MáY Đo huyếT Áp bc58



tải về 231.32 Kb.
trang4/4
Chuyển đổi dữ liệu24.11.2019
Kích231.32 Kb.
1   2   3   4

4. Đánh giá kết quả đo được


Phát hiện dấu hiệu loạn nhịp tim:


  • Máy BC44 có chức năng phát hiện bệnh rối loạn nhịp tim, khi có triệu chứng nhịp tim bất thường, máy sẽ hiển thị biểu tượng cảnh báo nhấp nháy trên màn hình.

  • Loạn nhịp tim là triệu chứng nhịp tim bất thường do ảnh hưởng của hệ thống điện sinh học khiếm khuyết. Nguyên nhân của các hội chứng (nhịp đập thiếu, sớm, nhanh, chậm) có thể do bệnh tim, tuổi tác, sử dụng quá độ chất kích thích, căng thẳng hoặc thiếu ngủ… Bệnh loạn nhịp tim phải do bác sỹ kiểm tra đánh giá.

  • Khi thấy biểu tượng loạn nhịp tim ( ) nhấp nháy bạn cần tắt máy, nghỉ ngơi 5 phút sau đó tiến hành đo lại. Nếu biểu tượng xuất hiện thường xuyên cần thông báo cho bác sỹ để được tư vấn. Việc tự chẩn đoán và điều trị rất nguy hiểm, cần phải tuân theo hướng dẫn của bác sỹ.

Đánh giá kết quả đo theo phân loại của WHO:

  • Biểu đồ cột theo phân loại huyết áp của Tổ chức y tế thế giới (WHO) do máy hiển thị cho biết các mức độ của huyết áp đã được đo.

  • Nếu các kết quả đo được của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương ở hai nhóm khác nhau thì biểu đồ sẽ hiển thị theo nhóm cao hơn (ví dụ: huyết áp tâm thu thuộc nhóm “cao” và huyết áp tâm trương thuộc nhóm “bình thường” thì biểu đồ hiển thị cao).

Bảng phân loại huyết áp của WHO


Các nhóm kết quả đo huyết áp

Huyết áp tâm thu (mmHg)

Huyết áp tâm trương (mmHg)

Biện pháp

Độ 3: Cao huyết áp nghiêm trọng

>=180

>=110

Cần tư vấn dùng thuốc

Độ 2: Cao huyết áp trung bình

160-179

100-109

Cần tư vấn dùng thuốc

Độ 1: Cao huyết áp nhẹ

140-159

90-99

Thường xuyên để bác sỹ kiểm tra

Cao - bình thường

130-139

85-89

Thường xuyên để bác sỹ kiểm tra

Bình thường

120-129

80-84

Tự kiểm tra

Tối ưu

<120

<80

Tự kiểm tra
5. Lưu trữ, xem lại và xóa bộ nhớ


      • Kết quả của mỗi lần đo thành công đều được lưu vào theo ngày giờ. Khi quá 60 kết quả thì kết quả đầu tiên sẽ tự động bị xóa.

      • Chuyển nút kích hoạt màn hình về vị trí “ON”

      • Dùng nút MEM để chọn bộ nhớ cần xem, nhấn nút tắt/ bật để khẳng định.

      • Nhấn nút MEM tiếp để xem giá trị trung bình của các kết quả đo vào buổi sáng trong 7 ngày gần nhất (Buổi sáng được tính từ 5 giờ tới 9 giờ sáng, giá trị trung bình hiển thị cùng chữ AM). Nhấn nút MEM một lần nữa để xem giá trị trung bình của các kết quả đo vào buổi tối trong 7 ngày gần nhất ( buổi tối từ 6 giờ - 8 giờ tối, giá trị trung bình hiển thị PM).

      • Nếu bạn tiếp tục nhấn nút MEM thì từng kết quả đo sẽ lần lượt hiển thị cùng với ngày giờ đo.

      • Bạn có thể xóa bộ nhớ bằng cách nhấn và giữ nút MEM trong 03 giây. Tất cả các kết quả lưu trong bộ nhớ đang chọn sẽ bị xóa sau ba tiếng bíp.

      • Để tắt máy, nhấn nút MEM một lần nữa, hoặc nhấn nút tắt/ bật, hoặc đẩy nút kích hoạt màn hình về vị trí OFF.

      • Nếu bạn quên tắt máy, máy sẽ tự động tắt sau 2 phút.

6. Trường hợp có thông báo lỗi


Khi có lỗi, màn hình hiển thị biểu tượng “Er”. Lỗi thường xuất hiện trong các trường hợp sau:

  • Kết quả đo huyết áp quá cao hoặc quá thấp một cách bất thường (lỗi E1 và E2).

  • Vòng bít được quấn quá chặt hoặc quá lỏng (lỗi E3 và E4)

  • Áp suất hơi trong vòng bít cao hơn 300 mmHg (lỗi E5).

  • Thời gian bơm hơi kéo dài quá 3 phút (lỗi E6).

  • Lỗi hệ thống hoặc lỗi thiết bị (lỗi ErA, Er0, Er7, Er8).

  • Hết pin, cần phải thay pin

Khi thông báo lỗi xuất hiện, đợi một lúc và thực hiện đo lại, không nói hoặc cử động trong khi đo. Lắp lại pin hoặc thay pin nếu cần.

7. Vệ sinh, bảo quản máy


      • Chỉ được lau chùi máy đo huyết áp cẩn thận bằng khăn ẩm

      • Không được dùng các loại xà phòng hoặc dung môi để lau

      • Trong bất kỳ trường hợp nào, không được phép làm ướt máy (nước sẽ lọt vào trong và làm hỏng máy.)

      • Không được đặt các vật nặng lên trên máy.

8. Thông số kỹ thuật


Kiểu (model)

BC58

Phương thức đo

Đo dao động huyết áp cổ tay, dành cho cổ tay có chu vi từ 140 đến 195 mm

Khoảng đo

Huyết áp: 0-300 mmHg

Huyết áp tâm thu: 30-280 mmHg



Huyết áp tâm trương:30-280 mmHg Nhịp tim: 40-199 nhịp/phút

Độ chính xác

huyết áp tối đa: ± 3 mmHg
huyết áp tối thiểu: ± 3 mmHg
nhịp tim: ± 5% kết quả đo

Bộ nhớ

2 bộ nhớ, mỗi bộ nhớ lưu được 60 kết quả

Độ chính xác

huyết áp tối đa: ± 3 mmHg
huyết áp tối thiểu: ± 3 mmHg
nhịp tim: ± 5% kết quả đo

Điện nguồn

2 pin 1,5V Micro (Alkaline loại LR 03)

Điều kiện hoạt động

Nhiệt độ: từ +5 oC đến +40oC
Độ ẩm không khí <90%

Bảo quản/Vận chuyển

Nhiệt độ: từ -20 oC đến +55oC
Độ ẩm không khí <95%

Tuổi thọ pin

Khoảng 300 lần đo tùy theo mức huyết áp hoặc áp suất bơm hơi





Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương