Điều Bảng phân loại tiêu dùng theo mục đích của hộ gia đình Việt Nam gồm danh mục và nội dung



tải về 1.3 Mb.
trang9/15
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích1.3 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   15

03.2.2 Giặt, sửa chữa, thuê giày dép

Bao gồm:


- Sửa giày dép;

- Làm sạch giày;

- Thuê giày dép.

Bao gồm: Tổng chi phí dịch vụ sửa giày (tức là cả chi phí lao động và chi phí nguyên vật liệu).

Loại trừ:

- Chi tiết giày dép như đế, quai... được hộ gia đình mua để tự sửa chữa (03.2.1); kem, xi đánh giày và các che phẩm làm sạch giày khác (05.6.1); sửa chữa (09.4.4) hoặc thuê (09.4.6) các loại giày chuyên biệt cho từng trò chơi (giày trượt tuyết, giày đá bóng, giày chơi golf và các loại giày lắp vào lưỡi trượt băng, con lăn, đinh tán, gai...).



03.2.2.0 Giặt, sửa chữa, thuê giày dép

Bao gồm:


- Sửa giày dép;

- Làm sạch giày;

- Thuê giày dép.

Bao gồm: Tổng chi phí dịch vụ sửa giày (tức là cả chi phí lao động và chi phí nguyên vật liệu)

Loại trừ:

- Chi tiết giày dép như đế, quai... được hộ gia đình mua để tự sửa chữa (03.2.1);

- Kem, xi đánh giày và các chế phẩm làm sạch giày khác (05.6.1);

- Sửa chữa các loại giày chuyên biệt cho từng trò chơi (giày trượt tuyết, con lăn, đinh tán, gai (09.4.4.0);

- Thuê giày sử dụng cho các mục đích cụ thể (giày trượt tuyết, giày đá bóng, giày chơi golf và các loại giày lắp vào lưỡi trượt băng, con lăn, đinh tán, gai,...) (09.4.6.0)

04 NHÀ Ở, ĐIỆN, NƯỚC, GA VÀ CÁC NHIÊN LIỆU KHÁC



04.1 Tiền thuê nhà thực tế

Thông thường tiền thuê nhà bao gồm khoản chi cho sử dụng đất mà tài sản nằm trên đó, nơi nhà được dựng, các hệ thống đường ống lò sưởi, máy bơm, ánh sáng... và trong trường hợp nhà ở được trang trí.

Tiền thuê cũng bao gồm thanh toán cho sử dụng gara làm chỗ đỗ xe có nối liền với nhà ở.

Gara không cần phải liền kề với nhà ở hoặc phải được cho thuê từ cùng một chủ.

Tiền thuê không bao gồm khoản thanh toán cho sử dụng gara hoặc nơi đỗ xe không gắn với nhà ở (07.2.4). Hoặc chúng không bao gồm các khoản phí cho cung cấp nước (04.4.1), thu gom rác thải (04.4.2), và thu gom rác thải cống rãnh (04.4.3); phí trông coi, làm vườn, làm sạch cầu thang, hệ thống sưởi và ánh sáng, bảo dưỡng thang máy và thu gom rác thải ở các tòa nhà chung cư (04.4.4); phí điện (04.5.1), phí ga (04.5.2); phí cung cấp hơi và nước nóng do cơ quan cấp nước địa phương cung cấp (04.5.5).

04.1.1 Tiền thuê nhà thực tế do người thuê nhà chi trả

Bao gồm:


- Tiền thuê nhà thực tế do người thuê nhà hoặc người thuê phụ ở có đồ đạc hoặc không có đồ đạc như là nơi trú ngụ chính của họ.

- Do các hộ gia đình thanh toán khi ở một phòng tại khách sạn, tại các con tàu như là nơi ở chính của họ.

Loại trừ:

- Dịch vụ cung cấp chỗ ở của các cơ sở giáo dục và các ký túc xá (11.2.0) và của các nhà dưỡng lão (13.3.0).



04.1.1.0 Tiền thuê nhà thực tế do người thuê nhà chi trả

Bao gồm:


- Tiền thuê nhà thực tế do người thuê nhà hoặc người thuê phụ ở có đồ đạc hoặc không có đồ đạc như là nơi trú ngụ chính của họ.

- Do các hộ gia đình thanh toán khi ở một phòng tại khách sạn, tại các con tàu như là nơi ở chính của họ.

Loại trừ:

- Phí ga-ra (04.1.2.2)

- Dịch vụ cung cấp chỗ ở của các cơ sở giáo dục và các ký túc xá (11.2.0.9)

- Các nhà dưỡng lão (13.3.0.2)

- Thuê một tháng hoặc ít hơn (11.2.0.1)

04.1.2 Tiền thuê thực tế khác

Bao gồm:


- Tiền thuê thực tế do người thuê trả cho người khác ở;

- Tiền thuê đất, thuê vườn hoặc tương tự;

- Tiền thuê kho chứa đồ tự quản;

- Tiền thuê ga-ra.

Loại trừ:

- Dịch vụ cung cấp chỗ ở tại các trung tâm hoặc làng vui chơi, lễ hội (11.2.0).



04.1.2.1 Tiền thuê nhà do người thuê chi trả cho người thuê chính thức

Bao gồm:


- Tiền thuê thực tế trả cho người khác ở.

Loại trừ:

- Dịch vụ cung cấp chỗ ở tại các trung tâm hoặc làng vui chơi, lễ hội (11.2.0.2)

04.1.2.2 Tiền thuê gara và thuê khác do người thuê chi trả

Tiền thuê bao gồm thanh toán cho việc sử dụng gara làm chỗ đỗ xe gắn liền với nhà ở. Gara không nhất thiết phải liền kề với nơi ở hoặc được cho thuê từ cùng một chủ.

Bao gồm:

- Tiền thuê đất, vườn hoặc các thứ tương tự;

- Thuê kho chứa đồ tự quản (Các kho chứa đồ không nhất thiết phải liền kề với nơi ở hoặc được cho thuê từ cùng một chủ).

Loại trừ:

- Thanh toán cho việc sử dụng gara hoặc bãi đỗ xe không cung cấp chỗ đỗ xe liền với nhà ở (07.2.4.1)

- Cất giữ lâu dài đồ đạc và các vật cá nhân khác (07.4.9.1)



04.2 Tiền thuê nhà ước tính

Phạm vi xem (04.1) ở trên.



04.2.1 Tiền thuê nhà ước tính của chủ sở hữu

Bao gồm:


- Tiền thuê nhà ước tính của người chủ cho nơi ở của mình.

04.2.1.0 Tiền thuê nhà ước tính của chủ sở hữu

Bao gồm:


- Tiền thuê nhà ước tính của người chủ cho nơi ở của mình.

04.2.2 Tiền thuê ước tính khác

Bao gồm:


- Tiền thuê nhà ước tính của người cư trú phụ;

- Tiền thuê ước tính của hộ gia đình phải trả sau khi giảm trừ hoặc được ở miễn phí.



04.2.2.0 Tiền thuê ước tính khác

Bao gồm:


- Tiền thuê nhà ước tính của người cư trú phụ;

- Tiền thuê ước tính của hộ gia đình phải trả sau khi giảm trừ hoặc được ở miễn phí.



04.3 Sửa chữa, bảo dưỡng nhà ở

Bảo dưỡng và sửa chữa nhà được phân biệt theo 2 tiêu chí: trước tiên, chúng là những hoạt động được tiến hành đều đặn nhằm duy trì nhà ở ở trạng thái tốt; thứ hai, chúng không thay đổi chức năng của nhà ở, diện tích hay cuộc sống. Có 2 loại sửa chữa và bảo dưỡng nhà ở: sửa chữa nhỏ như trang trí nội thất và lắp đặt thường được tiến hành bởi cả người chủ và người thuê; sửa chữa lớn như xây lại tường, thay mái và chỉ được thực hiện bởi chủ nhà. Chỉ các chi phí nguyên vật liệu và dịch vụ mà chủ nhà hay người thuê nhà phải chi cho sửa chữa bảo dưỡng nhỏ là một phần của chi tiêu cá nhân hộ gia đình. Các chi phí về vật liệu và dịch vụ mà người chủ nhà trả cho sửa chữa lớn không phải là chi tiêu cá nhân hộ gia đình. Mua vật liệu của người thuê hoặc chủ nhà để tự sửa chữa cần được xếp vào (04.3.1). Nếu người thuê hoặc chủ nhà thuê một công ty để thực hiện sửa chữa bảo dưỡng, tổng giá trị dịch vụ, gồm cả tiền nguyên vật liệu, cần tham khảo mã (04.3.2).



04.3.1 Vật liệu dùng để sửa chữa bảo dưỡng nhà ở

Bao gồm:


- Sản phẩm và vật liệu, như sơn và vecni, kết xuất đồ họa, giấy dán tường, vải phủ tường, khung cửa sổ, thạch cao, xi măng, bột xốp, bột nhão nền... đã mua cho bảo trì và sửa chữa nhỏ;

- Các ống nước nhỏ (ống, vòi, khớp nối,..), vật liệu làm bề mặt (sành, gốm gạch,...), bàn chải và chà nhám cho sơn, sơn dầu và giấy dán tường;

- Thảm lắp và gạch lát sàn;

- Phụ kiện cửa, ổ cắm điện, dây điện.

Loại trừ:

- Dụng cụ cầm tay và bóng đèn (05.5.2); Chổi, bàn chải chà, bàn chải bụi và các sản phẩm làm sạch (05.6.1);

- Sản phẩm, vật liệu và đồ đạc dùng để bảo dưỡng và sửa chữa lớn (tiêu dùng trung gian) hoặc để mở rộng và chuyển đổi nhà ở (hình thành vốn).

04.3.1.0 Vật liệu dùng để sửa chữa bảo dưỡng nhà ở

Bao gồm:


- Sản phẩm và vật liệu, như sơn và vecni, đồ họa, giấy dán tường, vải phủ tường, khung cửa sổ, thạch cao, xi măng, bột xốp, bột nhão nền,..., đã mua cho bảo trì và sửa chữa nhỏ;

- Các ống nước nhỏ (ống, vòi, khớp nối,..), vật liệu làm bề mặt (sàn, gốm gạch,...), bàn chải và chà nhám cho sơn, sơn dầu và giấy dán tường;

- Thảm lắp và vải sơn phủ sàn;

- Phụ kiện cửa, ổ cắm điện, dây điện.

Loại trừ:

- Dụng cụ cầm tay và bóng đèn (05.5.2.1; 05.5.2.2);

- Chổi, bàn chải chà, bàn chải bụi và các sản phẩm làm sạch (05.6.1.0);

- Sản phẩm, vật liệu và đồ đạc dùng để bảo dưỡng và sửa chữa lớn (tiêu dùng trung gian) hoặc để mở rộng và chuyển đổi nhà ở (hình thành vốn).



04.3.2 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng nhà ở

Bao gồm:


- Dịch vụ của thợ bơm nước, thợ điện, thợ cắt kính, thợ mộc, sơn, trang trí, đánh bóng sàn... tham gia vào sửa chữa, bảo trì nhỏ;

- Dịch vụ sắp xếp, cắt thảm trải sàn;

Cũng bao gồm:

- Tổng giá trị dịch vụ (tức là cả chi phí nhân công và vật liệu)

Loại trừ:

Mua riêng vật liệu của hộ gia đình để tự sửa chữa (04.3.1); dịch vụ sửa chữa và bảo trì lớn (tiêu dùng trung gian) hoặc mở rộng và thay đổi nhà ở (hình thành vốn).



04.3.2.0 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng nhà ở

Bao gồm:


- Dịch vụ của thợ bơm nước, thợ điện, thợ cắt kính, thợ mộc, sơn, trang trí, đánh bóng sàn... tham gia vào sửa chữa, bảo trì nhỏ;

- Dịch vụ sắp xếp, cắt thảm trải sàn;

Cũng bao gồm:

- Tổng giá trị dịch vụ (tức là cả chi phí nhân công và vật liệu)

Loại trừ:

- Mua riêng vật liệu của hộ gia đình để tự sửa chữa (04.3.1.0); dịch vụ sửa chữa và bảo trì lớn (tiêu dùng trung gian) hoặc mở rộng và thay đổi nhà ở (hình thành vốn).



04.4 Cung cấp nước và các dịch vụ khác có liên quan đến nhà ở

04.4.1 Cung cấp nước

Bao gồm:


- Cung cấp nước.

Cũng bao gồm:

- Chi phí liên quan như thuê đồng hồ, đọc đồng hồ, cột để đồng hồ.

Loại trừ:

- Nước uống bán trong chai hoặc thùng chứa (01.9.3); nước nóng hoặc hơi nước mua từ nhà máy hơi nước thành phố (04.5.5).

04.4.1.1 Cung cấp nước qua hệ thống mạng lưới

Bao gồm:


- Tất cả các chi phí trong hóa đơn mà hộ gia đình trả, bao gồm lắp đặt và thuê đồng hồ, phí theo dung lượng hay phí cố định phải trả cho lượng nước đã dùng, trừ hơi nước và nước nóng (trên cơ sở phí và hợp đồng).

Cũng bao gồm:

- Chi phí liên quan như thuê đồng hồ, đọc đồng hồ, phí dùng hàng tháng...

Loại trừ:

- Nước uống đóng trong chai hoặc thùng chứa (01.9.3.1)

- Hơi nước hoặc nước nóng mua từ nhà máy nước nóng thành phố (04.5.5.0)



04.4.1.2 Cung cấp nước qua hệ thống cơ sở

Bao gồm:


- Dịch vụ trả cho các đài phun nước công cộng và cho các nhà cung cấp nước (bằng tec, bằng xe...).

Loại trừ:

- Nước uống bán trong chai hoặc bình chứa (01.9.3.1)

04.4.2 Thu gom rác thải

Bao gồm:


- Thu gom rác thải và nước thải.

- Phí tái chế hộ gia đình phải trả.



04.4.2.0 Thu gom rác thải

Bao gồm:


- Thu gom rác thải và nước thải.

- Phí tái chế hộ gia đình phải trả.



04.4.3 Thu gom rác, nước thải cống rãnh

Bao gồm:


- Thu gom nước thải, làm sạch bãi rác, bãi thải.

04.4.3.1 Thu gom rác, nước cống rãnh thông qua hệ thống thoát nước

Bao gồm:


- Phí hoặc thuế về nước thải trả cho nhà cung cấp nước hoặc cơ quan vệ sinh để thu gom, vận chuyển, xử lí rác thải lỏng (phân, nước rác) thông qua hệ thống cống thải.

04.4.3.2 Thu gom rác cống rãnh thông qua cơ sở vệ sinh

Bao gồm:


- Phí dịch vụ trả cho làm sạch rác thải lỏng (phân, nước rác) từ hệ thống vệ sinh tại chỗ (hố xí, bể tự hoại, hố ngâm) và làm sạch chúng;

- Tiền trả cho toa let công cộng/thương mại.



04.4.4 Dịch vụ khác liên quan đến nhà ở chưa phân vào đâu.

Bao gồm:


- Phí đồng sở hữu cho dịch vụ trông giữ, làm vườn, lau cầu thang, hệ thống sưởi ấm, ánh sáng, bảo trì thang máy, khu vực đổ rác, làm sạch bể bơi... ở các tòa chung cư;

- Dịch vụ an ninh;

Loại trừ:

- Dịch vụ hộ gia đình như lau cửa sổ, diệt côn trùng, diệt sâu bọ (05.6.2); vệ sĩ (13.4.0).



04.4.4.1 Phí bảo dưỡng các tòa nhà chung cư

Bao gồm:


- Phí đồng sở hữu cho dịch vụ trông giữ, làm vườn, lau cầu thang, hệ thống sưởi ấm, ánh sáng, bảo trì thang máy, khu vực đổ rác, làm sạch bể bơi... ở các tòa chung cư.

Loại trừ:

- Dịch vụ hộ gia đình như làm sạch cửa sổ, diệt côn trùng, diệt sâu bọ (05.6.2.9)

- Vệ sĩ (13.4.0.0)



04.4.4.2 Dịch vụ an ninh

Bao gồm:


- Dịch vụ bảo vệ.

Loại trừ:

- Vệ sĩ (13.4.0.0)

04.4.4.9 Dịch vụ khác liên quan đến nhà ở

Bao gồm:


- Làm sạch đường, vỉa hè và nạo ống khói.

04.5 Điện, ga và nhiên liệu khác

04.5.1 Điện sinh hoạt

Bao gồm:


- Điện từ tất cả các nguồn.

Cũng bao gồm:

- Các chi phí liên quan như thuê công tơ, đọc công tơ, phí dùng thường xuyên...

04.5.1.0 Điện sinh hoạt

Bao gồm:


- Điện từ tất cả các nguồn.

Cũng bao gồm:

- Các chi phí liên quan như thuê công tơ, đọc công tơ, phí dùng thường xuyên...

Loại trừ:

- Chi phí tự sản xuất năng lượng mặt trời (04.5.5.0)

04.5.2 Ga

Bao gồm:


- Ga tự nhiên và ga qua đường ống;

- Hidro-cac-bon hóa lỏng (butane, propane,...);

Cũng bao gồm:

- Chi phí liên quan như thuê công tơ, đọc công tơ, thuê hoặc mua thùng đựng, phí sử dụng thường xuyên...



04.5.2.1 Khí ga tự nhiên và ga cung cấp qua đường ống

Bao gồm:


- Ga tự nhiên và ga được vận chuyển qua hệ thống ống ga.

Bao gồm:


- Chi phí liên quan như thuê đồng hồ, đọc đồng hồ, phí sử dụng thường xuyên...

04.5.2.2 Ga đóng bình

Bao gồm:


- Hydro-cac-bon hóa lỏng (butane, propane...) được vận chuyển trong các bình,

- Các chi phí liên quan như thuê hoặc mua bình chứa...

Loại trừ:

- Ga cắm trại trong bình ít hơn 50 kg (09.2.2.2)



04.5.3 Dầu hỏa và nhiên liệu lỏng khác

Bao gồm:


- Dầu nhiên liệu dùng để nấu ăn, thắp sáng và sưởi ấm;

- Nhiên liệu sinh học dùng trong nhà;

- Rượu làm nhiên liệu.

Loại trừ:

- Nhiên liệu lỏng dùng cho vận tải (07.2.2)

04.5.3.0 Dầu hỏa và nhiên liệu lỏng khác

Bao gồm:


- Dầu nhiên liệu dùng để nấu ăn, thắp sáng và sưởi ấm;

- Nhiên liệu sinh học dùng trong nhà;

- Rượu làm nhiên liệu.

Loại trừ:

- Nhiên liệu lỏng dùng trong vận tải (07.2.2)

04.5.4 Nhiêu liệu rắn

Bao gồm:


- Than, than cốc, than bánh, than củi, củi, than bùn và những thứ tương tự, sinh khối (vỏ lúa mì, vỏ hạt...) và phân động vật khô.

04.5.4.1 Than, than bùn và than bánh

Bao gồm:


- Than;

- Than bánh;

- Than bùn;

- Than bùn đóng bánh.



04.5.4.2 Củi

Bao gồm:


- Gỗ nhiên liệu thành dạng khúc, thanh, cành, bó hoặc dạng tương tự;

- Gỗ bào mỏng hoặc dạng hạt;

- Mùn cưa, phế liệu gỗ, vỏ bào chưa đóng ép.

04.5.4.3 Than củi

Bao gồm than kết tụ hay không kết tụ, ở dạng khối, dạng que hoặc dạng hạt, dạng bột, hay được trộn với dầu hắc hoặc chất khác thành than bánh, quả than hay tấm...

Bao gồm:

- Than củi từ vỏ hạt.



04.5.4.9 Nhiên liệu rắn khác

Bao gồm:


- Than cốc;

- Than bánh khác;

- Nhiên liệu rắn dùng cho tiệc nướng ngoài trời;

- Sinh khối (lúa mì, vỏ hạt..) phân động vật khô;

- Mùn cưa, phế liệu gỗ, vỏ bào được đóng thành dạng hạt, dạng bánh hoặc dạng tương tự.

04.5.5 Năng lượng khác

Bao gồm:


- Hơi nước và nước nóng mua từ các nhà máy hơi nước của địa phương;

- Chi phí cho năng lượng mặt trời tự sản xuất;

Cũng bao gồm:

- Các chi phí liên quan như thuê công tơ, đọc công tơ, phí dùng thường xuyên,...

- Đá dùng làm mát hoặc đông lạnh.

04.5.5.0 Năng lượng làm mát và làm nóng khác

Bao gồm:


- Hơi nước và nước nóng mua từ các nhà máy hơi nước của địa phương;

- Chi phí cho năng lượng mặt trời tự sản xuất;

Cũng bao gồm:

- Các chi phí liên quan như thuê công tơ, đọc công tơ, phí định kỳ...

- Đá dùng làm mát hoặc đông lạnh.

05 ĐỒ ĐẠC, THIẾT BỊ GIA ĐÌNH VÀ BẢO DƯỠNG ĐỒ DÙNG GIA ĐÌNH



05.1 Đồ đạc và đồ dùng trong nhà, thảm trải sàn nhà

05.1.1 Đồ đạc và đồ dùng trong nhà, thảm trải sàn nhà

Bao gồm:


- Ghế sofa, ghế dài, bàn, ghế tựa, tủ, ngăn kéo và giá sách;

- Thiết bị chiếu sáng như đèn trần, đèn tiêu chuẩn, đèn tròn và đèn ngủ;

- Tranh ảnh, tác phẩm điêu khắc, khắc, tấm thảm và các đồ nghệ thuật khác bao gồm bản chép tác phẩm nghệ thuật và đồ trang trí khác;

- Màn hình, ngăn xếp gấp và các đồ trang trí khác;

- Vận chuyển và lắp đặt khi có sử dụng dịch vụ và nếu không tách riêng hóa đơn; đệm cơ, đệm, phòng tắm, đồ cho trẻ sơ sinh như nôi, ghế ăn và thảm chơi; đồ làm vườn và cắm trại; gương, chân nến và nến.

Loại trừ:

- Giường ngủ và tấm che nắng (05.2.0); két sắt (05.3.1); đồ trang trí bằng kính và gốm (05.4.0); đồng hồ treo tường (13.2.1); nhiệt kế và áp kế treo tường (13.2.9); xe đẩy (13.2.9); tác phẩm nghệ thuật với mục đích lưu trữ giá trị (hình thành vốn); vận chuyển và lắp đặt thảm, đồ đạc khác và đồ trang trí khác nếu hóa đơn được tách rời (07.4.9).

05.1.1.1 Giường tủ bàn ghế trong nhà

Bao gồm:


- Ghế so-fa, ghế dài, bàn, ghế tựa, tủ, ngăn kéo và giá sách;

- Giường, nệm, nệm cơ, chiếu (tatamis), tủ quần áo, bàn cạnh giường ngủ;

- Bàn ghế bếp, tủ chén bát;

- Đồ nội thất chủ yếu dùng cho phòng tắm.

Loại trừ:

- Đồ cổ được mua chủ yếu với mục đích lưu giữ giá trị (hình thành vốn), giường tầng trẻ em.

- Đồ nội thất như nôi, ghế ăn và thảm chơi (05.1.1.9)

- Sửa chữa và thuê đồ dùng gia đình (05.1.2.0)



05.1.1.2 Đồ làm vườn và cắm trại

Bao gồm:


- Đồ dùng cho làm vườn;

- Nhà làm vườn nhỏ để lưu các máy móc và dụng cụ làm vườn;

- Đồ cắm trại.

Loại trừ:

- Sửa chữa và thuê đồ làm vườn và cắm trại (05.1.2.0)

05.1.1.3 Thiết bị chiếu sáng

Bao gồm:


- Thiết bị chiếu sáng như đèn trần, đèn tiêu chuẩn, đèn tròn và đèn ngủ.

Loại trừ:

- Sửa chữa và thuê thiết bị chiếu sáng (05.1.2.0)

05.1.1.9 Thảm trải sàn nhà và đồ đạc, đồ dùng trong nhà khác

Bao gồm:


- Thảm trải sàn;

- Giường tầng, đồ cho trẻ nhỏ như nôi, ghế ăn, thảm chơi;

- Tranh ảnh, tác phẩm điêu khắc, khắc, tấm thảm và các đồ nghệ thuật khác bao gồm bản chép tác phẩm nghệ thuật và đồ trang trí khác;

- Màn hình, ngăn xếp gấp, mành, gương, bầu nến, nến;

- Vật liệu trang trí cho vườn.

Loại trừ:

- Sửa chữa và thuê thảm, các đồ đạc khác và đồ trang trí khác (05.1.2.0)

- Giường ngủ và mành chống nắng (05.2.0.9)

- Két sắt (05.3.1.9)

- Đồ trang trí bằng gốm và thủy tinh (05.4.0.1)

- Đồng hồ treo tường (13.2.1.1)

- Xe đẩy (13.2.9.1)

- Nhiệt kế và áp kế treo tường (13.2.9.1)

- Tác phẩm nghệ thuật đòi hỏi lưu trữ giá trị ban đầu (hình thành vốn)

- Thảm và gạch lát sàn (04.3.1.0)

05.1.2 Sửa chữa, thuê đồ dùng gia đình và thảm trải sàn

Bao gồm:


- Sửa chữa đồ đạc, đồ trang trí và thảm;

Bao gồm: tổng giá trị dịch vụ (tức là cả chi phí nhân công và chi phí vật liệu);

- Phục chế các tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ và thảm trải sàn cổ ngoài việc đảm bảo giữ nguyên giá trị ban đầu (hình thành vốn);

- Phí thuê đồ đạc, đồ trang trí và thảm.

Loại trừ:

- Mua riêng vật liệu của các hộ gia đình để tự sửa chữa (05.1.1); giặt khô và giặt thảm (05.6.2.2)

- Lắp đặt và sửa chữa thảm, linoleum và các lớp phủ sàn khác (04.3.2).

05.1.2.0 Sửa chữa, thuê đồ dùng gia đình và thảm trải sàn

Bao gồm:


- Sửa chữa đồ đạc, đồ trang trí và thảm;

Bao gồm: tổng giá trị dịch vụ (tức là cả chi phí nhân công và chi phí vật liệu);

- Phục chế các tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ và thảm trải sàn cổ ngoài việc đảm bảo giữ nguyên giá trị ban đầu (hình thành vốn);

- Phí thuê đồ đạc, đồ trang trí và thảm.

Loại trừ:

- Mua riêng vật liệu của các hộ gia đình để tự sửa chữa (05.1.1); giặt khô và giặt thảm (05.6.2.2)

- Lắp đặt và sửa chữa thảm, vải sơn lót sàn và các lớp phủ sàn khác (04.3.2.0).

05.2 Đồ dệt dùng cho hộ gia đình

05.2.0 Đồ dệt dùng cho hộ gia đình

Bao gồm:


- Vải trang trí, vật liệu rèm, rèm cửa, màn cửa đôi, võng và vải rèm;

- Giường như chăn cuộn, gối, và võng;

- Khăn trải giường, gối, chăn, túi đi du lịch, bàn ghế và màn chống muỗi;

- Khăn trải bàn và khăn tắm, khăn ăn, khăn mặt;

- Các hàng dệt gia dụng khác như túi mua sắm, túi giặt, túi giày, túi đựng quần áo và đồ gỗ, cờ, tấm che nắng,...

- Sửa chữa các vật phẩm đó;

- Vải mua theo mảnh; vải dầu; thảm phòng tắm, thảm ngồi và thảm cửa, chi phí vật liệu may đo đồ dệt gia đình.

Loại trừ:

- Tấm phủ tường bằng vải (04.3.1); thảm trang trí (05.1.1); tấm phủ sàn như thảm lỏng (05.1.2); chăn điện (05.3.2); tấm phủ ôtô, xe máy... (07.2.1);

- Nệm không khí và túi ngủ (09.2.2)



05.2.0.1 Đồ vải trang trí nhà và rèm cửa

Bao gồm:


- Vải dệt trang trí, nguyên liệu làm rèm, rèm, rèm đôi, mái hiên, rèm cửa chính và rèm vải.

Loại trừ:

- Sửa chữa đồ dệt trang trí và rèm cửa, may đo rèm cửa (05.2.0.4)

05.2.0.2 Chăn, màn, ga, gối

Bao gồm:


- Khăn trải giường, vỏ gối, chăn, túi đi du lịch, tấm nệm và màn chống muỗi.

Loại trừ:

- Nệm hơi và túi ngủ (09.2.2.2)

- Sửa chữa và may đo tấm trải giường (05.2.0.4)

- Chăn điện (05.3.2.9).

05.2.0.3 Khăn trải bàn và khăn tắm

Bao gồm:


- Khăn trải bàn và khăn tắm như khăn phủ bàn, khăn ăn, khăn mặt.

Loại trừ:

- Sửa chữa và may đo khăn trải bàn và khăn tắm (05.2.0.4)

05.2.0.4 Sửa chữa, may đo các đồ vải gia dụng

Bao gồm:


- Sửa chữa đồ dệt gia dụng;

- Dịch vụ may đo đồ dệt gia dụng;



05.2.0.9 Hàng dệt dùng cho hộ gia đình khác

Bao gồm:


- Các đồ dệt gia dụng khác như túi mua sắm, túi giặt, túi giày, túi phủ quần áo và đồ nội thất, cờ, chống nắng,...

Cũng bao gồm:

- Vải mua theo mảnh;

- Vải dầu;

- Thảm phòng tắm, thảm chùi chân và rèm treo cửa ra vào.

Loại trừ:

- Sửa chữa và may đo các hàng dệt gia dụng khác (05.2.0.4)

- Tấm phủ ôtô, xe máy... (07.2.1.3)



05.3 Thiết bị gia dụng

05.3.1 Thiết bị gia dụng loại lớn dùng điện hoặc không dùng điện

Bao gồm:


- Tủ lạnh, tủ đông;

- Máy giặt, máy sấy, thùng sấy, máy rửa bát, máy ép và máy là;

- Nồi, máy xay nhuyễn, lò nướng và lò vi sóng;

- Máy điều hòa không khí, máy làm ấm, máy sưởi không gian, máy nước nóng, máy thở và máy mũ chụp làm khô;

- Máy hút bụi, máy làm sạch bằng hơi nước, máy dọn dẹp thảm, tẩy, tráng và đánh bóng sàn;

- Các thiết bị gia dụng lớn khác như két sắt, máy may, máy dệt kim, máy lọc nước...

Cũng bao gồm:

- Cung cấp và lắp đặt các thiết bị khi có thể và khi không thể tách riêng hóa đơn. Loại trừ:

- Các thiết bị đó được xây dựng trong cấu trúc của tòa nhà (hình thành vốn).

- Sửa chữa các thiết bị trên (05.3.3)



05.3.1.1 Đồ dùng nhà bếp lớn

Bao gồm:


- Tủ lạnh và tủ lạnh đôi;

- Máy rửa bát;

- Bảng điện, bảng cảm ứng gas/dầu/gốm, lò nướng, máy xay nhuyễn, lò nướng điện/ga/bếp kết hợp lò vi sóng;

- Máy hút mùi.

Loại trừ:

- Sửa và thuê thiết bị nhà bếp lớn (05.3.3.0)



05.3.1.2 Máy giặt và thiết bị giặt khác

Bao gồm:


- Máy giặt, máy sấy, máy sấy trống, tủ sấy, bộ tản nhiệt sấy khô;

- Bàn là hay máng sấy điện;

Loại trừ:

- Sửa chữa và thuê thiết bị giặt là (05.3.3.0)




1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương