Ngân hàng câu hỏi môn toán khốI 6



tải về 121.29 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu26.01.2019
Kích121.29 Kb.


NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN TOÁN KHỐI 6

Tuần 1 đến tuần 9

Tuần 1:

Tiết 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp.

Câu 1: ( Câu hỏi nhận biết – thời gian làm bài 2 phút )

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC” là:


A. A=

B. A=

C. A=

D. A=

HD: B

Câu 2: ( Câu hỏi thông hiểu – thời gian làm bài 3 phút )

Cho A = . Điền kí hiệu () thích hợp vào chỗ trống:

a) m …A; b) 2 …A; c) a … A; d) b …A.

HD: a) m A; b) 2A; c) a A; d) b A.

Tiết 2:Tập hợp các số tự nhiên.

Câu 1: ( Câu hỏi nhận biết – thời gian làm bài 2 phút )

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Số liền trước và số liền sau của số 49 là:

A. 48 và 49 B. 50 và 51 C. 48 và 50 D. 49 và 50



HD: C

Câu 2: ( Mức độ thông hiểu – thời gian làm bài 3 phút )

Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

A. a, a + 1, a + 2 với a N

B. c, c + 1, c + c với c N

C. n – 1, n, n + 1 với n N

D. d + 1, d, d – 1 với d N*

HD: A

Câu 3: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 4 phút )

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a) A = ; b) B = ; c) C =

HD: a) A = ; b) B = ; c) C =

Tiết 3: Ghi số tự nhiên.

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 5 phút )

Cho 5 số 0; 3; 4; 7; 9. Viết số lớn nhất và nhỏ nhất có 5 chữ số từ 5 chữ số trên, mỗi số chỉ viết một lần.



HD: 97430; 30479

Tuần 2:

Tiết 4: Số phần tử của một tập hợp.

Câu 1: ( Câu hỏi thông hiểu – thời gian làm bài 3 phút )

C

ho tập hợp E = {5; 8; 12; 2011}. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng viết Đ, khẳng định nào sai viết S:



HD: A) S. B) S. C) S; D) Đ



Câu 2: ( Mức độ nhận biết – thời gian làm bài 2 phút )

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:



Cho tập hợp A=

A. A không phải là tập hợp

B. A là tập hợp rỗng

C. A là tập hợp có một phần tử là số 0

D. A là tập hợp không có phần tử nào.

HD: C

Tiết 5: Luyện tập:

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 5 phút )

Cho tập hợp A = .Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử:

A. 3; B. 4; C. 5; D. 6

HD: D

Câu 2: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài7 phút )

Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử:

a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x – 6 = 20.

b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x . 0 = 0.

c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x . 0 = 5.

d) Tập hợp D các số tự nhiên không vượt quá 50.

e) Tập hợp A các số tự nhiên chẵn từ 10 đến 2012.

HD: a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x – 6 = 20 có 1 phần tử

b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x . 0 = 0 có vô số phần tử

c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x . 0 = 5 không có phần tử nào

d) Tập hợp D các số tự nhiên không vượt quá 50 có 50 phần tử

e) Tập hợp A các số tự nhiên chẵn từ 10 đến 2012 có 1002 phần tử.

Tiết 6:Phép cộng và phép nhân:

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 7 phút )

Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được kết đúng.

A. 72 . 121 + 27 . 121 + 121 1. 2000

B. ( 185 . 99 + 185 ) – ( 183 . 101 – 183 ) 2. 1210

C. 24 . 62 + 48 . 19 3. 12100

4. 2400


5. 200

HD: A – 3; B – 5; C - 4

Tuần 3:

Tiết 7: Luyện tập 1.

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 7 phút)

Tìm số có hai chữ số biết rằng 2 lần chữ số hàng chục thì bằng 6 lần chữ số hàng đơn vị.



HD: 31; 62; 93

Tiết 8: Luyện tập2.



Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 10 phút )

Không dùng máy tính, hãy so sánh:A = 2006.2006 và B = 2007. 2005



HD: A = 2006.2006 = 2006.(2005 + 1) = 2006.2005 + 2006

B = 2007.2005 = (2006 + 1).2005 = 2006.2005 + 2005

Vậy : A > B

Tiết 9: Phép trừ và phép chia.

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 7 phút )

Một phép chia có thương là 9 và dư là 8. Hiệu giữa số bị chia và số chia là 88. Tìm số chia và số bị chia.



HD

Gọi số bị chia là a, số chia là b. Theo đề bài ta có:

a = 9b + 8 với b > 8 và a – b = 88

Vì a – b = 88 a = b + 88 mà a = 9b + 8 9b + 8 = b + 88



9b – b = 88 – 8 8b = 80 b = 10 a = 10 + 88 = 98

Tuần 4:

Tiết 10: Luyện tập1.

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài7 phút )

Tìm số có hai chữ số biết rằng nếu lấy số đó chia cho chữ số hàng đơn vị của chính nó thì được thương là 6 và số dư là 5.



HD: ab = 6b + 5 với b > 5

10a + b = 6b + 5 10a = 5b + 5 2a = b + 1 suy ra b lẻ

Nếu b = 7 ta có 2a = 8 a = 4 ta có số 47

Nếu b = 9 ta có 2a = 10 a = 5 ta có số 59



Tiết 11: Luyện tập 2.

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài10 phút )

Tìm x biết:

a) b)

c) d)



HD: a) ĐS: x = 40

b) ĐS: x = 6

c) ĐS: x = 9

d) ĐS: x = 10



Tiết 12: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa có cùng cơ số.

Câu 1: ( Mức độ nhận biết – thời gian làm bài 5 phút )

a) Kết quả cuả phép tính 52 . 50 . 51 là:

A. 0 B. 52 C. 53 D. 54

b) Giá trị của biểu thức 5. 23 bằng:

A. 1000 B. 30 C. 40 D. 115

c) Kết quả của phép tính 74 . 72 là:

A. 78 B. 498 C. 146 D. 76



HD: a) C; b) C; c) D

Tuần 5:

Tiết 13:Luyện tập.

Câu 1: ( Mức độ nhận biết – thời gian làm bài 4 phút )



1. Cách tính nào sau đây đúng :

A. 2.42 = 82 = 16

B. 2.42 = 2.16= 32

C. 2.42 = 2.8 = 16

D. 2.42 = 82 = 64

2. 27. 42 bằng.










A. 25

B. 211

C. 27

D. 24

HD: 1. B; 2. B

Tiết 14: Chia hai lũy thùa có cùng cơ số.

Câu 1: ( Mức độ nhận biết – thời gian làm bài 2 phút )

a) Kết quả cuả phép tính 52 : 50 : 51 là:

A. 5 B. 52 C. 53 D. 54

b) Kết quả của phép tính 710 : 72 là:

A. 78 B. 498 C. 146 D. 76

HD: a) A; b) A

Tiết 15: Luyện tập.

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 5 phút )

Tìm số tự nhiên c, biết rằng với mọi số n N* ta có:

a) cn = 1; b) cn = 0.

HD: a) c = 1; b) c= 0

Tuần 6:

Tiết 16:Thứ tự thực hiện phép tính.

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 8 phút )

Thực hiện các phép tính:

a) ; b)

c) ; d)


HD: a) = 132 = 132 = 132 – 100 = 32

b) = =

= = 16:16 = 1

c) = =

= = 0. 3651 = 0

d) = =

= = 26 – 2 = 24

Tiết 17: Luyện tập 1.

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 8 phút )

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 541 + ( 218 – x ) = 735 b) 5 . ( x + 35 ) = 515

c) 96 – 3 . ( x +1 ) = 42 d) 12x – 33 = 32 . 33



HD: a) x = 24; b) x = 68; c) x = 17; d) x = 23

Tiết 18: Luyện tập 2.

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 5 phút )

Không làm phép tính, hãy tính nhanh kết quả của biểu thức sau:

A = 2012. 20112011 – 2011. 20122012

HD: A = 2012. 20112011 – 2011. 20122012 = 2012 . ( 20110000 + 2011 ) – 2011 . ( 20120000 + 2012 )

= 2012. 20110000 + 2012 . 2011 – 2011 . 20120000 – 2011 . 2012 = 0.

Tuần 7.

Tiết 19: Tính chất chia hết của một tổng.

Câu 1: ( Mức độ nhận biết – thời gian làm bài 4 phút )

Điền dấu x vào ô thích hợp:



Câu

Đúng

Sai

a) 132 .5 +35 chia hết cho 5







b) 19 . 24 +37 chia hết cho 6







c) 3 . 300 + 46 chia hết cho 9







d) 49 + 62 .7 chia hết cho 7







HD: a) Đ; b) S; c) S; d) Đ

Tiết 20: Luyện tập.

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 5 phút )

Hai số có 3 chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 37 nhưng tổng của chúng lại chia hết cho 37. Chứng minh rằng: số có 6 chữ số tạo thành bởi hai số đó viết liền nhau thì chia hết cho 37.



HD: Gọi 2 số có 3 chữ số đó là: .

Theo bài ra ta có: không chia hết cho 37 nhưng: + chia hết cho 37.

Ta phải chứng minh: chia hết cho 37. Thật vậy: = . 1000 + = 999 + ( + ) chia hết cho 37.

Tiết 21: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 .

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 4 phút )

Với 4 chữ số 0; 2; 3; 4 em lập được bao nhiêu số có 4 chữ số có mặt cả 4 chữ số đó mà chia hết cho cả 2 và 5?

A. 8; B. 6; C. 5 D. 4; E. 3

HD: B . 6

Tuần 8.

Tiết 22: Luyện tập.

Câu 1: ( Mức độ thông hiểu – thời gian làm bài 3 phút )

Điền vào chỗ trống:

a) 2015 chia hết cho 5 vì…….

b) 417 chia 5 …vì 417 = 5.83 + 2.

c) 718 chia hết cho … vì ….

d) Số 2030 chia hết cho cả … và …vì….



HD: a) 2015 chia hết cho 5 vì 2015 có chữ số tận cùng bằng 5.

b) 417 chia 5 dư 2 vì 417 = 5.83 + 2.

c) 718 chia hết cho 2718 có chữ số tận cùng bằng 8

d) Số 2030 chia hết cho cả 25 có chữ số tận cùng bằng 0.



Tiết 23: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.

Câu 1: ( Mức độ nhận biết – thời gian làm bài 2 phút )

Số 2034:


A. Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3.

B. Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

C. Chia hết cho cả 3 và 9.

D. Không chia hết cho cả 3 và 9.



HD: C

Tiết 24: Luyện tập.

Câu 1: ( Mức độ vận dụng – thời gian làm bài 3 phút )

Trong khoảng từ 131 đến 259 có bao nhiêu số chia hết cho 3.

A. 41; B.42; C. 43; D. 44; E. 45

HD: C

Tuần 9.

Tiết 25: Ước và bội.

Câu 1: ( Mức độ nhận biết – thời gian làm bài 3 phút )

Gọi A là tập hợp ước của 72, gọi B là tập hợp bội của 12. Tập hợp A B là:

A. {24; 36} B. {12; 24; 36; 48}

C. {12; 18; 24} D. {12; 24; 36}



HD: D.

Câu 2: ( Mức độ nhận biết – thời gian làm bài 2 phút )

Số có hai chữ số là ước của 60 là:

A. 60; B. 12; C. 14; D. 15; E. 30.

Hãy chỉ ra đáp án sai.



HD: C

Tiết 26: Số nguyên tố - Hợp số. Bảng số nguyên tố.

Câu 1: ( Mức độ thông hiểu – thời gian làm bài 3 phút )

Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 5 . 7 . 11 + 13 . 17 . 19 B. 6 . 7. 8 . 9 – 5 . 7 .11

C. 2 . 8 + 2 . 13 + 52 D. 6153 + 1032



HD: Tất cả đều là hợp số.

Tiết 27: Luyện tập.

Câu 1: ( Mức độ thông hiểu – thời gian làm bài 3 phút )

Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 1 . 2 . 3 . 4 .5 - 7 . 8 B. 37 . 3 + 2

C. 4 .5 .6 + 85 D. 1 . 3 . 5 . 7 + 11 . 13



HD: B. là số nguyên tố
--------------------------------------------------------------
NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN TOÁN 6

Câu 1 ( Vận dụng, tuần 10, 10 phút)

Câu hỏi: Viết các tập hợp

a) ¦C(6, 12, 42)

b) BC(6, 12, 42)

ĐÁP ÁN


¦C(6, 12, 42) =

BC(6, 12, 42) =



Câu 2: ( Vận dụng, tuần 10, 7 phút)
Câu hỏi: Tìm ƯCLN của 12, 80 và 56

ĐÁP ÁN


12 = 22.3; 80 = 24. 5; 56 = 33.7

Vậy ƯCLN (12, 80, 56) = 22 = 4.



Câu 3: Vận dụng, tuần 11 , 10 phút )

Câu hỏi: Tìm số tự nhiên x biết rằng và 10 < x < 20

ĐÁP ÁN

nên ƯC ( 112,140 )



Mà ƯCLN(112,140) = 28

Nên ƯC(112,140) = { 1;2;4;7;14;28 }

Mà 10 < x < 20 nên x = 14.

Câu 4: Vận dụng, tuần 11, 8 phút)

Câu hỏi: Tìm BCNN( 8, 12, 15)

ĐÁP ÁN

8 = 23 ; 12 = 22. 3 ; 15 = 3.5 BCNN( 8, 12, 15) = 23. 3. 5 = 120



Câu 5: ( Vận dụng, tuần 12, 10 phút)

Học sinh khối 6 của trường khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thừa ra một em nhưng khi xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết rằng số HS khối 6 ít hơn 350. Số HS của kkhối 6 là:

a/ 61 em. b/ 120 em c/ 301 em d/ 361 em

ĐÁP ÁN 361 em



Câu 6: (Thong hiểu, tuần 12, 10 phút)

Câu hỏi Chứng tỏ rằng:

85 + 211 chia hết cho 17

ĐÁP ÁN


85 + 211 = 215 + 211 = 211(22 + 1) = 2 11. 17 17. VËy 85 + 211 chia hÕt cho 17

Câu 7: (Nhận biết, tuần 13, 3 phút)

Câu hỏi: Trong các câu sau câu nào đúng? câu nào sai?

a/ Mọi số tự nhiên đều là số nguyên.

b/ Mọi số nguyên đều là số tự nhiên.

c/ Có những số nguyên đồng thời là số tự nhiên.

d/ Có những số nguyên không là số tự nhiên.

e/ Số đối của 0 là 0, số đối của a là (–a).

g/ Khi biểu diễn các số (-5) và (-3) trên trục số thì điểm (-3) ở bên trái điểm (-5).

h/ Có những số không là số tự nhiên cũng không là số nguyên.



ĐA: Các câu sai: b/ g/

Câu 8: ( Nhận biết, tuần 14, 3 phút)

Câu hỏi: Trong các câu sau câu nào đúng? câu nào sai?

a/ Bất kỳ số nguyên dương nào cũng lớn hơn số nguyên ân.

b/ Bất kỳ số tự nhiên nào cũng lớn hơn số nguyên âm.

c/ Bất kỳ số nguyên dương nào cũng lớn hơn số tự nhiên.

d/ Bất kỳ số tự nhiên nào cũng lớn hơn số nguyên dương.

e/ Bất kỳ số nguyên âm nào cũng nhỏ hơn 0.



§A: Các câu sai: d/

Câu 8: (Nhận biết, tuần 14, 3 phút)

Câu hỏi: Trong c¸c c¸ch viÕt sau, c¸ch viÕt nµo ®óng?

a/ -3 < 0 b/ 5 > -5 c/ -12 > -11

d/ |9| = 9 e/ |-2004| < 2004 f/ |-16| < |-15|

§S: C¸c c©u sai: c/ e/ f/



Câu 9: ( Nhận biết, tuần 15, bài 3 phút)

Câu hỏi : Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai?

a/ Tổng hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

b/ Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

c/ Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương.

d/ Tổng của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên âm.

e/ Tổng của hai số đối nhau bằng 0.

ĐÁP ÁN

a/ b/ e/ ®óng



c/ sai, VD (-5) + 2 = -3 lµ sè ©m.

Câu 10: ( Vận dụng, tuần 16, 5 phút)

Câu hỏi: Tính nhanh:

a/ 234 - 117 + (-100) + (-234) b/ -927 + 1421 + 930 + (-1421)

§S: a/ 17 b/ 3

Câu 11: ( Vận dụng, tuần 16, 8 phút)

Câu hỏi: TÝnh nhanh:

1. (325 – 47) + (175 -53)

2. (756 – 217) – (183 -44)

ĐÁP ÁN


  1. (325 – 47 ) + ( 175 – 53 ) = (325 + 175) – ( 47 + 53) = 500 – 100 = 400

  2. (756 – 217) – (183 - 44) = ( 756 + 44 ) – ( 217 + 183 ) = 800 – 400 = 400

--------------------------------------------------------------------



NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN TOÁN KHỐI 6

Câu 1 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 19, thời gian để làm bài 5 phút)

Cách giải sau đúng hay sai (giải thích)

2x + 17 = 15 – x

2x – x = 15 – 17

x = - 2

Đáp án: sai (vì chuyển vế không đổi dấu)



Câu 2 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 19, thời gian để làm bài 7 phút)

Tìm các số nguyên x



  1. 4x – 15 = -75 – x

  2. 72 – 3x = 5x +8

Đáp án :

  1. x = -10

  2. x = 8

Câu 3 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 19, thời gian để làm bài 5 phút)

So sánh


  1. (-67). 8 với 0

  2. 15.(-3) với 15

  3. (-7).2 với -7

Đáp án :

  1. (-67). 8 < 0

  2. 15.(-3) < 15

  3. (-7).2 < -7

Câu 4 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 19, thời gian để làm bài 6 phút)

Thực hiện phép tính 1 cách hợp lý



  1. (-12).(-125).(+17)

  2. 48.(-21)+(-142).(-24)

Đáp án :

  1. 25500

  2. 2400

Câu 5 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 20, thời gian để làm bài 5 phút)

Điền (Đ), (S)



  1. Tích 3 số nguyên âm là 1 số nguyên dương.

  2. Tích 5 số nguyên dương là 1 số nguyên dương.

  3. Tích 2 số nguyên âm là 1 số nguyên dương.

Đáp án :

  1. S

  2. Đ

  3. Đ

Câu 6 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 20, thời gian để làm bài 7 phút)

Tính giá trị biểu thức



  1. (-55).(-25).(-x) với x -8

  2. (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).x với x = 10

Đáp án :
Câu 7 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 20, thời gian để làm bài 5 phút)

Áp dụng tính chất a.(b - c) = ab – ac điền vào ô trống



  1. .(-13) + 8. (-13) = (-7 + 8).(-13)

  2. (-5).(-4 - ) = (- 5).(- 4) - (- 5).(- 14)

Đáp án :





Câu 8 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 21, thời gian để làm bài 8 phút)

Tìm x ∈ Z biết



  1. -12. (x - 5) + 7.(3 - x) = 5



Đáp án :
Câu 9 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 21, thời gian để làm bài 7 phút)

Chọn đáp án đúng

3 ⋮ (n + 2) thì n bằng


A. {-3 ; -1 ; 1 ; -5}

B. {3 ; 1 ; -1 ; 2}

C. {0 ; 5 ; 1 ; -1}



Đáp án : A



Câu 10 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 21, thời gian để làm bài 9 phút)

Tìm tất cả các ước 8 ; -18

Đáp án :

Ư(8) =

Ư(-18) =
Câu 11 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 22, thời gian để làm bài 5 phút)

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số



A.

B.

C.




Đáp án : A

Câu 12 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 22, thời gian để làm bài 5 phút)

Dùng 2 trong 3 số 5 ; 2 ; 0 để viết các phân số

Đáp án :



Câu 13 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 23, thời gian để làm bài 5 phút)

Phân số bằng phân số là :



A.

B.

C.

D.

Đáp án : B

Câu 14 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 23, thời gian để làm bài 7 phút)

Lập các phân số bằng nhau từ đẳng thức : 2.24 = 6.8

Đáp án :

; ; ;

Câu 15 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 23, thời gian để làm bài 5 phút)

Viết mỗi phân số sau đây thành 1 phân số bằng nó có mẫu dương



Đáp án :





Câu 16 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 23, thời gian để làm bài 9 phút)

Tìm x, y nguyên







Đáp án :
Câu 17 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 24, thời gian để làm bài 5 phút)

Phân số tối giản của phân số là :



A.

B.

C.

D.

Đáp án : D

Câu 18 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 24, thời gian để làm bài 8 phút)

Rút gọn phân số :







Đáp án :
Câu 19 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 25, thời gian để làm bài 5 phút)

Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu số dương.

Đáp án : Quy tắc (sgk – 18)

Câu 20 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 25, thời gian để làm bài 8 phút)

Quy đồng mẫu các phân số sau:



Đáp án :


Câu 21 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 25, thời gian để làm bài 6 phút)

Điền dấu > ; < ; = vào ô trống



A.

B.

C.

D. giờgiờ

Đáp án :

A. > ; B. < ; C. < ; D. <



Câu 22 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 26, thời gian để làm bài 4 phút)

Kết quả của của phép cộng là:



A.

B.

C.

D.

Đáp án : C.

Câu 23 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 26, thời gian để làm bài 8 phút)

Tìm x, biết







Đáp án :



Câu 24 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 26, thời gian để làm bài 5 phút)

  1. hỏi giá trị x là số nào ?

A.

B.

C.

D.

Đáp án : B

Câu 25 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 27, thời gian để làm bài 8 phút)

Tính nhanh







Đáp án :





Câu 26 : (nhận biết, kiến thức đến tuần 27, thời gian để làm bài 3 phút)

Kết quả của phép trừ là :



A.

B.

C.

D.

Đáp án : B.

Câu 27 : (vận dụng, kiến thức đến tuần 27, thời gian để làm bài 7 phút)

Tìm x, biết







Đáp án :




---------------------------------------------------------



KHỐI 6
Câu 1: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Kết quả của phép tính 1 -

a) b) c) d)

Hãy chọn kết quả đúng



Đáp án: Chọn a

Câu 2: (Vận dụng, thời gian làm bài 1 phut)

Kết quả của phép tính - + - là:

a) b) c) d)

Hãy chọn kết quả đúng.



Đáp án: Chọn c

Câu 3: ( Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Tích . bằng:

a) - b) c) + d) -

Hãy chọn kết quả đúng



Đáp án: Chọn d

Câu 4: (Vậ dụng, thời gian làm bài 1 phút)

Giá trị của biểu thức A = . . bằng:

a) b) c) d)

Hãy chọn kết quả đúng



Đáp án: Chọn c

Câu 5: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Giá trị của biểu thức B = . + . bằng:

a) b) c) d) 1

Hãy chọn kết quả đúng



Đáp án: Chọn b

Câu 6: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Kết quả của phép tính :

a) b) c) d)

Hãy chọn kết quả đúng



Đáp án: Chọn a

Câu7: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Kết quả của phép tính -7 : là:

a) b) c) - d) -

Hãy chọn kết quả đúng



Đáp án: Chọn d

Câu 8: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

3 của 56 bằng:

a) 168 b) 192 c) 200 d) 208

Hãy chọn kết quả đúng



Đáp án: Chọn c

Câu 9: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Lớp 6A có 40 học sinh trong đó có 12,5% là học sinh gỏi. Số học sinh giỏi của lớp 6A là:

a) 5 b) 6 c) 8 d) 10

Hãy chọn đáp án đúng



Đáp án: Chọn a

Câu 10: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Kết quả của phép chia bằng

a) : b) : 6 c) :4 d) -6 :

Đáp án: Chọn a

Câu 11: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Kết quả của phép tính 6 + 5bằng

a) b) c) d)

Đáp án: Chọn b

Câu 12: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Giá trị của 40 là:

a) 15 b) 8 c) 18 d) 16

Đáp án: Chọn d

Câu 13: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Một quả cam nặng 300g, quả cam nặng :

a) 200g b) 150g c) 225g d) 150g



Đáp án: c

Câu 14: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% só táo. Sau đó, Hoàng ăn số táo còn lại. Trên đĩa còn số quả táo là:

a) 10 quả b) 11quả c) 12quả d) 15 quả

Đáp án: a

Câu 15: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

của 28 thì bằng của số:

a) 7 b) 12 c) 4 d)



Đáp án: Chọn d

Câu 16: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

% của một số là 10. số đó là:

a) 0,03 b) 0,3 c) 3 d)3000



Đáp án: Chọn d

Câu 17: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Cho a = m; b = 70cm. Tỉ số của a và b là:



Đáp án : Chọn c

a) b) c) d)



Câu 18 : (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Cho a = 0,2 tạ, b=12kg. Tỉ số của a và b là

a) b) c) d)

Đáp án : Chọn a
Câu 19 : (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Tỉ số phần trăm của hai số 5 và 8 là

a) 12,5% b) 62,5% c) 30% d) 32,5%

Đáp án : Chọn b

Câu 20 : (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

8% của 90 là :

a) 7,2 b) 6,2 c) 5 d) 8

Đáp án : Chọn a

Câu 21: (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Kết quả của phép tính 5 - 2là:

a) b) c) 3 d)

Đáp án : Chọn c

Câu 22 : (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Biết x = 1. Khi đó x bằng :

a) b) c) d)

Câu 23 : (Vận dụng, thời gian làm bài 1phút)

Nghịch đảo của số -3 là :

a) b) 3 c) - d) Cả 3 đáp án đều sai

Đáp án : c

Câu 24:

Giá trị của biểu thức A = . + .7 + .

a) -2 b) 2 c) -1 d) 3

Đáp án: Chọn d

-------------------------$-------------------------








Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương