Sở gd-đt quảng Nam Kiểm tra một tiết hki năm học 2010-2011



tải về 112.49 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu06.04.2019
Kích112.49 Kb.

Trang 1/2 - Mã đề: 239

Các phương trình sau đây phương trình nào mô tả chuyển động thẳng đều

X = 4t


V = 2t

X = 2t2

V = 2+ 4t

Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do

Ở thời điểm ban đầu vận tốc khác không

Chuyển động thẳng, nhanh dần đều

Chuyển động theo phương thẳng đứng ,chiều từ trên xuống

Ở một nơi gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều

Góc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

Chu kì càng lớn thì vật quay càng chậm

Vận tốc càng nhỏ thì vật quay càng chậm

Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

Trong chuyển động thẳng biến đổi, vận tốc trung bình trên đoạn đường s bằng :

Thương số giữa độ dời s và thời gian đi hết độ dời đó

Vận tốc tức thời ở đầu quãng đường s

Vận tốc tức thời ở giữa quãng đường s

Trung bình cộng của các vận tốc đầu và cuối của quãng đường

Một vật chuyển động có phương trình: x = 10 + 3t (m), thông tin nào sau đây là sai

Trong 10 giây đầu vật đi được 40m

Gốc thời gian được chọn là lúc vật cách gốc toạ độ 10 m

Vận tốc cảu vật không thay đổi theo thời gian

Toạ độ ban đầu là x0 = 10 m

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều

Đồ thị(x,t) là một đường thẳng

Đồ thị (v,t) là một đường xiên góc

Đồ thị (v,t) là một đường thẳng

Đồ thị (x,t) là một parabol

Một ôtô khởi hành lúc 6h. Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5h thì thời điểm ban đầu là:

to = 1h

to = 8h.

to = 11h.

to = 4h.

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu thì vận tốc trung bình của vật trong quãng đường 20m đầu tiên 20m/s.

10m/s.


10m/s

20m/s .



Câu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều:

Vectơ vận tốc dài không đổi

Quỹ đạo là đường tròn.

Tốc độ góc không đổi.

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

Gia tốc hướng tâm của một chuyển động tròn đều có bán kính 30cm, với vận tốc dài không đổi 6m/s là:

120m/s2.

1,2m/s2.

0,2cm/s2.

20cm/s2

Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 giây vận tốc tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường đi được tương ứng trong thời gian này là ##

S = 10m


S = 25m ##

S = 500m ##

S = 50m ##

Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó. Mỗi vòng quay hết 0,2s. Vận tốc dài của một điểm nằm ở mép đĩa là bao nhiêu ##

V = 6,28 m/s ##

V = 62,8m/s ##

V =3,14 m/s ##

V = 628m/s **

Một vật rơi tự do tại nơi có g = 9,8m/s2 và ở độ cao 4,9m. Vận tốc của vật khi chạm đất :

v = 9,8m/s ##

v = 9,2m/s ##

v = 6m/s ##

v = 10,5m/s **

Chọn câu sai khi nói về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều ##

Có phương và chiều không đổi ##

Đặt vào vật chuyển động tròn ##

Luôn hướng vào tâm quỹ đạo ##

Có độ lớn không thay đổi **

Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài ##

V = r ##

V = ##

V = ##

aht = v2.r **

Điều nào sau đây là đúng đối với vật chuyển động tịnh tiến:

Mọi điểm trên vật vạch ra những đường giống nhau và đường nối hai điểm bất kì của vật luôn song song với chính nó

Quỹ đạo của vật luôn là đường thẳng

Mọi điểm trên vật vạch ra n đường cong có dạng giống nhau.

Vận tốc của vật không đổi.
Họ và tên: .................................................... Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011

Lớp: 10A2 Môn: Vật Lý 10A Ban TN

Thời gian: 45 phút


01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~

02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~

03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~

04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~





Mã đề: 137

Câu 1. Các phương trình sau đây phương trình nào mô tả chuyển động thẳng đều

A. X = 2t2 B. V = 2t C. X = 4t D. V = 2+ 4t

Câu 2. Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều

A. Vận tốc càng nhỏ thì vật quay càng chậm B. Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

C. Góc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm D. Chu kì càng lớn thì vật quay càng chậm

Câu 3. Một ôtô khởi hành lúc 6h. Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5h thì thời điểm ban đầu là:

A. to = 11h. B. to = 8h. C. to = 1h D. to = 4h.



Câu 4. Một vật rơi tự do tại nơi có g = 9,8m/s2 và ở độ cao 4,9m. Vận tốc của vật khi chạm đất :

A. v = 10,5m/ B. v = 9,2m/s C. v = 6m/s D. v = 9,8m/s



Câu 5. Điều nào sau đây là đúng đối với vật chuyển động tịnh tiến

A. Mọi điểm trên vật vạch ra n đường cong có dạng giống nhau.

B. Quỹ đạo của vật luôn là đường thẳng

C. Mọi điểm trên vật vạch ra những đường giống nhau và đường nối hai điểm bất kì của vật luôn song song với chính nó

D. Vận tốc của vật không đổi.

Câu 6. Chọn câu sai khi nói về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều

A. Có độ lớn không thay đổi B. Đặt vào vật chuyển động tròn

C. Có phương và chiều không đổi D. Luôn hướng vào tâm quỹ đạo

Câu 7. Gia tốc hướng tâm của một chuyển động tròn đều có bán kính 30cm, với vận tốc dài không đổi 6m/s là:

A. 120m/s2. B. 0,2cm/s2. C. 1,2m/s2. D. 20cm/s2

Câu 8. Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài

A. V = r B. V = C. V = D. aht = v2.r



Câu 9. Trong chuyển động thẳng biến đổi, vận tốc trung bình trên đoạn đường s bằng :

A. Trung bình cộng của các vận tốc đầu và cuối của quãng đường C. Vận tốc tức thời ở đầu quãng đường s

B. Thương số giữa độ dời s và thời gian đi hết độ dời đó D. Vận tốc tức thời ở giữa quãng đường s

Câu 10. Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 giây vận tốc tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường đi được tương ứng trong thời gian này là:

A. S = 25m B. S = 500m C. S = 50m D. S = 10m

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do

A. Ở một nơi gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau B. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều

C. Chuyển động theo phương thẳng đứng ,chiều từ trên xuống D. Ở thời điểm ban đầu vận tốc khác không

Câu 12. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều :

A. Đồ thị (v,t) là một đường thẳng B. Đồ thị(x,t) là một đường thẳng

C. Đồ thị (v,t) là một đường xiên góc D. Đồ thị (x,t) là một parabol

Câu 13. Câu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều:

A. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm. B. Tốc độ góc không đổi.



C. Quỹ đạo là đường tròn. D. Vectơ vận tốc dài không đổi

Câu 14. Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó. Mỗi vòng quay hết 0,2s. Vận tốc dài của một điểm nằm ở mép đĩa là bao nhiêu

A. V = 628m/s B. V = 6,28 m/s C. V = 62,8m/s D. V =3,14 m/s

Câu 15. Một vật chuyển động có phương trình: x = 10 + 3t (m), thông tin nào sau đây là sai:

A. Trong 10 giây đầu vật đi được 40m B. Gốc thời gian được chọn là lúc vật cách gốc toạ độ 10 m

C. Toạ độ ban đầu là x0 = 10 m D. Vận tốc cảu vật không thay đổi theo thời gian

Câu 16. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu thì vận tốc trung bình của vật trong quãng đường 20m đầu tiên

A. 10m/s B. 20m/s . C. 10m/s. D. 20m/s:

Họ và tên: .................................................... Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011

Lớp: 10A2 Môn: Vật Lý 10A Ban TN

Thời gian: 45 phút


01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~

02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~

03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~

04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~





Mã đề: 171


Câu 1. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu thì vận tốc trung bình của vật trong quãng đường 20m đầu tiên

A. 10m/s. B. 10m/s C. 20m/s . D. 20m/s:

Câu 2. Một ôtô khởi hành lúc 6h. Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5h thì thời điểm ban đầu là:

A. to = 11h. B. to = 8h. C. to = 1h D. to = 4h.



Câu 3. Gia tốc hướng tâm của một chuyển động tròn đều có bán kính 30cm, với vận tốc dài không đổi 6m/s là:

A. 120m/s2. B. 0,2cm/s2. C. 20cm/s2 D. 1,2m/s2.

Câu 4. Câu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều:

A. Tốc độ góc không đổi. B. Vectơ vận tốc dài không đổi



C. Quỹ đạo là đường tròn. D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

Câu 5. Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 giây vận tốc tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường đi được tương ứng trong thời gian này là

A. S = 10m B. S = 25m C. S = 500m D. S = 50m

Câu 6. Một vật rơi tự do tại nơi có g = 9,8m/s2 và ở độ cao 4,9m. Vận tốc của vật khi chạm đất :

A. v = 10,5m/ B. v = 6m/s C. v = 9,8m/s D. v = 9,2m/s



Câu 7. Trong chuyển động thẳng biến đổi, vận tốc trung bình trên đoạn đường s bằng :

A. Vận tốc tức thời ở giữa quãng đường s C. Trung bình cộng của các vận tốc đầu và cuối của quãng đường

B. Vận tốc tức thời ở đầu quãng đường s D. Thương số giữa độ dời s và thời gian đi hết độ dời đó

Câu 8. Các phương trình sau đây phương trình nào mô tả chuyển động thẳng đều

A. V = 2+ 4t B. X = 4t C. X = 2t2 D. V = 2t

Câu 9. Một vật chuyển động có phương trình: x = 10 + 3t (m), thông tin nào sau đây là sai:

A. Vận tốc cảu vật không thay đổi theo thời gian B. Trong 10 giây đầu vật đi được 40m

C. Gốc thời gian được chọn là lúc vật cách gốc toạ độ 10 m D. Toạ độ ban đầu là x0 = 10 m

Câu 10. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều :

A. Đồ thị(x,t) là một đường thẳng B. Đồ thị (x,t) là một parabol

C. Đồ thị (v,t) là một đường xiên góc D. Đồ thị (v,t) là một đường thẳng

Câu 11. Điều nào sau đây là đúng đối với vật chuyển động tịnh tiến

A. Mọi điểm trên vật vạch ra n đường cong có dạng giống nhau.

B. Quỹ đạo của vật luôn là đường thẳng

C. Mọi điểm trên vật vạch ra những đường giống nhau và đường nối hai điểm bất kì của vật luôn song song với chính nó

D. Vận tốc của vật không đổi.

Câu 12. Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài

A. V = B. aht = v2.r C. V = D. V = r



Câu 13. Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều

A. Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm B. Chu kì càng lớn thì vật quay càng chậm

C. Vận tốc càng nhỏ thì vật quay càng chậm D. Góc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do

A. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều B. Ở một nơi gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

C. Ở thời điểm ban đầu vận tốc khác không D. Chuyển động theo phương thẳng đứng ,chiều từ trên xuống

Câu 15. Chọn câu sai khi nói về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều

A. Đặt vào vật chuyển động tròn B. Có phương và chiều không đổi

C. Luôn hướng vào tâm quỹ đạo D. Có độ lớn không thay đổi

Câu 16. Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó. Mỗi vòng quay hết 0,2s. Vận tốc dài của một điểm nằm ở mép đĩa là bao nhiêu

A. V = 62,8m/s B. V = 6,28 m/s C. V = 628m/s D. V =3,14 m/s

Họ và tên: .................................................... Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011

Lớp: 10A2 Môn: Vật Lý 10A Ban TN

Thời gian: 45 phút

01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~

02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~

03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~

04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~





Mã đề: 205

Câu 1. Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều

A. Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm B. Vận tốc càng nhỏ thì vật quay càng chậm

C. Góc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm D. Chu kì càng lớn thì vật quay càng chậm

Câu 2. Gia tốc hướng tâm của một chuyển động tròn đều có bán kính 30cm, với vận tốc dài không đổi 6m/s là:

A. 120m/s2. B. 20cm/s2 C. 1,2m/s2. D. 0,2cm/s2.

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do

A. Chuyển động theo phương thẳng đứng ,chiều từ trên xuống C. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều

B. Ở một nơi gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau D. Ở thời điểm ban đầu vận tốc khác không

Câu 4. Chọn câu sai khi nói về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều

A. Luôn hướng vào tâm quỹ đạo B. Đặt vào vật chuyển động tròn

C. Có độ lớn không thay đổi D. Có phương và chiều không đổi

Câu 5. Điều nào sau đây là đúng đối với vật chuyển động tịnh tiến

A. Quỹ đạo của vật luôn là đường thẳng

B. Mọi điểm trên vật vạch ra n đường cong có dạng giống nhau.

C. Mọi điểm trên vật vạch ra những đường giống nhau và đường nối hai điểm bất kì của vật luôn song song với chính nó

D. Vận tốc của vật không đổi.

Câu 6. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều :

A. Đồ thị (x,t) là một parabol B. Đồ thị (v,t) là một đường thẳng

C. Đồ thị (v,t) là một đường xiên góc D. Đồ thị(x,t) là một đường thẳng

Câu 7. Một vật chuyển động có phương trình: x = 10 + 3t (m), thông tin nào sau đây là sai:

A. Trong 10 giây đầu vật đi được 40m B. Gốc thời gian được chọn là lúc vật cách gốc toạ độ 10 m

C. Vận tốc cảu vật không thay đổi theo thời gian D. Toạ độ ban đầu là x0 = 10 m

Câu 8. Một vật rơi tự do tại nơi có g = 9,8m/s2 và ở độ cao 4,9m. Vận tốc của vật khi chạm đất :

A. v = 9,8m/s B. v = 9,2m/s C. v = 10,5m/ D. v = 6m/s



Câu 9. Trong chuyển động thẳng biến đổi, vận tốc trung bình trên đoạn đường s bằng :

A. Trung bình cộng của các vận tốc đầu và cuối của quãng đường C. Vận tốc tức thời ở giữa quãng đường s

B. Thương số giữa độ dời s và thời gian đi hết độ dời đó D. Vận tốc tức thời ở đầu quãng đường s

Câu 10. Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó. Mỗi vòng quay hết 0,2s. Vận tốc dài của một điểm nằm ở mép đĩa là bao nhiêu

A. V = 62,8m/s B. V =3,14 m/s C. V = 6,28 m/s D. V = 628m/s

Câu 11. Các phương trình sau đây phương trình nào mô tả chuyển động thẳng đều

A. X = 4t B. X = 2t2 C. V = 2+ 4t D. V = 2t

Câu 12. Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài

A. V = r B. aht = v2.r C. V = D. V =



Câu 13. Câu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều:

A. Tốc độ góc không đổi. B. Quỹ đạo là đường tròn.



C. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm. D. Vectơ vận tốc dài không đổi

Câu 14. Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 giây vận tốc tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường đi được tương ứng trong thời gian này là

A. S = 500m B. S = 25m C. S = 10m D. S = 50m

Câu 15. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu thì vận tốc trung bình của vật trong quãng đường 20m đầu tiên

A. 10m/s B. 10m/s. C. 20m/s . D. 20m/s:

Câu 16. Một ôtô khởi hành lúc 6h. Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5h thì thời điểm ban đầu là:

A. to = 4h. B. to = 1h C. to = 11h. D. to = 8h.



Họ và tên: .................................................... Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011

Lớp: 10A2 Môn: Vật Lý 10A Ban TN

Thời gian: 45 phút


01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~

02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~

03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~

04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~





Mã đề: 239

Câu 1. Một ôtô khởi hành lúc 6h. Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5h thì thời điểm ban đầu là:

A. to = 4h. B. to = 1h C. to = 11h. D. to = 8h.



Câu 2. Các phương trình sau đây phương trình nào mô tả chuyển động thẳng đều

A. V = 2t B. X = 2t2 C. X = 4t D. V = 2+ 4t

Câu 3. Một vật rơi tự do tại nơi có g = 9,8m/s2 và ở độ cao 4,9m. Vận tốc của vật khi chạm đất :

A. v = 9,8m/s B. v = 10,5m/ C. v = 6m/s D. v = 9,2m/s



Câu 4. Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài

A. V = B. aht = v2.r C. V = D. V = r



Câu 5. Điều nào sau đây là đúng đối với vật chuyển động tịnh tiến

A. Mọi điểm trên vật vạch ra n đường cong có dạng giống nhau.

B. Vận tốc của vật không đổi.

C. Quỹ đạo của vật luôn là đường thẳng

D. Mọi điểm trên vật vạch ra những đường giống nhau và đường nối hai điểm bất kì của vật luôn song song với chính nó



Câu 6. Chọn câu sai khi nói về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều

A. Có phương và chiều không đổi B. Có độ lớn không thay đổi

C. Luôn hướng vào tâm quỹ đạo D. Đặt vào vật chuyển động tròn

Câu 7. Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều

A. Góc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm B. Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

C. Vận tốc càng nhỏ thì vật quay càng chậm D. Chu kì càng lớn thì vật quay càng chậm

Câu 8. Trong chuyển động thẳng biến đổi, vận tốc trung bình trên đoạn đường s bằng :

A. Vận tốc tức thời ở đầu quãng đường s B. Thương số giữa độ dời s và thời gian đi hết độ dời đó

C. Trung bình cộng của các vận tốc đầu và cuối của quãng đường D. Vận tốc tức thời ở giữa quãng đường s

Câu 9. Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 giây vận tốc tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường đi được tương ứng trong thời gian này là:

A. S = 10m B. S = 25m C. S = 500m D. S = 50m

Câu 10. Câu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều:

A. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm. B. Quỹ đạo là đường tròn.



C. Tốc độ góc không đổi. D. Vectơ vận tốc dài không đổi

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do

A. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều B. Chuyển động theo phương thẳng đứng ,chiều từ trên xuống

C. Ở một nơi gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau D. Ở thời điểm ban đầu vận tốc khác không

Câu 12. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều :

A. Đồ thị (x,t) là một parabol B. Đồ thị (v,t) là một đường thẳng

C. Đồ thị (v,t) là một đường xiên góc D. Đồ thị(x,t) là một đường thẳng

Câu 13. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu thì vận tốc trung bình của vật trong quãng đường 20m đầu tiên

A. 10m/s B. 20m/s: C. 10m/s. D. 20m/s .

Câu 14. Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó. Mỗi vòng quay hết 0,2s. Vận tốc dài của một điểm nằm ở mép đĩa là bao nhiêu

A. V = 628m/s B. V = 62,8m/s C. V = 6,28 m/s D. V =3,14 m/s

Câu 15. Một vật chuyển động có phương trình: x = 10 + 3t (m), thông tin nào sau đây là sai:

A. Toạ độ ban đầu là x0 = 10 m B. Gốc thời gian được chọn là lúc vật cách gốc toạ độ 10 m

C. Trong 10 giây đầu vật đi được 40m D. Vận tốc cảu vật không thay đổi theo thời gian

Câu 16. Gia tốc hướng tâm của một chuyển động tròn đều có bán kính 30cm, với vận tốc dài không đổi 6m/s là:

A. 120m/s2. B. 20cm/s2 C. 0,2cm/s2. D. 1,2m/s2.



II/. Tự luận:

Câu 1: Một vật chuyển động nhanh dần đều qua A có vận tốc VA, biết rằng đi được những quãng đường 20m và 38m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau bằng 4s. Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc của mỗi vật.

Câu 2: Một vật rơi tự do trong 1 giây cuối cùng rơi được 35m.

  1. Thời gian rơi.

  2. .Độ cao nơi thả vật .

  3. Vận tốc lúc chạm đất ?


ĐÁP ÁN

Đáp án mã đề: 137
01. - - = - 05. - - = - 09. - / - - 13. - - - ~

02. - - = - 06. - - = - 10. - - - ~ 14. - / - -

03. - - = - 07. ; - - - 11. - - - ~ 15. ; - - -

04. - - - ~ 08. ; - - - 12. - / - - 16. - - - ~



Đáp án mã đề: 171
01. - - - ~ 05. ; - - - 09. - / - - 13. - - - ~

02. - - = - 06. - - = - 10. ; - - - 14. - - = -

03. ; - - - 07. - - - ~ 11. - - = - 15. - / - -

04. - / - - 08. - / - - 12. - - - ~ 16. - / - -



Đáp án mã đề: 205
01. - - = - 05. - - = - 09. - / - - 13. - - - ~

02. ; - - - 06. - - - ~ 10. - - = - 14. - - = -

03. - - - ~ 07. ; - - - 11. ; - - - 15. - - - ~

04. - - - ~ 08. ; - - - 12. ; - - - 16. - / - -



Đáp án mã đề: 239
01. - / - - 05. - - - ~ 09. ; - - - 13. - / - -

02. - - = - 06. ; - - - 10. - - - ~ 14. - - = -

03. ; - - - 07. ; - - - 11. - - - ~ 15. - - = -

04. - - - ~ 08. - / - - 12. - - - ~ 16. ; - - -


II/.

Câu

G
A

.


B

C
ợi ý


Điểm

1





- Chọn HQC

- SAB = vA.t1 + at21/2

- SAC = vA.t + at2/2

- Giải hệ hai phương trình => vA = 3,75m/s; a = 0,625 m/s2





0,5đ

0,75đ

0,75đ



2

2a

- Chọn HQC

- h2 = h - h1

- 35 = 5t2 - 5(t - 1)2

=> t = 2,5s

2b.

h = 5t2 = 31,25m

2c.

V = = 25m/s


0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ
0,5đ
0,5đ

Ghi chú: sai mỗi đơn vị trừ 0,25 đ và trừ 0,5 đ cho toàn bài



Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương