảm bảo yêu cầu.

+ Các định đúng chế độ cắt của máy khoan.

+ Xác định vận tốc cắt bằng các bảng tra hoặc bằng công thức thực nghiệm trong sổ tay.

+ Lựa chọn tốc độ cắt và lượng chạy dao.

+ Biết rõ kỹ thuật sử dụng máy cắt.

+Vận hành và sử dụng máy như : đóng mở máy, gá kẹp phôi, điều chỉnh bước tiến dao, thay lưỡi cắt thành thạo.

+ Cắt phôi đúng đường vạch dấu, đảm bảo phẳng, ít ba via.

+ Hiểu cấu tạo các bộ phận chính của máy Tiện, cách sử dụng của từng bộ phận chính đó.

+ Sử dụng đúng các trang thiết bị theo yêu cầu gia công.

+ Xác định phương pháp tiện phù hợp với vật liệu gia công.

+ Lựa chọn căn cứ vào độ trơn láng bề mặt chi tiết gia công để xác định bước tiến dao s(mm/vòng).

- Về kỹ năng:

+ Biết cách kiểm tra đánh giá mặt phẳng bằng thước đo khe hở, phân tích các dạng sai hỏng và sửa chữa được những vị trí lồi, lõm.

+ Giũa phẳng theo yêu cầu

+ Kiểm tra mặt phẳng bằng thước đo khe hở ánh sáng.

+ Giũa phẳng và sửa chữa lồi lõm theo yêu cầu

+ Sử dụng máy khoan đúng trình tự an toàn.

+ Biết được trình tự các bước khi khoan.

+ Biết rõ kỹ thuật sử dụng máy khoan bàn.

+ Biết sử dụng các loại dụng cụ của ngành cơ khí như: thước cặp, com pa, vạch dấu…

+ Đo và kiểm tra kích thước sản phẩm và đánh giá.

+ Biết vận hành máy Tiện an toàn và phòng tránh rủi ro có thể xảy ra, dừng khẩn cấp khi có sự cố xảy ra.

+Kiểm tra trong quá trình gia công để xác định nguyên nhân và cách khắc phục các khuyết tật: dạng trên bề mặt chi tiết có phần chưa cắt gọt, dạng kích thước đường kính sai, dạng chi tiết bị côn, dạng độ bóng bề mặt chưa đạt.

- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:

+ Nhận thức được tầm quan trọng của kỹ thuật cơ khí ứng dụng trong các ngành kỹ thuật.

+Có ý thức về an toàn cho người và thiết bị, máy móc.

+ Rèn luyện tính cẩn thận, phải tuân thủ theo đúng trình tự các bước tiến hành thực hành

III. Nội dung mô đun:

1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian :



Số

TT

Tên các bài trong mô đun

Thời gian (giờ)

TS

LT

TH

KT



Bài 1: Kỹ thuật giũa cơ bản

8

1

7

0



Bài 2: Giũa mặt phẳng

9

1

7

1



Bài 3: Vận hành máy khoan bàn

6

1

5

0



Bài 4: Khoan lỗ

9

1

7

1



Bài 5: Vận hành máy cắt thép

8

1

7

0



Bài 6: Giới thiệu máy tiện và các thao tác vận hành

9

1

7

0



Bài 7: Tiện trơn và tiện bậc vuông góc

12

1

10

1




Tổng số

60

7

50

3

2. Nội dung chi tiết:

Bài 1: Kỹ thuật giũa cơ bản

Thời gian: 8 giờ

1. Mục tiêu:

- Biết cách chọn chiều cao ê-tô phù hợp

- Xác định tư thế đứng, cách cầm giũa và động tác khi giũa kim loại.

- Thực hiện đúng trình tự các bước trong quá trình giũa phẳng.

- Biết cách kiểm tra đánh giá mặt phẳng bằng thước đo khe hở, phân tích các dạng sai hỏng và sửa chữa được những vị trí lồi, lõm.

- Giũa phẳng theo yêu cầu

- Tuân thủ đúng các nội quy, quy chế của nhà trường và tại xưởng thực tập.

- Rèn luyện được tác phong công nghiệp, ý thức về an toàn điện và vệ sinh công nghiệp.

- Quần áo, đầu tóc gọn gàng, khi lao động sử dụng các trang bị bảo hộ: quần áo, mũ, giày dép, kính bảo hộ…

2. Nội dung:

1.1 Chọn chiều cao ê-tô

1.2 Kẹp chặt phôi vào ê- tô

1.3 Lựa chọn vị trí, tư thế đứng thích hợp

1.4 Đẩy và kéo giũa về, phân phối lực ấn lên giũa

1.5 Các dạng sai hỏng và phương pháp khắc phục


Bài 2: Giũa mặt phẳng

Thời gian: 9 giờ

1. Mục tiêu:

- Biết được trình tự các bước trong quá trình giũa phẳng.

- Kẹp phôi vào êtô đúng yêu cầu, kỹ thuật.

-Thao tác chuẩn xác giũa mặt phẳng theo đường dọc, đường ngang, đường chéo.

- Kiểm tra mặt phẳng bằng thước đo khe hở ánh sáng.

- Giũa phẳng và sửa chữa lồi lõm theo yêu cầu

- Tuân thủ đúng các nội quy, quy chế của nhà trường và tại xưởng thực tập.

- Rèn luyện được tác phong công nghiệp, ý thức về an toàn điện và vệ sinh công nghiệp.

- Quần áo, đầu tóc gọn gàng, khi lao động sử dụng các trang bị bảo hộ: quần áo, mũ, giày dép, kính bảo hộ…

2. Nội dung:

2.1 Chọn mặt phẳng cần giũa

2.2 Giũa thô

2.3 Giũa phẳng

2.4 Kiểm tra độ phẳng

2.5 Giũa lần cuối

2.6 Các dạng sai hỏng và phương pháp khắc phục



Bài 3: Vận hành máy khoan bàn

Thời gian: 6 giờ

1. Mục tiêu:

- Giải thích cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy khoan bàn.

- Vận hành và sử dụng máy khoan bàn đúng tư thế, động tác.

- Gá kẹp phôi chắc chắn

- Điều chỉnh tốc độ máy khoan thích hợp

- Di chuyển bàn máy và trục chính đảm bảo yêu cầu.

- Sử dụng máy khoan đúng trình tự an toàn.

- Biết được trình tự các bước khi khoan.

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị

- Tuân thủ đúng các nội quy, quy chế của nhà trường và tại xưởng thực tập.

- Rèn luyện được tác phong công nghiệp, ý thức về an toàn điện và vệ sinh công nghiệp.

- Quần áo, đầu tóc gọn gàng, khi lao động sử dụng các trang bị bảo hộ: quần áo, mũ, giày dép, kính bảo hộ…

2. Nội dung:

3.1 Thay đổi tốc độ của trục chính

3.2 Di chuyển bàn khoan lên và xuống

3.3 Di chuyển bàn khoan sang trái, phải

3.4 Di chuyển trục chính lên, xuống

3.5 Các dạng sai hỏng và phương pháp khắc phục



Bài 4: Khoan lỗ

Thời gian: 9 giờ

1. Mục tiêu:

- Các định đúng chế độ cắt của máy khoan.

- Xác định vận tốc cắt bằng các bảng tra hoặc bằng công thức thực nghiệm trong sổ tay.

- Lựa chọn tốc độ cắt và lượng chạy dao.

- Biết rõ kỹ thuật sử dụng máy khoan bàn.

- Biết sử dụng các loại dụng cụ của ngành cơ khí như: thước cặp, com pa, vạch dấu…

- Đo và kiểm tra kích thước sản phẩm và đánh giá.

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

- Tuân thủ đúng các nội quy, quy chế của nhà trường và tại xưởng thực tập.

- Rèn luyện được tác phong công nghiệp, ý thức về an toàn điện và vệ sinh công nghiệp.

- Quần áo, đầu tóc gọn gàng, khi lao động sử dụng các trang bị bảo hộ: quần áo, mũ, giày dép, kính bảo hộ…

2. Nội dung:

4.1 Lấy dấu và chấm tâm

4.2 Kẹp vật lên ê-tô

4.3 Lắp mũi khoan lên bầu cặp

4.4 Thay đổi tốc độ trục chính

4.5 Điều chỉnh vị trí của bàn máy khoan

4.6 Điều chỉnh mũi khoan vào vị trí.

4.7 Khoan lỗ

4.8 Các dạng sai hỏng và phương pháp khắc phục



Bài 5: Vận hành máy cắt thép

Thời gian: 8 giờ

1. Mục tiêu:

- Biết rõ kỹ thuật sử dụng máy cắt.

- Vận hành và sử dụng máy như : đóng mở máy, gá kẹp phôi, điều chỉnh bước tiến dao, thay lưỡi cắt thành thạo.

- Cắt phôi đúng đường vạch dấu, đảm bảo phẳng, ít ba via.

- Đánh giá quá trình sử dụng máy cắt, đo và kiểm tra kích thước sản phẩm và đánh giá.

- Biết sử dụng các loại dụng cụ vạch dấu…

- Đo và kiểm tra kích thước sản phẩm và đánh giá.

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị

- Kiểm tra kĩ máy trước khi cắt, đặc biệt là đá cắt.

- Tuân thủ đúng các nội quy, quy chế của nhà trường và tại xưởng thực tập.

- Rèn luyện được tác phong công nghiệp, ý thức về an toàn điện và vệ sinh công nghiệp.

- Quần áo, đầu tóc gọn gàng, khi lao động sử dụng các trang bị bảo hộ: quần áo, mũ, giày dép, kính bảo hộ…

2. Nội dung:

5.1 Các bộ phận chính

5.2 An toàn khi sử dụng máy

5.3 Vận hành máy

5.4 Các dạng sai hỏng và phương pháp khắc phục


Bài 6: Giới thiệu máy Tiện và các thao tác vận hành

Thời gian: 9 giờ

1. Mục tiêu:

- Hiểu cấu tạo các bộ phận chính của máy Tiện, cách sử dụng của từng bộ phận chính đó.

- Sử dụng đúng các trang thiết bị theo yêu cầu gia công.

- Biết vận hành máy Tiện an toàn và phòng tránh rủi ro có thể xảy ra, dừng khẩn cấp khi có sự cố xảy ra.

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị

- Kiểm tra vật tư, dụng, cụ, các cơ cấu của máy đảm bảo an toàn mới được làm việc.

- Tuân thủ đúng các nội quy, quy chế của nhà trường và tại xưởng thực tập.

- Rèn luyện được tác phong công nghiệp, ý thức về an toàn điện và vệ sinh công nghiệp.

- Quần áo, đầu tóc gọn gàng, khi lao động sử dụng các trang bị bảo hộ: quần áo, mũ, giày dép, kính bảo hộ…

2. Nội dung:

6.1 Các bộ phận chính của máy Tiện

6.2 An toàn khi sử dụng máy

6.3 Vận hành máy Tiện

6.4 Các dạng sai hỏng và phương pháp khắc phục



Bài 7: Tiện trơn và tiện bậc vuông góc

Thời gian: 12 giờ

1. Mục tiêu:

- Xác định phương pháp tiện phù hợp với vật liệu gia công.

- Lựa chọn căn cứ vào độ trơn láng bề mặt chi tiết gia công để xác định bước tiến dao s (mm/vòng).

- Kiểm tra trong quá trình gia công để xác định nguyên nhân và cách khắc phục các khuyết tật: dạng trên bề mặt chi tiết có phần chưa cắt gọt, dạng kích thước đường kính sai, dạng chi tiết bị côn, dạng độ bóng bề mặt chưa đạt.

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị

- Kiểm tra vật tư, dụng, cụ, các cơ cấu của máy đảm bảo an toàn mới được làm việc.

- Tuân thủ đúng các nội quy, quy chế của nhà trường và tại xưởng thực tập.

- Rèn luyện được tác phong công nghiệp, ý thức về an toàn điện và vệ sinh công nghiệp.

- Quần áo, đầu tóc gọn gàng, khi lao động sử dụng các trang bị bảo hộ: quần áo, mũ, giày dép, kính bảo hộ...

2. Nội dung:

7.1. Lắp chỉnh dụng cụ cắt

7.2. Tiện trơn

7.3 Tiện bậc vuông góc

7.4 Các dạng sai hỏng và phương pháp khắc phục



IV. Điều kiện thực hiện mô đun:

1. Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: Phòng học thực hành

2. Trang thiết bị máy móc: Máy tính, Projector

3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu:

Mũi vạch, com-pa vạch, đài vạch, đột dấu.

Thước lá, thước cặp, êke, thước đứng.

Đục bằng, đục nhọn, búa nguội.

Các loại giũa dẹt, giũa tròn, giũa vuông, giũa bán nguyệt

Khung cưa và lưỡi cưa tay.

Các loại mũi khoét, mũi doa.

Êtô nguội, bàn thợ (êtô song hành).

Máy mài hai đá.

Máy khoan đứng hoặc khoan bàn.

Thiết bị uốn ống.

Khối D, khối V, bàn máp (bàn vạch dấu).Đe.

4. Các điều kiện khác:



V. Nội dung và phương pháp đánh giá:

1. Nội dung:

- Về kiến thức:

+ Biết cách chọn chiều cao ê-tô phù hợp

+ Xác định tư thế đứng, cách cầm giũa và động tác khi giũa kim loại.

+ Thực hiện đúng trình tự các bước trong quá trình giũa phẳng.

+ Biết được trình tự các bước trong quá trình giũa phẳng.

+ Kẹp phôi vào êtô đúng yêu cầu, kỹ thuật.

+ Thao tác chuẩn xác giũa mặt phẳng theo đường dọc, đường ngang, đường chéo.

+ Giải thích cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy khoan bàn.

+ Vận hành và sử dụng máy khoan bàn đúng tư thế, động tác.

+ Gá kẹp phôi chắc chắn

+ Điều chỉnh tốc độ máy khoan thích hợp

+ Di chuyển bàn máy và trục chính đảm bảo yêu cầu.

+ Các định đúng chế độ cắt của máy khoan.

+ Xác định vận tốc cắt bằng các bảng tra hoặc bằng công thức thực nghiệm trong sổ tay.

+ Lựa chọn tốc độ cắt và lượng chạy dao.

+ Biết rõ kỹ thuật sử dụng máy cắt.

+Vận hành và sử dụng máy như : đóng mở máy, gá kẹp phôi, điều chỉnh bước tiến dao, thay lưỡi cắt thành thạo.

+ Cắt phôi đúng đường vạch dấu, đảm bảo phẳng, ít ba via.

+ Hiểu cấu tạo các bộ phận chính của máy Tiện, cách sử dụng của từng bộ phận chính đó.

+ Xác định phương pháp tiện phù hợp với vật liệu gia công.

+ Lựa chọn căn cứ vào độ trơn láng bề mặt chi tiết gia công để xác định bước tiến dao s(mm/vòng).

- Về kỹ năng:

+ Biết cách kiểm tra đánh giá mặt phẳng bằng thước đo khe hở, phân tích các dạng sai hỏng và sửa chữa được những vị trí lồi, lõm.

+ Giũa phẳng theo yêu cầu

+ Kiểm tra mặt phẳng bằng thước đo khe hở ánh sáng.

+ Giũa phẳng và sửa chữa lồi lõm theo yêu cầu

+ Sử dụng máy khoan đúng trình tự an toàn.

+ Biết được trình tự các bước khi khoan.

+ Biết sử dụng các loại dụng cụ của ngành cơ khí như: thước cặp, com pa, vạch dấu…

+ Đo và kiểm tra kích thước sản phẩm và đánh giá.

+ Biết vận hành máy Tiện an toàn và phòng tránh rủi ro có thể xảy ra, dừng khẩn cấp khi có sự cố xảy ra.

+Kiểm tra trong quá trình gia công để xác định nguyên nhân và cách khắc phục các khuyết tật: dạng trên bề mặt chi tiết có phần chưa cắt gọt, dạng kích thước đường kính sai, dạng chi tiết bị côn, dạng độ bóng bề mặt chưa đạt.

- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:

+ Nhận thức được tầm quan trọng của kỹ thuật cơ khí ứng dụng trong các ngành kỹ thuật.

+Có ý thức về an toàn cho người và thiết bị, máy móc.

+ Rèn luyện tính cẩn thận, phải tuân thủ theo đúng trình tự các bước tiến hành thực hành

2. Phương pháp: Áp dụng hình thức kiểm tra tích hợp giữa lý thuyết với thực hành.

VI. Hướng dẫn thực hiện mô đun:

1. Phạm vi áp dụng mô đun: Chương trình môn học này được sử dụng để giảng dạy cho trình độ Trung cấp nghề.

2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập mô đun:

- Đối với giáo viên, giảng viên:

Giáo viên cần căn cứ vào nội dung của từng bài học để chuẩn bị đầy đủ các điều kiện cần thiết nhằm đảm bảo chất lượng giảng dạy.

Nên áp dụng phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại, chứng minh, dụng cụ trực quan, phần mềm chứng minh.

- Đối với người học: Học viên cần trao đổi, thảo luận với giáo viên, thực hiện đầy đủ các bài tập giáo viên giao.

3. Những trọng tâm cần chú ý:

- Sinh viên biết và hiểu những đặc điểm, tính năng kỹ thuật của một số thiết bị và dụng cụ như : máy khoan bàn, máy cắt thép, máy tiện, giũa, các loại thước đo trong ngành cơ khí…

- Thao tác, vận hành và sử dụng thiết bị như: máy khoan, máy tiện, máy cắt., dụng cụ thành thạo.

4. Tài liệu tham khảo:

+ Hướng dẫn thực tập cơ khí, Th.s Lê Trương Thanh Bình, Trường Cao đẳng Điện Lực miền Trung, 2013.

5. Ghi chú và giải thích (nếu có):



CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN
Tên mô đun: Thực tập điện cơ bản

Mã mô đun: MĐ20

Thời gian thực hiện mô đun: 60 giờ

(Lý thuyết:6 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 45giờ; Kiểm tra: 4giờ)



I. Vị trí, tính chất của mô đun:

- Vị trí: Thực tập Điện cơ bản cung cấp các kiến thức, kỹ năng cơ bản liên quan đến kỹ thuật điện – điện tử, giúp sinh viên tiếp thu các môn học khác trong chương trình.

- Tính chất: Là môn học thực hành bắt buộc đối với ngành VHNMTĐ.

II. Mục tiêu mô đun:

- Về kiến thức:

+ Nhớ các kí hiệu thông dụng trong sơ đồ mạch điện và cách sử dụng các dụng cụ đồ nghề thi công lắp đặt mạch điện, nhận dạng các loại đồng hồ vạn năng dạng kim hoặc số.

+ Nhớ và nhận dạng được các loại sơ đồ mạch điện thông dụng.

+ Phân loại được các thiết bị lắp đặt.

- Về kỹ năng:

+ Lựa chọn và bố trí thiết bị đúng và hợp lý

+ Liệt kê được các thiết bị cần thiết cho một mạch điện cần đấu nối.

+ Đọc được sơ đồ và nối dây theo sơ đồ mạch điện thông dụng.

+ Tính toán được khối lượng vật tư cần lắp đặt.

+ Phán đoán và khắc phục được các sự cố xảy ra trong mạch động lực và mạch điện điều khiển.

- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:

+ Thực hiện đúng nội quy của Nhà trường, quy định liên quan của môn học; Xác lập thái độ học tập tích cực, tham gia đầy đủ các bài thực hành. Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị. Thực hiện các biện pháp an toàn-vệ sinh lao động.

III. Nội dung mô đun:

1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian :



Số

TT

Tên các bài trong mô đun

Thời gian (giờ)

TS

LT

TH

KT



Bài 1: Nội quy phòng thực tập. Giới thiệu thiết bị, dụng cụ và các kí hiệu dùng trong sơ đồ điện.

2

2

0

0



Bài 2: Thực tập vạch dấu, lắp đặt ống (nẹp) đi dây

11

1

10

0



Bài 3: Thực tập lắp đặt mạch đèn chiếu sáng điều khiển từ 1 vị trí

17

1

15

1



Bài 4: Thực tập đấu dây động cơ 1 pha

17

1

15

1



Bài 5: Thực tập đấu dây động cơ 3 pha

18

1

15

2




Tổng số

60

6

50

4

2. Nội dung chi tiết:

Bài 1: Nội quy phòng thực tập. Giới thiệu thiết bị, dụng cụ và các kí hiệu dùng trong sơ đồ điện

Thời gian: 2 giờ


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương