Mục tiêu phát triển thể chất



tải về 50.65 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.01.2019
Kích50.65 Kb.

I. MỤC TIÊU

1. Phát triển thể chất

- Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (MT38)

- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm (MT40)

- Trẻ có thói quen vệ sinh, thực hiện hành vi văn minh trong ăn uống: Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, chào mời trước khi ăn, không nói chuyện trong khi ăn, (MT34)

- Trẻ biết và không chơi ở những nơi mất vệ sinh và nguy hiểm (MT42)

- Trẻ biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (MT44)

- Bật liên tục vào vòng( MT18)

2. Phát triển nhận thức

- Trẻ biết tên địa chỉ của trường, lớp đang học, biết phân biệt các khu vực trong trường và công việc của các cô, các bác trong khu vực đó. Biết tên một vài đặc điểm nổi bật của một số bạn trong lớp (MT55)

- Phân loại một số đồ dùng, đồ chơi theo dấu hiệu khác nhau (MT115)

3. Phát triển ngôn ngữ

Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ. (MT85)

- Biết bày tỏ nhu cầu, mong muốn và nói lên những suy nghĩ của mình bằng lời nói và kinh nghiệm của bản thân (MT88)

- Nói rõ ràng (MT157)

- Lắng nghe ý kiến của người khác; ( MT69)
- Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày; (MT87)

4. Phát triển thẩm mỹ

- Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc (MT120)

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em; (MT119)

5. Phát triển tình cảm – xã hội

- Không nói tục, chửi bậy. (MT98)

- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống; (MT97)

- Biết lắng nghe ý kiến của người khác (MT69)

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn(MT64)

- Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi; ( MT63)

- Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi; ( MT65)

II.MỤC TIÊU

1. Phát triển thể lực và sức khoẻ:

*Dinh dưỡng và sức khỏe:

- trẻ khoe mạnh chiêu cao phát triển bình thường theo lua tuổi bé trai 15,9kg- 27,1kg, bé gái 15,3kg - 27,8kg chiều cao bé trai 106,1- 125,8cm, bé gái 104,9- 125,4cm (MT2)

- Trẻ biết không ăn uống một số thứ có hại cho sức khoẻ.Kể các món ăn trong bữa ăn hằng ngày (MT2)

- Trẻ biết giữ đầu tóc,quần áo gọn gàng. - Trẻ biết che miệng khi hắt hơi,ngáp.Khi rửa tay không vẩy nước ra ngoài,không làm ướt áo quần. (MT4)

- Tự mặc và cởi được áo; . (MT5)

- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày (MT6)


- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp; (MT7)

* Phát triển vận động:

- Đập và bắt được bóng bằng 2 tay (MT8)

- Đi,chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. (MT9)

Ném xa bằng 1 tay (MT10)



2. Phát triển nhận thức :

-Trẻ nhận biết được và phân biệt được bản thân và người khác(biết mình giống và khác qua một số đặc điểm cá nhân,giới tính, hình dáng bên ngoài của cơ thể (tóc, màu da ,gầy, mập...) khả năng và sở thích riêng. (MT11)

- Trẻ có một số hiểu biết về các bộ phận trên cơ thể, tác dụng, cách chăm sóc và giữ gìn các giác quan. (MT12)

- Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình; (MT13)


- Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân; (MT14)
- Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân; (MT15)

3. Phát triển ngôn ngữ :

- Trẻ biết sử dụng các từ để kể chuyện và giới thiệu về bản thân về những sở thích và hứng thú. (MT16)

- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ. (MT17)

- dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp; (MT18)

- Trẻ biết lắng nghe hiểu được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động. (MT19).

4. Phát triển thẩm mĩ :

- Trẻ yêu thích cái đẹp, có khả năng cảm nhận cái đẹp của bản thân và một số tác phẩm tạo hình,thơ,truyện. (MT20).

- Thể hiện sự thích thú với sách. (MT21).

5. Phát triển tình cảm - xã hội :

- Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác; (MT21).

- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt; (MT21).
- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn; (MT21).

- Trẻ biết cách ứng xử với bạn bè và người lớn một cách phù hợp. (MT21).

- Trẻ biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân. (MT21).

MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ TRẺ THEO CHUẨN CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

1. Phát triển thể chất và sức khoẻ:

* Dinh dưỡng và sức khoẻ:

- Ăn uống hợp vệ sinh và đúng giờ giấc , trẻ kể được tên một số thức ăn có trong bữa ăn hằng ngày. (MT1)

- Tự mặc, cởi quần áo. (MT2)

- Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn. (MT3)

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm. (MT4)

- Đi vệ sinh đúng noi quy định (MT5)

- Kêu cứu và thoát khỏi nơi nguy hiểm. (MT6)

- Không đi theo và nhận quà của người lạ khi không được người thân cho phép. (MT7)

* Phát triển vận động:

- Biết phối hợp tay ,chân ,mắt để thực hiện các vận động cơ bản. (MT8)

- Tham gia hoạt động liên tục và không biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút. . (MT9)

- Bật xa tối thiểu 50cm; . (MT10)

- Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 4 m; . (MT11)

- Đi trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m). (MT12)

- Chạy nhanh 10 m, trườn sấp kết hợp trèo qua ghế. (MT13)

2. Phát triển nhận thức :

- Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình. (MT14)

- Phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng. (MT15)

- giải quyết các vấn đề đơn gian theo các cách khác nhau(MT16)

Loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại; Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối trụ, khối chữ nhật theo yêu cầu. (MT17)

3. Phát triển ngôn ngữ :

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi; (MT18)

- Biết miêu tả về gia đình,biết kể chuyện theo tranh. (MT19)

- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân. (MT10)

- Nghe, hiểu nội dung câu chuyện thơ, đồng dao, ca dao dành cho trẻ. (MT21)

- Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo, không ngắt lời người khác. (MT22)



4. Phát triển tình cảm - xã hội :

- Chủ động làm một số việc đơn giản hàng ngày. (MT23)

- Nhận biết các trạng thái vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác. (MT24)

Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân; (MT25)

- Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi. (MT26)

- Chủ động giao tiếp với cá bạn và người lớn tuổi. (MT27)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn. (MT28)

5. Phát triển thẩm mĩ :

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ. (MT29)

- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn...) của bài hát hoặc bản nhạc. (MT30)

MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ TRẺ THEO CHUẨN CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

1. Phát triển thể lực và sức khỏe:

- Biết sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo, có một số thói quen tốt trong ăn uống. (MT1)

- Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày. Biết phân loại thực phẩm thông thường và biết chế biến môt số món ăn đơn giản. (MT2)

- Biết phối hợp tay, mắt chính xác, biết cắt bằng kéo. Sử dụng đồ dùng trong sinh hoạt thành thạo. (MT3)

- Biết mô phỏng và thực hành với một số đồ đùng, dụng cụ, và phương tiện của một số nghề. (MT4)

- Trẻ biết tô màu kín ,không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ. (MT5)

- Trẻ biết cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản. (MT6)

Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục ,đổi chân theo yêu cầu... (MT7)



2. Phát triển nhận thức:

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm số sản phẩm đơn giản. (MT8)

- Biết kể chuyện theo tranh. (MT9)

- Nói được công việc của cô và các bác công nhân khi hỏi khi trò chuyện(MT10)

- Nói được đặc điểm và sự khác biệt của các nghề(MT11)

- Kể tên được một số lễ hội và các hoạt động nổi bật trong ngày hội(MT12)

- Hay đặt câu hỏi; (MT13)

- Sử dụng được một số dụng cụ do, đọc được kết quả đo(MT14)



3. Phát triển ngôn ngữ:

- Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động; (MT15)

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp; (MT16)
Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói; (MT13)

- Trẻ biết sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp. (MT17)

-Trẻ biết sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống. (MT18)

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi .giải thích. (MT19)



4. Phát triển tình cảm xã hội:

- Có nhóm bạn chơi thường xuyên; (MT20)

- Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè(MT21)

- Trẻ manh dạn núi ý kiến của mình. (MT22)

- Trẻ biết thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc. (MT23)

- Trẻ biết trao đổi ý kiến của mình với các bạn. (MT24)



5. Phát triển thẩm mỹ:

- Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình. (MT24)



- Biết phối hợp các kỹ năng vẽ để tao thành bức tranh, bố cục cân đối (MT24)



Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương