The international school



tải về 51.07 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu10.04.2019
Kích51.07 Kb.

powerpluswatermarkobject680830Truy cập Website: hoc360.net – Tải tài liệu học tập miễn phí


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM

TRƯỜNG THPT MỸ VIỆT

--------------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2016 - 2017



Môn: VẬT LÝ ; Khối: 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.




Mã đề thi 789

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Trả lời các câu hỏi vào phiếu trắc nghiệm



  1. Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng có chiều dài 20 cm. Ở li độ 5 cm, vật đạt tốc độ 5 cm/s. Chu kì dao động của vật là

    1. T = 1 s. B. T = 2 s. C. T = 0,5 s. D. T = 1,5 s.

  2. Tạo ra sóng dừng trên một dây, khoảng cách giữa một bụng và một nút cạnh nhau là 3 cm. Tần số dao động là 4 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 12 cm/s. B. 6 cm/s. C. 24 m/s. D. 48 cm/s.

  1. Sóng âm truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?

A. Không khí. B. Sắt. C. Nước. D. Khí hiđrô.

  1. Giá trị của điện áp hiệu dụng trong mạng điện dân dụng có biểu thức u = 220cos(100t + ) V

    1. bằng 220 V. C. thay đổi từ 0 đến 220 V.

    2. bằng 220 V. D. thay đổi từ – 220 V đến 220 V.

  2. Điện áp hai đầu một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh là u = 50cos(100t) V. Chọn phát biểu đúng.

    1. Điện áp hai đầu một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh là u = 50cos(100t) V. Điện áp hiệu dụng bằng 50 V.

    2. Điện áp tức thời là 50 V.

    3. Tần số dòng điện là 50 Hz.

D. Tần số dòng điện là 100 Hz.

  1. Khi tần số của dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

    1. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 4 lần.

B. giảm đi 2 lần. D. tăng lên 2 lần.

  1. Cho hai nguồn sóng đồng bộ S1 và S2 cách nhau 12 cm trên mặt nước phát hai sóng kết hợp có cùng tần số f = 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là v = 0,8 m/s. Số đường giao thoa cực đại xuất hiện trong khoảng giữa S1 S2

    1. 7. B. 9. C. 11. D. 13.

  2. Hãy chọn câu đúng. Sóng dừng là

    1. sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.

    2. sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

    3. sóng trên sợi dây mà hai đầu được giữ cố định.

    4. sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

  3. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(4t) cm. Khi vật có li độ x = 3 cm thì vận tốc của nó là

    1. v = 20 cm/s. C. v = 16 cm/s.

B. v =  20 cm/s. D. v =  16 cm/s.

  1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(4t + ) cm. Phương trình vận tốc của vật là

    1. v = 12cos(4t + ) cm/s. C. v = 12sin(4t + ) cm/s.

    2. v = – 12sin(4t + ) cm/s. D. v = – 12cos(4t + ) cm/s.

  2. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(3t + ) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là

    1. 5 cm/s. B. 8 cm/s. C. 10 cm/s. D. 15 cm/s.

  3. Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào dây treo dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì của nó không phụ thuộc vào

    1. chiều dài dây treo. C. gia tốc trọng trường.

    2. khối lượng vật nặng. D. vĩ độ địa lí.

  4. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động riêng lần lượt là T1 = 1,2 s và T2 = 1,6 s. Chu kì dao động riêng của con lắc có chiều dài bằng chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là

    1. 2,8 s. B. 0,4 s. C. 2 s. D. 1,4 s.

  5. Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 30 dB. Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB).

A. IA = IB. B. IA = 2700IB. C. IA = 3IB. D. IA = 106IB.

  1. Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng

    1. 30 dB. B. 50 dB. C. 100 dB. D. 1000 dB.

  2. Độ cao của âm gắn liền với một đặc trưng vật lí của âm là

A. biên độ âm. C. tần số âm.

B. mức cường độ âm. D. đồ thị dao động của âm.

  1. Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100t) A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

    1. 4 A. B. 2 A. C. 4 A. D. 2 A.

  2. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương:

x1 = 4cos(t) cm, x2 = 4cos(t + ) cm. Dao động tổng hợp của vật có phương trình

    1. x = 4cos(t) cm. C. x = 4cos(t) cm.

    2. x = 8cos(t + ) cm. D. x = 4cos(t + ) cm.

  1. Tần số dao động điều hoà của con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây chiều dai tại nơi có gia tốc trọng trường g được tính theo biểu thức

    1. f = . B. f = 2. C. f = 2. D. f = .

  2. Một vật dao động điều hoà, khi ở vị trí biên thì

    1. vận tốc và gia tốc bằng 0.

    2. vận tốc bằng 0 và gia tốc có độ lớn cực đại.

C. vận tốc có độ lớn cực đại và gia tốc bằng 0.

D. vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.

  1. Trong dao động điều hoà, li độ và gia tốc biến thiên điều hoà

    1. cùng pha với nhau. C. ngược pha với nhau.

    2. lệch pha nhau . D. lệch pha nhau .

  2. Nếu bỏ qua ma sát thì cơ năng của một vật dao động điều hoà không đổi và tỉ lệ với

    1. bình phương tần so. C. bình phương biên độ.

    2. bình phương tần số góc. D. bình phương chu kì.

  3. Khi tần số của dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 2 lần thì dung kháng của điện

    1. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 4 lần.

    2. giảm đi 2 lần. D. tăng lên 2 lần.

  4. Trong một đoạn mạch RLC nối tiếp, gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C. Biết UL = 2UR = 2UC. Kết luận nào sau đây về độ lệch pha giữa điện áp tức thời u hai đầu đoạn mạch và cường độ tức thời i trong đoạn mạch là đúng?

    1. u sớm pha một góc so với i. C. u sớm pha một góc so với i.

    2. u trễ pha một góc so với i. D. u trễ pha một góc so với i.

  5. Đặt một điện áp tức thời u = 110cos(100t) V vào hai đầu một mạch điện thì dòng điện chạy trong mạch có biểu thức là i = – 5cos(100t – ) A. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. u trễ pha so với i. C. u trễ pha so với i.

    2. u sớm pha so với i. D. u sớm pha so với i.

  6. Một lá thép dao động với chu kì T = 100 ms. Âm do nó phát ra

    1. có tần số 100 Hz. B. nghe được. C. là hạ âm. D. là siêu âm.

  7. Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Khi vật ở vị trí có li độ cực đại thì

    1. vận tốc vật đạt cực đại. C. vận tốc vật bằng 0.

    2. lò xo bị dãn nhiều nhất. D. lực kéo về bằng 0.

  8. Nếu tăng biên độ dao động điều hoà của một con lắc lò xo lên 2 lần thì năng lượng dao động của nó

    1. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.

  9. Một vật khối lượng m = 500 g gắn vào một lò xo nhẹ được kích thích dao động điều hoà với biên độ 2 cm và chu kì là 1 s. Lấy 2 = 10. Năng lượng dao động của vật là

    1. 4 J. B. 40 000 J. C. 0,004 J. D. 0,4 J

  10. Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho biết

    1. giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

    2. giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

    3. giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

    4. giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

  11. Đặt điện áp u = 120cos(100t) V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có R = L = = 30 . Biểu thức của dòng điện tức thời trong mach là

    1. i = 4cos(100t) A. C. i = 4cos(100t) A.

    2. i = 4cos(100t + ) A. D. i = 4cos(100t – ) A.

  12. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng. Khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của đoạn mạch

    1. bằng 0. C. tăng.

B. giảm. D. không thay đổi.

  1. Đặt một điện áp xoay chiều có tần số là 50 Hz vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R = 60  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H. Hệ số công suất của mạch là

    1. 0,5. B. 0,6. C. 0,75. D. 8.

34. Đặt điện áp xoay chiều ổn định u = 200 cos(t) (v) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và đoạn mạch X mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. M nằm giữa R và L, N giữa L và X ( X chứa một linh kiện là điện trở thuần hoặc cuộn cảm thuần hoặc tụ điện). Khi R = R1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu MN cực đại bằng 100 V. Khi R = 50 Ω thì điện áp hai đầu mạch AB sớm pha so với điện áp hai đầu mạch MB. Khi R = 150 Ω thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AN xấp xỉ bằng

A. 180 V. B. 220 V. C. 150 V. D. 250 V.



35. Tại mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 15 cm dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u = 2cos40πt (cm). Tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Gọi M là điểm thuộc mặt chất lỏng nằm trên đường tròn đường kính AB xa A nhất và dao động với biên độ cực đại. MA bằng

A. 13,97 cm. B. 14,97 cm. C. 15,79 cm. D. 19,47 cm.



36. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t(cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

A. 28,5cm và 33cm. B. 31cm và 36cm. C. 30,5cm và 34,5cm. D. 32cm và 34cm.



37. Mạch điện xoay chiều AMB có tần số 50 Hz. AM chứa cuộn cảm thuần và điện trở R = 50Ω. MB chứa tụ C = F. Điện áp uAM lệch pha so với uAB. Giá trị của L là?

A. H. B. H. C.H. D.H.



38. Đặt một điện áp tức thời u = 120cos(100t) V vào hai đầu một mạch điện gồm ba phần tử RLC mắc nối tiếp. Biết điện trở R = 40 , dung kháng ZC = 60  và cảm kháng ZL= 20 . Dòng điện trong mạch có biểu thức là

  1. i = 3cos(100t – ) A. C. i = 3cos(100t + ) A.

  2. i = 3cos(100t – ) A. D. i = 3cos(100t + ) A.

39. Đặt điện áp xoay chiều u = Ucos(100πt + ) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Khi L = L0 thì điện áp hai đầu cuộn cảm cực đại. Khi L = L0 + (H) hoặc L = L0 - (H) thì cho cùng một điện áp hai đầu tụ điện. Khi L = L0 + (H) thì công suất tiêu thụ của mạch bằng 0,5 lần công suất cực đại. Giá trị của C bằng

A. F. B. F. C. F. D. F.



40. Hai chất điểm dao động điều hòa cùng biên độ , cùng tần số 1 Hz. Biên độ dao động tổng hợp là 10 cm. Tại thời điểm t = 0, khoảng cách giữa hai chất điểm cực đại. Tại thời điểm t = 7/6 s, li độ tổng hợp của hai dao động có thể là?

A. 10 cm. B. -5. C. 5 cm. D. – 15 cm.


--- HẾT ---







Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương