Thế thứ XV thế 2 : Ông Bùi văn Bảng Phái I thế 13 : Ông Bùi văn Kiết Chi Thế 14 : Ông Bùi Thân Ông BÙi xưỚC



tải về 333.66 Kb.
trang4/4
Chuyển đổi dữ liệu31.10.2017
Kích333.66 Kb.
1   2   3   4

Sanh hạ:
- Ô. Nguyễn Văn Nghinh

- Ô. Nguyễn Văn Thắng

- B. Nguyễn Thị Ngang
Ấu vong: Ô. Bốn, Ô. Năm.
THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi văn Cang Phái III

Thế 13 : Ông Bùi văn Viên Chi 1

Thế 14 : Ông Bùi Văn Xướng
Ông BÙI VĂN SỬU


Tục danh : Ông Hiển

Con Ông Bùi Văn Xướng (Ô. Trùm Độ) và Bà Nguyễn Thị Lượng

Sanh : năm B. Tuất (1886) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : năm B. Tý (1936). Thọ: 51 tuổi

Mộ táng : xứ Đồng Ngạch, Vĩnh Trinh
Chánh thất:

Bà LÊ THỊ NGHÊ
Con Ông Bà Lê Nhẫn (Ông Hương Nhẫn) ở Thạch Bộ, Đại Lộc

Mộ táng : xứ Đồng Ngạch, Vĩnh Trinh


Sanh hạ:
- Ô. Bùi Văn Cửu
- B. Bùi Thị Xuyến (1)

- B. Bùi Thị Chương (1)


Ấu vong: Ô. Nhỏ
Ghi chú:
(1): Không có tên ở thế 16 (không có hồ sơ).

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi văn Cang Phái III

Thế 13 : Ông Bùi văn Viên Chi 2

Thế 14 : Ông Bùi Văn Tiết
Ông BÙI THƠM
Tục danh : Ông Hương Bốn .

Con Ông Bùi Văn Tiết (Ô. Thù Sáu) và Bà Võ Thị Tài

Sanh : năm N. Dần (1902) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 1975 Thọ: 74 tuổi

Mộ táng : Biên Hòa
Chánh thất:

Bà NGUYỄN THỊ THÊ
Con Ông Bà Nguyễn Thiều ở La Tháp

Kế thất:

Bà ĐÀO THỊ SÁU
Sinh : năm 1914

Con Ông Bà Đào Cương ở Lệ Trạch

Mộ táng : Biên Hòa, Đồng Nai
Sanh hạ:
Đích phòng: không con
Kế phòng:
- Ô. Bùi Văn Xuân 1955
Tử Sĩ: Ô. Bùi Văn Thảng, độc thân: 1949-29/4/1972

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi văn Cang Phái III

Thế 13 : Ông Bùi văn Viên Chi 2

Thế 14 : Ông Bùi Văn Tiết
Ông BÙI VĂN NĂM
Tục danh : Ông Hương Bốn. Tự: Thơm

Con Ông Bùi Văn Tiết (Ô. Thủ Sáu) và Bà Võ Thị Tài

Sanh : năm N. Dần (1902) tại Vĩnh Trinh
Chánh thất:

Bà NGUYỄN THỊ THÊ
Con Ông Bà Nguyễn Thiều ở La Tháp
Kế thất:

Bà ĐÀO THỊ SÁU
Con Ông Bà Đào Cương ở Lệ Trạch

Sanh hạ:

Đích phòng: không con
Kế phòng: - Ô. Bùi Văn Thỉnh (1)
Tử Sĩ: Ô. Bùi Văn Thản, độc thân


Ghi chú:
(1): Không có tên ở thế 16 (không có hồ sơ).
THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi văn Cang Phái III

Thế 13 : Ông Bùi văn Viên Chi 3

Thế 14 : Ông Bùi Văn Nghĩa
Ông BÙI VĂN TÁN


Tục danh : Ông Xã Cáo

Con Ông Bùi Văn Nghĩa (Ô. Hương Lý) và Bà Phan Thị Bộ

Sanh : năm C. Dần (1890) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 20-03-Canh Dần (1950). Thọ 61 tuổi

Mộ táng : Cầu Cao, Vĩnh Trinh
Chánh thất:

Bà PHẠM THỊ SÁO
Quê : Đông Yên

Con Ông Bà Phạm Văn Tiết quê Đông Yên, ngụ La Tháp

Tạ thế : 02-05-G. Tuất (1934)

Mộ táng : Cầu Cao, Vĩnh Trinh


Sanh hạ:
- B. Bùi Thị Cáo Â. Mão (1915)

- B. Bùi Thị Cái K. Mùi (1919)

- B. Bùi Thị Thiệt Đ. Mão (1927)
- Ô. Bùi Văn Thế Â. Sửu (1925)
Ấu vong: Ô. Ba, Ô. Doãn, Ô. Đăn, Ô. Đó và B. Mười
BÙI THỊ SÁCH


Tục danh : Bà Xã Sổ

Cùng cha mẹ với Ông trên

Sanh : năm T. Sửu (1901) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 08-08-G. Tuất (13-09-1994). Thọ 94 tuổi

Mộ táng : Gò Ông Học
Hôn phối:

Ông ĐÀO VĂN SỔ
Sanh : ở Vĩnh Trinh

Con Ông Bà Đào Ái ở Vĩnh Trinh


Sanh hạ:
- B. Đào Thị Sổ N. Tuất (1922)

- B. Đào Thị Cơ C. Ngọ (1930)

- B. Đào Thị Mười B. Tuất (1946)
- Ô. Đào Mười T. Tỵ (1941)
BÙI THỊ MỐT
Tục danh : Bà Út

Cùng cha mẹ với Ông trên

Sanh : năm 1903

Hôn phối:

Ông ĐỖ VĂN ÚT
Sanh hạ:
- Ô. Đỗ An 1930
THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi văn Lộc Phái IV

Thế 13 : Ông Bùi văn Cháp Chi 1

Thế 14 : Ông Bùi Văn Mẹo
Ông BÙI VĂN GIÁM


Con Ông Bùi Văn Mẹo (Ô. Xã Thiều) và Bà Trương Thị Kiến

Sanh : năm M. Tuất (1898) tại Vĩnh Trinh


Chánh thất:

Bà PHẠM THỊ CHUNG
Quê : Thanh Châu

Con Ông Bà Phạm Phương ở Thanh Châu


Sanh hạ:
- B. Bùi Thị Chung (1)
Ông BÙI VĂN HOẠCH


Tục danh : Ông Trùm Thạch

Cùng cha mẹ với Ông trên

Sanh : năm N. Dần (1902) tại Vĩnh Trinh
Chánh thất:

Bà LÊ THỊ CHỜ
Sanh : ở La Tháp

Thứ thất:

Bà TRẦN THỊ BẢY
Con Ông Bà Trần Tuân ở Thanh Châu

Sanh hạ:

Đích phòng:
- Ô. Bùi Văn Xáng (1)

- B. Bùi Thị Em (1)


Thứ phòng:
- B. Bùi Thị Cúc (2)
Ghi chú:

(2): xuất giá Phi Phú, chồng: Ô. Trần Văn Thắm

(1), (2): không có tên ở thế 16 (không có hồ sơ).

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi văn Lộc Phái IV

Thế 13 : Ông Bùi văn Cháp Chi 1

Thế 14 : Ông Bùi Văn Mẹo
Ông BÙI VĂN NGỌ


Tục danh : Ông Hương Quyệt

Con Ông Bùi Văn Mẹo (Ô. Xã Thiều) và Bà Trương Thị Kiến

Sanh : năm B. Ngọ (1906) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 17-09-Â. Dậu (1945). Thọ: 40 tuổi

Mộ táng : Gò Mồ, xứ Đồng Ngạch, Vĩnh Trinh
Chánh thất:

Bà TRẦN THỊ HOÀI
Sanh : năm C. Tuất (1910) ở Thanh Châu

Tạ thế : 10-10-G. Ngọ (1954). Thọ: 45 tuổi

Mộ táng : Vường Hoang, Thanh Châu
Sanh hạ:
- Ô. Bùi Lai Q. Dậu (1933)

- Ô. Bùi Nhân Đ. Sửu (1937)

- Ô. Bùi Tiện K. Mão (1939)

- Ô. Bùi Thiện (1) Q. Mùi (1943)


Tảo vong: B. Quyệt mất 1954

B. Em (1941-1954)



Ghi chú:
(1) không có tên ở thế 16 (không có hồ sơ).
THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi văn Lộc Phái IV

Thế 13 : Ông Bùi văn Bách Chi 1

Thế 14 : Ông Bùi Văn Thân
BÙI THỊ RẬP
Tục danh : Bà Y

Con Ông Bùi Văn Thân (Ô. Trùm Thể) và Bà Hồ Thị Mỹ

Sanh : G. Thìn (1904) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 20.02.Âm lịch

Mộ táng : Gò Ông Chuyên, Vĩnh Trinh
Hôn phối:

Ông NGÔ LIỀM
Sanh : năm N. Thìn (1892) ở Thanh Châu

Ngày kỵ : 19.09.Âm lịch


Sanh hạ:
- Ô. Ngô Diêm G. Thân (1944) B. Ngô T. Quế Q. Dậu (1933)

B. Ngô T. Ba Ấ. Hợi (1935)

B. Ngô T. Tích N. Ngọ (1942)

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi văn Lộc Phái IV

Thế 13 : Ông Bùi văn Bách Chi 1

Thế 14 : Ông Bùi Văn Nồi
BÙI THỊ CHỬNG


Tục danh : Bà Lâu

Con Ông Bùi Văn Nồi (Ô. Trùm Chửng) và Bà Đoàn Thị Dửng

Sanh : tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : năm M. Tý (1948).

Mộ táng : La Tháp
Hôn phối:

Ông PHẠM LÂU
Tục danh : Ông Thủ Lâu

Quê : Đông Yên, trú La Tháp

Tạ thế : năm B. Ngọ (1966)
Sanh hạ:
- Ô. Phạm Giác (Ô. Thợ Bốn)

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông chưa rõBùi Tấn Nhậm Phái IV

Thế 13 : Ông Bùi văn Thông Chi chưa rõ 2 (P)

Thế 14 : Ông Bùi Văn Chiến
BÙI NHÀN


Con Ông Bùi Văn Chiến và Bà Hà Thị Hành

Sanh : năm B. Dần (1866) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 13-12-T. Dậu (1921). Thọ 56 tuổi

Mộ táng : Phú Hanh Tây, Đại Lộc


Chánh thất:

Bà VĂN THỊ NHÀN
Sanh : ở Vĩnh Trinh

Con Ông Bà Văn Quảng ở Vĩnh Trinh

Tạ thế : 17-10-Đ. Sửu (1937)

Mộ táng : Phú Hanh Tây, Đại Lộc


Sanh hạ:
- Ô. Bùi Vân T. Hợi (1911)

- Ô. Bùi Khoái Q. Sửu (1913)


- B. Bùi Thị Hợi (1)

- B. Bùi Thị Tình (1)


Ấu vong: Ô. Đạt, B. Xí
(1): không có tên ở thế 16 (không có hồ sơ).

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông chưa rõBùi Tấn Nhậm Phái IV

Thế 13 : Ông Bùi văn Thông Chi chưa rõ3 (Q)

Thế 14 : Ông Bùi Văn Phát
Ông BÙI VĂN KHƯƠNG


Con Ông Bùi Văn Phát và Bà Nguyễn Thị Phát

Sanh : năm K. Sửu (1889) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 24-08-M. Tý (1948). Thọ 60 tuổi

Mộ táng : xứ A Đông, Phú Lạc


Chánh thất:

Bà NGUYỄN THỊ LÃNH
Sanh : ở Phú Lạc

Mộ táng : ấp Châu Mưu, Phú Lạc


Sanh hạ:
- B. Bùi Thị Dằn K. Dậu (1909)
- Ô. Bùi Văn Biêu Q. Sửu (1913)

- Ô. Bùi Do N. Tuất (1922)


Ấu vong: Ô. Ba, B. Năm, Ô. Sáu

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông chưa rõBùi Tấn Nhậm Phái IV

Thế 13 : Ông Bùi văn Thông Chi chưa rõ4 (R)

Thế 14 : Ông Bùi Diệm
Ông BÙI VĂN HOAN


Con Ông Bùi Diệm và Bà Đào Thị Diệm

Sanh : năm Â. Mùi (1895) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 20-04-Â. Tỵ (1965). Thọ 71 tuổi

Mộ táng : xứ Gò Da, Cổ Tháp


Chánh thất:

Bà HUỲNH THỊ NHẬT
Sanh : ở Cổ Tháp

Con Ông Bà Huỳnh Chướng ở Cổ Tháp


Sanh hạ:
- B. Bùi Thị Quyết N. Thân (1932)
- Ô. Bùi Văn Lân G. Tuất (1934)

- Ô. Bùi Văn Lộ M. Dần (1938)

- Ô. Bùi Văn Hóa B. Tuất (1946)
Ấu vong: Ô. Hoan, B. Đoán, Ô. Qui, Ô. Cò, Ô. Chín

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông chưa rõBùi Tấn Nhậm Phái IV

Thế 13 : Ông Bùi văn Doãn Chi chưa rõ4 (R)

Thế 14 : Ông Bùi Văn Hề
Ông BÙI VĂN ĐÀI


Con Ông Bùi Văn Hề (Ô. Trùm Thuần) và Bà Lê Thị Lựu

Sanh : năm M. Dần (1878) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 08-04-T. Mão (1951). Thọ 74 tuổi

Mộ táng : xứ Chà Rang, Vĩnh Trinh


Chánh thất:

Bà LÊ THỊ THƯỞNG
Sanh : năm M. Dần (1878) ở Mỹ Lộc

Tạ thế : 08-12-T. Hợi (1971). Thọ: 94 tuổi

Mộ táng : xứ Gò Trại, Vĩnh Trinh
Sanh hạ:
- B. Bùi Thị Cảnh (1)

- B. Bùi Thị Ngọ


Ấu vong: Ô. Ba, B. Năm
Ghi chú:
(1): Xuất giá về Đông Yên. Chồng: Ô. Nguyễn Khâm. Không có tên ở thế 16 (không có hồ sơ).

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi Tấn Quỳnh Phái V

Thế 13 : Ông Bùi văn Chua Chi 1 (S)

Thế 14 : Ông Bùi Đáng
BÙI THỊ KIỀU


Tục danh : B. Trưng

Con Ông Bùi Văn Đáng (Ô. Trùm Đắng) và Bà Võ Thị Bình

Sanh : năm C. Thìn (1880) tại Vĩnh Trinh
Hôn phối:

Ông NGUYỄN TRƯNG
Quê : Thanh Châu
Sanh hạ:
- Ô. Nguyễn Mái

BÙI THỊ THÌN


Tục danh : B. Long

Con Ông Bùi Đáng (Ô. Trùm Đắng) và Bà Nguyễn Thị Đạo

Sanh : năm B. Tuất (1886) tại Vĩnh Trinh
Hôn phối:

Ông LÊ LONG
Quê : La Tháp
Sanh hạ:
- Ô. Lê Minh (Ô. Hường)
- B. Lê Thị Đặng (B. Khê)

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi Tấn Quỳnh Phái V

Thế 13 : Ông Bùi văn Chua Chi 1 (S)

Thế 14 : Ông Bùi Đáng
Ông BÙI VĂN HÓA


Tục danh : Ô. Binh Đa

Con Ông Bùi Đáng (Ô. Trùm Đắng) và Bà Nguyễn Thị Đạo

Sanh : năm G. Thân (1884) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 20-11-G. Tuất (1934). Thọ: 51 tuổi

Mộ táng : xứ Đại Tha, Vĩnh Trinh (Hướng Đông)
Chánh thất:

Bà TRẦN THỊ LƯỢNG
Sanh : năm B. Tuất (1886) ở Thanh Châu

Con Ông Bà Trần Huấn (Ô. Thơ Huấn) ở Thanh Châu

Tạ thế : 08-04-M. Thân (1968). Thọ: 83 tuổi

Cải táng : Gốc Dù, Vĩnh Trinh (Hướng Tây Bắc)


Sanh hạ:
- B. Bùi Thị Hộ Q. Sửu (1913)

- B. Bùi Thị Tránh N. Tuất (1922)


- Ô. Bùi Mân C. Thân (1920)

- Ô. Bùi Khiêm Q. Hợi (1923)


Ấu vong: B. Qua, B. Túc, B. Tích
Tảo vong: Ô. Đa ((1910-1921)

Ô. Đợi (1911-1922)

đều táng tại Gò Cũ, Đại Tha, Vĩnh Trinh.

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi Tấn Quỳnh Phái V

Thế 13 : Ông Bùi văn Chua Chi 1 (S)

Thế 14 : Ông Bùi Đáng
Ông BÙI BÀU
Tục danh : Ô. Xã Nhị

Con Ông Bùi Đáng (Ô. Trùm Đắng) và Bà Nguyễn Thị Đạo

Sanh : năm Â. Dậu (1885) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 19-05-T. Mão(1951). Thọ: 67 tuổi

Mộ táng : Cồn Hạnh, Đại Tha, Vĩnh Trinh (Hướng Đông)
Chánh thất:

Bà HÀ THỊ THẤT
Quê : La Tháp

Con Ông Bà Hà Ninh ở La Tháp

Tạ thế : 25-10-M. Thân (1968).

Mộ táng : Cây Cốc, Cổ Tháp (Hướng Bắc)


Sanh hạ:
- B. Bùi Thị Nhị C. Tuất (1910)

- B. Bùi Thị Nhiên Â. Mão (1915)


- Ô. Bùi Tam N. Tý (1912)

- Ô. Bùi Yên C. Thân (1920)

- Ô. Bùi Tý G. Tý (1924)
Ấu vong: B. Lý

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi Tấn Quỳnh Phái V

Thế 13 : Ông Bùi văn Chua Chi 1 (S)

Thế 14 : Ông Bùi Đáng
Ông BÙI SÓC


Tục danh : Ô. Quyết

Cùng cha mẹ với Ông trên

Sanh : năm C. Dần (1890) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 06-07-Đ. Mùi (1967). Thọ: 78 tuổi

Mộ táng : Gò Bà Hú, Cổ Tháp (Hướng Bắc)
Chánh thất:

Bà LÊ THỊ BÌNH
Quê : La Tháp

Tạ thế : 07-06-Âm lịch

Cải táng : Gốc Dù, Vĩnh Trinh (Hướng Tây)
Sanh hạ:
- Ô. Bùi Quyên Â. Tỵ (1915)

- Ô. Bùi Cu N. Tuất (1922)


Tảo vong: B. Xin (1931-1943), táng ở Văn Ly.

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi Tấn Quỳnh Phái V

Thế 13 : Ông Bùi văn Chua Chi 12

Thế 14 : Ông Bùi Văn Thanh
BÙI THỊ MY


Tục danh : B. Trùm Đỉnh

Con Ông Bùi Văn Thanh (Ô. Thủ Dụng) và Bà Lê Thị Giác

Sanh : năm Đ. Sửu (1877) tại Vĩnh Trinh

Mộ táng : Gò Chè, Vĩnh Trinh


Hôn phối:

Ông LÊ KIM ĐỈNH
Quê : Vĩnh Trinh

Con Ông Bà Lê Kim Đống ở Vĩnh Trinh


Sanh hạ:
- Ô. Lê Kim Thái B. Lê Thị Cang

- Ô. Lê Kim Giao B. Lê Thị Bảy

- Ô. Lê Kim Nhứt

- Ô. Lê Kim Hồng


BÙI THỊ NIÊU
Tục danh : Ô. Trùm Dung

Cùng cha mẹ với Bà trên

Sanh : năm K. Mão (1879) tại Vĩnh Trinh

Mộ táng : Gò Tháp


Hôn phối:

Ông LÊ DUNG
Quê : La Tháp
Sanh hạ:
- Ô. Lê Dung B. Lê Thị Quang

- Ô. Lê Phiếm B. Lê Thị Tế

B. Lê Thị Nhứt

B. Lê Thị Bổn

B. Lê Thị Tiên

B. Lê Thị Toàn



THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi Tấn Quỳnh Phái V

Thế 13 : Ông Bùi văn Chua Chi 12 (T)

Thế 14 : Ông Bùi Văn Thanh
Ông BÙI VĂN TUẤN


Tục danh : Ô. Trùm Liễn, Ô. Trùm Trọng

Con Ông Bùi Văn Thanh (Ô. Thủ Dụng) và Bà Lê Thị Giác

Sanh : năm T. Tỵ (1881) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 23-06-G. Thân (1944). Thọ: 64 tuổi

Mộ táng : An Tráng, Đông An, Thăng Bình
Chánh thất:

Bà THÁI THỊ CAM
Con Ông Bà Thái Văn Khánh ở La Tháp

Tạ thế : 19-02-Âm Lịch

Mộ táng : xứ Đại Tha, Vĩnh Trinh (Hướng Đông)

Kế thất:

Bà NGUYỄN THỊ ĐIỂU
Quê : Cù Bàn

Tạ thế : 11-07-Âm Lịch

Mộ táng : xứ Chà Rang, Vĩnh Trinh
Sanh hạ:

Đích phòng:
- B. Bùi Thị Niệm T. Sửu (1901)
Ấu vong: B. Biệt
Tảo vong: Ô. Trọng, Ô. Vong, Ô. Du
Kế phòng:
- Ô. Bùi Ngự Đ. Tỵ (1917)

- Ô. Bùi Xuyến (1) N. Tuất (1922)

- Ô. Bùi Biêm G. Tý (1924)
- B. Bùi Thị Trấn K. Mùi (1919)
Ấu vong: Bà vô danh
Ghi chú:
(1): gia nhập đoàn xiếc Tạ duy Hiển (1936). Không có tên ở thế 16 (không có hồ sơ).

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi Tấn Quỳnh Phái V

Thế 13 : Ông Bùi văn Chua Chi 1

Thế 14 : Ông Bùi Văn Thanh
BÙI THỊ KHANH


Tục danh : B. Hương Trà

Con Ông Bùi Văn Thanh (Ô. Thủ Dụng) và Bà Lê Thị Giác

Sanh : năm Q. Mùi (1883) tại Vĩnh Trinh
Hôn phối:

Ông NGÔ TRÀ
Quê : Thanh Châu
Sanh hạ:
- Ô. Ngô Cừu B. Ngô Thị Thứ (B. Thanh)

- Ô. Ngô Văn Tiết B. Ngô Thị Diễn (B. Cửu Châu)

- Ô. Ngô Dược

- Ô. Ngô Hòa



THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi Tấn Nga Phái V

Thế 13 : Ông Bùi Đạt Chi 23 (U)

Thế 14 : Ông Bùi Hợi
Ông BÙI LẠNG


Con Ông Bùi Hợi (Ô. Trùm Hợi) và Bà Đặng Thị Hợi

Sanh : năm T. Mùi (1871) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 07-08-Âm lịch

Mộ táng : Vườn Bà Chánh, Vĩnh Trinh


Chánh thất:

Bà LÊ THỊ HỢI
Tạ thế : 06-04-Âm lịch

Mộ táng : Vĩnh Trinh


Sanh hạ:
- Ô. Bùi Văn Xuyên (1) Đ. Dậu (1897) B. Bùi Thị Kiểu (2)

- Ô. Bùi Văn Hoanh (1) K. Hợi (1899) B. Bùi Thị Huỳnh (3)

- Ô. Bùi Nhã Q. Mão (1903)
Ấu vong: Ô. Muộn, và 1 vô danh

Ông BÙI CẨN


Cùng cha mẹ với Ông trên

Sanh : năm G. Tuất (1874) tại Vĩnh Trinh

Mộ táng : Vĩnh Trinh
Chánh thất:

Bà TRÌNH
Quê : Nhan Điền, Duy Sơn
Sanh hạ:
- B. Bùi Thị Trinh (1)
Ghi chú:

(2): xuất giá tộc Văn, Thanh Châu

(3): xuất giá tộc Ngô, Thanh Châu

(1), (2), (3): không có tên ở thế 16 (không có hồ sơ).

THẾ THỨ XV
Thế 12 : Ông Bùi Tấn Nga Phái V

Thế 13 : Ông Bùi Đạt Chi 24 (V)

Thế 14 : Ông Bùi Văn Quyền
Ông BÙI LÂM


Con Ông Bùi Văn Quyền

Sanh : năm G. Ngọ (1894) tại Vĩnh Trinh



Tạ thế : 25-02-Âm lịch
Chánh thất:

Bà NGUYỄN THỊ LÂM
Sanh hạ:
- Ô. Bùi Lãng T. Mùi (1931)
Ấu vong: 1 Bà vô danh



1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương