Reading beyond comprehension



tải về 76.68 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu27.06.2018
Kích76.68 Kb.

READING


  1. beyond comprehension

Meaning:  impossible to understand, unbelievable

Example: It is beyond comprehension that some politicians deny the reality of global warming

Dịch đại ý

Beyond comprehension: quá tầm hiểu biết/ nhận thức, không thể hiểu/ tin được

Nghĩa: không thể hiểu được, không tin được

Ví dụ: Không thể tin được khi một số chính trị gia phủ nhận việc nóng lên toàn cầu.

  1. critical thinking

Meaning: the process of analyzing information in an objective way, in order to make a judgment about it

Example: Critical thinking skills enable students to evaluate information.

Dịch đại ý

Critical thinking: tư duy phản biện

Nghĩa: quá trình phân tích thông tin theo hướng phản đối để có thể đánh giá được thông tin.

Ví dụ: Kỹ năng tư duy phản biện cho phép học sinh đánh giá thông tin.

  1. broaden one’s literary horizons

Meaning: to widen the limit of your desires, knowledge, or interests by reading widely

Example: Schools should broaden the literary horizons of pupils by encouraging them to read in class and at home.

Dịch đại ý

To broaden one’s literary horizons: mở mang hiểu biết văn học

Nghĩa: mở mang kiến thức, khao khát, hứng thú bằng cách đọc nhiều hơn

Ví dụ: Trường học nên mở mang hiểu biết văn chương của học sinh bằng cách khuyến khích các em đọc tại lớp và tại nhà.



  1. a turn of phrase

Meaning: a particular way of describing something

Example: In order to be a creative writer, a good turn of phrase is not as important as imagination.

Dịch đại ý

A turn of phrase: một cách diễn đạt khác

Nghĩa: một cách để mô tả cái gì đó

Ví dụ: Để trở thành một nhà văn sáng tạo,, một cách diễn đạt tốt là rất cần thiết.

  1. to read something into something

Meaning: to think that something means more than it really does

Example: It is important not to read too much into election promises, but rather to evaluate the actions of governments.

Dịch đại ý

To read something into something: nghĩ quá về cái gì

Nghĩa: nghĩ về cái gì đó có ý nghĩa sâu xa hơn là ý nghĩa thực sự của nó

Ví dụ: Quan trọng là không nghĩ quá nhiều về những lời hứa khi bầu cử, mà hãy đánh giá hành động thực sự của chính phủ đó.



  1. a period of readjustment

Meaning: the act of getting used to a changed or new situation

Example: Those who migrate to cities have to undergo a painful period ofreadjustment in their search for a better life.

Dịch đại ý

A period of readjustment: thời gian thích nghi

Nghĩa: thời gian để làm quen với sự thay đổi hoặc một hoàn cảnh mới

Ví dụ: Những người dân di cư tới thành phố sẽ phải trải qua một thời gian khó khăn để thích nghi để có cuộc sống tốt hơn.



  1. to read on

Meaning: to continue reading

Example: In the busy lives which many people lead today, we have become accustomed to glance quickly at news stories and we fail to read on and discover the facts behind the headlines.

Dịch đại ý

To read on: đọc tiếp

Nghĩa: tiếp tục việc đọc

Ví dụ: Trong cuộc sống bận rộn của nhiều người hiện nay, chúng ta đã quen với việc chỉ liếc qua những tin tức mới mà không đọc tiếp và tìm hiểu sự thật đằng sau những cái đầu đề.



  1. to break with precedent

Meaning: to do something in a different way

Example: I believe that universities should break with precedent and admit more women to engineering and science courses.

Dịch đại ý

To break with precedent: phá vỡ tiền lệ

Nghĩa: làm cái gì đó theo cách khác

Ví dụ: Tôi tin rằng các trường đại học nên phá vỡ tiền lệ và nhận nhiều phụ nữ vào các khóa học kỹ sư và khoa học hơn.



  1. to read over something

Meaning: to read something carefully from beginning to end to look for mistakes or check details

Example: Attention to detail is so important in many jobs, so the practice of reading over one’s written work should be taught at school and university.

Dịch đại ý

To read over something: đọc kỹ, đọc từ đầu đến cuối

Nghĩa: Đọc cái gì cẩn thận từ đầu đến cuối để tìm lỗi sai hoặc kiểm tra chi tiết

Ví dụ: Sự cẩn thận, tập trung từng chi tiết là rất quan trọng trong nhiều công việc, nên việc thực hành đọc một tác phẩm từ đầu đến cuối nên được dạy ở trường học và đại học.



  1. to come to somebody’s knowledge

Meaning: to become known by somebody

Example: If it comes to the knowledge of your manager that you are honest and hard-working, your promotion prospects will be improved.

Dịch đại ý

To come to somebody’s knowledge: được ai đó biết tới

Nghĩa: được ai đó biết tới

Ví dụ: Nếu được nhà quản lí biết tới là một người chân thành và chăm chỉ thì khả năng được thăng tiến của bạn sẽ tốt hơn.



  1. safe in the knowledge that

Meaning: confident because you know that something is true or will happen

Example: I would recommend that people should eat only organic food, safe in the knowledge that it contains no harmful chemicals.

Dịch đại ý

Safe in the knowledge that: chắc chắn về cái gì đó

Nghĩa: tự tin vì bạn biết rằng cái gì là đúng hay sẽ xảy ra

Ví dụ: Tôi cho rằng mọi người chỉ nên ăn thực phẩm hữu cơ vì biết chắc rằng nó không có các hóa chất độc hại.



  1. to dig deep (into something)

Meaning: to search thoroughly for information

Example: Computer technology has enabled authorities to dig deep into all kinds of personal records relating to ordinary citizens.

Dịch đại ý

To dig deep: đào sâu tìm hiểu về cái gì

Nghĩa: nghiên cứu toàn diện để tìm thông tin

Ví dụ: Công nghệ thông tin đã cho phép chính quyền các nước tìm hiểu sâu về các loại thông tin cá nhân liên quan đến công dân của họ.



  1. to do something to the letter

Meaning: to do exactly what somebody or something instructs, paying attention to every detail

Example: It is important to apply the law to the letter, so that every illegal action is punished.

Dịch đại ý

To do sth to the letter: làm đúng theo hướng dẫn

Nghĩa: làm chính xác theo những gì được hướng dẫn, chú ý đến từng chi tiết.

Ví dụ: Cần phải áp dụng luật đúng theo hướng dẫn, để mọi việc làm trái pháp luật đều bị trừng phạt.

  1. to stick in your mind

Meaning: (of a memory, an image, etc.) to be remembered for a long time

Example: When children learn a foreign language in primary school, words and phrases tend to stick in their minds almost without the effort of learning them in a formal way.

Dịch đại ý

To stick in your mind: in đậm trong tâm trí

Nghĩa: cái gì đó được ghi nhớ trong thời gian dài

Ví dụ: Khi trẻ em được học ngoại ngữ ở trường tiểu học, từ và các cụm từ thường sẽ in đậm trong tâm trí chúng mà không cần phải cố học thuộc.

  1. to sharpen something (up)

Meaning: to become or make something better, more skilful, more effective, etc. than before

Example: The opportunity to do an internship with a company enables students to sharpen up the theoretical knowledge gained at college.

Dịch đại ý

To sharpen sth: làm cái gì đó thêm sâu sắc, nhạy bén

Nghĩa: trở nên hay biến cái gì đó trở nên tốt hơn, hiệu quả hơn, khéo léo hơn…

Ví dụ: Cơ hội thực tập ở một công ty cho phép sinh viên hiểu lý thuyết được học ở trường sâu sắc hơn.

  1. to write off somebody/something

Meaning: to decide that somebody or something is a failure and not worth paying attention to

Example: Space projects should not be written off as expensive failures, because space represents the new frontier for exploration.

Dịch đại ý

To write off sb/ sth: xóa bỏ/ loại bỏ cái gì

Nghĩa: quyết định cái gì đó là thất bại và không đáng được quan tâm nữa

Ví dụ: Các dự án nghiên cứu không gian vũ trụ không nên bị loại bỏ như là những thất bại gây tốn kém, bởi vì không gian sẽ là một hướng khám phá mới.

  1. to be engrossed in

Meaning: to be completely focused on something

Example: A good work-life balance is important, because if people are too engrossed in their work their family life may suffer.

Dịch đại ý

To be engrossed in: mê mải vào cái gì

Nghĩa: hoàn toàn tập trung vào cái gì

Ví dụ: Việc cân bằng tốt giữa cuộc sống với công việc là rất quan trọng vì nếu quá mải mê với công việc, cuộc sống gia đình sẽ bị ảnh hưởng.



  1. to understand somebody/something to be/have something

Meaning: to think or believe that something is true because you have been told that it is

Example: The President is understood to be in favour of more spending on the military.

Dịch đại ý

To understand sb/sth to be/have sth: tin cái gì đó/ cho là

Nghĩa: nghĩ hay tin cái gì đó là thật vì bạn đã được bảo như vậy

Ví dụ: Chủ tích nước được cho là sẽ chi nhiều hơn cho quân sự.

  1. conduct somebody/something

Meaning: to lead or guide somebody through or around something

Example: Work experience conducts people who are new in a profession through some of the practical difficulties which they will face.

Dịch đại ý

Conduct sb/ sth: dẫn dắt, hướng dẫn ai đó

Nghĩa: hướng dẫn, dẫn dắt ai đó thông qua cái gì đó

Ví dụ: Kinh nghiệm làm việc dẫn dắt những người bắt đầu lĩnh vực mới thông qua một số khó khăn thực tế họ gặp phải.

  1. secure in the knowledge

Meaning: not worried because you are sure that nothing bad will happen

Example: Students who work hard throughout the year will be confident when they take exams, secure in the knowledge that they are well-prepared.

Dịch đại ý

Secure in the knowledge: tự tin, chắc chắn

Nghĩa: không lo lắng vì bạn tin rằng sẽ không có gì xấu xảy ra

Nghĩa: Sinh viên những người chăm học suốt cả năm sẽ tự tin khi đi thi, chắc chắn rằng họ đã chuẩn bị tốt.

21. bedtime stories

Meaning: stories told to children before they sleep

Example: Parents should spend time with their children, for example by telling them bedtime stories every night.

Dịch đại ý

Bedtime stories: truyện kể trước khi đi ngủ

Nghĩa: truyện kể cho trẻ con trước khi đi ngủ

Ví dụ: Cha mẹ nên dành nhiều thời gian với con cái, ví dụ như kể chuyện cho con nghe mỗi tối.

22. to be a story of

Meaning: to be a history of particular events

Example: The problem of waste disposal in my country has been a

story of confusion and bad management.

Dịch đại ý

To be a story of: trở thành câu chuyện

Nghĩa: trở thành lịch sử của sự kiện nào đó

Ví dụ: Vấn đề xử lí rác thải của nước tôi là câu chuyện của quản lý yếu kém.

23. to run a story

Meaning: to print an article, to show a news report

Example: The media nowadays runs many stories on environmental concerns.

Dịch đại ý

To run a story: viết, kể, thảo một câu chuyện

Nghĩa: in, viết một bài báo

Ví dụ: Truyền thông hiện nay đang nói lên nhiều câu chuyện xung quanh vấn đề môi trường.

24. a success story

Meaning: a person or thing that is very successful

Example: Although some people have great talent in their field, behind every success story there is always a lot of hard work and effort.

Dịch đại ý

A success story: câu chuyện về sự thành công

Nghĩa: ai đó hay cái gì đó rất thành công

Ví dụ: Dù nhiều người rất tài năng trong lĩnh vực của họ, nhưng sau mỗi câu chuyện thành công luôn cần sự nỗ lực và chăm chỉ làm việc.

25. to tell its own tale/to tell its own story

Meaning: to explain itself, without needing any further comment

Example: Governments have failed to control traffic congestion in cities. The level of air pollution in all major urban centres tells its own story.

Dịch đại ý

To tell its own tale/ story: tự thuật, tự nói lên tất cả.

Nghĩa: tự giải thích, không cần thêm lời bình luận

Ví dụ: Chính phủ đã thất bại trong việc giải quyết nạn tắc đường ở các thành phố. Mức độ ô nhiễm không khí ở các khu đô thị đã tự nói lên tất cả.

26. to read between the lines

Meaning: to look for a meaning that is not openly stated

Example: Reading between the lines, the reports of recent international conferences are not optimistic about achieving agreement on climate change.

Dịch đại ý

To read between the lines: hiểu rõ những gì đọc được/ nghe thấy/ biết đến

Nghĩa: hiểu được ý nghĩa dù không biết chi tiết

Ví dụ: Hiểu rõ những gì đang xảy ra, các báo cáo ở những hội thảo gần đây không lạc quan lắm về việc đạt được thỏa thuận về thay đổi khí hậu.

27. to read up on

Meaning: to find information in a book or other written source about something.

Example: When deciding which university course to study, it is essential toread up on the subject before making a final choice.

Dịch đại ý

To read up on: tìm kiếm thông tin trong sách

Nghĩa: tìm thông tin trong sách hay các tài liệu viết khác về cái gì đó

Ví dụ: Khi quyết định khóa học đại học, cần phải tìm kiếm thông tin trong sách và tài liệu viết về môn học trước khi đi đến quyết định cuối cùng.

28. to come highly recommended

Meaning: to be praised by a lot of people

Example: Books by classic authors always come highly recommended, but

work by new and talented writers should not be overlooked.

Dịch đại ý

To come highly recommend: được đánh giá cao

Nghĩa: được nhiều người khen ngợi

Ví dụ: Sách viết của các tác giả cũ thường được đánh giá cao, nhưng cũng

Không nên bỏ qua những tài năng mới.

29. literary appreciation

Meaning: pleasure that you have when your recognize and enjoy the qualities of a good piece of writing

Example: Children develop literary appreciation if they are encouraged by parents and teachers to love reading.

Dịch đại ý

Literary appreciation: cảm thụ văn học

Nghĩa: niềm vui có được khi hiểu được giá trị của tác phẩm viết

Ví dụ: Trẻ em phát triển khả năng cảm thụ văn học khi chúng được thầy cô và cha mẹ khuyến khích đọc sách.

30. a literary genius

Meaning: a person with exceptional and rare talent for writing

Example: Although a literary genius like Shakespeare is rare, it is important for governments to subsidise creative writing classes for all ages.

Dịch đại ý

A literary genius: thiên tài văn học

Nghĩa: người có tài năng đặc biệt hiếm có về văn chương

Ví dụ: Dù một thiên tài văn học như Shakespeare là rất hiếm có, nhưng chính phủ cần phải tài trợ cho những lớp học viết tài năng cho mọi lứa tuổi.



Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương