Điều Bảng phân loại tiêu dùng theo mục đích của hộ gia đình Việt Nam gồm danh mục và nội dung



tải về 1.3 Mb.
trang7/15
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích1.3 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   15

01.2 Thịt và các sản phẩm thay thế thịt

01.2.1 Thịt tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Thịt bò, thịt trâu;

- Thịt bê, bò bướu, bò tót, bò rừng, bò Tây Tạng tươi hoặc ướp lạnh; trâu nước hoặc trâu Ấn Độ; trâu Châu Á; bò Kobe...

- Trâu lùn, trâu Châu Phi, trâu Caffrarian lớn, bò rừng Mỹ hoặc bò Châu Âu, bò lai giữa bò rừng và bò nhà, tươi hoặc ướp lạnh.

Cũng bao gồm:

- Thịt gia súc và thịt trâu xay;

- Động vật sống được mua làm thực phẩm.



01.2.1.1 Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Thịt gia súc và thịt trâu;

- Thịt bê, bò bướu, bò tót, bò rừng, bò Tây Tạng tươi hoặc ướp lạnh; trâu nước hoặc trâu Ấn Độ; trâu Châu Á; bò Kobe...

- Trâu lùn, trâu Châu Phi, trâu Caffrarian lớn, bò rừng Mỹ hoặc bò Châu Âu, bò lai giữa bò rừng và bò nhà, tươi hoặc ướp lạnh.

Cũng bao gồm:

- Thịt gia súc và thịt trâu xay;

- Động vật sống được mua làm thực phẩm.



01.2.1.2 Thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh.

Cũng bao gồm:

- Thịt lợn xay;

- Lợn sống được mua làm thực phẩm.



01.2.1.4 Thịt gia cầm, thịt chim tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Thịt gà, thịt vịt, ngỗng, gà tây và gà sao tươi hoặc ướp lạnh;

- Gà lôi, gà gô, chim bồ câu, chim cút;

Cũng bao gồm:

- Thịt gia cầm,

- Đà điểu các loại.

01.2.1.9 Thịt động vật khác tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Thịt động vật có vú sống ở biển (hải cẩu, hải mã..), linh dương, hươu, nai, heo rừng, chuột túi;

- Thịt thỏ;

- Rắn, cá sấu, bò sát khác;

- Nhện ăn được, bọ cạp, côn trùng và sâu;

- Ốc sên trên cạn;

- Ếch;


- Động vật sống được mua làm thực phẩm.

- Thịt dê, thịt cừu tươi hoặc ướp lạnh.

Cũng bao gồm:

- Thịt cừu, thịt dê xay;

- Thịt ngựa, thịt lừa và các loại tương tự tươi hoặc ướp lạnh;

- Thịt ngựa, lừa xay;

- Thịt lạc đà các loại;

- Thịt lạc đà xay.



01.2.2 Thịt đông lạnh

Bao gồm:


- Thịt thuộc nhóm 01.2.1, đông lạnh.

01.2.2.0 Thịt đông lạnh

Bao gồm:


- Thịt thuộc nhóm 01.2.1, đông lạnh.

01.2.3 Nội tạng ăn được và các bộ phận ăn được khác của động vật giết mổ, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Bao gồm:


- Nội tạng ăn được và các phần ăn được khác của động vật giết mổ thuộc nhóm 01.2.1, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

- Đầu, đuôi, tai lợn, chân gà...



01.2.3.0 Nội tạng ăn được và các bộ phận ăn được khác của động vật giết mổ, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Bao gồm:


- Nội tạng ăn được và các phần ăn được khác của động vật giết mổ thuộc nhóm 01.2.1, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

- Đầu, đuôi, tai lợn, chân gà...



01.2.4 Thịt sấy khô, muối hoặc hun khói

Bao gồm:


- Thịt các loại động vật sấy khô, muối hoặc xông khói;

- Giăm bông, xúc xích Ý, lạp xưởng...

Loại trừ:

- Pate (01.2.9.2)



01.2.4.0 Thịt sấy khô, muối hoặc hun khói

Bao gồm:


- Thịt các loại động vật sấy khô, muối hoặc xông khói;

- Giăm bông, xúc xích Ý (salami), lạp xưởng...

Loại trừ:

- Pate (01.2.9.2)



01.2.9 Các sản phẩm khác từ thịt, nội tạng và tiết

Bao gồm:


- Xúc xích và các sản phẩm tương tự từ thịt, nội tạng hoặc tiết; các sản phẩm chế biến hoặc bảo quản khác từ thịt, nội tạng hoặc tiết. Thịt đóng hộp, nước cốt thịt hoặc nước thịt xay;

- Thịt xay, nếu được trộn từ hơn một loại thịt động vật.

- Tất cả các loại pate bao gồm pate gan.

- Thịt tẩm bột, xúc xích gan, dồi tiết.



01.2.9.1 Giò, chả, thịt quay

Bao gồm: các loại giò chả từ thịt lợn, thịt gà, thịt bò, trâu, ngựa và các động vật khác.Thịt gà, ngan, ngỗng, lợn, vịt, chim... quay.



01.2.9.2 Thịt hộp và chế biến khác

Bao gồm:


- Thịt động vật các loại đóng hộp và chế biến khác;

- Xúc xích và các sản phẩm tương tự từ thịt, nội tạng hoặc tiết; các sản phẩm chế biến hoặc bảo quản khác từ thịt, nội tạng hoặc tiết. Thịt đóng hộp, nước cốt thịt hoặc nước thịt xay..;

- Thịt xay, nếu được trộn từ hơn một loại thịt động vật xay;

- Tất cả các loại pate bao gồm pate gan;

- Thịt tẩm bột, xúc xích gan, dồi tiết.

01.3 Cá và thủy hải sản khác

Bao gồm:


- Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh khác, nguyên con hay một phần (có hoặc không cắt, phi lê hay xay);

- Gan, trứng, vây cá, bột cá và nội tạng ăn được khác.

Loại trừ:

- Động vật có vú ở biển, ếch và ốc sên cạn (01.2.1.9)



01.3.1 Cá và thủy hải sản khác tươi sống hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh khác tươi sống hoặc ướp lạnh, được mua làm thực phẩm.

Loại trừ:

- Gan, trứng, vây cá, bột cá và nội tạng ăn được khác (01.3.9)

01.3.1.1 Cá tươi sống hoặc cá ướp lạnh

Bao gồm:


- Cá tươi hoặc ướp lạnh, loại trừ phi lê và thịt, cá sống được mua làm thực phẩm.

01.3.1.9 Thủy hải sản khác tươi sống hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Động vật giáp xác tươi sống hoặc ướp lạnh, được mua làm thực phẩm. Các loại động vật giáp xác chủ yếu gồm của, nhện biển, tôm hùm, tôm càng, nhuyễn thể...

- Động vật thân mềm và động vật không xương sống thủy sinh khác, tươi hoặc ướp lạnh được mua làm thực phẩm. Các loại động vật thân mềm chủ yếu gồm loài mực nang, mực ống, bạch tuộc, ốc sên biển, bào ngư và hai mảnh vỏ như hàu, sò, hến, trai, ngao, sò và sò lông. Các động vật không xương sống thủy sinh chủ yếu là nhím biển, hải sâm, sứa.

Loại trừ:

- Động vật thân mềm trên mặt đất, bao gồm cả ốc trên cạn (01.2.1.9)



01.3.2 Cá và thủy hải sản khác đông lạnh

Bao gồm:


- Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh khác đông lạnh.

Loại trừ:

- Gan, trứng, vây cá, bột cá và nội tạng ăn được khác (01.3.9)

01.3.2.1 Cá đông lạnh

Bao gồm:


- Cá đông lạnh, loại trừ phi lê và thịt cá.

01.3.2.9 Thủy hải sản khác đông lạnh

Bao gồm:


- Động vật giáp xác đông lạnh. Chủ yếu gồm cua, nhện biển, tôm hùm, tôm càng, tôm các loại, nhuyễn thể.

- Động vật thân mềm và sinh vật thủy sinh khác, đông lạnh. Các loại động vật thân mềm chủ yếu gồm loài mực nang, mực ống, bạch tuộc, ốc sên biển, bào ngư và hai mảnh vỏ như hàu, sò, hến, trai và vỏ tàu.

- Các động vật không xương sống thủy sinh chủ yếu là nhím biển, hải sâm, sứa.

Loại trừ:

- Động vật thân mềm trên mặt đất, bao gồm cả ốc trên cạn. (01.2.1.9)

01.3.3 Cá và thủy hải sản khác khô, muối hoặc hun khói

Bao gồm:


- Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh khác sấy khô, ướp muối hoặc ngâm muối; hun khói.

Loại trừ:

- Gan, trứng, vây cá, bột cá và nội tạng ăn được khác (01.3.9)

01.3.3.1 Cá khô, muối hoặc hun khói

Bao gồm:


- Cá khô, ướp muối hoặc ngâm muối, hun khói.

01.3.3.9 Thủy hải sản khác khô, muối hoặc hun khói

Bao gồm:


- Động vật giáp xác sấy khô, muối hoặc hun khói, chủ yếu bao gồm của, tôm hùm, tôm càng, tôm các loại, nhuyễn thể.

- Động vật thân mềm và động vật thủy sinh khác, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm muối, hun khói.

- Các loại động vật thân mềm chủ yếu gồm loài mực nang, mực ống, bạch tuộc, ốc sên biển, bào ngư và hai mảnh vỏ như hàu, sò, hến, trai, ngao, sò và sò lông. Các động vật thủy sinh không xương sống chủ yếu là nhím biển, hải sâm, sứa.

Loại trừ:

- Động vật thân mềm trên mặt đất, bao gồm cả ốc trên cạn. (01.2.1.9)

01.3.4 Cá và thủy hải sản khác được chế biến, bảo quản

Bao gồm:


- Các đồ ăn sẵn có thành phần cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh khác đã chế biến ngoài cách đông lạnh, hun khói, sấy khô hoặc ngâm muối như: đóng hộp hoặc đựng trong hộp chân không; ướp, tiệt trùng.

Cũng bao gồm Surimi.

Loại trừ:

- Súp, nước xuýt và canh có chứa cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và thủy sản không xương sống (01.8.7.5), chả cá (01.8.7.1).



01.3.4.1 Cá hộp

Bao gồm:


- Cá phi lê hoặc cá nguyên con đóng hộp.

Loại trừ:

- Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối, vây cá mập đã chế biến và bảo quản (01.3.9)

01.3.4.9 Thủy hải sản khác được chế biến, bảo quản

Bao gồm:


- Động vật giáp xác, đã chế biến hoặc bảo quản. Các loại chính của động vật giáp xác là của, tôm hùm, tôm, nhuyễn thể, nhện biển, tôm và tôm càng.

- Động vật thân mềm và động vật thủy sinh khác đóng hộp.

Các loại động vật thân mềm chủ yếu gồm loài mực nang, mực ống, bạch tuộc, ốc sên biển, bào ngư và hai mảnh vỏ như hàu, sò, hến, trai, sò và sò lông. Các động vật không xương sống thủy sinh chủ yếu là nhím biển, hải sâm, sứa.

Loại trừ:

- Động vật thân mềm trên mặt đất, bao gồm cả ốc trên cạn. (01.2.1.9)

01.3.9 Gan và nội tạng ăn được của cá và thủy hải sản khác

Bao gồm:


- Gan, trứng, vây, diều, bột thô và nội tạng ăn được khác dưới tất cả các hình thức chế biến (tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối, ngâm nước muối hoặc hun khói, chế biến hoặc bảo quản).

Cũng bao gồm:

- Vây cá mập, trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối.

01.3.9.0 Gan và nội tạng ăn được của cá và thủy hải sản khác

Bao gồm:


- Gan, trứng, vây, diều, bột thô và nội tạng ăn được khác dưới tất cả các hình thức chế biến (tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối, ngâm nước muối hoặc hun khói, chế biến hoặc bảo quản).

Cũng bao gồm:

- Vây cá mập, trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối.

01.4 Sữa, pho mát, các sản phẩm sữa khác và trứng

01.4.1 Sữa tươi nguyên kem

Bao gồm:


- Sữa nguyên kem, sữa hoàn nguyên, sữa tiệt trùng UHT, sữa thô

Loại trừ:

- Sữa và kem đã lên men, a xít hóa, hoặc làm đông (01.4.5.2)

01.4.1.1 Sữa trâu, bò nguyên kem

Bao gồm:


- Sữa nguyên chất, sữa thô, sữa hoàn nguyên, sữa tiệt trùng (UHT) của các loại động vật thuộc nhóm 01.2.1.1.

01.4.1.2 Sữa dê, cừu nguyên kem

Bao gồm:


- Sữa nguyên chất, sữa thô, sữa hoàn nguyên, sữa tiệt trùng (UHT) của dê, cừu.

01.4.1.9 Sữa động vật khác nguyên kem

Bao gồm:


- Sữa nguyên kem, sữa thô, sữa hoàn nguyên, sữa tiệt trùng (UHT) của các loại động vật khác như lạc đà.

01.4.2 Sữa lỏng đã chế biến và sữa tách kem

Bao gồm:


- Sữa đã tách kem (có hàm lượng chất béo không quá 1%);

- Sữa bán kem.



01.4.2.0 Sữa lỏng đã chế biến và sữa tách kem

Bao gồm:


- Sữa đã tách kem (có hàm lượng chất béo không quá 1%);

- Sữa bán kem.



01.4.3 Chế phẩm thay thế sữa từ rau và hạt

Bao gồm:


- Sữa từ rau và hạt, các chế phẩm thay thế khác của sữa động vật. Loại trừ:

- Đồ uống có hương vị ca cao, cà phê hoặc các chất khác (01.4.5.9)



01.4.3.0 Chế phẩm thay thế sữa từ rau và hạt

Bao gồm:


- Sữa từ rau và hạt, các chế phẩm thay thế khác của sữa động vật. Loại trừ:

- Đồ uống có hương vị ca cao, cà phê hoặc các chất khác (01.4.5.9)



01.4.4. Sữa bột, sữa đặc

Bao gồm:


- Sữa dưới dạng rắn như sữa bột, nguyên kem hoặc tách kem;

- Sữa dưới dạng rắn khác như sữa làm bay hơi, sữa cô đặc.

Loại trừ:

- Đồ uống có hương vị ca cao, cà phê hoặc các chất khác (01.4.5.9)



01.4.4.0 Sữa bột, sữa đặc

Bao gồm:


- Sữa dưới dạng rắn như sữa bột, nguyên kem hoặc tách kem;

- Sữa dưới dạng rắn khác như sữa làm bay hơi, sữa cô đặc.

Loại trừ:

- Đồ uống có hương vị ca cao, cà phê hoặc các chất khác (01.4.5.9)



01.4.5 Sản phẩm sữa

Bao gồm:


- Kem;

- Sữa đông, sữa chua, sữa chua nấm và các sản phẩm kem sữa lên men khác, bất kể có đông đặc hay có chứa đường hoặc các chất tạo ngọt, có hương vị hoặc có bổ sung thêm quả, hạt hay ca cao;

- Tất cả các loại pho mai (cứng tươi, bán cứng, pho mai xanh, pho mai công nghiệp);

- Đồ tráng miệng có chứa sữa, đồ uống có chứa sữa vị ca cao, cà phê và các chất khác;

- Sữa gầy; casein; kem cô đặc hoặc bổ sung thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác dưới dạng thể rắn, các sản phẩm khác có thành phần sữa, sữa giàu protein và các sản phẩm làm từ bột sữa gầy, bột kem.

01.4.5.1 Kem

Bao gồm:


- Kem;

01.4.5.2 Sữa chua hoặc sữa được làm chua và lên men khác

Bao gồm:


- Sữa lỏng, sữa đóng cục được lên men, sữa chua, sữa chua nấm và các sản phẩm kem sữa lên men khác, bất kể có đông đặc hay có chứa đường hoặc các chất tạo ngọt, có hương vị hoặc có bổ sung thêm quả, hạt hay ca cao.

01.4.5.3 Phô mai và sữa đông, tươi hoặc đã qua chế biến

Bao gồm


- Tất cả các loại pho mai (cứng tươi, bán cứng, pho mai xanh, pho mai công nghiệp...)

Cũng bao gồm

- Pho mai đậu nành (đậu phụ)

01.4.5.9 Các sản phẩm sữa khác

Bao gồm:


- Đồ tráng miệng có chứa sữa, đồ uống có chứa sữa vị ca cao, cà phê và các chất khác.

- Sữa gầy; casein; kem cô đặc hoặc bổ sung thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác ở thể rắn, các sản phẩm khác có thành phần sữa, sữa giàu protein và các sản phẩm làm từ bột sữa gầy, bột kem.

Loại trừ:

- Bơ và các chất béo khác và dầu tách từ sữa (01.5.2.1); Kem đá (01.8.5.0).



01.4.6 Trứng tươi, đã được bảo quản hoặc nấu

Bao gồm:


- Trứng gà và trứng các loại gia cầm, chim khác, có vỏ, tươi được bảo quản hoặc nấu.

01.4.6.1 Trứng tươi nguyên vỏ

Bao gồm:


- Trứng tươi còn vỏ của gà, gia cầm và chim khác.

01.4.6.2 Trứng đã được bảo quản hoặc nấu

Bao gồm:


- Trứng gà, trứng gia cầm và chim khác, có vỏ hoặc không, được bảo quản hoặc nấu;

- Lòng đỏ trứng, tươi hoặc bảo quản;

- Lòng trắng trứng;

- Sản phẩm làm hoàn toàn từ trứng.

Loại trừ:

- Trứng oplet, trứng rán và các thực phẩm khác từ trứng (01.8.7.4)



01.5 Dầu mỡ ăn

01.5.1 Dầu thực vật

01.5.1.1 Dầu hướng dương

Bao gồm:


- Dầu ăn từ hạt hướng dương và cây rum.

01.5.1.3 Dầu o liu

Bao gồm:


- Dầu oliu dùng để ăn.

01.5.1.4 Dầu đậu nành

Bao gồm:


- Dầu đậu nành dùng để ăn.

01.5.1.9 Dầu thực vật khác

Bao gồm:


- Các loại dầu ăn khác (dầu cọ, dầu lạc, dầu ngô, dầu bông, dầu hạt cải, dầu óc chó...).

01.5.2 Bơ động, thực vật và chế phẩm tương tự

Bao gồm:


- Bơ, bơ dầu và bơ đã tách sữa.

- Bơ thực vật, bơ ăn kiêng.

Loại trừ: Bơ lạc (01.8.3.3)

01.5.2.1 Bơ, chất béo khác và dầu tách từ sữa

Bao gồm:


- Bơ, bơ dầu và bơ đã tách sữa.

01.5.2.2 Bơ thực vật và chế phẩm tương tự

Bao gồm:


- Bơ thực vật, bơ ăn kiêng.

Loại trừ:

- Bơ lạc (01.8.3.3)

01.5.3 Mỡ động vật

01.5.3.1 Mỡ lợn

Bao gồm


- Mỡ lợn, mỡ lợn có chứa lá bay và các lá gia vị khác. Các loại mỡ lợn để ăn cắt từ thịt, chưa chế biến thêm.

01.5.3.9 Mỡ bò và các chất béo ăn được khác

Bao gồm:


- Mỡ bò, trâu, cừu, dê, gia cầm; tóp mỡ và mỡ gia súc.

- Mỡ và dầu cá để ăn, mỡ gà.

Loại trừ:

- Dầu gan cá tuyết hoặc cá bơn (06.1.1).



01.6 Trái cây và hạt

01.6.1 Chuối, xoài và trái cây nhiệt đới, tươi

Bao gồm:


- Chuối, xoài, bơ, vả, măng cụt, đu đủ, dứa, dừa, hồng xiêm, ổi, vú sữa, sầu riêng, mít, thanh long, mãng cầu, các loại trái cây tươi nhiệt đới và cận nhiệt đới khác.

01.6.1.0 Chuối, xoài và trái cây nhiệt đới, tươi

Bao gồm:


- Chuối, xoài, bơ, vả, măng cụt, đu đủ, dứa, dừa, hồng xiêm, ổi, vú sữa, sầu riêng, mít, thanh long, mãng cầu, các loại trái cây tươi nhiệt đới và cận nhiệt đới khác.

Loại trừ:

- Chuối để nấu (01.7.6.7)

01.6.2 Cam, quýt, bưởi và trái cây có múi khác, tươi

Bao gồm:


- Bưởi, chanh, cam, quýt và trái cây có múi khác, tươi.

01.6.2.0 Cam, quýt, bưởi và trái cây có múi khác, tươi

Bao gồm:


- Bưởi, chanh, cam, quýt và trái cây có múi khác, tươi.

01.6.3 Táo, lê, mơ, anh đào, đào, mận và các loại quả hạch khác, tươi

Bao gồm:


- Táo, lê, mộc qua, mơ, anh đào, đào, mận, mai và các loại quả hạch tươi khác.

01.6.3.0 Táo, lê, mơ, anh đào, đào, mận và các loại quả hạch khác, tươi

Bao gồm:


- Táo, lê, mộc qua, mơ, anh đào, đào, mận, mai và các loại quả hạch tươi khác.

01.6.4 Vải, nhãn, nho và quả mọng khác, tươi

Bao gồm:


- Nho, dâu tây, dâu tằm, mâm xôi, dâu đen, chôm chôm, vải, nhãn và các loại quả mọng khác.

01.6.4.1 Vải

Bao gồm: Vải các loại, tươi.



01.6.4.2 Nhãn

Bao gồm: Nhãn các loại, tươi.



01.6.4.3 Nho

Bao gồm nho xanh, nho đỏ, nho đen, nho không hạt hoặc có hạt và các loại nho khác, tươi.



01.6.4.9 Quả mọng khác, tươi

Bao gồm:


- Dâu tây, dâu tằm, mâm xôi, dâu đen, chôm chôm và các loại quả mọng khác.

01.6.5 Trái cây khác, tươi

Bao gồm:


- Kiwi, dưa đỏ, dưa hấu và các loại dưa khác, các loại quả tươi khác chưa phân vào đâu.

01.6.5.0 Trái cây khác, tươi

Bao gồm:


- Kiwi, dưa đỏ, dưa hấu và các loại dưa khác, các loại quả tươi khác chưa phân vào đâu.

01.6.6 Hạt có vỏ hoặc không vỏ

Bao gồm:


- Hạnh nhân, hạt điều, hạt dẻ, quả hồ trăn, óc chó, hạt brazil, hạt chia, lạc...và các loại hạt khác tươi đã bóc vỏ hoặc còn vỏ.

01.6.6.0 Hạt có vỏ hoặc không vỏ

Bao gồm:


- Hạnh nhân, hạt điều, hạt dẻ, quả hồ trăn, óc chó, hạt brazil, hạt chia, lạc... và các loại hạt khác tươi đã bóc vỏ hoặc còn vỏ.

01.6.7 Trái cây khô

Bao gồm:


- Nho khô, mận khô và các loại quả khô khác.

01.6.7.0 Trái cây khô

Bao gồm:


- Nho khô, mận khô và các loại quả khô khác.

01.6.8 Trái cây, hạt, nấu hoặc chưa nấu, đông lạnh

Bao gồm:


- Quả và hạt, đã nấu chín hoặc chưa nấu, đông lạnh, có hoặc không bọc đường và các chất tạo ngọt khác.

01.6.8.0 Trái cây, hạt, nấu hoặc chưa nấu, đông lạnh

Bao gồm:


- Quả và hạt, đã nấu chín hoặc chưa nấu, đông lạnh, có hoặc không bọc đường và các chất tạo ngọt khác.

01.6.9 Trái cây, hạt chế biến và bảo quản (không đường)

01.6.9.1 Lạc và các hạt khác, rang, tẩm muối hoặc chế biến kiểu khác

Bao gồm:


- Hạt lạc và các loại hạt khác, được rang, tẩm muối hoặc được chế biến cách khác.

Loại trừ:

- Quả và hạt được bảo quản bằng đường, xem 01.8.6.0.

01.6.9.9 Trái cây bảo quản cách khác (không đường)

Bao gồm:


- Trái cây đóng hộp.

Loại trừ:

- Quả và hạt được bảo quản bằng đường xem 01.8.6.0.

01.7 Rau, củ, hạt có dầu và các loại đậu

01.7.1 Măng tây, cải bắp, súp lơ, bông cải xanh, rau diếp các loại, Atisô và các loại lá hoặc thân khác, tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Măng tây, măng tre, măng nứa, và các loại măng tươi, cải bắp, súp lơ và bông cải xanh, rau diếp, rau diếp xoăn, rau bina, atisô, lá hoặc thân cây rau khác tươi hoặc ướp lạnh.

- Rau muống, rau cải, rau dền, mồng tơi, rau ngót...



01.7.1.0 Măng tây, cải bắp, súp lơ, bông cải xanh, rau diếp các loại, Atisô và các loại lá hoặc thân khác, tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Măng tây, măng tre, măng nứa, và các loại măng tươi, cải bắp, súp lơ và bông cải xanh, rau diếp, rau diếp xoăn, rau bina, atisô, lá hoặc thân cây rau khác tươi hoặc ướp lạnh.

- Rau muống, rau cải, rau dền, mồng tơi, rau ngót...



01.7.2 Ớt, tiêu, dưa chuột, cà tím, cà chua, bí ngô và các loại rau có quả, tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Ớt, hạt tiêu, dưa chuột, cà tím, cà chua, bí ngô và các loại rau có quả khác, tươi hoặc ướp lạnh.

01.7.2.0 Ớt, tiêu, dưa chuột, cà tím, cà chua, bí ngô và các loại rau có quả, tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Ớt, hạt tiêu, dưa chuột, cà tím, cà chua, bí ngô, mướp, bí xanh và các loại rau có quả khác, tươi hoặc ướp lạnh.

01.7.3 Đậu, đậu Hà Lan, đậu tằm, đậu nành và đậu xanh khác, tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Đậu, đậu Hà Lan, đậu tằm và đậu ngựa xanh, đậu nành, đậu khé, đậu đũa... tươi hoặc ướp lạnh.

01.7.3.0 Đậu, đậu Hà Lan, đậu tằm, đậu nành và đậu xanh khác, tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Đậu, đậu Hà Lan, đậu tằm và đậu ngựa xanh, đậu nành, đậu khế, đậu đũa, đậu bắp...tươi hoặc ướp lạnh.

01.7.4 Cà rốt, củ cải, tỏi, hành, tỏi tây và các rau ăn gốc, rễ, củ, tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Cà rốt, củ cải, tỏi, hành tây, tỏi tây và củ khác, rau có củ và rễ khác, tươi hoặc ướp lạnh.

01.7.4.0 Cà rốt, củ cải, tỏi, hành, tỏi tây và các rau ăn gốc, rễ, củ, tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Cà rốt, củ cải, tỏi, hành tây, tỏi tây và củ khác, rau có củ và rễ khác, tươi hoặc ướp lạnh.

01.7.5 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Nấm và nấm cục, rong biển và thực vật thủy sinh ăn được khác, hạt ăn được (hạt anh túc, hạt mè, hạt lanh, ngô ngọt vv.), ô liu và rau khác tươi hoặc ướp lạnh.

01.7.5.0 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

Bao gồm:


- Nấm và nấm cục, rong biển và thực vật thủy sinh ăn được khác, hạt ăn được (hạt anh túc, hạt mè, hạt lanh, ngô ngọt vv.), ô liu và rau khác tươi hoặc ướp lạnh.

01.7.6 Rau dạng củ, cây chuối và chuối nấu

01.7.6.1 Khoai tây

Bao gồm:


Tất cả các loại khoai tây.

01.7.6.2 Sắn (khoai mì)

Bao gồm:


- Sắn (khoai mì)

01.7.6.3 Khoai lang

01.7.6.5 Khoai môn

Gồm các loại khoai môn như môn xanh, môn trắng, môn tím, môn tía, môn bạc hà, môn sáp, môn sen, môn thơm...



01.7.6.6 Khoai sọ

Gồm khoai sọ trắng, khoai sọ sớm, khoai sọ muộn, khoai sọ nghệ, khoai sọ núi, khoai sọ dọc tía, khoai sọ dọc trắng, khoai sọ dọc tím, khoai sọ dọc xanh...



01.7.6.7 Thân cây chuối, chuối nấu, tươi hoặc khô

Loại trừ:

Chuối điểm tâm (01.6.1.0)

01.7.6.9 Rau dạng củ khác chưa phân vào đâu

Bao gồm:


- Củ sen, củ dong, củ dong riềng, bột củ lan, cúc vu, bạch tinh.

01.7.7 Đậu và các loại rau khác, sấy khô

01.7.7.1 Đậu khô

Bao gồm:


- Đậu thông thường như đậu tằm, đậu ngựa, đậu lăng, đậu bò, đậu triều, đậu bambara, khô và các loại đậu khác.

01.7.7.2 Đậu xanh, khô


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương