Thận Thận Niệu quản Bàng quang



tải về 472 b.
Chuyển đổi dữ liệu24.02.2018
Kích472 b.


Thận

  • Thận

  • Niệu quản

  • Bàng quang

  • Niệu đạo nam

  • Cơ quan sinh dục nam




KT: 12x6x3cm

  • KT: 12x6x3cm

  • Thận (P) thấp hơn thận (T) 2cm

  • Rốn thận: (P): ngang môn vị, cách đường giữa 4cm. (T): ngang mỏm ngang L1

  • Đầu trên: (T): bờ trên xs XI, (P): bờ dưới

  • Đầu dưới: (T): mào chậu 5cm. (P): 3cm



Nằm sau PM, góc xương sườn XI và cột sống TL

  • Nằm sau PM, góc xương sườn XI và cột sống TL

  • Trục: trên dưới, trong ngoài, trước sau



- Hình hạt đậu, nâu đỏ, trơn láng

  • - Hình hạt đậu, nâu đỏ, trơn láng

  • - Bao xơ  bóc tách dễ dàng

  • + 2 mặt: trước lồi

  • sau phẳng

  • + 2 bờ: ngoài

  • trong

  • + 2 đầu: trên

  • dưới



- Ngăn cách với bao xơ  mỡ quanh thận.

  • - Ngăn cách với bao xơ  mỡ quanh thận.

  • - Mỡ ngoài mạc thận  mỡ cạnh thận

  • - Mạc thận gồm 2 lá:

  • + Trên: chập vào nhau  dính mặt dưới cơ hoành

  • + Dưới: sát nhau  hòa lẫn mạc chậu



+ Trong: lá sau  hòa lẫn mạc cơ TL. Lá trước đi trước bó mạch thận  liên tiếp bên đối diện.

  • + Trong: lá sau  hòa lẫn mạc cơ TL. Lá trước đi trước bó mạch thận  liên tiếp bên đối diện.

  • + Ngoài: chập vào nhau  hòa lẫn mạc ngang









Nephrone:

  • Nephrone:

  • - Tiểu thể thận: bao ngoài, ĐM vào, ĐM ra, cuộn mao mạch

  • - Hệ thống ống dẫn: ống lượn gần, quai Henle, ống lượn xa, ống thẳng, ống thu thập.







Nối thận – bàng quang

  • Nối thận – bàng quang

  • Dài TB: 25-28cm

  • 2 đoạn: bụng

  • chậu hông

  • ĐK khi căng 5mm

  • 3 chổ hẹp:

  • + bể thận - niệu quản

  • + bắt chéo ĐM chậu

  • + trong thành BQ





Nằm dưới PM

  • Nằm dưới PM

  • Hình 4 diện tam giác:

  • - Mặt trên

  • - 2 mặt dưới bên

  • - Mặt sau (đáy)

  • Đỉnh - rốn  d/ch rốn giữa



Góc: đáy + 2 dưới bên  lỗ niệu đạo trong

  • Góc: đáy + 2 dưới bên  lỗ niệu đạo trong

  •  cổ bàng quang

  • - Núp dưới xương chậu

  • - Túi cùng BQ - Trực tràng



Tam giác cổ BQ:

  • Tam giác cổ BQ:

  • - 2 lỗ niệu quản

  • - Lỗ niệu đạo trong

  • Nếp gian niệu quản

  • Lưỡi BQ



Giới hạn:

  • Giới hạn:

  • - Sau - trong: mạc TLT  lá tạng mạc chậu

  • - Ngoài: mạc cơ bịt trong  lá thành mạc chậu

  • - Dưới: mạc hoành chậu trên

  • - Trên: PM (đi từ BQ  thành bên chậu & thành bụng trước)







Cấu tạo 4 lớp:

  • Cấu tạo 4 lớp:

  • - Thanh mạc

  • - Cơ: dọc - vòng - dọc

  • - Tấm dưới niêm: ko co ở tam giác BQ

  • - Niêm mạc



- ĐM BQ trên: phần ko sơ hóa của ĐM rốn  trên, 1 phần dưới bên

  • - ĐM BQ trên: phần ko sơ hóa của ĐM rốn  trên, 1 phần dưới bên

  • - ĐM BQ dưới  phần sau dưới bên, TLT

  • - Nhánh của ĐM trực tràng giữa  đáy BQ

  • - Nhánh của ĐM thẹn trong & ĐM bịt  trước dưới BQ

  • - Đám rối TM BQ



- Vừa dẫn nước tiểu, vừa là đường xuất tinh

  • - Vừa dẫn nước tiểu, vừa là đường xuất tinh

  • - Từ lỗ NĐ trong đến lỗ NĐ ngoài

  • - Dài khoảng 16 cm



- GP chia 3 đoạn:

  • - GP chia 3 đoạn:

  • + NĐ tiền liệt: 2,5-3cm

  • + NĐ màng: 1,2cm

  • + NĐ xốp: 12cm



  • - SL chia 2 đoạn:

  • + NĐ sau

  • + NĐ trước

  • - PT chia 2 đoạn:

  • + NĐ cố định

  • + NĐ di động



- Không tiểu  khe hẹp

  • - Không tiểu  khe hẹp

  • - 3 đoạn phình:

  • + Xoang TL

  • + Hố trong hành

  • + Hố thuyền

  • - 4 đoạn hẹp:

  • + Dưới cổ BQ: 1-1,5cm

  • + NĐ màng

  • + NĐ trong vật xốp

  • + Lỗ NĐ ngoài



- Mào NĐ

  • - Mào NĐ

  • - Lồi tinh:

  • + 1/3 giữa / 1/3 dưới

  • + Lỗ túi bầu dục TLT

  • + Lỗ ống phóng tinh

  • - 2 rãnh: lỗ đổ TLT



Động mạch:

  • Động mạch:

  • - TLT: ĐM BQ dưới & ĐM Tr2 giữa

  • - Màng: ĐM hành DV

  • - Xốp: ĐM NĐ, ĐM sâu & ĐM mu DV

  • Tĩnh mạch đổ về TM thẹn trong

  • Thần kinh thẹn



- Tương ứng NĐ TLT & NĐ màng ở nam

  • - Tương ứng NĐ TLT & NĐ màng ở nam

  • - Lỗ NĐ trong  lỗ NĐ ngoài ở âm hộ

  • - Dài khoảng 3-4 cm



Cơ quan sinh dục trong

  • Cơ quan sinh dục trong

  • Cơ quan sinh dục ngoài





  • Ống dẫn tinh

  • Ống xuất

  • Lưới tinh

  • Ống sinh tinh thẳng

  • Ống sinh tinh xoắn

  • Ống mào tinh



- Hình chữ C: đầu, thân, đuôi

  • - Hình chữ C: đầu, thân, đuôi

  • - Ống mào tinh: 0,4mm, dài 6-7m, cuộn ngoằn ngoèo



- Từ đuôi mào tinh  lồi tinh

  • - Từ đuôi mào tinh  lồi tinh

  • - Rắn, màu trắng sáng

  • - Dài 30 cm

  • - ĐK 2-3mm,

  • lòng 0,5mm

  • - 6 đoạn: mào tinh, thừng tinh, ống bẹn, chậu hông, sau BQ, trong TLT,





- Bóng ODT và túi tinh hợp thành

  • - Bóng ODT và túi tinh hợp thành

  • - Dài 1,5 – 2 cm

  • - ĐK lúc bắt đầu khoảng 1,5 - 2mm  hẹp dần

  • - TLT: 4 x 3 x 2,5 cm



Da

  • Da

  • Cơ bám da

  • Tổ chức dưới da

  • Mạc tinh ngoài

  • Cơ bìu

  • Mạc tinh trong

  • Phúc mạc



Qui đầu

  • Qui đầu

  • 2 vật hang

  • Vật xốp









Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương