Điều Bảng phân loại tiêu dùng theo mục đích của hộ gia đình Việt Nam gồm danh mục và nội dung



tải về 1.3 Mb.
trang8/15
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích1.3 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   15

01.7.7.3 Đậu Hà lan, khô

01.7.7.9 Các loại rau khác, khô

Bao gồm


- Đậu nành, khoai tây, tỏi, hành sấy khô hoặc phơi khô, mộc nhĩ, nấm hương, măng các loại, khô.

01.7.8 Rau, rễ, củ đông lạnh

01.7.8.0 Rau, rễ, củ đông lạnh

01.7.9 Các loại rau, rễ, củ được chế biến hoặc bảo quản khác

01.7.9.0 Các loại rau, rễ, củ được chế biến hoặc bảo quản khác

Bao gồm:


- Các loại được bảo quản trong dầu o liu, các loại được sấy giòn làm đồ ăn nhẹ, các sản phẩm được bảo quản đông lạnh như khoai tây thái nhỏ.

Cũng gồm:

- Thịt đậu nành và bánh mì kẹp thịt, bánh mì kẹp thịt chay, đậu hũ, tempeh và sản phẩm thay thế thịt khác làm từ các loại rau và các loại hạt.

Loại trừ:

- Bột khoai tây, khoai mì, sắn và các bột khác (01.1.2); súp (01.8.7.5),

Nước xuýt có rau (01.8.9.9); các loại rau gia vị ẩm thực (01.8.9.2 - 01.8.9.3); rau xay (01.9.1.9).



01.8 Thực phẩm khác

01.8.1 Thực phẩm cho trẻ em

Bao gồm:


- Sữa bột, sữa đặc và sữa thủy phân dành cho trẻ nhỏ;

- Thực phẩm trẻ em được đồng hóa và các chế phẩm ăn uống không phân biệt thành phần;

- Ngũ cốc cho trẻ nhỏ.

01.8.1.0 Thực phẩm cho trẻ em

Bao gồm:


- Sữa bột, sữa đặc và sữa thủy phân dành cho trẻ nhỏ;

- Thực phẩm trẻ em được đồng hóa và các chế phẩm ăn uống không phân biệt thành phần;

- Ngũ cốc cho trẻ nhỏ.

01.8.2 Đường và sản phẩm thay thế

01.8.2.1 Đường mía

Bao gồm:


- Đường mía hoặc củ cải, tinh luyện hoặc không tinh luyện, dạng bột, tinh thể hoặc dạng cục.

01.8.2.9 Đường và sản phẩm thay thế đường khác

Bao gồm:


- Gluco và gluco lỏng; đường fructo và fructo lỏng;

- Đường lacto và lacto lỏng; đường nghịch, mật ong nhân tạo;

- Đường mía tinh luyện hoặc đường củ cải, ở thể rắn, đã pha thêm hương liệu hoặc màu;

- Đường lá phong và dịch lỏng đường lá phong; caramel; mật đường; đường và đường lỏng chưa phân vào đâu.

- Đường thốt nốt.

01.8.3 Mật ong, mứt quả, bơ hạt

01.8.3.1 Mật ong

01.8.3.2 Mứt quả

Bao gồm:


- Mứt, mứt cam, nước trái cây ngâm đường, mứt dẻo, bột nhão hoặc bột nhuyễn từ quả, bộ phận của cây được bảo quản trong đường.

01.8.3.3 Bơ hạt

Bao gồm:


- Bơ hạnh nhân, bơ hạt điều, bơ hồ trăn, bơ hạt măc ca, bơ lạc, bơ hồ đào, bơ óc chó.

01.8.4 Socola bao gồm socola trắng và các thực phẩm từ ca cao, món tráng miệng từ ca cao

01.8.4.1 So-co-la, bao gồm so-co-la trắng

Bao gồm:


- Socola dạng thanh hoặc dạng tấm.

Loại trừ:

- Ca cao và bột cao cao (01.9.2.3).

01.8.4.2 Thực phẩm từ ca cao, món tráng miệng từ ca cao

Bao gồm:


- Thực phẩm và đồ tráng miệng có ca cao hoặc so-co-la;

- Kem hoặc đồ ăn có ca cao hoặc so-co-la;

- Kẹo so co la, bánh kẹo dẻo có phủ socola nếu sản phẩm đó có thành phần chính là so-co-la.

Loại trừ:

- Ca cao và bột cao cao (01.9.2.3).

01.8.5 Đá ăn, kem, kem hoa quả

Bao gồm:


- Kem đá hoặc kem ốc quế;

- Kem nước đá;

- Sữa chua để đông đá;

- Đá viên dùng cho giải khát.



01.8.5.0 Đá ăn, kem, kem hoa quả

Bao gồm:


- Kem đá hoặc kem ốc quế;

- Kem nước đá;

- Sữa chua để đông đá;

- Đá viên dùng cho giải khát.



01.8.6 Bánh kẹo không có ca cao

Bao gồm:


- Các loại rau, trái cây, các loại hạt, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường.

- Kẹo cao su, kẹo bơ, kẹo viên và các sản phẩm kẹo khác.



01.8.6.0 Bánh kẹo không có ca cao

Bao gồm:


- Các loại rau, trái cây, các loại hạt, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường.

- Kẹo cao su, kẹo bơ, kẹo viên và các sản phẩm kẹo khác.



01.8.7 Đồ ăn sẵn

Bao gồm:


- Thực phẩm ăn sẵn có thể ăn ngay hoặc chỉ cần làm nóng là ăn được, dưới dạng tươi hoặc đông lạnh.

01.8.7.1. Bữa ăn làm sẵn

Bao gồm:


- Các món ăn có thành phần hỗn hợp như mỳ ống nhồi; các món bánh coscos chế biến sẵn;

- Các món ăn sẵn làm từ thịt;

- Món ăn sẵn làm từ cá như chả cá;

- Bữa ăn làm sẵn gói trong giấy bạc (TV dinner), đồ ăn đóng gói sẵn, đồ ăn để đông lạnh, đồ ăn dùng quay trong lò vi sóng.



01.8.7.2 Salad hỗn hợp và các món ăn, bữa ăn chế biến khác dựa trên rau, quả và khoai tây

01.8.7.3 Bánh san-uych, pizza, bánh flan, bánh cá hoặc thịt

Bao gồm


- Bánh san-uych, pizza, bánh cá và bánh thịt (đông lạnh hoặc không).

01.8.7.4 Trứng oplet, bánh crep và các sản phẩm khác từ trứng

01.8.7.5 Súp làm sẵn

Bao gồm:


- Súp;

- Canh hầm.



01.8.7.9 Các bữa ăn và món ăn chế biến sẵn khác chưa phân vào đâu

Bao gồm:


- Các thực phẩm ăn sẵn khác chưa phân vào đâu.

01.8.9 Thực phẩm chưa phân vào đâu

01.8.9.1 Gia vị và các loại thảo mộc tươi

Bao gồm:


- Rau gia vị tươi như mùi tây, ngò, hành, húng, gừng, nghệ, riềng...

01.8.9.2 Muối, gia vị và các loại thảo mộc đã chế biến

Bao gồm


- Muối, gia vị (tiêu, gừng, nghệ, riềng, ớt), rau gia vị (mùi tây, hương thảo, húng tây...) đã chế biến.

01.8.9.3 Nước chấm, gia vị

Bao gồm:


- Nước sốt, gia vị như mù tạt, may onise, sốt cà chua, xì dầu, dấm, tương ớt...

Loại trừ:

- Dầu thực vật (01.5.1).

01.8.9.4 Nước mắm, mắm

Gồm thủy hải sản xay nhỏ hoặc nguyên con ủ chượp với muối trong thời gian nhất định, dạng nước hoặc cô đặc, dạng sệt.

Gồm cả nước mắm công nghiệp và nước mắm truyền thống.

01.8.9.9 Thực phẩm khác chưa phân vào đâu

Bao gồm:


- Mía đường thô để chiết xuất lấy nước hoặc dùng như đồ ăn nhẹ;

- Bột làm bánh chế biến sẵn, các sản phẩm điểm tâm ăn liền.



01.9 Đồ uống không cồn

01.9.1 Nước ép rau quả

Bao gồm:


- Nước rau quả không lên men và không chứa cồn, có hoặc không bổ sung đường và chất tạo ngọt.

- Nước ép đông lạnh và nước ép đậm đặc.



01.9.1.1 Nước ép quả

Bao gồm:


- Nước ép quả không lên men và không thêm cồn, có hoặc không bổ sung đường và chất tạo ngọt.

- Nước ép đông lạnh và nước ép đậm đặc.



01.9.1.9 Nước ép rau và nước ép khác

Bao gồm:


- Nước ép rau không lên men và không thêm cồn, có hoặc không bổ sung đường và chất tạo ngọt.

- Nước ép rau đông lạnh, nước ép hỗn hợp...



01.9.2 Cà phê, chè, ca cao

01.9.2.1 Cà phê

Bao gồm:


- Cà phê, bất kể cà phê rang, xay, chứa hay không chứa cafein;

- Các chế phẩm từ cà phê;

- Các sản phẩm đồ uống từ cà phê;

- Cà phê tan và sản phẩm thay thế có chứa cà phê;

- Chiết xuất, tinh chất và cà phê cô đặc, chế phẩm có chứa cà phê;

- Rau diếp xoăn rang và các sản phẩm thay thế cà phê rang, chiết xuất, dịch lỏng và cô đặc của các chế phẩm này.

Loại trừ:

- Sữa có vị cà phê (01.4.5.9).



01.9.2.2 Chè và các sản phẩm lấy lá nhúng

Bao gồm:


- Chè xanh (không lên men), chè đen (lên men), chè lên men một phần và các sản phẩm trồng trọt khác lấy lá để uống.

- Các sản phẩm thay thế chè, chiết xuất và dịch lỏng từ chè.

Cũng bao gồm:

- Chè tan.

- Trà sữa.

Loại trừ:

- Chè uống lạnh (01.9.3).

01.9.2.3 Ca cao

Bao gồm:


- Ca cao và bột so-co-la, có đường hay không đường;

- Chế phẩm đồ uống có ca cao.

Loại trừ:

- So-co-la dạng thanh hoặc phiến (01.8.4.1)

- Thực phẩm từ ca cao và món tráng miệng có ca cao (01.8.4.2)

- Sữa có vị ca cao hoặc so co la (01.4.5.9)



01.9.3 Nước khoáng, nước có ga và các loại đồ uống không cồn khác

Bao gồm:


- Nước khoáng, nước suối, các loại nước uống đóng chai;

- Đồ uống có ga như so-da, nước uống tăng lực, nước chanh và cola;

Loại trừ:

- Đồ uống không cồn nhưng thường được coi là có cồn như bia, rượu không cồn (02.1).



01.9.3.1 Nước khoáng

Bao gồm:


- Nước khoáng, nước suối; nước có hương vị; các loại nước uống đóng chai.

01.9.3.2 Nước có ga

Bao gồm:


- Nước có ga như soda, nước chanh và cola.

01.9.3.9 Đồ uống không cồn khác

Bao gồm:


- Nước uống tăng lực;

- Nước uống bổ sung đạm;

- Các đồ uống không cồn khác.

02 ĐỒ UỐNG CÓ CỒN, THUỐC LÁ VÀ CHẤT GÂY NGHIỆN



02.1 Đồ uống có cồn

Đồ uống có cồn được phân vào nhóm này khi chúng được mua và dùng tại gia đình. Nhóm này loại trừ đồ uống có cồn được bán cho sử dụng tại nhà hàng, khách sạn, quán ăn, quán bar, ki-ot, quán ven đường, trên phố...(11.1.1)

Đồ uống xếp vào nhóm này bao gồm đồ uống độ cồn thấp hoặc không cồn mà giới sử dụng rượu bia gọi là bia không cồn.

02.1.1 Rượu mạnh

Bao gồm:


- Rượu mạnh là rượu có nồng độ cồn từ 30 độ trở lên.

- Mật ong lên men;

- Rượu khai vị, trừ rượu vang pha chế (02.1.2.3)

Loại trừ:

- Rượu khai vị làm từ vang (02.1.2)

02.1.1.0 Rượu mạnh

Bao gồm:


- Rượu có nồng độ cồn cao;

- Mật ong lên men;

- Rượu khai vị, trừ rượu khai vị làm từ vang (02.1.2.3)

Loại trừ:

- Rượu khai vị làm từ vang (02.1.2).

02.1.2 Rượu vang

Bao gồm:


- Rượu vang, sa-ke, rượu nếp;

- Rượu khai vị làm từ vang, rượu chế, sâm banh.



02.1.2.1 Rượu vang từ nho

Bao gồm:


- Vang nho;

- Sâm banh và các rượu vang khác từ nho.



02.1.2.2 Rượu vang từ các nguồn khác

Bao gồm:


- Vang lê và táo, bao gồm rượu sake.

02.1.2.3 Rượu vang pha chế và đồ uống từ rượu vang

Bao gồm:


- Rượu khai vị từ vang, rượu không có cồn hoặc nồng độ cồn thấp.

02.1.3 Bia

Bao gồm:


- Tất cả các loại bia như ale, lager and porter;

- Bia có nồng độ cồn thấp và bia không cồn;

- Bia hoa quả.

02.1.3.0 Bia

Bao gồm:


- Tất cả các loại bia như ale, lager and porter;

- Bia có nồng độ cồn thấp và bia không cồn;

- Bia hoa quả.

02.1.9 Các loại đồ uống có cồn khác

Bao gồm:


- Các loại nước soda có hàm lượng cồn thấp (alcopops).

02.1.9.0 Các loại đồ uống có cồn khác

Bao gồm:


- Các loại nước soda có hàm lượng cồn thấp (alcopops).

02.2 Thuốc lá

Nhóm này bao gồm tất cả các khoản chi mua thuốc lá của hộ gia đình, gồm cả mua trong nhà hàng, quán cà phê, quán bar, nhà ga...



02.2.0 Thuốc lá

Bao gồm:


- Thuốc lá, thuốc lá điếu, thuốc lá cuốn;

- Xì gà, thuốc lá tẩu, thuốc lá nhai, thuốc lá nhồi;

- Lõi bổ sung cho thuốc lá điện tử có hoặc không có ni-co-tin;

- Thuốc lá được dùng với tẩu shi-sha hoặc hoo-kah nếu sử dụng tại nhà.

Loại trừ:

- Đồ vật hút khác (13.2.9)

- Thiết bị thuốc lá điện tử (13.2.9)

- Thuốc lá được dùng với tẩu shi-sha hoặc hoo-kah tại các nhà hàng, các quán hút shi-sha (11.1.1)



02.2.0.1 Thuốc lá điếu

Bao gồm:


- Thuốc lá điếu.

02.2.0.2 Xì gà

Bao gồm:


- Xì gà

02.2.0.3 Thuốc lào

02.2.0.9 Các sản phẩm thuốc lá khác

Bao gồm:


- Thuốc lá tẩu, thuốc lá nhai hoặc thuốc lá nhồi;

- Thuốc lá xì gà hoặc thuốc lá cuốn giấy;

- Lõi của thuốc lá điện tử có hoặc không có ni-co-tin;

- Thuốc lá được dùng với tẩu shi-sha hoặc hoo-kah nếu sử dụng tại nhà.

Loại trừ:

- Đồ vật khác của người hút thuốc (13.2.9)

- Thuốc lá được dùng với tẩu shi-sha hoặc hoo-kah tại các nhà hàng, các quán hút shi-sha (11.1.1)

02.3 Chất gây nghiện

02.3.0 Chất gây nghiện

Bao gồm:


- Trầu cau;

02.3.0.0 Chất gây nghiện

Bao gồm: vỏ trầu được nhai kèm với cau, vôi...

03 QUẦN ÁO VÀ GIÀY DÉP

03.1 Quần áo

03.1.1 Vải các loại

Bao gồm:


- Nguyên liệu may quần áo bằng sợi tự nhiên, sợi nhân tạo và sợi tổng hợp.

Loại trừ:

- Vải trang trí nội thất (05.2.0).

03.1.1.0 Vải các loại

Bao gồm:


- Nguyên vật liệu may trang phục bằng sợi tự nhiên, sợi nhân tạo và sợi tổng hợp.

Loại trừ:

- Vải trang trí nội thất (05.2.0).

03.1.2 Quần áo

Bao gồm:


Hàng may mặc cho nam, nữ, trẻ em (từ 2 đến dưới 13 tuổi) và trẻ sơ sinh (0 đến 2 tuổi), may sẵn hoặc may đo, bằng mọi chất liệu (bao gồm da, lông, nhựa, cao su) cho mặc hàng ngày, tập thể thao hoặc đi làm:

- Áo choàng, áo khoác, áo mưa, mũ, áo khoác ngoài, áo bu-dong, áo jacket, quần tây, áo gilê, bộ quần áo, trang phục, váy dài, váy ngắn,...;

- Áo sơ mi, áo cánh, áo chui đầu, áo len, áo cài cúc, quần short, đồ bơi, đồ thể thao, chạy bộ, bộ quần áo, áo nỉ, áo phông, tất dài....;

- Áo khoác, quần lót, tất, tất quần, quần, váy lót, nịt ngực, đai, áo nịt ngực, vớ cơ thể...;

- Đồ ngủ, váy ngủ, áo ngủ, áo khoác mặc trong nhà, áo choàng, áo choàng tắm...;

- Quần áo trẻ em và trẻ sơ sinh làm bằng vải.

Loại trừ:

- Các quần áo dùng trong y tế như găng tay co giãn (06.1.2.2); tã trẻ em (13.1.2).



03.1.2.1 Quần áo cho nam (13 tuổi trở lên)

Bao gồm:


Hàng may mặc cho nam, cả may sẵn và may đo, mọi chất liệu (bao gồm da, lông thú, nhựa, cao su), trang phục hàng ngày, tập thể thao hoặc đi làm:

- Áo choàng, áo khoác, áo mưa, mũ, áo khoác có mũ, áo khoác dài, quần tây, áo gilê, áo nịt, bộ đồ...;

- Áo sơ mi, áo chui đầu, áo len, áo len cài cúc, quần short, đồ bơi, đồ thể thao, chạy bộ, áo len thun, áo phông, áo liền quần...;

- Áo vec, quần lót, vớ...;

- Đồ ngủ, áo khoác trong nhà, quần áo ngủ, áo choàng tắm,...

03.1.2.2 Quần áo cho nữ (13 tuổi trở lên)

Bao gồm:


Sản phẩm may mặc dành cho nữ, hàng may sẵn hoặc may đo, của tất cả mọi chất liệu (bao gồm cả da, lông thú, nhựa và cao su), để mặc hàng ngày, tập thể thao hay đi làm:

- Áo choàng, áo mưa, mũ, áo khoác có mũ, áo khoác dài, áo jacket, quần tây, áo gilê, bộ quần áo, trang phục, áo quần, váy,...;

- Áo sơ mi, áo cánh, áo chui đầu, áo len, áo nịt, quần short, đồ bơi, đồ thể thao, chạy bộ, áo nỉ, áo phông, vớ...;

- Áo khoác, quần lót, quần, váy lót, áo yếm, bộ áo liền quần có đai, áo nịt ngực, vớ cơ thể...;

- Đồ ngủ, váy ngủ, váy ngủ dài, áo khoác trong nhà, áo choàng tắm...

Cũng bao gồm:

- Đồ không phân biệt giới tính.

03.1.2.3 Quần áo cho trẻ em trai (từ 2 đến dưới 13 tuổi)

Bao gồm:


Hàng may mặc cho trẻ em trai (từ 2 đến dưới 13 tuổi), may sẵn hoặc may đo bằng tất cả chất liệu (bao gồm cả da, lông thú, chất dẻo và cao su), để mặc hàng ngày hoặc tập thể thao:

- Áo choàng, áo khoác, áo mưa, mũ, áo khoác ngoài, áo bu-dong, áo jacket, quần tây, áo gilê, bộ quần áo, trang phục..

- Áo sơ mi, áo chui đầu, áo len, áo nịt, quần short, đồ bơi, đồ thể thao, chạy bộ, áo phông, áo thun, tất dài, tất ngắn...;

- Áo khoác, quần lót, quần, áo lót, bộ áo liền quần;

- Đồ ngủ, áo choàng mặc trong nhà, áo choàng tắm...

03.1.2.4 Quần áo cho trẻ em gái (từ 2 đến dưới 13 tuổi)

Bao gồm:


Hàng may mặc cho trẻ em gái (từ 2 đến dưới 13 tuổi), may sẵn hoặc may đo bằng tất cả chất liệu (bao gồm cả da, lông thú, chất dẻo và cao su), để mặc hàng ngày hoặc tập thể thao:

- Áo choàng, áo khoác, áo mưa, mũ, áo khoác ngoài, áo bu-dong, áo jacket, quần tây, áo gilê, váy dài, váy ngắn.

- Áo sơ mi, áo chui đầu, áo len, áo nịt, áo len cài cúc, quần short, đồ bơi, đồ thể thao, đồ chạy bộ, áo phông, áo thun, bộ tất áo liền quần, tất ngắn, tất dài...;

- Áo khoác, quần lót, quần, áo lót, bộ áo liền quần;

- Đồ ngủ, váy ngủ, áo choàng mặc trong nhà, áo choàng tắm...

03.1.2.5 Quần áo cho trẻ sơ sinh (từ 0 đến 2 tuổi)

Bao gồm:


Hàng may mặc cho trẻ sơ sinh (từ 0 đến dưới 2 tuổi), may sẵn hoặc may đo, bằng mọi chất liệu (bao gồm da, lông, nhựa hoặc cao su, cho mặc hàng ngày hoặc vui chơi:

- Quần áo trẻ sơ sinh và quần áo lót trẻ em được làm từ vải;

- Áo choàng, áo khoác, áo mưa, mũ, áo khoác ngoài, áo bu dong, áo jacket, quần tây, áo gilê, váy dài, váy ngắn, tất ngắn, tất dài, tất quần...;

- Đồ ngủ, váy ngủ, áo choàng mặc trong nhà, áo choàng tắm...



03.1.3 Quần áo khác và phụ kiện quần áo

Bao gồm:


- Nơ cổ, khăn tay, khăn quàng, khăn vuông, găng tay, găng tay cả bàn, khăn ống, thắt lưng, tạp dề, đồ khoác, yếm, tay áo, mũ rộng vành, mũ be-re, mũ buộc dây...;

- Nguyên liệu may mặc, sợi dệt và các phụ kiện may quần áo như cúc, nút bấm, khóa kéo, ruy băng, ren, đồ trang trí…;

Cũng bao gồm găng tay làm vườn và găng tay lao động.

Loại trừ:

- Găng tay và các sản phẩm khác làm từ cao su (05.6.1); ghim, ghim an toàn, kim khâu, kim may, dụng cụ xâu kim (05.6.1); mũ bảo hiểm dùng trong thể thao (09.2.2); các đồ bảo hiểm dùng trong thể thao như áo phao, găng tay đấm bốc, thắt lưng, đệm cơ thể... (09.2.2); khăn giấy (13.1.2); đồng hồ đeo tay, trang sức, cổ tay áo, kẹp cà vạt (13.2.1); gậy đi bộ, ba toong, ô, lọng, quạt, móc chìa khóa (13.2.9).

03.1.3.1 Quần áo khác

Bao gồm:


- Nơ cổ, khăn tay, khăn quàng, khăn vuông, găng tay, găng tay cả bàn, khăn ống, thắt lưng, tạp dề, đồ khoác, yếm, tay áo, mũ rộng vành, mũ be re, mũ buộc dây...;

Cũng bao gồm găng tay làm vườn và găng tay lao động;

Loại trừ:

- Găng tay và các sản phẩm khác làm từ cao su (05.6.1.2)

- Ghim, ghim an toàn, kim khâu, kim may, dụng cụ xâu kim (05.6.1.2)

- Mũ bảo hiểm dùng trong thể thao (09.2.2.1)

- Các đồ bảo hiểm dùng trong thể thao như áo phao, găng tay đấm bốc, thắt lưng, đệm cơ thể (09.2.2.1).

- Khăn giấy (13.1.2).

- Đồng hồ đeo tay, trang sức, kẹp cà vạt, cổ tay áo (13.2.1.1)

- Gậy đi bộ, ba toong, ô, lọng, quạt, móc chìa khóa (13.2.9.1)



03.1.3.2 Phụ kiện quần áo

Bao gồm:


Kim khâu, sợi dệt kim và các phụ kiện để làm cho quần áo như khóa, nút, đinh tán, khóa kéo, ruy băng, dây buộc, đồ trang trí...

03.1.4 Giặt là, sửa chữa, thuê quần áo

Bao gồm:


- Giặt khô, giặt ướt và nhuộm đồ may mặc;

- Mạng, vá, sửa chữa và thay thế đồ may mặc;

- Thuê đồ may mặc.

Bao gồm tổng giá trị dịch vụ sửa chữa (tức là cả giá trị lao động và giá trị nguyên vật liệu).

Loại trừ:

- Vật liệu, sợi, phụ kiện...do các hộ gia đình mua để tự sửa chữa (03.1.1) hoặc (03.1.3); Sửa chữa đồ dùng gia đình và hàng dệt gia dụng khác (05.2.0); Giặt khô, giặt ướt, nhuộm và thuê vải lanh gia đình và hàng dệt gia dụng khác (05.6.2).



03.1.4.1 Giặt là quần áo

Bao gồm:


- Giặt khô, giặt ướt và nhuộm đồ dệt.

Loại trừ:

- Giặt khô, giặt ướt và nhuộm, cho thuê đồ dệt gia đình và các sản phẩm vải lanh khác (05.6.2.2)

03.1.4.2 Sửa chữa, thuê quần áo

Bao gồm:


- Mạng, vá, sửa chữa và thay thế đồ may mặc.

- Thuê đồ may mặc.

Cũng bao gồm:

- Tổng giá trị dịch vụ sửa chữa (tức là cả giá trị lao động và giá trị nguyên vật liệu).

Loại trừ:

- Nguyên vật liệu, kim, chỉ, phụ kiện được hộ gia đình mua để tự sửa (03.1.1.0) hoặc (03.1.3.2)

- Sửa đồ dệt gia đình và tấm phủ dùng trong gia đình (05.2.0.4)

03.2 Giày dép

03.2.1 Giày dép

Bao gồm:


- Tất cả các loại giày dép cho nam, nữ, trẻ em và trẻ sơ sinh (dưới 13 tuổi) đóng sẵn hoặc đóng theo yêu cầu bao gồm giày dép thể thao phù hợp cho sử dụng hàng ngày hoặc giải trí (giày chạy, giày ten-nis, bóng rổ, thuyền...).

- Giày kiểu quân đội và các đồ tương tự; dây giày, các bộ phận như quai, đế.., do các hộ gia đình mua để tự sửa chữa.

Loại trừ:

- Giày trẻ em làm bằng vật liệu dệt (03.1.2); kem đánh bóng, xi và các đồ khác dùng trong làm sạch giày (05.6.1); giày chỉnh hình (06.1.3); giày cho các trò chơi chuyên biệt (giày trượt tuyết, giày bóng đá, giày chơi golf và các loại giày để lắp vào lưỡi trượt tuyết, con lăn, đinh tán, gai..) (09.2.2); các đồ dùng bảo vệ khác dùng trong thể thao (09.2.2).



03.2.1.1 Giày dép cho nam

Bao gồm:


- Tất cả các loại giày dép cho nam giới, đóng sẵn hoặc đóng theo yêu cầu.

Cũng bao gồm:

- Giày kiểu quân đội và các loại tương tự;

- Dây giày;

- Các bộ phận của giày dép, như đế giày, lót giày..., được các hộ gia đình mua để tự sửa chữa

- Giày dép thể thao đi ngày hoặc các dịp giải trí (giày chạy bộ, đa năng, tennis, bóng rổ, bơi thuyền,..)

Loại trừ:

- Làm sạch, sửa chữa và cho thuê giày dép (03.2.2.0)

- Kem đánh bóng, xi và các đồ khác dùng trong làm sạch giày (05.6.1.0);

- Giày chỉnh hình (06.1.3.2);

- Giày dùng cho thể thao chuyên biệt (giày trượt tuyết, giày bóng đá, giày golf và các loại giày để lắp vào lưỡi trượt tuyết, con lăn, đinh tán, gai...) (09.2.2.1);

- Các đồ dùng bảo vệ khác dùng trong thể thao (09.2.2.1).



03.2.1.2 Giày dép cho nữ

Bao gồm:


Tất cả các loại giày dép cho nữ giới, đóng sẵn hoặc đóng theo yêu cầu. Cũng bao gồm

- Giày kiểu quân đội và các loại tương tự;

- Dây giày;

- Các bộ phận của giày dép, như đế giày, lót giày..., được các hộ gia đình mua để tự sửa chữa;

- Giày dép thể thao đi ngày hoặc các dịp giải trí (giày chạy bộ, đa năng, tennis, bóng rổ, bơi thuyền,...);

- Giày không phân biệt giới tính.

Loại trừ:

- Làm sạch, sửa chữa và cho thuê giày dép (03.2.2.0);

- Kem đánh bóng, xi và các đồ khác dùng trong làm sạch giày (05.6.1.0);

- Giày chỉnh hình (06.1.3.2);

- Giày dùng cho thể thao chuyên biệt (giày trượt tuyết, giày bóng đá, giày chơi golf và các loại giày để lắp vào lưỡi trượt tuyết, con lăn, đinh tán, gai..) (09.2.2.1);

- Các đồ dùng bảo vệ khác dùng trong thể thao (09.2.2.1).



03.2.1.3 Giày dép cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ

Bao gồm:


Tất cả các loại giày dép cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (dưới 13 tuổi), đóng sẵn hoặc đóng theo yêu cầu.

Cũng bao gồm:

- Giày kiểu quân đội và các loại tương tự;

- Dây giày;

- Các bộ phận của giày dép, như đế giày, lót giày..., được các hộ gia đình mua để tự sửa chữa.

- Giày dép thể thao đi ngày hoặc các dịp giải trí (giày chạy bộ, đa năng, tennis, bóng rổ, bơi thuyền,...).

Loại trừ:

- Làm sạch, sửa chữa và cho thuê giày dép (03.2.2.0);

- Đồ trẻ em làm bằng sợi dệt (03.1.2);

- Kem đánh bóng, xi và các đồ khác dùng làm sạch giày (05.6.1.0);

- Giày chỉnh hình (06.1.3.2);

- Giày dùng cho thể thao chuyên biệt (giày trượt tuyết, giày bóng đá, giày chơi golf và các loại giày để lắp vào lưỡi trượt tuyết, con lăn, đinh tán, gai..) (09.2.2.1);

- Các đồ dùng bảo vệ khác dùng trong thể thao (09.2.2.1).



1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương