Điều Bảng phân loại tiêu dùng theo mục đích của hộ gia đình Việt Nam gồm danh mục và nội dung



tải về 1.3 Mb.
trang6/15
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích1.3 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15

11

 

 

 

DỊCH VỤ ĂN UỐNG VÀ LƯU TRỮ

 

11.1

 

 

Dịch vụ ăn uống ngoài gia đình

 

 

11.1.1

 

Nhà hàng, quán cà phê và những nơi tương tự

 

 

 

11.1.1.1

Nhà hàng, quán cà phê

 

 

 

11.1.1.2

Dịch vụ đồ ăn nhanh và đồ ăn mang đi

 

 

11.1.2

 

Nhà ăn căn-tin hoặc nhà ăn trong trường học

 

 

 

11.1.2.0

Nhà ăn căn-tin hoặc nhà ăn trong trường học

 

11.2

 

 

Dịch vụ lưu trú

 

 

11.2.0

 

Dịch vụ lưu trú

 

 

 

11.2.0.1

Khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ và những dịch vụ lưu trú tương tự

 

 

 

11.2.0.2

Khu nghỉ dưỡng, khu cắm trại, nhà trọ và những dịch vụ lưu trú tương tự

 

 

 

11.2.0.9

Dịch vụ lưu trú của các cơ sở khác

12

 

 

 

DỊCH VỤ BẢO HIỂM VÀ TÀI CHÍNH

 

12.1

 

 

Dịch vụ bảo hiểm

 

 

12.1.1

 

Bảo hiểm nhân thọ

 

 

 

12.1.1.0

Bảo hiểm nhân thọ

 

 

12.1.2

 

Bảo hiểm nhà ở

 

 

 

12.1.2.0

Bảo hiểm nhà ở

 

 

12.1.3

 

Bảo hiểm sức khỏe

 

 

 

12.1.3.0

Bảo hiểm sức khỏe

 

 

12.1.4

 

Bảo hiểm giao thông

 

 

 

12.1.4.1

Bảo hiểm phương tiện giao thông

 

 

 

12.1.4.2

Bảo hiểm du lịch

 

 

12.1.5

 

Bảo hiểm khác

 

 

 

12.1.5.0

Bảo hiểm khác

 

12.2

 

 

Dịch vụ tài chính

 

 

12.2.1

 

Dịch vụ trung gian tài chính được xác định gián tiếp (FISIM)

 

 

 

12.2.1.0

Dịch vụ trung gian tài chính được xác định gián tiếp

 

 

12.2.9

 

Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

12.2.9.1

Phí của các ngân hàng, bưu điện

 

 

 

12.2.9.2

Phí và lệ phí dịch vụ môi giới, tư vấn đầu tư

 

 

 

12.2.9.9

Dịch vụ tài chính quốc tế và các dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu

13

 

 

 

CHĂM SÓC CÁ NHÂN, BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ KHÁC

 

13.1

 

 

Hàng hóa và dịch vụ cho chăm sóc cá nhân

 

 

13.1.1

 

Thiết bị điện tử chăm sóc cá nhân

 

 

 

13.1.1.1

Thiết bị điện tử chăm sóc cá nhân

 

 

 

13.1.1.2

Sửa chữa thiết bị điện tử chăm sóc cá nhân

 

 

13.1.2

 

Thiết bị, vật dụng và sản phẩm chăm sóc cá nhân khác

 

 

 

13.1.2.1

Thiết bị chăm sóc cá nhân không dùng điện

 

 

 

13.1.2.2

Đồ dùng vệ sinh cá nhân thiết yếu

 

 

 

13.1.2.9

Vật phẩm chăm sóc cá nhân khác

 

 

13.1.3

 

Dịch vụ làm tóc và chăm sóc sắc đẹp

 

 

 

13.1.3.1

Làm tóc cho nam giới và trẻ em

 

 

 

13.1.3.2

Làm tóc cho phụ nữ

 

 

 

13.1.3.3

Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp

 

13.2

 

 

Hàng hóa và vật dụng cá nhân chưa được phân vào đâu

 

 

13.2.1

 

Trang sức, đồng hồ treo tường và đồng hồ đeo tay

 

 

 

13.2.1.1

Trang sức, đồng hồ treo tường và đồng hồ đeo tay

 

 

 

13.2.1.2

Sửa chữa trang sức, đồng hồ treo tường và đồng hồ đeo tay

 

 

13.2.9

 

Vật dụng cá nhân khác

 

 

 

13.2.9.1

Hàng hóa và vật dụng du lịch, cho trẻ em và vật dụng cá nhân khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

13.2.9.2

Sửa chữa hoặc thuê vật dụng cá nhân khác

 

13.3

 

 

Bảo trợ xã hội

 

 

13.3.0

 

Bảo trợ xã hội

 

 

 

13.3.0.1

Dịch vụ chăm sóc trẻ em

 

 

 

13.3.0.2

Nhà dưỡng lão ngoài khu vực y tế cho người cao tuổi và nhà ở cho người khuyết tật

 

 

 

13.3.0.3

Dịch vụ cưu mang thành viên trong gia đình riêng

 

 

 

13.3.0.9

Dịch vụ bảo trợ xã hội khác

 

13.4

 

 

Những dịch vụ khác chưa được phân vào đâu

 

 

13.4.0

 

Những dịch vụ khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

13.4.0.0

Những dịch vụ khác chưa được phân vào đâu

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG BẢNG PHÂN LOẠI TIÊU DÙNG THEO MỤC ĐÍCH CỦA HỘ GIA ĐÌNH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định s 11/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ)

01 LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG KHÔNG CỒN



01.1 Lương thực

01.1.1 Ngũ cốc thô

Bao gồm:


- Hạt khô sử dụng làm thực phẩm, chưa qua chế biến.

Loại trừ:

- Hạt giống (09.3.1.2).

01.1.1.1 Lúa mỳ

Bao gồm:


- Tất cả các loại lúa mỳ dưới dạng hạt khô, chưa qua chế biến.

01.1.1.2 Gạo

Bao gồm:


- Tất cả các loại hạt gạo thô.

01.1.1.3 Ngô

Bao gồm:


- Ngô dưới dạng hạt khô chưa qua chế biến.

Loại trừ:

- Ngô ngọt và ngô xanh.

01.1.1.9 Ngũ cốc thô khác

Bao gồm:


- Bobo dưới dạng hạt khô, chưa qua chế biến;

- Lúa mạch dưới dạng hạt khô chưa qua chế biến;

- Hạt kê dưới dạng hạt khô chưa qua chế biến;

- Hạt diêm mạch dưới dạng hạt khô chưa qua chế biến;

- Hạt teff, lúa mạch đen, yến mạch, lúa mì lai, hạt giống chim hoàng yến, lúa mì Inca hoặc quihuicha, cườm gạo...ngũ cốc hỗn hợp dưới dạng hạt khô chưa qua chế biến.

01.1.2 Bột ngũ cốc

Bao gồm:


- Bột của các loại ngũ cốc trong nhóm 01.1.1.

01.1.2.1 Bột mỳ

Bao gồm:


- Bột mỳ;

- Hỗn hợp bột lúa mỳ và lúa mạch.



01.1.2.2 Bột ngô các loại

Bao gồm:


- Bột ngô các loại.

01.1.2.9 Bột khác

Bao gồm:


- Bột từ các loại ngũ cốc khác, bột gạo, bột sắn, bột sắn dây, bột dong, bột khoai, bột mạch nha và bột từ rau quả. Bột từ bobo, kê.

01.1.3 Bánh mỳ và các loại bánh

Bao gồm:


- Bánh mỳ, bánh mỳ giòn, bánh mỳ nướng và các sản phẩm nướng tương tự.

Loại trừ:

- Pizza, bánh bông lan, bánh thịt hoặc cá (01.8.7.3).

01.1.3.1 Bánh mỳ

Bao gồm:


- Bánh mỳ và bánh mỳ cuộn;

- Bánh mỳ giòn, bánh mỳ khô, mỳ nướng.

Loại trừ:

- Pizza, bánh bông lan, bánh thịt hoặc cá (01.8.7.3).



01.1.3.2 Bánh ngọt và bánh tươi khác

Bao gồm:


- Bánh mỳ gừng và các bánh tương tự;

- Bánh quy ngọt;

- Bánh xốp và bánh cuộn;

- Bánh bơ, bánh nướng xốp, bánh sừng bò, bánh kem ngọt, bánh ngọt khác.



01.1.4 Ngũ cốc ăn liền

Bao gồm:


- Ngũ cốc ngô, bột yến mạch, ngũ cốc yến mạch, hỗn hợp ngũ cốc và quả khô, ngũ cốc nổ phồng.

01.1.4.0 Ngũ cốc ăn liền

Bao gồm:


- Ngũ cốc ngô, bột yến mạch, ngũ cốc yến mạch, hỗn hợp ngũ cốc và quả khô, ngũ cốc nổ phồng bao gồm bánh gạo nổ...

Loại trừ:

- Bỏng ngô (01.1.9.9).

01.1.5 Mì ống, mì sợi và các sản phẩm mì tương tự

Bao gồm:


- Mì chưa nấu không kể có nhồi hay không và mì couscous.

Loại trừ:

- Các phần ăn sẵn chứa mì nhồi; các phần ăn couscous chế biến sẵn (01.8.7.1)

01.1.5.0 Mì ống, mì sợi và các sản phẩm mì tương tự

Bao gồm:


- Mì chưa nấu không kể có nhồi hay không và mì couscous.

Loại trừ:

- Các phần ăn sẵn chứa mì nhồi; các phần ăn couscous chế biến sẵn (01.8.7.1).

01.1.9 Các sản phẩm ngũ cốc khác

Bao gồm:


- Bột hỗn hợp và bột nhồi dùng làm các sản phẩm bánh;

- Bỏng ngô;

- Thanh yến mạch;

- Bột mì khô; mạch nha;

- Chiết xuất mạch nha, bột trứng sam và các loại bột khác;

- Các sản phẩm ngũ cốc khác trước khi nấu hoặc chế biến kiểu khác.

Cũng bao gồm

- Thịt trắng và các sản phẩm thay thế thịt khác làm từ ngũ cốc.



01.1.9.1 Bún, bánh phở, bánh đa

Gồm các loại bún phở tươi làm từ bột gạo: bún, phở, mì khô, miến dong, cháo ăn liền, bánh canh, bánh tráng, hủ tiếu...



01.1.9.9 Sản phẩm ngũ cốc khác

Bao gồm:


- Bột hỗn hợp và bột nhồi dùng làm các sản phẩm bánh;

- Bỏng ngô;

- Thanh yến mạch;

- Bột mì khô; mạch nha;

- Chiết xuất mạch nha, bột khoai tây, bột trứng sam và các loại bột khác;

- Các sản phẩm ngũ cốc khác trước khi nấu hoặc chế biến kiểu khác. Cũng bao gồm:

- Thịt trắng và các sản phẩm thay thế thịt khác làm từ ngũ cốc.



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương