Kiểm tra một tiếT ĐỊa lí 12 I. MỤC ĐÍch kiểm tra



tải về 86.86 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu10.04.2019
Kích86.86 Kb.

Ngày soạn: 6/10/2018

Tuần dạy: Tuần 7

Tiêt ct: 7

KIỂM TRA MỘT TIẾT ĐỊA LÍ 12

I. MỤC ĐÍCH KIỂM TRA

1. Kiến thức

- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức của học sinh về các chủ đề: Vị trí địa lí và pv lãnh thổ, Địa hình Việt Nam và Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của Biển

- Phát hiện sự phân hóa về trình độ của học sinh trong quá trình dạy học, để đặt ra các biện pháp dạy học phân hóa theo học lực cho phù hợp.

- Giúp HS biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu đề ra của chương trình GDPT.



2. Kĩ năng

- Kiểm tra khả năng vận dụng kĩ năng của HS vào các tình huống cụ thể.

- Rèn luyện kĩ năng phân tích,atlat.

3. Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc để nâng cao kết quả học tập môn học.

II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ĐỊA LÍ 12 HKI

(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)




Cấp độ

Tên


Chủ đề

(nội dung, chương…)



Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL




Chủ dề: vị trí địa lí

Trình bày vị trí địa lí, giới hạn phạm vi lãnh thổ Việt Nam.



Trình bày ảnh hưởng củaVTĐL, phạm vi lãnh thổ đối với tự nhiên.




Mối quan hệ giữa vị trí địa lí với các thành phần tự nhiên





Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí đến các TP tự nhiên







Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu 3

Số điểm 0,75

Số câu

Số điểm

Số câu 2

Số điểm 0,75

Số câu

Số điểm

Số câu 1

Số điểm0,25

Số câu

Số điểm

Số câu1

Số điểm :0,25

Số câu

Số điểm

Số câu 6

1,5điểm=.15%

Chủ đề: Địa hình Việt Nam

Nêu đặc điểm cơ bản chung của tự nhiên Việt Nam; (đất nước nhiều đồi núi)





Phân tích các khu vực địa hình.





Phân tích ảnh hưởng của khu vực địa hình đến phát triển KT- XH





Phân tích ảnh hưởng của khu vực địa hình đến các thành phần tự nhiên khác







Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu 6

Số điểm 1,5

Số câu

Số điểm

Số câu 4

Số điểm; 1,0




Số câu 3

Số điểm :0,75

Số câu

Số điểm

Số câu 2

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu 2

3,25 điểm=32,5%

Chủ đề: Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của Biển

- Nêu đặc điểm cơ bản của thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển




Trình bày ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên VN.





Phân tích ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên VN.





.

Anh hưởng của biển Đông đến kt, an ninh quốc phòng









Số câu

Số điểm


Số câu: 3

Số điểm : 0,75






Số câu: 2

Số điểm 1,0






Số câu:1

Số điểm; 0,25






Số câu: 1

Số điểm 0,75






Số câu 2

0,5 điểm = 5%



Chủ đề: Kĩ năng Atlat







4



















Só câu

Số điểm


Số câu: 4

Số điểm: 1,0






Số câu 4

Số điểm: 1,0






Số câu : 3

Số điểm: 0,75















Tổng số câu

Tổng số điểm




Số câu :16

Số điểm : 4,0




Số câu ; 12

Số điểm 3,0




Số câu :8

Số điểm 2,0




Số câu : 4

Số điểm: 1,0




Câu; 40

Số điểm : 10


TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN ĐỊA LÍ 12

Câu 1.VN gắn liền với lục địa và đại dương nào ?

A. Á và Ấn Độ Dương B. Á và Thái Bình Dương

C. Á và TBD,Ấn Độ Dương D. Á - Âu và Thái Bình Dương

Câu 2. Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng

A. tiếp giáp với đất liền C. phía trong đường cơ sở

B. phía ngoài đường cơ sở D. giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở

Câu3 . Khó khăn nào được thể hiện của địa hình nhiều đồi núi ở nước ta?

A.Trở ngại cho giao thông.

B.Trở ngại cho giao thông và gây nên lũ nguồn, lũ quét, xói mòn đất vào mùa mưa.

C.Gây nên lũ nguồn, lũ quét, xói mòn đất vào mùa mưa.

D.Trở ngại phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

Câu 4. Những khối núi cao trên 2000m đã

A phá vỡ cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta .

B. làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta.

C. tác động đến cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta.

D. làm phong phú cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta.

Câu 5. Theo quy định thì vùng núi Tây Bắc nằm trong giới hạn khoảng không gian nào?

A.Ở tả ngạn sông Hồng. B.Nằm giữa sông Hồng với sông Cả.

C.Nằm giữa sông Mã với sông Bến Hải. D.Nằm giáp sông Đà với sông Chu.

Câu 6. Nếu tính theo giờ GMT thì nước ta nằm trọn trong khu vực múi giờ thứ mấy?

A.Múi giờ thứ 6. B.Múi giờ thứ 7. C.Múi giờ thứ 8. D.Múi giờ thứ 9.

Câu 7. Đặc điểm không đúng với vùng núi Tây Bắc là

A. nằm giữa sông Hồng và Sông Cả.

B. có các sơn nguyên cao nguyên đá vôi.

C. xen giữa các dãy núi là thung lung Sông Đà, sông Mã, sông Chu,…

D. địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi chạy theo hướng Bắc – Nam.

Câu 8. Đây là hướng nghiêng của địa hình vùng Đông Bắc.

A. Tây bắc - đông nam. B. Đông bắc - tây nam. C. Bắc - Nam. D. Tây - Đông.

Câu 9. Đây là đặc điểm của đồng bằng ven biển miền Trung.

A. Là một tam giác châu thổ có diện tích 15 000 km2.

B. Nằm ở vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng.

C. Hình thành trên vùng sụt lún ở hạ lưu các sông lớn.

D. Biển đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành nên có nhiều cồn cát.

Câu 10. Ở đồng bằng châu thổ sông Hồng có nhiều chân ruộng cao bạc màu và các ô trũng là do

A. thường xuyên bị lũ lụt. B. có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

C. có địa hình tương đối cao và bị chia cắt. D. có hệ thống đê ngăn lũ hai bên các sông.

Câu 11. Địa hình núi cao hiểm trở nhất của nước ta tập trung ở

A. vùng núi Trường Sơn Nam. B. vùng núi Tây Bắc.

C. vùng núi Trường Sơn Bắc. D. vùng núi Đông Bắc.

Câu 12 . Hai bể trầm tích chứa nhiều dầu nhất trong vùng Biển Đông của nước ta là

A.bể trầm tích sông Hồng và Trung Bộ. B.bể trầm tích Hoàng Sa, Trường Sa.

C.bể trầm tích Cửu Long, Nam Côn Sơn. D.bể trầm tích Malay - Thổ Chu.

Câu 13. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 13 – 14, hãy cho biết các cao nguyên ở Tây Nguyên lần lượt từ Bắc xuống Nam là:

A.Kon Tum, Plây Ku, Đắk Lắk, Lâm Viên B.Plây Ku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Plây Ku

C.Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum, Plâu Ku. D.Lâm Viên, Kon Tum, Đắk Lắk, Plây Ku.

Câu 14.Đặc điểm nào không phải của Đồng bằng sông cửu Long ?

A.Hình thành trên vùng sụt lún ở hạ lưu sông.

B.Thấp, bằng phẳng, không có đê

C.Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

D.Đại bộ phận diện tích đất của đồng bằng rất phì nhiêu, thuận lợi cho việc trồng lúa.

Câu 15. Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới Bán Cầu Bắc,nên

A. khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông lạnh, khô và mùa hạ nóng. B. có nhiều tài nguyên sinh vật.

C. nền nhiệt cao, cấn cân bức xạ quanh năm dương. D. có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.

Câu 16. Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương- Địa Trung Hải, nên VN có nhiều

A.tài nguyên khoáng sản. C.tài nguyên sinh vật. C.bão, lũ lụt . D. thiên nhiên đa dạng.

Câu 17. Biển Đông là cầu nối giũa hai đại dương

A. Thái Bình Dương và  Đại Tây Dương. B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

C. Thái Bình Dương và  Ấn Độ Dương . D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

Câu 18. Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển?

A. Vịnh cửa sông         B. Các bờ biển mài mòn C. Các vịnh nước sâu           D. Các đầm phá.

Câu 19: ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải sản

A. các tam giác châu với các bãi triều rộng lớn B. vịnh biển

C. các đảo ven bờ D. các rạn san hô

Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, hãy cho biết điểm cực Bắc nước ta thuộc tỉnh nào?

A. Tuyên Quang. B. Cao Bằng. C. Lạng Sơn. D. Hà Giang.

Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, hãy cho biết Tỉnh nào của nước ta sau đây không có chung đường biên giới với Trung Quốc:

A. Lai Châu, Lào Cai B. Cao Bằng, Lạng Sơn C. Điện Biên, Lai Châu D. Sơn La, Hòa Bình

Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13- 14 , hãy cho biết Vịnh Dung Quất thuộc tỉnh( thành phố) nào sau đây?

A. Khánh Hòa B. Phú Yên C. Quảng Ngãi D. Quảng Nam

Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13- 14 , hãy cho biết dãy núi Hoành Sơn thuộc vùng núi nào sau đây?

A. Đông Bắc B. Tây Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam

Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13- 14 , hãy cho biết trong các đỉnh núi sau, đỉnh núi nào không thuộc vùng núi Đông Bắc?

A.Tây Côn Lĩnh B.Kiều Liêu Ti C.Ngọc Linh . D.Pu Tha Ca

Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25 , hãy cho biết các bãi tắm từ Bắc vào Nam của nước ta

A. Non nước, Mỹ Khê, Đá Nhảy, Vũng B. Đồ Sơn, Mỹ Khê, Nha Trang, Mũi Né

C. Cát Bà, Nha Trang, Mũi Né, Đồ Sơn D. Non nước, Mỹ Khê, Đá Nhảy, Thuận An

Câu 26. Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta so với toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng

A. 1% B. 3% C. 5% D.8%

Câu 27. Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có

A. diện tích rộng hơn ĐBSCL. B. thủy triều xâm nhập sâu gần như toàn bộ đồng bằng về mùa cạn.

C. hệ thống đê điều chia đồng bằng ra thành nhiều ô. D. Hệ thống kênh rạch chằng chịt .

Câu 28. Căn cứ vào trang 10 Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết đỉnh lũ của sông Hông vào tháng nào sau đây?

A. VII. B. VIII. C. IX. D. X.

Câu 29. Căn cứ vào trang 4 và 5 Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết đường bờ biển Việt Nam kéo dài từ đâu đến đâu?

A. Móng Cái – mũi Cà Mau. B. Móng Cái- Hà Tiên.

C. Quảng Ninh- Cà Mau. D. Hải Phòng – Kiên Giang.

Câu 30. Căn cứ vào trang 6 và 7 Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết các dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam?

A. Hoàng Liên Sơn. B. Trường Sơn. C. Đông Triều. D. Pu Đen Đinh.

Câu 31. Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là

A. có vịnh cửa sông. B. có đầm phá và bãi cát.

C. Có nhiều địa hình khác nhau. D. có các đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.

Câu 32. Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Đông?

A. Là biển rộng lớn.

B. Là một bộ phận thuộc Thái Bình Dương.

C. Là vùng biển tương đối kín, được bao bao bởi các đảo và quần đảo.

D. Nằm trong vùng cận nhiệt đới gió mùa.

Câu 33.Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của biển Đông được thể hiện qua

A. nhiệt độ và sinh vật biển. B. Sóng và sinh vật biển.

C. thủy triều và sinh vật biển. D. hải văn và sinh vật biển.

Câu 34. Căn cứ vào trang 8 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết nơi nào sau đây có đất hiếm?

A. Sơn La. B. Lai Châu. C. Điện Biên. D. Hòa Bình.

Câu 35. Cơ sở để phát triển nền lâm, nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng ở miền núi nước ta không phải

A. nguồn nước dồi dào và cung cấp đủ quanh năm.

B. rừng giàu có về thành phần loài động vật, thực vật nhiệt đới.

C. đất feralit có diện tích rộng, có nhiều loại khác nhau.

D. mưa nhiều, lắm sông suối, hẻm vực.

Câu 36. Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng vào mùa khô là do

A. nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.

B. địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C. nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.

D. nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, sông ngòi dày đặc.

Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí nước ta?

A. Nằm trong vùng nhiệt đới Bắc Bán Cầu. B. Trong vùng chịu nhiều thiên tai.

C. Nằm ở trung tâm bán đảo Đông Dương. D. Tiếp giáp với biển Đông.

Câu 38.Do mưa nhiều, độ dốc lớn, nên miền núi là nơi dễ xảy ra

A. lốc. B. sương muối. C. mưa đá. D. lũ quét.

Câu 39. Nhờ tiếp giáp biển, nên nước ta có

A. nền nhiệt độ cao, nhiều ánh sáng. B. nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.

C. thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống. D. khí hậu hai mùa rõ rệt.

Câu 40. Vùng núi gồm các dãy núi chạy song song và so le nhau theo hướng TB- ĐN là

A. Trường Sơn Nam. B. Đông Bắc. C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Bắc.


----------------------------Hết------------------------------

Thí sinh được sử dụng Atlat Địa Lí Việt Nam
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

D

7

D

13

A

19

A

25

B

31

C

37

C

2

D

8

A

14

D

20

D

26

A

32

D

38

D

3

B

9

D

15

C

21

D

27

C

33

D

39

C

4

A

10

D

16

A

22

C

28

B

34

B

40

D

5

B

11

B

17

C

23

C

29

B

35

D







6

B

12

C

18

C

24

C

39

C

36

B










Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương