Phần thi tự chọN



tải về 159.82 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu05.12.2018
Kích159.82 Kb.

BỘ CÂU HỎI

THI TÌM HIỂU “ 85 NĂM CÔNG ĐOÀN VIỆT NAM – 60 NĂM

THỦ ĐÔ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN”

**************


  1. PHẦN THI TỰ CHỌN

Câu 1: Tổ chức công đoàn Việt Nam thành lập ngày, tháng, năm nào?

a -28/7/1929.




b-27/8/1929.

Đáp án: a.

Câu 2: Ai là vị chủ tịch lâm thời của tổ chức Tổng Công hội đỏ Bắc Kỳ ?




a -Nguyễn Đức Cảnh.





b-Hoàng Quốc Việt.

Đáp án: a.

Câu 3: Ai là vị chủ tịch Tổng LĐLĐ Việt Nam hiện nay?




a -Cù Thị Hậu.





b-Đặng Ngọc Tùng.

Đáp án: b.

Câu 4: Từ khi thành lập đến nay, Công đoàn Việt Nam trải qua mấy kỳ Đại hội?




a -11.




b-12.

Đáp án: a.
Câu 5: Tên gọi của tổ chức Công đoàn Việt Nam giai đoạn (1929-1935) là gì?


a –Nghiệp Đoàn Ái Hữu.





b-Công hội đỏ.


Đáp án: b.

Câu 6: Tên gọi của tổ chức Công đoàn Việt Nam giai đoạn (1935-1939) là gì?




a –Nghiệp Đoàn Ái Hữu.





b-Công hội đỏ.


Đáp án: a.

Câu 7: Tên gọi của tổ chức Công đoàn Việt Nam giai đoạn (1939-1941) là gì?




a –Hội công nhân phản đế.




b-Hội công nhân cứu quốc.

Đáp án: a.
Câu 8: Tên gọi của tổ chức Công đoàn Việt Nam giai đoạn (1941-1946) là gì?


a –Hội công nhân phản đế.




b-Hội công nhân cứu quốc.

Đáp án: b.

Câu 9: Tên gọi của tổ chức Công đoàn Việt Nam giai đoạn (1946-1961) là gì?




a –Tổng LĐLĐ Việt Nam.




b-Tổng Công đoàn Việt Nam.

Đáp án: a

Câu 10: Tên gọi của tổ chức Công đoàn Việt Nam giai đoạn (1961-1988) là gì?




a –Tổng LĐLĐ Việt Nam.




b-Tổng Công đoàn Việt Nam.

Đáp án: b.

Câu 11: Tên gọi của tổ chức Công đoàn Việt Nam giai đoạn (1988-nay) là gì?




a –Tổng LĐLĐ Việt Nam.




b-Tổng Công đoàn Việt Nam.

Đáp án: a

Câu 12: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ I họp vào năm nào?




a –1950.




b-1961.

Đáp án: a.
Câu 13: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ II họp vào năm nào?


a –1950.




b-1961.

Đáp án: b.

Câu 14: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ III họp vào năm nào?



a –1974.




b-1978.

Đáp án: a.
Câu 15: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ IV họp vào năm nào?


a –1974.




b-1978.

Đáp án: b
Câu 16: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ V họp vào năm nào?


a -1983.




b-1989.

Đáp án: a.
Câu 17: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ VI họp vào năm nào?


a -1983.




b-1989.

Đáp án: b.
Câu 18: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ VII họp vào năm nào?

a -1993.




b-1998.




Đáp án: a.
Câu 19: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ VIII họp vào năm nào?

a -1993.




b-1998.




Đáp án: b.
Câu 20: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ IX họp vào năm nào?

a -2003.




b-2008.




Đáp án: a.
Câu 21: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ X họp vào năm nào?

a -2003.




b-2008.




Đáp án: b.

Câu 22: Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ XI họp vào năm nào?


a -2008.




b-2013.




Đáp án: b.

Câu 23: Từ khi thành lập đến nay, Công đoàn Thành phố Hà Nội đã trải qua bao nhiêu kỳ Đại hội



a -15 kỳ.




b-16 kỳ.

Đáp án: a.

Câu 24: Liên hiệp Công đoàn Hà Nội chính thức được thành lập năm nào?



a -1946.




b-1947.

Đáp án: a.

Câu 25: Phong trào "Lao động giỏi" được LĐLĐ Thành phố phát động năm nào?



a -1983.




b-1984.

Đáp án: a.

Câu 26: Phong trào thi đua phấn đấu giành danh hiệu "Công nhân giỏi" được LĐLĐ Thành phố phát động năm nào?



a -2005.




b-2006.

Đáp án: b.

Câu 27: Cuộc vận động "Xây dựng nếp sống văn hóa công nghiệp" được LĐLĐ TP Hà Nội phát động năm nào?



a -2001.




b-2002.

Đáp án: a.

Câu 28: Công đoàn Thủ đô vinh dự được Nhà nước trao tặng Huân chương Hồ Chí Minh vào năm nào?



a -2007.




b-2008.

Đáp án: b.

Câu 29: Đại hội XV, nhiệm kỳ (2013-2018) Công đoàn Thành phố Hà Nội đã Nghị quyết thành lập bao nhiêu công đoàn cơ sở?



a -2.000.




b-2.200.

Đáp án: a.

Câu 30: Đến tháng 3 năm 2013, LĐLĐ TP Hà Nội có bao nhiêu CĐCS trực thuộc?



a -6.443.




b-6.334.

Đáp án: a.

Câu 31: Đến tháng 3 năm 2013, LĐLĐ TP Hà Nội có bao nhiêu đoàn viên công đoàn?



a -468.497.




b-400.497.

Đáp án: a.

Câu 32: Theo kế hoạch năm 2014, LĐLĐ TP Hà Nội phát triển bao nhiêu đoàn viên



a -40.000.




b-42.000.

Đáp án: b.

Câu 33: Theo kế hoạch năm 2014, LĐLĐ TP Hà Nội thành lập bao nhiêu CĐCS



a -400.




b-420.

Đáp án: a.

Câu 34: Đến tháng 4/2014, LĐLĐ Thành phố Hà Nội có bao nhiêu LĐLĐ quận trực thuộc?



a -10.




b-12.

Đáp án: b.

Câu 35: Đến tháng 4/2014, LĐLĐ Thành phố Hà Nội có bao nhiêu LĐLĐ huyện, thị xã trực thuộc?



a -17.




b-18.

Đáp án: b.

Câu 36: Đến tháng 4/2014, LĐLĐ Thành phố Hà Nội có bao nhiêu công đoàn cấp trên cơ sở?



a -47.




b-48.

Đáp án: b.

Câu 37: Đến 31/12/2013, LĐLĐ Thành phố Hà Nội đã thành lập bao nhiêu điểm sinh hoạt văn hóa công nhân?



a -15.




b-16.

Đáp án: b.

Câu 38: Đến Đại hội XI Công đoàn Việt Nam, cả nước có bao nhiêu CĐCS?



a -114.196.




b-110.000.

Đáp án: a.

Câu 39: Đến Đại hội XI Công đoàn Việt Nam, cả nước có bao nhiêu đoàn viên công đoàn?



a -7.900.000.




b-7.946.617.

Đáp án: b.

Câu 40: Hiện nay, Tổng Liên đoàn Lao đông Việt Nam đang quản lý bao nhiêu LĐLĐ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương?



a -63.




b-64.

Đáp án: a.

Câu 41: Hiện nay Tổng Liên đoàn Lao đông Việt Nam đang quản lý bao nhiêu công đoàn ngành Trung ương và tương đương, công đoàn Tổng công ty?



a -20.




b-22.

Đáp án: a.

Câu 42: Mối quan hệ giữa nhà nước và công đoàn là quan hệ nào?



a -Quan hệ chỉ đạo.




b-Quan hệ phối hợp, cộng tác.

Đáp án: b.

Câu 43: Mối quan hệ giữa công đoàn với Đảng CSVN là quan hệ nào?

a-Công đoàn đặt đưới sự lãnh đạo của Đảng CSVN.

b- Công đoàn hoạt động độc lập, chỉ tuân theo pháp luật.



Đáp án a.

Câu 44: Chức năng của tổ chức công đoàn Việt Nam là gì?

a- Đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp chính đáng của người lao động.

b- Tham gia quản lý nhà nước, quản lý kinh tế-xã hội…



Đáp án a, b.

Câu 45: Chức năng của tổ chức công đoànViệt Nam là gì?



a- Đảm bảo tính tự nguyện của người lao động.

b- Tuyên truyền, vận động người lao động….

Đáp án b.

Câu 46: Chức năng của tổ chức công đoànViệt Nam là gì?

a- Tham gia quản lý nhà nước, quản lý kinh tế-xã hội...

b- đảm bảo thực hiện tập trung dân chủ.

Trả lời: đáp án a.

Câu 47: Chức năng của tổ chức công đoànViệt Nam là gì?

a-Liên hệ mật thiết với quần chúng người lao động.

b-Tuyên truyền, vận động người lao động…



Đáp án b.

Câu 48: Nguyên tắc hoạt động của tổ chức công đoàn Việt Nam là gì?

a- Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng CSVN.

b- Liên hệ mật thiết với quần chúng người lao động.



đáp án a, b.

Câu 49: Nguyên tắc hoạt động của tổ chức công đoàn Việt Nam là gì?



a-Đảm bảo tính tự nguyện của người lao động.

b- Tập trung dân chủ.

đáp án a, b.

Câu 50: Nguyên tắc hoạt động của tổ chức công đoàn Việt Nam là gì?



a- Tập trung dân chủ.

b-Tham gia quản lý nhà nước, quản lý kinh tế-xã hội…

đáp án a

Câu 51: Nguyên tắc hoạt động của tổ chức công đoàn Việt Nam là gì?



a- Tuyên truyền, vận động người lao động..

b- Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng CSVN.

đáp án b.

Câu 52: Nguyên tắc hoạt động của tổ chức công đoàn Việt Nam là gì?



a- Liên hệ mật thiết với quần chúng, người lao động.

b- Đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của NLĐ.

Đáp án a.

Câu 53: Tính chất của tổ chức công đoàn Việt Nam là gì?

a- Tính chất quần chúng.

b- Tính chất giai cấp công nhân.



Đáp án a, b.

Câu 54: Tính chất của tổ chức công đoàn Việt Nam là gì?

a- Tính tự nguyện của người lao động.

b- Tính chất quần chúng.



Đáp án b.

Câu 55: Tính chất của tổ chức công đoàn Việt Nam là gì?

a- Tính chất giai cấp công nhân.

b- Tập trung dân chủ.



Đáp án: a.

Câu 56: “Tháng công nhân” được Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam chính thức phát động từ năm nào?




a -2010.




b-2011.

Đáp án: b.

Câu 57: Phong trào “Giỏi việc nước, đảm việc nhà” được Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam phát động từ năm nào?




a -1989.




b-1990.

Đáp án: a.

Câu 58: “Mái ấm công đoàn” được Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam phát động từ năm nào?




a -2006.




b-2007.

Đáp án: a.

Câu 59: Chương trình “Tấm lưới nghĩa tình vì ngư dân Hoàng Sa Trường Sa” được Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam phát động trong toàn quốc từ năm nào?




a -2010.




b-2011.

Đáp án: b.

Câu 60: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Sao Vàng vào những năm nào?




a -1984.

b-1989.

c-2009.

Đáp án: a, c.

Câu 61: Bộ luật Lao động được sửa đổi năm 2012 có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm nào:



a -01/01/2013




b-01/05/2013

Đáp án: b.

Câu 62: Điều 115-Bộ luật Lao động quy định người lao động nghỉ làm việc Tết Âm lịch, hưởng nguyên lương trong bao nhiêu ngày:



a -04 ngày.




b-05 ngày.

Đáp án: b.

Câu 63: Điều 157-Bộ luật Lao động quy định lao động nữ được nghỉ mấy tháng trước và sau khi sinh con:



a -4 tháng.




b-6 tháng.

Đáp án: b.

Câu 64: Theo Điều 125-Bộ luật Lao động, hình thức xử lý kỷ luật nào là đúng:



a -khiển trách.




b-cảnh cáo.

Đáp án: a.

Câu 65: Theo Điều 125-Bộ luật Lao động, hình thức xử lý kỷ luật nào là đúng:



a –sa thải.




b-cắt lương.

Đáp án: a.

Câu 66: Theo Điều 155-Bộ luật Lao động, lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi, được nghỉ mỗi ngày bao nhiêu phút trong thời gian làm việc mà vẫn hưởng đủ tiền lương:



a -30 phút.




b-60 phút.

Đáp án: b

Câu 67: Theo Điều 65-Bộ luật Lao động, đối thoại tại nơi làm việc được tiến hành khi nào:

a-theo định kỳ 03 tháng 1 lần.

b-theo yêu cầu của 1 bên.



Đáp án: a, b.

Câu 68: Theo Điều 120-Bộ luật Lao động, người sử dụng lao động phải đăng ký nội qui lao động tại cơ quan nào:

a- Cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh.

b- Cơ quan thanh tra nhà nước cấp tỉnh.



Đáp án: a.

Câu 69: Theo điều 11-Nghị định số 60/2013/NĐ-CP, số lượng thành viên đại diện mỗi bên tham gia đối thoại tại nơi làm việc, phải có ít nhất bao nhiêu người:



a -3 người.




b-5 người.

Đáp án: a
Câu 70: Theo Điều 14-Nghị định số 60/2013/NĐ-CP, doanh nghiệp có từ bao nhiêu lao động trở lên, phải tổ chức hội nghị người lao động:

a -10 lao động.




b-20 lao động.

Đáp án: a.

Câu 71: Theo Điều 14-Nghị định số 60/2013/NĐ-CP, hội nghị người lao động được tổ chức bao nhiêu tháng 1 lần:



a -06 tháng.




b-12 tháng.

Đáp án: b.

Câu 72: Hiến pháp nước CHXHCNVN đã được sửa đổi năm 2013, được Quốc hội khóa XIII, kỳ họp thứ 6, thông qua ngày, tháng, năm nào?

a. 28/11/2013. ; b. 26/11/2013.

* Đáp án: a.

Câu 73: Hiến pháp nước CHXHCNVN đã được sửa đổi năm 2013, có điều số bao nhiêu nói về tổ chức Công đoàn Việt Nam?

a. Điều 10. ; b. Điều 11.

* Đáp án: a.

Câu 74: Hiến pháp nước CHXHCNVN đã được sửa đổi năm 2013, đã khẳng định những vấn đề cơ bản nào của tổ chức Công đoàn Việt Nam?

a. Vai trò và chức năng.

b. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động.

* Đáp án: a, b.
Câu 75: Theo Luật Công đoàn đã sửa đổi năm 2012, tài chính công đoàn gồm các nguồn thu nào?

a. Đoàn phí công đoàn; kinh phí công đoàn.

b. Ngân sách nhà nước cấp hỗ trợ; nguồn thu khác.

* Đáp án: a và b.

Câu 76: Luật Công đoàn đã được sửa đổi năm 2012 có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?

a. 20/6/2012. ; b. 01/01/2013.

* Đáp án: b.

Câu 77: Theo Luật Công đoàn sửa đổi năm 2012, công đoàn có hay không, quyền, trách nhiệm tổ chức và lãnh đạo đình công theo quy định của pháp luật?

a. Có. ; b. Không.

* Đáp án: a.

Câu 78: Theo Nghị định số 191 ngày 21/11/2013 của Chính phủ, công đoàn cơ sở được sử dụng bao nhiêu % tổng số thu kinh phí công đoàn?

a. 60%. ; b. 65%.

* Đáp án: b.

Câu 79: Theo Nghị định số 191 ngày 21/11/2013 của Chính phủ, công đoàn cơ sở được sử dụng bao nhiêu % tổng số thu đoàn phí công đoàn?

a. 60%. ; b. 65%.

* Đáp án: a.

Câu 80: Theo Nghị định số 191 ngày 21/11/2013 của Chính phủ, công đoàn cơ sở được sử dụng bao nhiêu % tổng số thu khác?

a. 50%. ; b. 100%.

* Đáp án: b.

Câu 81: Thành phố Hà nội được UNESCO trao tặng danh hiệu “Thành phố vì hòa bình” vào năm nào?

a. 1999. ; b. 2000.

* Đáp án: a.

Câu 82: Thủ đô Hà Nội đươc Chủ tịch nước tặng thưởng danh hiệu “Thủ đô anh hùng” vào năm nào?

a. 1999. ; b. 2000.

* Đáp án: b.

Câu 83: Hội Gióng tại đền Sóc và đền Phù Đổng, được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào ngày, tháng, năm nào?

a. 16/11/2009. ; b. 16/11/2010.

* Đáp án: b.

Câu 84: Ca trù được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể cần được bảo vệ khẩn cấp vào ngày, tháng, năm nào?

a. 01/10/2009. ; b. 01/10/2010.

* Đáp án: a.

Câu 85: Khu Trung tâm Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới vào ngày, tháng, năm nào?

a. 01/8/2010. ; b. 01/8/2011.

* Đáp án: a.

Câu 86: Bia Tiến sĩ Văn Miếu - Quốc Tử giám được UNESCO công nhận là di sản tư liệu thế giới vào ngày, tháng, năm nào?

a. 09/3/2009. ; b. 09/3/2010.

* Đáp án: b.

Câu 87: Đến tháng 4/2013 Hà Nội có bao nhiêu di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận?

a. 04. ; b. 05.

* Đáp án: a.

Câu 88: Đâu là di sản văn hóa thế giới của Hà Nội, đã được UNESCO công nhận?

a. Ca trù. ; b. Hát xoan.

* Đáp án: a.

Câu 89: Đâu là di sản văn hóa thế giới của Hà Nội, đã được UNESCO công nhận?

a. Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương.

b. Hội Gióng tại đền Sóc và đền Phù Đổng.

* Đáp án: b.

Câu 90: Ngôi đền thờ thần trấn giữ phía Bắc Kinh thành Thăng Long có tên gọi là gì?

a. Quán Thánh. ; b. Kim Liên.

* Đáp án: a.

Câu 91: Ngôi đền thờ thần trấn giữ phía Nam Kinh thành Thăng Long có tên gọi là gì?

a. Quán Thánh. ; b. Kim Liên.

* Đáp án: b.

Câu 92: Ngôi đền thờ thần trấn giữ phía Tây Kinh thành Thăng Long có tên gọi là gì?

a. Voi Phục. ; b. Bạch Mã.

* Đáp án: a.

Câu 93: Ngôi đền thờ thần trấn giữ phía Đông Kinh thành Thăng Long có tên gọi là gì?

a. Voi Phục. ; b. Bạch Mã.

* Đáp án: b.

Câu 94: Cho biết tên một làng ở Hà Nội mang giá trị đặc trưng của làng Việt cổ vùng châu thổ sông Hồng?

a. Vạn Phúc. ; b. Đường Lâm.

* Đáp án: b.

Câu 95: Nhà Hát Lớn ở Hà Nội được khởi công xây dựng vào năm nào?

a. 1901. ; b. 1902.

* Đáp án: a.

Câu 96: Cây cầu đầu tiên của Hà Nội bắc qua sông Hồng có tên gọi là gì?

a. Thăng Long. ; b. Long Biên.

* Đáp án: b.


Câu 97: Chùa Một Cột ở Hà Nội còn có tên gọi là gì?

a. Diên Hựu. ; b. Trấn Quốc.

* Đáp án: a.

Câu 98: Hãy cho biết tên một làng ở Hà Nội, nổi tiếng với nghề dệt lụa?

a. Đường Lâm. ; b. Vạn Phúc.

* Đáp án: b.

Câu 99: Chợ Đồng Xuân ở Hà Nội được xây dựng từ năm nào?

a. 1889. ; b. 1890.

* Đáp án: a.

Câu 100: Đại lộ Thăng Long (Đường Láng - Hòa Lạc) được khởi công xây dựng từ năm nào?

a. 1996. ; b. 1997.

* Đáp án: a.

Câu 101: Chùa Hương ở Hà Nôi thuộc huyện nào?

a. Chương Mỹ. ; b. Mỹ Đức.

* Đáp án: b.

Câu 102: Bảo tàng Hồ Chí Minh ở Hà Nội khánh thành vào thời gian nào?

a. 19/5/1990. ; b. 19/5/1991.

* Đáp án: a.

Câu 103: Hiện nay diện tích của thành phố Hà nội là bao nhiêu km2?

a. 3.323. ; b. 3300.

* Đáp án: a.

Câu 104: Dân số của Hà Nội đến 01/8/2008 là bao nhiêu người?

a. 6,233 triệu. ; b. 6,333 triệu.

* Đáp án: a.

Câu 105: Đến tháng 4/2014, Hà Nội có bao nhiêu quận?

a. 10. ; b. 12.

* Đáp án: b.

Câu 106: Đến tháng 4/2014, Hà Nội có bao nhiêu huyện, thị xã?

a. 17. ; b. 18.

* Đáp án: b.

Câu 107: Nghị quyết số 15 ngày 29/5/2008 của Quốc hội khóa XII về mở rộng địa giới hành chính thành phố Hà Nội có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?

a. 01/8/2008 . ; b. 01/8/2009.

* Đáp án: a.

Câu 108: Hà Nội trước khi mở rộng địa giới hành chính, có bao nhiêu quận?

a. 9. ; b. 10.

* Đáp án: a.

Câu 109: Hà Nội trước khi mở rộng địa giới hành chính, có bao nhiêu huyện?

a. 5. ; b. 6.

* Đáp án: a.

Câu 110: Quận Tây Hồ được thành lập vào năm nào?

a. 1995. ; b. 1996.

* Đáp án: a.

Câu 111: Quận Thanh Xuân và quận Cầu Giấy được thành lập vào năm nào?

a. 1995. ; b. 1996.

* Đáp án: b.

Câu 112: Quận Long Biên và quận Hoàng Mai được thành lập vào năm nào?

a. 2002. ; b. 2003.

* Đáp án: b.

Câu 113: Quận Hà Đông được thành lập vào năm nào?

a. 2009. ; b. 2010.

* Đáp án: a.
Câu 114: Thành phố Sơn Tây được chuyển thành thị xã vào năm nào?

a. 2009. ; b. 2010.

* Đáp án: a.

Câu 115: Quận Bắc Từ Liêm và quận Nam Từ Liêm được thành lập vào ngày, tháng, năm nào?

a. 01/4/2014. ; b. 01/5/2014.

* Đáp án: a.

Câu 116: Hồ Tây, hồ lớn nhất nội thành Hà Nội còn có tên gọi là gì?

a. Dâm Đàm. ; b. Xác Cáo.

* Đáp án: a và b.

Câu 117: Hồ Hoàn Kiếm nằm ở trung tâm Thủ đô còn có tên gọi là gì?

a. Gươm. ; b. Lục Thủy.

* Đáp án: a và b.

Câu 118: Ai là vị Chủ tịch ủy ban hành chính Thành phố Hà Nội khi tiếp quản Thủ đô tháng 10 năm 1954?

a. Trần Duy Hưng. ; b. Trần Danh Tuyên.

* Đáp án: a.

Câu 119: Biểu tượng của Thủ đô Hà nội là hình ảnh gì?

a. Tháp Rùa. ; b. Khuê Văn Các.

* Đáp án: b.

Câu 120: Hà Nội có danh hiệu gì để vinh danh những công dân có nhiều đóng góp xây dựng Thủ đô?

a. Công dân Thủ đô tiêu biểu. ; b. Công dân Thủ đô ưu tú.

* Đáp án: b.

Câu 121: Thành phố Hà Nội lựa chọn chủ đề cho công tác quản lý năm 2014 là gì?

a. Năm cải cách hành chính.

b. Năm trật tự và văn minh đô thị.

* Đáp án: b.

Câu 122: Đảng bộ thành phố Hà Nội đã qua mấy kỳ đại hội?

a. 15 kỳ. ; b. 16 kỳ.

* Đáp án: a.

Câu 123: Đến tháng 4/2014 Hà Nội có bao nhiêu cây cầu bắc qua Sông Hồng đã đưa vào sử dụng?

a. 5. ; b. 6.

* Đáp án: a.

Câu 124: Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn Hà Nội (GRDP) bình quân 5 năm (2008 - 2012) đạt bao nhiêu % 1 năm?

a. 9,45%. ; b. 8,45%.

* Đáp án: a.

Câu 125: Thu nhập bình quân đầu người của Hà Nội (tính theo GRDP) năm 2012 so với năm 2008 tăng bao nhiêu %?

a. 22%. ; b. 33%.

* Đáp án: b.

Câu 126: Quân và dân ta vào tiếp quản, giải phóng Thủ đô ngày, tháng, năm nào?

a. 10/10/1954. ; b.07/5/1954.

* Đáp án: a.

Câu 127: Trận “Điện Biên Phủ trên không” 12 ngày đêm ở Hà Nội diễn ra vào năm nào?

a. 1972. ; b. 1973.

* Đáp án: a.

Câu 128: Trong trận “Điện Biên Phủ trên không” 12 ngày đêm, quân và dân Hà Nội đã bắn rơi bao nhiêu máy bay B52 của Mỹ?

a. 23. ; b. 32.

* Đáp án: a.

Câu 129: Hồ nhỏ ở làng Ngọc Hà (Ba Đình) nơi lưu giữ xác máy bay B52 có tên gọi là gì?

a. Hữu Tiệp. ; b. Ngọc Hà.

* Đáp án: a.

Câu 130: Hoàng Thành Thăng Long được xây dựng từ bao giờ?

a. 1804. ; b. 1840.

* Đáp án: a.

Câu 131: Thành cổ Sơn Tây ở thị xã Sơn Tây được xây dựng vào năm nào?

a. 1822. ; b. 1823.

* Đáp án: a.

Câu 132: Phong trào thi đua “Người tốt - việc tốt” được khởi xướng từ Hà Nội, có đúng không?

a. Đúng. ; b. Không.

* Đáp án: a.

Câu 133: Luật Thủ đô có hiệu lực thi hành từ ngày, tháng, năm nào?

a. 01/01/2013 ; b. 01/7/2013

* Đáp án: b.
Câu 134: Trách nhiệm xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô được qui định tại điều bao nhiêu của Luật Thủ đô

a. Điều 4. ; b. Điều 5.

* Đáp án: a.

Câu 135: Trách nhiệm của Thủ đô trong xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô được qui định tại điều bao nhiêu của Luật Thủ đô?

a. Điều 4. ; b. Điều 5.

* Đáp án: b.

Câu 136: Quy hoạch xây dựng, phát triển Thủ đô được qui định tại điều bao nhiêu của Luật Thủ đô?

a. Điều 8. ; b. Điều 9.

* Đáp án: a.

Câu 137: Bảo tồn và phát triển văn hóa được qui định tại điều bao nhiêu của Luật Thủ đô?

a. Điều 10. ; b. Điều 11.

* Đáp án: b.

Câu 138: Phát triển giáo dục và đào tạo được qui định tại điều bao nhiêu của Luật Thủ đô?

a. Điều 12. ; b. Điều 13.

* Đáp án: a.

Câu 139: Quản lý đất đai được qui định tại điều bao nhiêu của Luật Thủ đô?

a. Điều 14. ; b. Điều 15.

* Đáp án: b.

Câu 140: Quản lý dân cư được qui định tại điều bao nhiêu của Luật Thủ đô?

a. Điều 18. ; b. Điều 19.

* Đáp án: b.


  1. PHẦN THI TRẮC NGHIỆM:

Câu 141: “Tinh thầnMỗi người làm việc bằng hai vì miền Nam ruột thịt”, góp phần đấu tranh thống nhất nước nhà” được ghi trong mục tiêu Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ mấy?

a –Đại hội II.





b-Đại hội III.





Đáp án: a.
Câu 142: "Ðộng viên sức người, sức của chi viện cho chiến trường, tất cả để giải phóng miền nam, thống nhất đất nước” được ghi trong mục tiêu Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ mấy?

a –Đại hội II.





b-Đại hội III.





Đáp án: b.
Câu 143: "Thực hiện đường lối đổi mới của Ðảng, vì việc làm, đời sống, dân chủ và công bằng xã hội", được ghi trong mục tiêu Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ mấy?

a –Đại hội V.





b-Đại hội VI.





Đáp án: b.
Câu 144: Động viên CNVCLÐ phát huy nội lực phát triển kinh tế - xã hội vì mục tiêu "Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh” theo con đường xã hội chủ nghĩa", được ghi trong mục tiêu Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ mấy?

a –Đại hội VIII.





b-Đại hội IX.





Đáp án: a.

Câu 145: "Xây dựng giai cấp công nhân vững mạnh, xứng đáng là lực lượng nòng cốt, đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước”, được ghi trong mục tiêu Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ mấy?


a –Đại hội VIII.





b-Đại hội IX.




Đáp án: b.

Câu 146: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a- Là giai cấp lãnh đạo cách mạng thông qua đội tiền phong là Đảng CSVN.

b- Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.



Đáp án a và b.

Câu 147: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a- Là giai cấp tiên phong trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b- Là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp CNH-HĐH đất nước.



Đáp án a và b.

Câu 148: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a-Là lực lượng nòng cốt trong liên minh giai cấp công nhân, nông dân, trí thức dưới sự lãnh đạo của Đảng là gì?

b-Là giai cấp lãnh đạo cách mạng thông qua đội tiền phong là Đảng CSVN.



Đáp án a và b.

Câu 149: Chuyển biến quan trọng của giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a- Tăng nhanh về số lượng.

b-Đa dạng về cơ cấu, chất lượng được nâng lên.



Đáp án a, b.

Câu 150: Chuyển biến quan trọng của giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a-Giai cấp công nhân đang tiếp tục phát huy vai trò là giai cấp lãnh đạo cách mạng..

b- Giai cấp công nhân là cơ sở chính trị-xã hội vững chắc của Đảng và nhà nước.



Đáp án a, b.

Câu 151: Hạn chế của giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a-Số lượng, cơ cấu, trình độ học vấn, chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp của công nhân chưa đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp CNH-HĐH.

b-Tác phong công nghiệp và kỉ luật lao động của công nhân còn nhiều hạn chế.



Đáp án a, b.

Câu 152: Hạn chế của giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a- Giác ngộ giai cấp và bản lĩnh chính trị của giai cấp công nhân không đồng đều.

b- Sự hiểu biết của công nhân về chính sách, pháp luật còn hạn chế.



Đáp án a, b.

Câu 153: Nguyên nhân của những hạn chế của giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a-Đảng có chú trọng xây dựng giai cấp công nhân nhưng quan tâm chưa đầy đủ.

b-Nhà nước ban hành nhiều chính sách, pháp luật xây dựng giai cấp công nhân nhưng những chính sách này còn nhiều hạn chế, bất cập.



Đáp án a, b.

Câu 154: Nguyên nhân của những hạn chế của giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a-Công đoàn và các tổ chức chính trị-xã hội khác có nhiều đóng góp tính cực vào việc xây dựng giai cấp công nhân nhưng hiệu qủa chưa cao, còn nhiều yếu kém.

b- Bản thân giai cấp công nhân đã có nhiều nỗ lực vươn lên nhưng chưa đáp ứng được yêu cầu.



Đáp án a, b,

Câu 155: Quan điểm chỉ đạo trong xây dựng giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a-Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị, của toàn xã hội

b-Là sự nỗ lực vươn lên của bản thân mỗi người công nhân, sự tham gia đóng góp tích cực của người sử dụng lao động.



Đáp án a, b,

Câu 156: Vai trò của hệ thống chính trị trong xây dựng giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a-Sự lãnh đạo của Đảng và quản lí của nhà nước có vai trò quyết định.

b-Công đoàn có vai trò quan trọng trực tiếp trong chăm lo xây dựng giai cấp công nhân.



Đáp án a, b.

Câu 157: Quan điểm chỉ đạo trong xây dựng giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a-Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh phải gắn liền với xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh…

b-Gắn liền với xây dựng tổ chức Công đoàn, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh và các tổ chức chính trị-xã hội khác..



Đáp án a, b.

Câu 158: Nguyên nhân của những hạn chế của giai cấp công nhân theo Nghị quyết số 20 HNTW 6 khóa X của Đảng là gì?

a-Bản thân giai cấp công nhân đã có nhiều nỗ lực vươn lên, nhưng chưa đáp ứng được yêu cầu.

b-Các doanh nghiệp và người sử dụng lao động thuộc các thành phần kinh tế có đóng góp tích cực và tạo việc làm cho công nhân nhưng không ít trường hợp còn vi phạm chính sách, pháp luật đối với người lao động.



Đáp án a, b.

Câu 159: Phạm vi điều chỉnh của Luật Thủ đô gồm những vấn đề gì?

a. Luật này quy định vị trí, vai trò của Thủ đô.

b. Luật này quy định chính sách, trách nhiệm xây dựng, phát triển, quản lý và bảo vệ Thủ đô.

* Đáp án: a và b.

Câu 160: Vị trí, vai trò của Thủ đô ghi trong Luật Thủ đô là gì?

a. Thủ đô nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam là Hà Nội, là trung tâm chính trị - hành chính quốc gia.

b. Thủ đô là nơi đặt trụ sở của các cơ quan Trung ương của Đảng, Nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội.

* Đáp án: a và b.

Câu 161: Vị trí, vai trò của Thủ đô ghi trong Luật Thủ đô là gì?

a. Thủ đô là nơi đặt trụ sở của các cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế.

b. Thủ đô là trung tâm lớn về văn hóa, giáo dục, khoa học và công nghệ, kinh tế và giao dịch quốc tế của cả nước.

* Đáp án: a và b.

Câu 162: Theo Luật Thủ đô, trụ sở cơ quan Trung ương Đảng, Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ đặt tại khu vực nào của thành phố Hà Nội?

a. Khu vực Hoàn Kiếm.

b. Khu vực Ba Đình.

* Đáp án: b.

Câu 163: Theo Luật Thủ đô, xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô là trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân nào?

a. Là nhiệm vụ thường xuyên, trực tiếp của các cấp chính quyền và nhân dân thành phố Hà Nội.

b. Là trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, các lực lượng vũ trang và nhân dân cả nước.

* Đáp án: a và b.

Câu 164: Theo Điều 25 Luật Thủ đô, cán bộ, công chức, viên chức Thủ đô có trách nhiệm gì trong việc xây dựng, phát triển và quản lý Thủ đô?

a. Không ngừng học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ, năng lực….

b. Gương mẫu trong thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao.

* Đáp án: a, b.

Câu 165: Theo Luật Thủ đô, trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch UBND các cấp chính quyền của thành phố Hà Nội có trách nhiệm gì để xây dựng, phát triển, quản lý và bảo vệ Thủ đô?

a. Thực hiện các quy định của pháp luật về Thủ đô.

b. Chịu trách nhiệm về những vi phạm, yếu kém xảy ra trong công tác xây dựng, phát triển, quản lý và bảo vệ Thủ đô.

* Đáp án: a và b.

Câu 166: Theo Điều 24, Luật Công đoàn sửa đổi năm 2012, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Công đoàn cơ sở không chuyên trách được sử dụng bao nhiêu giờ làm việc trong 1 tháng để làm công tác công đoàn và được đơn vị sử dụng lao động trả lương?

a. 12 giờ. ; b. 24 giờ.

* Đáp án: b.

Câu 167: Theo Điều 24 Luật Công đoàn, cán bộ công đoàn không chuyên trách được sử dụng bao nhiêu giờ làm việc trong 1 tháng đối với Ủy viên Ban Chấp hành, tổ trưởng, tổ phó tổ công đoàn để làm công tác công đoàn và được đơn vị sử dụng lao động trả lương?

a. 12 giờ. ; b. 24 giờ.

* Đáp án: a.

Câu hỏi 168: Theo Điều 24, Luật Công đoàn sửa đổi năm 2012, lương của cán bộ công đoàn không chuyên trách trong những ngày tham dự cuộc họp, tập huấn do công đoàn cấp trên triệu tập do đơn vị nào chi trả?

a. Do cấp công đoàn triệu tập chi trả.

b. Do đơn vị sử dụng lao động chi trả.

* Đáp án: b.

Câu 169: Theo Điều 24, Luật Công đoàn sửa đổi năm 2012, chi phí đi lại, ăn ở và sinh hoạt của cán bộ công đoàn không chuyên trách trong những ngày tham dự cuộc họp, tập huấn do công đoàn cấp trên triệu tập do đơn vị nào chi trả?

a. Do cấp công đoàn triệu tập chi trả.

b. Do đơn vị sử dụng lao động chi trả.

* Đáp án: a.

Câu 170: Theo Nghị định số 191 ngày 21/11/2013 của Chính phủ, đối tượng đóng kinh phí công đoàn gồm những đơn vị nào?

a. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư.

b. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư, đã thành lập tổ chức công đoàn.

* Đáp án: a.

Câu 171: Hãy cho biết tên bài hát: Nghe 1 đoạn nhạc (10 giây)

* Đáp án: Hà Nội ngày trở về.

Câu 172: Hãy cho biết tên bài hát: Nghe 1 đoạn nhạc (10 giây)

* Đáp án: Hà Nội những công trình.

Câu 173: Hãy cho biết tên bài hát: Nghe 1 đoạn nhạc (10 giây)

* Đáp án: Bài ca Hà Nội.

Câu 174: Hãy cho biết tên bài hát: Nghe 1 đoạn nhạc (10 giây)

* Đáp án: Truyền Thuyết Hồ Gươm.

Câu 175: Hãy cho biết tên bài hát sau: Nghe 1 đoạn nhạc (10 giây)

* Đáp án: Tiến về Hà Nội.

Câu 176: Hãy cho biết tên bài hát: Nghe 1 đoạn nhạc (10 giây)

* Đáp án: Người Hà Nội.

Câu hỏi 177: Hãy cho biết tên bài hát: Nghe 1 đoạn nhạc (10 giây)

* Đáp án: Tình ca người Thợ mỏ.

Câu hỏi 178: Hãy cho biết tên bài hát: Nghe 1 đoạn nhạc (10 giây)

* Đáp án: Công nhân Việt Nam.

Câu hỏi 179: Hãy cho biết tên bài hát: Nghe 1 đoạn nhạc (10 giây)

* Đáp án: Em là thợ quét vôi

Câu hỏi 180: Hãy cho biết tên bài hát: Nghe 1 đoạn nhạc (10 giây)

* Đáp án: Bài ca người giáo viên nhân dân.

Câu hỏi 181: Hãy cho biết tên bài hát: Nghe 1 đoạn nhạc (10 giây)

* Đáp án: Công đoàn ca.

Câu hỏi 182: Hãy cho biết tên bài hát: Nghe 1 đoạn nhạc (10 giây)



* Đáp án: Tôi là người thợ lò.






Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương