Mã 01 ĐỀ thi thử thpt quốc gia



tải về 74.85 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích74.85 Kb.

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT TUỆ TĨNH




MÃ 01
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

LẦN 2 NĂM HỌC 2015-2016

Môn Vật Lí - Thời gian làm bài 90 phút

Câu1: Hai chất điểm dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ ox theo các phương trình: x1=4cos4t (cm) và x2=4cos(4t+) (cm). Thời điểm đầu tiên kể từ t=0 hai chất điểm gặp nhau là

A. 1/2 s B. 1/12 s C.5/24 s D.2/13 s



Câu2: Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos(t+/2). Gốc thời gian được tính khi vật có li độ?

A. x=A C. ở vị trí cân bằng và đang chuyển động theo chiều dương

B. x=-A D. ở vị trí cân bằng và đang chuyển động theo chiều âm

Câu3: Một vật dao động điều hoà khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

A.véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc ngược chiều nhau B. Độ lớn của vận tốc và gia tốc đều tăng.

C. vận tốc và gia tốc cùng âm D. Độ lớn của vận tốc và gia tốc đều giảm

Câu4: Hai chất điểm dao động điều hoà cùng tần số, trên hai đường thẳng cùng song song với trục ox. Vị trí cân bằng của chúng cùng nằm trên một đường thẳng đi qua O và vuông góc với trục ox. Biên độ dao động của chúng lần lượt là a1=140mm và a2=480mm. Biết hai chất điểm đi qua nhau ở vị trí có li độ x=134,4mm khi chúng đang chuyển động ngược chiều nhau. Trong quá trình dao động thì khoảng cách lớn nhất giữa hai chất đỉêm theo phương của trục ox là

A.620mm B.485,6mm C.500mm D.474,4mm



Câu5: cho một lò xo nhẹ có độ cứng là k=50N/m, treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Một quả cầu nhỏ khối lượng m=100g được treo vào đầu dưới của lò xo trên bằng một đoạn dây mềm, nhẹ và không dãn. Từ vị trí cân bằng và khi quả cầu đang đứng im người ta truyền cho quả cầu một vận tốc có tốc độ là v0 theo phương thẳng đứng. Muốn quả cầu dao động điều hoà thì giá trị của v0 phải thoả mãn điều kiện nào sau đây?

A.v0≤44,1cm/s B.v0≤22,1cm/s C.v0≤2,0cm/s D.Không cần điều kiện của v0



Câu 6: hai con lắc lò xo giống hệt nhau và đều được treo thẳng đứng, song song với nhau, liền kề nhau, chúng có chung vị trí cân bằng O (chung gốc toạ độ) . Độ cứng mỗi lò xo bằng 10 N/cm, khối lượng mỗi vật nặng là 10g. Kích thích cho chúng dao động điều hoà với biên độ con lắc thứ nhất gấp 3 lần con lắc thứ hai . Người ta thấy rằng khi chúng gặp nhau thì chúng cùng ở vị trí cân bằng và chuyển động ngược chiều nhau. Tìm khoảng thời gian giữa hai lần vật gặp nhau liên tiếp?

A.0,2s B.0,4s C.0,3s D.0,1s



Câu7: hai con lắc lò xo giống hệt nhau và đều được treo thẳng đứng cạnh nhau, vị trí cân bằng khác nhau. Kích thích cho chúng dao động điều hoà với biên độ con lắc thứ nhất gấp 3 lần con lắc thứ hai . Tỉ số tần số của con lắc lò xo thứ hai và con lắc lò xo thứ nhất bằng

A.2 B.1 C.0,5 D.0,25



Câu8: Một vật có khối lượng M=250g đang cân bằng khi treo dưới lò xo nhẹ có độ cứng k=50N/m thì người ta đặt nhẹ nhàng thêm một vật nặng có khối lượng m lên trên M thì thấy rằng cả hai vật dao động điều hoà và khi vật cách vị trí ban đầu 2cm thì vận tốc của vật là 40cm/s . Lấy g=10m/s2. Tính khối lượng vật đặt thêm (m)

A.100g B.200g C.250g D.350g



Câu9:Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào sợi dây nhẹ, không dãn, có chiều dài 40cm. Bỏ qua sức cản của không khí . Từ vị trí cân bằng người ta kéo vật nặng ra sao cho phương sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc α0=0,15rad rồi thả nhẹ, quả cầu dao động điều hoà. Trong quá trình vật dao động thì quãng đường lớn nhất mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian là 2T/3 là

A.11cm B.13cm C.18cm D.8cm



Câu10: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì

A.biên độ dao động tổng hợp nhỏ hơn hiệu hai biên độ thành phần

B.dao động tổng hợp sẽ cùng pha với một trong hai dao động thành phần

C.dao động tổng hợp sẽ vuông pha với một trong hai dao động thành phần

D.biên độ dao động tổng hợp sẽ lớn nhất.

Câu 11: Âm La của đàn piano và âm La của đàn Violon có thể cùng

A. độ to B. độ cao C. âm sắc D. cường độ



Câu 12: Tại một điểm S trên mặt nước (tâm sóng) dao động với tần số f=120Hz, người ta đo được khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm. Cho biên độ sóng là 5mm và không đổi khi truyền. Tìm phương trình dao động tại điểm M trên mặt nước cách S 12cm? Cho pha ban đầu tại S là bằng không.

A. uM=5cos240(t-0,2)mm B. uM=5cos240(t+0,2)mm

C. uM=5cos(20t-0,2)mm D. uM=5cos(20t-0,1)mm

Câu 13: Sóng cơ truyền từ điểm M đến điểm N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng 120cm. Tìm khoảng cách MN, nếu dao động tại điểm N trễ pha /3 so với dao động tại điểm M.

A.15cm B.24cm C.20cm D.25cm



Câu 14: Hai nguồn sóng A và B dao động trên mặt nước cùng phương trình u0=cos(100t) (mm), trên mặt nước xuất hiện giao thoa sóng . Chỉ xét các gợn sóng cùng loại ở cùng một bên của trung trực, nếu gọi gợn đi qua điểm M là gợn sóng thứ nhất có hiệu đường đi là MA-MB=12mm, thì gợn thứ 4 đi qua điểm N có NA-NB=36mm. Hỏi các điểm M,N nằm trên gợn cực đại hay cực tiểu? đó là gợn cực đại hay cực tiểu thứ mấy so với trung trực?

A. cực đại, thứ 2 và thứ 5 B. cực tiểu, thứ 2 và thứ 5

C. cực đại, thứ 1 và thứ 4 D. cực tiểu , thứ 3 và thứ 6

Câu 15: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu.Tìm chu kì bán rã của chất phóng xạ này?


A.5 ngày đêm

B.25 ngày đêm

C.10 ngày đêm

D.20 ngày đêm




Câu 16: Ban đầu có 22,2g Rn là chất phóng xạ và sinh ra hn X với chu kì bán rã T= 3,8ngày. Tại thời điểm 11,4 ngày người ta bắt đầu thu tia phóng xạ. Hỏi sau bao lâu thì thu được 0,224(l) khí He ở ĐKTC.

A. 7,6ngày B. 11,4 ngày C. 8,8 ngày D. 17,6 ngày



Câu 17: M ột pr oton c ó n ăng l ư ợng E=2,5MeV b ắn v ào h ạt nh ân 37Li đang đ ứng y ên. Sau p h ản ứng xu ất hi ện 2 h ạt  b ắn ra v ới v ận t ốc v=2,2.107m/s theo c ác ph ư ơng h ợp v ới ph ư ơng chuy ển đ ộng c ủa pr oton g óc  b ằng nhau. Góc gần giá trị nào nhất trong các giá sau

   C.900 D.150



Câu 18: Tính năng lượng liên kết hạt nhân Đơtêri ? Cho mP = 1,0073u, mn = 1,0087u, mD = 2,0136u; 1u = 931MeV/c2.

A. 2,431 MeV. B. 1,122 MeV. C. 1,243 MeV. D. 2,234MeV

Câu 19: Cho ba hạt nhân X, Y, Z có số nuclon tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

A. Y, X, Z B. Y, Z, X C. X, Y, Z D. Z, X, Y

Câu 20: Số prôtôn trong 16 gam là bao nhiêu?

A. 4,82.1024 B. 6,023.1023 C. 96,34.1023 D. 14,45.1024

Câu 21: là chất phóng xạ tạo thành hạt nhân X. Bao nhiêu phần trăm của năng lượng toả ra chuyển thành động năng của hạt X? coi khối lượng các hạt bằng số khối

A. 25%

B. 52,5%

C. 98,2%

D. 1,8%

Câu 22: Tính số hạt notron có trong hạt nhân ?

A.11 B.10 C.12 D.23



Câu 23: Khối lượng của hạt là mBe = 10,01134u, khối lượng của nơtron là mn= 1,0087u, khối lượng của proton là mP = 1,0073u. Tính độ hụt khối của hạt nhân

là bao nhiêu?

A.0,05u B.0,07u C.0,02u D.0,015u



Câu 24: Hạt α có khối lượng 4,0015u, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023mol-1, mp=1,0073u, mn=1,0086u, 1u = 931MeV/c2. Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt α, năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol khí Hêli là:

A. 2,7.1012J B. 3,5. 1012J C. 2,7.1010J D. 3,5. 1010J

Câu 25: Động cơ điện, máy biến áp và máy phát điện xoay chiều 1 pha có đặc điểm gì chung?

A. Chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác

B. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.



C. Có thể sử dụng cả dòng điện 1 chiều không đổi, và dòng xoay chiều.

D. Cả A và B



Câu 26: Mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm L = 1/ (H).

Đóng hay mở khóa K thì công suất của mạch là như nhau.



Biết C1 = 2.10- 4/ (F), tìm C2?

A. 10-4 / (F)

B. 2.10-4 / (F)

C. 1,5.10-4 / (F)

D. 10-4 /(2 (F)

Câu 27: Một dây tải điện từ nơi cung cấp tới nơi tiêu thụ có đường kính là 1cm. Sau đó được thay bởi dây cùng chất liệu có đường kính là 2cm. Hỏi hao phí trên đường dây thay đổi như thế nào? (Coi rằng công suất truyền tải không thay đổi)

A. Không thay đổi

B. Tăng 2 lần

C. Giảm 2 lần

D. Giảm 4 lần

Câu 28: Mạch điện R, C mắc nối tiếp. R = 100Ω, C = 10-4 / (F), điện áp 2 đầu mạch uAB = 200cos(100t + /10) V. Tại thời điểm điện áp trên R là 100 V, thì điện áp trên tụ là bao nhiêu?

A. 200-100 (V)

B. 200+ (V)

C. 0(V)

D. 100 (V)

Câu 29: Một siêu điện đun nước có công suất P = 2KW, đun 2(l) nước. Nhiệt độ ban đầu của nước là 300C. Hỏi sau bao lâu thì nước sôi? Hao phí trong quá trình đung nước là 10%, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/Kg.K

A. 326,7s

B. 294s

C. 466,7s

D. 163,3s

Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 5 cặp cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp, mỗi cuộn gồm 100 vòng. Phần roto gồm 5 cặp cực từ, cảm ứng từ sinh ra ở mỗi cặp là 0,1T. Roto quay đều với tốc độ là 10 vòng/s, mỗi vòng có diện tích 40cm2. Tính giá trị cực đại và tần số của suất điện động sinh ra?

A. E = 25,2V; f = 50Hz

B. E = 125,7V; f = 50Hz

C. E = 25,2V; f = 10Hz

D. E = 62,8V; f = 50Hz

Câu 31: Mạch điện R,L,C mắc nối tiếp, điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử là như nhau. Tìm hệ số công suất của mạch?

A. 0

B. /2

C. 1

D. /4

Câu 32: Một máy biến áp: Cuộn sơ cấp có 1000 vòng, điện trở không đáng kể; Cuộn thứ cấp có 500 vòng, điện trở r = 10 Ω và chịu được dòng điện tối đa là 1A. Cuộn sơ cấp được nối với nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 200V, cuộn thứ cấp nối với vôn kế (vôn kế lí tưởng). Hỏi số chỉ của vôn kế?

A. 100V

B. 110V

C. 90V

D. 80V

Câu 33: Mạch điện mắc nối tiếp theo đúng trật tự L,R,C có L = 2/ (H), C = 31,8F nối vào nguồn xoay chiều. Thấy rằng điện áp trên đoạn RL, vuông pha với điện áp trên đoạn RC. Tìm R?

A. 100 B. 100 C. 100 D. 150



Câu 34: Mạch dao động LC, có L = 10-4H, C = 0,01F. Ban đầu khoá K đang ở vị trí 1, tại thời điểm t = 0 được chuyển sang vị trí 2. Tìm biểu thức của dòng điện trong mạch? Cho biết suất điện động của nguồn E = 20V.

A. i = 0,2sin106t(A )

B. i = 0,2sin104t(A)

C. i = 0,2sin(106t+/2)(A)

D. i = 0,2sin(104t + /2)(A )

Câu 35: Để tăng gấp đôi bước sóng điện từ do mạch dao động LC phát ra người ta cần mắc nối tiếp hay song song tụ C’với tụ điện C và tụ C' có điện dung bằng mấy lần điện dung của tụ điện C? (L ko đổi)

A. song song và C’=C

B. song song và C’=3C

C. nối tiếp và C’=2C

D. nối tiếp và C’=4C

Câu 36: Xét mạch dao động LC, khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U.

B. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ.

C. Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển các điện tích trong lòng tụ.

D. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều.

Câu 37: Sóng vô tuyến dùng để liên lạc viễn thông hiện nay không có tính chất nào dưới đây?


A. phản xạ

B. khúc xạ

C. giao thoa

D. gây ra hiện tượng quang phát quang

Câu 38: Dựa trên quan điểm ánh sáng là sóng, hiện tượng quang điện xảy ra khi:

A. Cường độ chùm sáng chiếu tới dủ lớn. C. Bước sóng ánh sáng chiếu tới lớn hơn giới hạn quang điện

B. Cường độ chùm sáng chiếu tới đủ nhỏ. D. Bước sóng ánh sáng chiếu tới nhỏ hơn giới hạn quang điện

Câu 39: Một vật có màu đỏ là do:


A. Nó phản xạ a.s màu đỏ

B. Nó cho a.s màu đỏ đi qua



C. nó hấp thụ a.s màu đỏ

D. nó giao thoa với a.s màu đỏ



Câu 40: Trong một cuốn sách nói về ánh sáng có viết: “Thêm ánh sáng vào ánh sáng có thể tạo ra bóng tối”. Điều đó có thể đúng với hiện tượng nào dưới đây?

A. Hấp thụ ánh sáng

B. giao thoa ánh sáng

C. quang phát quang

D. tán sắc ánh sáng

Câu 41: Chiếu chùm tia sáng hẹp vào cạnh bên của lang kính có góc chiết quang A = 50. Chùm sáng gồm 2 bức xạ đỏ và tím, chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 đối với ánh sáng tím là 1,52. Tìm góc lệch giữa tia sáng ló màu đỏ với tia ló màu tím?

A. 0,1

B. 0,2

C. 0,001745.

D. 0,00349

Câu 42: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối thứ 7 (cùng một phía) là 5mm. Khoảng cách hai khe là a= 1mm khoảng cách từ hai khe đến màn D= 2m. Tìm bước sóng ánh sáng?

A. 5/9 m

B. B. 0,5m

C. 0,6m

D. 0,76m

Câu 43: Trong các bức xạ: Ánh sáng màu cam, lam và tia tử ngoại thì hiện tượng nhiễu xạ xảy ra rõ nhất đối với bức xạ nào?

A. Ánh sáng màu cam.

B. Ánh sáng màu lam

C. Tia tử ngoại.

D. Cả 3 bức xạ như nhau

Câu 44: Một đèn phát ra ánh sáng có bước sóng 0,5m với công suất 2W. Hỏi trong 66 phút 15 giây đèn phát ra bao nhiêu photon?

A. 4.1022

B. 0,5.1022

C. 2.1022

D. 1022

Câu 45: Tại sao: Đứng ở xa nhìn thấy ngọn đèn sáng yếu hơn ở gần?

A. trên đường truyền fôtôn mất dần năng lượng

B. trên đường truyền mất dần số fôtôn



C. cả A và B

D. nguyên nhân khác



Câu 46: Khi chiếu chùm sáng đơn sắc vào bề mặt kim loại thấy có hiện tượng e bật ra khỏi bề mặt kim loại. Hỏi e nào trong KL khi bật ra sẽ có động năng ban đầu cực đại?

A. e nhẹ nhất B. e nhận được foton có năng lượng lớn nhất



C. e ngay sát bề mặt KL D. e ngay sát bề mặt đồng thời nhận được fôtôn có năng lượng lớn nhất.

Câu 47: Trong y học thường dùng tia X để chụp ảnh các bộ phận bên trong cơ thể người. Ứng dụng này dựa trên tác dụng nào của tia X?

A. Phát quang

B. tác dụng sinh lí

C. ion hóa

D. gây ra phản ứng hóa học

Câu 48: Một đám khí H khi kích thích lần 1 thấy có thể phát ra 6 bức xạ, lần 2 thấy có thể phát ra 3 bức xạ. Theo mẫu nguyên tử Bo hãy so sánh bán kính quỹ đạo của e trong nguyên tử H ở 2 lần đó?

A. R1 / R2 = 2

B. R1 / R2 = 4

C. R1 / R2 = 16/9

D. R1 / R2 = 4/3

Câu 49: Đám khí H đang ở trạng thái cơ bản thì được kích thích làm cho e có bán kính tăng 9 lần. Tìm tỉ số giữa bước sóng của bức xạ có bước sóng dài nhất và bước sóng của bức xạ có bước sóng ngắn nhất? Biết rằng các mức năng lượng trong nguyên tử H được xác định bởi công thức: E = -  (eV) với n 

A. 9

B. 3

C. 6,4

D. 32/27

Câu 50: Dòng điện xoay chiều sau khi chỉnh lưu nửa chu kì thì công suất toả nhiệt của nó có thay đổi như thế nào?

A. Không đổi B. Tăng 2 lần C. Giảm 2 lần D. Giảm lần


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương